Gói thầu: Sửa chữa, gia cố và lắp đặt mái Canopy kho 2,3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182850-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Kho Vận Tân Cảng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, gia cố và lắp đặt mái Canopy kho 2,3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201180746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vỐN TỰ CÓ CỦA DOANH NGHIỆP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 10:51:00 đến ngày 2020-12-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,242,069,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần chi phí gián tiếp: | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí chung | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí gián tiếp khác | Chi phí gián tiếp khác | 1 | Toàn bộ |
| B | Phần xây dựng công trình: | |||
| 1 | Tháo dỡ các canopy hiện hữu và ốp tôn hoàn thiện lại phần vách tại vị trí các canopy cũ (bao gồm 1 canopy L=6,4m; 3 canopy L=6m; 3 canopy L=7,5m; 1 canopy L=20m) | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ốp gia cố cột thép hiện hữu bằng thép tấm | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,552 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hệ giằng bằng thép hình [250x2,5 | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,226 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng hệ giằng bằng thép ống D141,3x5,6 | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,21 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng hệ canopy bằng thép tấm | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,785 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng phụ kiện liên kết diềm tôn bằng thép hình | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,998 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép định hình | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,168 | Tấn |
| 8 | Khoan lỗ D22 thép tấm | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 366 | Lỗ |
| 9 | Lợp tôn mái canopy bằng tôn múi mạ màu dày 0,5mm | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.215,28 | M2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng tôn diềm | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 199,6 | mét |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 02 nước | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.890 | M2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20 | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 476 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.224 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt giằng cáp thép D12 | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 177,84 | mét |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 210 | cái |
| 17 | Vệ sinh, cạo lớp sơn cũ trên mặt kim loại | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.280 | M2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D140 | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 374 | M |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D140 | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 132 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 0,56mm | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 134,1 | mét |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D140 | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đai máng xối | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 270 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt thanh đỡ máng xối L30x1 | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 270 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt pat tròn treo ống nước | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 132 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt pat Omega khóa chặt giữ ống nước, a=1000 | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 110 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt phễu tôn | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt kẹp xà gồ | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 132 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ty ren D12 | Theo quy định Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 132 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi