Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141728-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201141720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 08:05:00 đến ngày 2020-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,360,370,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,197 m3
2 Phá dỡ tường gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,881 m3
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 1 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 1 gốc cây
5 Vận chuyển cây, đón hạ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cây
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,651 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 29,365 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,34 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,342 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,342 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,342 100m3
12 Xây hầm tự hoại, hố ga bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,905 m3
13 Trát tường hầm tự hoại, hố ga chiều dày trát 1,5cm vữa M75(lần 1) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34,525 m2
14 Trát tường hầm tự hoại chiều dày trát 1cm vữa M75 (lần 2) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,24 m2
15 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,255 m2
16 Quét nước ximăng 2 nước thành và đáy hầm tự hoại, bể nước ngầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 41,095 m2
17 Xây bó nền bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19 vữa xi măng M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,482 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32,056 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,331 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,549 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,241 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,539 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,894 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,559 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,805 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,854 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,029 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,337 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,778 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,776 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,379 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,195 tấn
33 SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt đk <=10mm h<=6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,321 tấn
34 SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt đk >10mm h<=6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,526 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lam, đường kính <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,504 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lam, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,55 tấn
37 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,944 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột, cổ cột chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,087 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm móng, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,981 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm sàn, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,598 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,416 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,972 100m2
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, lam đúc sẳn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,057 100m2
44 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52,695 m3
45 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,689 m3
46 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,968 m3
47 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,882 m3
48 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,65 m3
49 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,638 m3
50 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 73,424 m3
51 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,708 m3
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lam đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,758 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 49 cấu kiện
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 136 cấu kiện
55 Xây tường thẳng, gạch bê tông 9,5x13,5x19 cm, chiều dày 10cm, 20cm Chiều cao (m)<= 6, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56,331 m3
56 Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dày 10cm, 20cm h<=28m, vữa mac M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 74,575 m3
57 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19 M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,602 m3
58 Căng lưới thép gia cố giữa tường gạch và dầm, cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 207,36 m2
59 Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 257,81 m2
60 Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 957,14 m2
61 Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường trong trên mái, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 199,36 m2
62 Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa thông thường mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,925 m2
63 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 286,2 m
64 Trát trụ cột, tường giả lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39,6 m2
65 Trát xà dầm vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 317,7 m2
66 Trát trần vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 711,52 m2
67 Trát lam ngang, lam đứng dày 1cm M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 295,08 m2
68 Quét 3 nước chống thấm sàn mái, sê nô, sàn wc (tương đương kova CT-11A) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 476,19 m2
69 Láng nền sàn bảo vệ chống thấm độ dốc 2-7 cm vữa M100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 505,68 m2
70 Láng sàn sê nô có đánh mầu dày 2cm vữa M100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,59 m2
71 Bả matít vào tường trong nhà Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 957,14 m2
72 Bả matít vào tường ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 89,79 m2
73 Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 916,26 m2
74 Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 447,64 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.873,4 m2
76 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 537,43 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 chống trượt vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50,24 m2
78 Lát nền, sàn gạch granit 60x60 vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 623,05 m2
79 Ốp chân tường, cột kích thước gạch 120x600mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 35,52 m2
80 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 197,52 m2
81 Ốp gạch trang trí 100x200mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,015 m2
82 Ốp gạch 45x95mm dạng vỉ màu vàng nhạt (tương đương gạch inax) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 168,02 m2
83 Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cấp, thèm cửa đi, vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70,808 m2
84 GCLD vách ngăn compact dày 12 ly ( phụ kiện inox) (bao gồm nhân công + lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 55,4 m2
85 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,505 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,505 tấn
87 Sản xuất giằng xà gồ bằng thép mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,205 tấn
88 Sản xuất giằng mái tôn bằng inox 304 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,766 tấn
89 Lắp dựng giằng mái liên kết bằng bu lông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,971 tấn
90 Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,5ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,003 100m2
91 Tít silicon tại tôn tè chống thấm khe nối Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
92 Chống thấm xử lý khe hở tiếp giáp bằng vật liệu Sika mutiseal Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,6 md
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 287,478 m2
94 Đóng trần nhựa thả văn hoa 600x600 + khung xương nhôm kẽm (vât liệu + nhân công) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,16 m2
95 Sản xuất khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ, lan can hành lang bằng inox hộp 304 kt: 15x15x1,2 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,646 tấn
96 Sản xuất lan can bằng inox 304 D16mm dày 1,2 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,167 tấn
97 Sản xuất lan can bằng inox 304 D32mm dày 1,5 ly Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,122 tấn
98 Sản xuất ống hộp lan can hành lang bằng inox 304 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,226 tấn
99 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 102,24 m2
100 Lắp dựng lan can hành lang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m2
101 GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh kính cường lực dày 8 ly (vật liệu + nhân công) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,92 m2
102 GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh kính cường lực dày 8 ly (vật liệu + nhân công) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 51,84 m2
103 GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2, 4 cánh trượt, kính cường lực dày 8 ly (vật liệu + nhân công) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 82,08 m2
104 GCLD cửa nhôm xingfa, pano nhôm (vật liệu + nhân công) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,64 m2
105 GCLD cửa sổ hất nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly (vật liệu + nhân công) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,64 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,875 100m2
B Phần điện nước chống sét
1 Lắp đặt tuýp led 1,2m - 2 bóng 2x18W-220W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48 bộ
2 Lắp đặt đèn led 1,2m chiếu bảng công son 220V-36W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần D220 1x18W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26 bộ
4 Lắp đặt đèn exit Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
7 Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ, mặt nạ MCP Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 96 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
10 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, MCB 75x120mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 96 hộp
11 Lắp đặt quạt treo tường 50W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
12 Lắp đặt quạt đão trần 55W + hộp số Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
13 Lắp đặt RCBO 3P 4 cực 63A-380V (loại chống giật) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 50A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 32A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
16 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 20A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 16A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
20 Lắp đặt dây đơn CXV 1x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
21 Lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 310 m
22 Lắp đặt dây đơn CXV 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.050 m
23 Lắp đặt dây đơn CXV 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.340 m
24 Lắp đặt ống nhựa đk 34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
25 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 260 m
26 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 16mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 305 m
27 Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 350 m
28 Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
29 Lắp chìm ống nhựa xoắn HDPE đk 40/30mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
30 Lắp đặt hộp nối, hộp chia 2,3,4 ngã ống SP D16 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 hộp
31 Lắp đặt hộp nối, hộp chia 2,3,4 ngã ống SP D20 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 hộp
32 Tủ điện tổng âm tường 500x600x200 dày 2mm gồm: 1ampe kế 200/5A, 3 đèn báo pha, 1 vôn kế 0-450V, 3 ti 200/5A, 3 cầu chì Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
33 Tủ điện âm tường 6 MODULE Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
34 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 400x500x180 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
35 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (loại 5kg khí) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bình
36 Bình chữa cháy bột MFZ8 (loại 8kg khí) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bình
37 Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,13 100m
38 Kéo rải dây cáp đồng trần M70 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 m
39 Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m
40 Cọc chống sét mạ đồng f16 dài 2,4m (cọc có sẵn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cọc
41 Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Sản xuất cột bằng inox 304 D60 dày 2 ly (trụ đỡ kim thu sét) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
43 Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét inox D60 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
44 Lắp đặt dây cáp fi 6 có bọc nhựa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
45 Tăng đơ +khóa cáp fi 10 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 Cái
46 Lắp đặt đầu kim thu sét phát xạ sớm bán kính R=69m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
47 Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,13 100m
48 Bách kẹp cố định dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
49 Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
50 Cọc chống sét mạ đồng f16 dài 2,4m (cọc có sẵn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cọc
51 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn pvc đk 34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
52 Kéo rải dây cáp đồng trần M50 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
53 Lắp hộp kiểm tra điện trở đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
54 Hộp đếm sét Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
55 Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
56 Tủ báo cháy tự động 4zone Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
57 Đầu báo khói Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
58 Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Điện trở cuối zone Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
61 Đèn báo cháy phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa sp cứng luồn dây d16 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
63 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
64 acquy dự phòng 12V-17Ah Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 1,8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,66 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 2,0mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,28 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày 2,1mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,27 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm dày 2,8mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
69 Lắp đặt ống nhựa đk PVC 90mm dày 2,9mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,38 100m
70 Lắp đặt ống nhựa đk PVC 114mm dày 3,2mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
71 Lắp đặt co nhựa 90o dk 114mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
72 Lắp đặt co nhựa 45odk 114mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
73 Lắp đặt nối thẳng đk 114mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
74 Lắp đặt co nhựa 90o dk 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
75 Lắp đặt co nhựa 45o dk 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
76 Lắp đặt nối thẳng đk 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
77 Lắp đặt co nhựa 90o dk 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
78 Lắp đặt co nhựa 90o dk 42mm, nối đk 42 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
79 Lắp đặt co nhựa 45o dk 42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
80 Lắp đặt nối thẳng dk 42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
81 Lắp đặt co nhựa 90o dk 27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
82 Lắp đặt Y 45o dk 114mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
83 Lắp đặt Y 45o dk Y 114/42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
84 Lắp đặt Y 45o dk tê 114/42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt Y 45o dk 90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
86 Lắp đặt Y 90/42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
87 Lắp đặt Tê 90/42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
88 Lắp đặt Tê đk 42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
89 Lắp đặt Tê đk 42/27 mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
90 Lắp đặt đk Y 42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
91 Lắp đặt Tê đk 27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
92 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt cầu chán rác inox đk 90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
94 Lắp đặt thông tắc sàn đk 114 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
95 Lắp đặt thông tắc sàn đk 90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
97 Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
98 Lắp đặt nút bịt nhựa D42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt nút bịt nhựa D21mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
100 Lắp đặt co 90o ren đồng trong đk 27/21mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
101 Lắp đặt van đồng xoay đường kính 34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
102 Lắp đặt van nhựa đk 42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
103 Lắp đặt van nhựa đk 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
104 Lắp đặt rắc co đk 42mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt + dây đấu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường + bộ thoát chữ P Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa la va po, vòi chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
108 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ham xịt) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
110 Lắp đặt vòi rửa rô bi nê Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
111 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
112 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
113 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước + bộ thoát chữ P Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
114 Lắp đặt phao cơ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
115 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
117 Máy bơm nước cấp 1PH, 20m (tương đương Pentax CM 100) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 máy
118 Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 25mm dày 2,3mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
119 Lắp đặt co nhựa HDPE D25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
120 Lắp đặt co ren trong HDPE D25/21mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
121 Lắp đặt van khóa HPDE đường kính 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
C Nền + Mương nước + Cải tạo phòng Bộ môn
1 Đào mương thoát nước, hố ga, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,241 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,606 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn mương thoát nước, hố ga Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,741 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông mương thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,738 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,124 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,118 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,118 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,118 100m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,071 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,088 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,477 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 37 cấu kiện
13 Dọn dẹp vệ sinh, đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,138 100m3
14 Trãi lớp giấy dầu giữ nước khi đổ bê tông nền Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,38 100m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,8 m3
16 Cắt roan nền sân Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 10m
17 Trồng cây Mai Tiểu Thư cao (0,5 - 0,7m) (mai vạn phúc) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cây
18 Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,816 m3
19 Phá dỡ nền gạch cũ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 104,72 m2
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,26 m2
24 Lát nền, sàn gạch granit 60x60 vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 106,22 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 263 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 263 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->