Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, xưởng sơ chế, chế biến chè và nhà kho bảo quản chè của Hợp tác xã Sơn Trà, xã Hồng Thái, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, xưởng sơ chế, chế biến chè và nhà kho bảo quản chè của Hợp tác xã Sơn Trà, xã Hồng Thái, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201164860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn đối ứng của HTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 11:08:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Trụ sở làm việc (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6687 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,633 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7362 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7758 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3601 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0932 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0516 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9967 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0968 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4173 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8295 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9711 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,14 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,192 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1122 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1603 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| B | Hạng mục 2: Trụ sở làm việc (Phần thân) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1527 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5615 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3235 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7926 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 217,7394 | m2 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,174 | m2 |
| 8 | Chi tiết chân trụ đầu trụ khoán gọn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ck |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4931 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4907 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5163 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,63 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6869 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4258 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7036 | 100m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,36 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2398 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3735 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1996 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1996 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5317 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5317 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3199 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc +Diềm mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,44 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Phễu thu nước mái PVC + lưới chắn rác | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 34 | Cút D90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ck |
| 35 | Keo dán ống nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 36 | Đai giữ ống nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 37 | Vít nở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp dựng ống thoát tràn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,563 | m2 |
| 41 | Cửa sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,563 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tôn lạnh + dầm thép hộp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1688 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1882 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8855 | 100m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 164,7804 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9944 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500m2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9932 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 504,66 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Trụ sở làm việc (Phần điện) | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*6mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/PVC/2*6mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*36W-1,2m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn compac 11W | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 2 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt viền đơn automat đơn 1 tép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc & ổ cắm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 19 | Đế nhựa âm tường automat | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 20 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 380*250*150 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 22 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Ghíp đồng nhôm AM6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần, thép D10, dài 1,2m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Đinh vít M3*30 + nở 04 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp công tơ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Gía treo công tơ( đủ bộ ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| D | Hạng mục 4: Trụ sở làm việc (Phần cấp nước sinh hoạt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 32 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 50 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D= 32 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D= 20 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*32 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*20 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 50 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 40 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 50 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 32 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32*20 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - ĐK 40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren - ĐK 50mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi gạt D25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 loại ngang | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt van phao D15 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Trụ sở làm việc (Phần thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 34 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 60 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 110 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 110*60 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Keo dán nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tuýp |
| F | Hạng mục 6:Trụ sở làm việc (Phần bể tự hoại) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1473 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1625 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7903 | m3 |
| 8 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6673 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,551 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,551 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| G | Hạng mục 7: Xưởng sơ chế, chế biến (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5464 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,424 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8813 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4143 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4748 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4068 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0963 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8476 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1968 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7736 | m3 |
| 16 | Rải nilon lớp cách ly | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9547 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9859 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 198,7974 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Xưởng sơ chế, chế biến (Phần thân) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6575 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,625 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 84,225 | m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4758 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4758 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0913 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0913 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7208 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7208 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7135 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7135 | tấn |
| 16 | Cóc bắt cáp M16 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 17 | Tăng đơ M16*600 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 373,7606 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5024 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc +Diềm mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,16 | m |
| 21 | Máng xối | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m |
| 22 | Diềm mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,12 | m |
| 23 | Tấm nhựa lấy sáng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 25 | Phễu thu nước mái PVC + lưới chắn rác | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ck |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Keo dán ống nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 29 | Đai giữ ống nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 30 | Vít nở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 33 | Cửa cuốn kéo tay lá 7dem sơn tĩnh điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 34 | Khóa ngang cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 36 | Cửa sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 38 | Hoa sắt 12*12 mua sẵn theo thiết kế | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9345 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1658 | 100m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160,85 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Xưởng sơ chế, chế biến (Phần điện) | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4*25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/PVC/2*10mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2 cực 20A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2 cực 15A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2*40W | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Quạt đứng công nghiệp D750-240W | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Biến dòng 100/5A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | chuyển mạch vôn, am pe | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 3*5A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt viền đơn automat đơn 1 tép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Tủ điện kim loại KT: 500*350*200 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 25 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Ghíp đồng A10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Đinh vít M3*30 + nở 04 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 30 | Dây thép mạ kẽm D4 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 31 | Băng dính cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| J | Hạng mục 10: Xưởng sơ chế, chế biến (Phần chống sét) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét K1 - Chiều dài kim 1,1m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 8 | Thép L63x63x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 114,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Đệm cao su cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bản mã 310*300*4mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đai thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Vít nở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 16 | Que hàn E42 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 17 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | kg |
| 18 | Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 19 | Hộp để bình cứu hoả: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện kim loại KT: 200*300*150 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| K | Hạng mục 11: Nhà kho (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8645 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,516 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5236 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,403 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0634 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,764 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,764 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Nhà kho (Phần thân) | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3084 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0349 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,23 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89,12 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4168 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4168 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3984 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9677 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc +Diềm mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,46 | m |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 22 | Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 23 | Khóa cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 25 | Cửa sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,151 | 100m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3084 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 199,43 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Nhà kho (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*40W-1,2m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 2 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt viền đơn automat đơn 1 tép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc & ổ cắm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 13 | Đế nhựa âm tường automat | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 380*250*150 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 16 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Dây thép D4 treo cáp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Đinh vít M3*30 + nở 04 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 20 | Ghíp đồng nhôm AM16 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi