Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 08:05:00 đến ngày 2020-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,360,370,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,197 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,881 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | 1 gốc cây |
| 5 | Vận chuyển cây, đón hạ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,651 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,365 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,34 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 12 | Xây hầm tự hoại, hố ga bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,905 | m3 |
| 13 | Trát tường hầm tự hoại, hố ga chiều dày trát 1,5cm vữa M75(lần 1) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,525 | m2 |
| 14 | Trát tường hầm tự hoại chiều dày trát 1cm vữa M75 (lần 2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,24 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,255 | m2 |
| 16 | Quét nước ximăng 2 nước thành và đáy hầm tự hoại, bể nước ngầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,095 | m2 |
| 17 | Xây bó nền bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19 vữa xi măng M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,482 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,056 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,549 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,241 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,539 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,894 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,559 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,805 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,854 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,029 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,337 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,778 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,776 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,379 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,195 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt đk <=10mm h<=6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,321 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt đk >10mm h<=6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,526 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lam, đường kính <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,504 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lam, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,944 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột, cổ cột chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,087 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm móng, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,981 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm sàn, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,598 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,416 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,972 | 100m2 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, lam đúc sẳn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,057 | 100m2 |
| 44 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,695 | m3 |
| 45 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,689 | m3 |
| 46 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,968 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,882 | m3 |
| 48 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,65 | m3 |
| 49 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,638 | m3 |
| 50 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,424 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,708 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lam đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,758 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136 | cấu kiện |
| 55 | Xây tường thẳng, gạch bê tông 9,5x13,5x19 cm, chiều dày 10cm, 20cm Chiều cao (m)<= 6, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,331 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dày 10cm, 20cm h<=28m, vữa mac M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,575 | m3 |
| 57 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19 M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,602 | m3 |
| 58 | Căng lưới thép gia cố giữa tường gạch và dầm, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,36 | m2 |
| 59 | Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 257,81 | m2 |
| 60 | Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 957,14 | m2 |
| 61 | Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường trong trên mái, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 199,36 | m2 |
| 62 | Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa thông thường mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,925 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 286,2 | m |
| 64 | Trát trụ cột, tường giả lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 317,7 | m2 |
| 66 | Trát trần vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 711,52 | m2 |
| 67 | Trát lam ngang, lam đứng dày 1cm M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 295,08 | m2 |
| 68 | Quét 3 nước chống thấm sàn mái, sê nô, sàn wc (tương đương kova CT-11A) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 476,19 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn bảo vệ chống thấm độ dốc 2-7 cm vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 505,68 | m2 |
| 70 | Láng sàn sê nô có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,59 | m2 |
| 71 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 957,14 | m2 |
| 72 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,79 | m2 |
| 73 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 916,26 | m2 |
| 74 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 447,64 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.873,4 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 537,43 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 chống trượt vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,24 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60 vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 623,05 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, cột kích thước gạch 120x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,52 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,52 | m2 |
| 81 | Ốp gạch trang trí 100x200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,015 | m2 |
| 82 | Ốp gạch 45x95mm dạng vỉ màu vàng nhạt (tương đương gạch inax) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,02 | m2 |
| 83 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cấp, thèm cửa đi, vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,808 | m2 |
| 84 | GCLD vách ngăn compact dày 12 ly ( phụ kiện inox) (bao gồm nhân công + lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,4 | m2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,505 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,505 | tấn |
| 87 | Sản xuất giằng xà gồ bằng thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,205 | tấn |
| 88 | Sản xuất giằng mái tôn bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,766 | tấn |
| 89 | Lắp dựng giằng mái liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,971 | tấn |
| 90 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,5ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,003 | 100m2 |
| 91 | Tít silicon tại tôn tè chống thấm khe nối | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Chống thấm xử lý khe hở tiếp giáp bằng vật liệu Sika mutiseal | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,6 | md |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 287,478 | m2 |
| 94 | Đóng trần nhựa thả văn hoa 600x600 + khung xương nhôm kẽm (vât liệu + nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,16 | m2 |
| 95 | Sản xuất khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ, lan can hành lang bằng inox hộp 304 kt: 15x15x1,2 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,646 | tấn |
| 96 | Sản xuất lan can bằng inox 304 D16mm dày 1,2 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 97 | Sản xuất lan can bằng inox 304 D32mm dày 1,5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 98 | Sản xuất ống hộp lan can hành lang bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,226 | tấn |
| 99 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,24 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 101 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh kính cường lực dày 8 ly (vật liệu + nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 102 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh kính cường lực dày 8 ly (vật liệu + nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 103 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2, 4 cánh trượt, kính cường lực dày 8 ly (vật liệu + nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,08 | m2 |
| 104 | GCLD cửa nhôm xingfa, pano nhôm (vật liệu + nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 105 | GCLD cửa sổ hất nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly (vật liệu + nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,875 | 100m2 |
| B | Phần điện nước chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tuýp led 1,2m - 2 bóng 2x18W-220W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1,2m chiếu bảng công son 220V-36W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220 1x18W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn exit | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ, mặt nạ MCP | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, MCB 75x120mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | hộp |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đão trần 55W + hộp số | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCBO 3P 4 cực 63A-380V (loại chống giật) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 50A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 32A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 20A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 16A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.340 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 26 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 305 | m |
| 27 | Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 28 | Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 29 | Lắp chìm ống nhựa xoắn HDPE đk 40/30mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia 2,3,4 ngã ống SP D16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia 2,3,4 ngã ống SP D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 32 | Tủ điện tổng âm tường 500x600x200 dày 2mm gồm: 1ampe kế 200/5A, 3 đèn báo pha, 1 vôn kế 0-450V, 3 ti 200/5A, 3 cầu chì | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện âm tường 6 MODULE | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 400x500x180 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 35 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (loại 5kg khí) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 36 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (loại 8kg khí) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 37 | Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 38 | Kéo rải dây cáp đồng trần M70 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 39 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 40 | Cọc chống sét mạ đồng f16 dài 2,4m (cọc có sẵn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 41 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất cột bằng inox 304 D60 dày 2 ly (trụ đỡ kim thu sét) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 43 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét inox D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 44 | Lắp đặt dây cáp fi 6 có bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 45 | Tăng đơ +khóa cáp fi 10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 46 | Lắp đặt đầu kim thu sét phát xạ sớm bán kính R=69m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 48 | Bách kẹp cố định dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Cọc chống sét mạ đồng f16 dài 2,4m (cọc có sẵn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 51 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn pvc đk 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 52 | Kéo rải dây cáp đồng trần M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 53 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Hộp đếm sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Tủ báo cháy tự động 4zone | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Đầu báo khói | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 58 | Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Điện trở cuối zone | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 61 | Đèn báo cháy phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa sp cứng luồn dây d16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | acquy dự phòng 12V-17Ah | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 2,0mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày 2,1mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đk PVC 90mm dày 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đk PVC 114mm dày 3,2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa 90o dk 114mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa 45odk 114mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối thẳng đk 114mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa 90o dk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa 45o dk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối thẳng đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa 90o dk 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa 90o dk 42mm, nối đk 42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa 45o dk 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối thẳng dk 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa 90o dk 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y 45o dk 114mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y 45o dk Y 114/42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y 45o dk tê 114/42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y 45o dk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y 90/42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê 90/42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê đk 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê đk 42/27 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đk Y 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê đk 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chán rác inox đk 90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt thông tắc sàn đk 114 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt thông tắc sàn đk 90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt nút bịt nhựa D42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt nút bịt nhựa D21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 100 | Lắp đặt co 90o ren đồng trong đk 27/21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 101 | Lắp đặt van đồng xoay đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van nhựa đk 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van nhựa đk 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co đk 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây đấu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường + bộ thoát chữ P | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa la va po, vòi chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ham xịt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa rô bi nê | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước + bộ thoát chữ P | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phao cơ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 117 | Máy bơm nước cấp 1PH, 20m (tương đương Pentax CM 100) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 25mm dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt co ren trong HDPE D25/21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa HPDE đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | Nền + Mương nước + Cải tạo phòng Bộ môn | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, hố ga, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,241 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,606 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn mương thoát nước, hố ga | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,741 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mương thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,738 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,477 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | cấu kiện |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh, đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 14 | Trãi lớp giấy dầu giữ nước khi đổ bê tông nền | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,8 | m3 |
| 16 | Cắt roan nền sân | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 10m |
| 17 | Trồng cây Mai Tiểu Thư cao (0,5 - 0,7m) (mai vạn phúc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cây |
| 18 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,816 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 104,72 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,26 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60 vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,22 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 263 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 263 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi