Gói thầu: Gói thầu số 01:Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220141-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201162997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 15:15:00 đến ngày 2020-12-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,141,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II. (TC 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,4996 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II. (TC 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8002 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp II (Máy 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9034 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4844 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2109 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,142 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3338 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,1933 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6995 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,991 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,4248 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm giằng móng (đổ xong mới xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4384 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2631 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5505 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0582 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình, lấp đất chân móng. NC 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1756 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90. M80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,9898 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7176 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7176 100m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7847 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6559 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4363 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6548 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5832 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2508 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8551 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2972 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,501 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1518 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8949 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lan can, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5605 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6494 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6315 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,0399 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây sê nô, lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2078 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3554 m3
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9133 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9133 tấn
20 Gia công xà gồ thép C140x50x20x3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4989 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4989 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,2981 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi AUSTSNAM dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5279 100m2
24 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8 md
25 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.211,16 cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Chân móng, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,891 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,0972 m2
3 Trát sênô, lan can, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,55 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,0108 m2
5 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,0296 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,452 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,9394 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5936 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8158 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560,3362 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,472 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ne rô (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.519,511 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ne rô (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,2972 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,8232 m2
16 Láng nền nhà dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,8454 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,5 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,54 m
19 Đắp chữ nổi KT 230x150x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chữ
20 SXLD hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,618 m2
21 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,3mm, thanh nhựa Austprofile của TĐ Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa đi 4 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,116 m2
22 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,3mm, thanh nhựa Austprofile của TĐ Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,382 m2
23 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,3mm, thanh nhựa Austprofile của TĐ Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa sổ 4 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,858 m2
24 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,3mm, thanh nhựa Austprofile của TĐ Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa sổ 4 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Tính 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7872 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Tính 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4816 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm. Tính 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9632 100m2
28 Lưới chắn bụi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,72 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W. Loại 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W. Loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt Đèn pha LED cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đèn cao áp thả trần 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bảng
8 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
9 Lắp hộp tủ điện mặt nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 (dây 2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây dẫn 2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
15 Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
7 Chân bật đỡ dây thu sét d8 dài 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
G THOAT NƯỚC MÁI
1 ống nước D32 Class3 Tiền Phong ống tràn xả nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
2 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Măng xông nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
H CÔNG VIỆC KHÁC
1 Đổ đất màu trồng cây bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0028 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9654 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9654 100m3
4 Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi. Khối lượng: 1956.4m2 (Đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V -164,1109 m3
5 Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi. Khối lượng: 1956.4m2 (Cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V -99,7441 m3
6 Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi. Khối lượng: 1956.4m2 (Xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V -65,6247 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->