Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, nghiệm thu đóng điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẬU CẦN BỘ CÔNG AN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-06 21:44:00 đến ngày 2020-12-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,611,471,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1 | |||
| 1 | Chi phí Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Các chi phí các hạng mục chung còn lại (Chi phí di chuyển máy móc, lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường và chi phí liên quan khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục chính 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 24kV-3x50mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | mét |
| 2 | Đầu cáp 24KV - 3xM50mm2 (Dạng Elbow đơn cho RMU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2 (băng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp trung thế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bảng tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cosse nhị thứ 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Cosse đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cosse ép đồng 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | mét |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế CXV 300mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | mét |
| 13 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | kg |
| 14 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 300mm2 (ống nối đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Nắp chụp tole cho MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Vis mạ kẽm 3x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 21 | Lắp đầu cáp trung thế 3xM50 đơn (loại Elbow cho RMU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Làm đầu cáp 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | mét |
| 24 | Lắp bảng tên đầu cáp (tủ RMU, trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Phần lắp vật liệu bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 27 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 28 | Phần vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 29 | Phần lắp thiết bị bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 30 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 31 | Phần vận chuyển bốc dỡ thiết bị trong công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 32 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 33 | Lắp nắp chụp tole máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 35 | Lắp dây cáp CXV/SE/SVWA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | mét |
| 36 | Lắp dây cáp xuất CXV 300mm2 bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | mét |
| 37 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 39 | Lắp bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp nắp chụp sứ cao máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Phần tháo đi lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 42 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 43 | Phần vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 44 | Thí nghiệm thông tuyến cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 45 | TN PD cáp ngầm trung thế - 3M50 - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 46 | MBT 3P 320-560KVA (15-22/0,44KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 47 | Đo điện trở tiếp đất TBA <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 48 | TN thiết bị đóng cắt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| 50 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 10km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | tấn |
| 51 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 10km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,778 | tấn |
| 52 | Lưỡi cưa D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | Cái |
| 53 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747 | lít |
| 54 | Băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | mét |
| 55 | Keo Bituminuos | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | kg |
| 56 | Cát hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,321 | m3 |
| 57 | Cát bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | m3 |
| 58 | Cọc mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 59 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,958 | m3 |
| 60 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 61 | Đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | m3 |
| 62 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,5 | viên |
| 63 | Gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,464 | m2 |
| 64 | Ống xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,675 | m |
| 65 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,238 | lít |
| 66 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,965 | m2 |
| 67 | Xi măng PC.40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,907 | kg |
| 68 | Cắt 2 mép phui đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m3 |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 71 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vận chuyển 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 74 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 75 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 76 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 79 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 80 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | mét |
| 81 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 82 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 83 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 84 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 85 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 86 | Gắn cọc mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 87 | Bulong 22 dài 650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Cát hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 89 | Cát bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 90 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 91 | Đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 92 | Đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 93 | Đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m2 |
| 94 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | kg |
| 95 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 96 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 97 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 98 | Ống xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m |
| 99 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | kg |
| 100 | Keo dán đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | kg |
| 101 | Lưỡi cưa D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | cái |
| 102 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,22 | lít |
| 103 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | kg |
| 104 | Silicon chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | kg |
| 105 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,29 | kg |
| 106 | Thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | kg |
| 107 | Thép tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,45 | kg |
| 108 | Xi măng PC.40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,5 | kg |
| 109 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 10m |
| 110 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 111 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 112 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vận chuyển 5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 118 | SXLD cốt thép móng, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 119 | SXLD cốt thép móng, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 120 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 121 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Đắp cát công trình my đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 123 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 124 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 125 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | Hạng mục chính 3 | |||
| 1 | DS 3P 24kV-630A ID | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | DS 3P 24kV-630A ID + bệ chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 24kV 3*50mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | mét |
| 4 | Hộp đầu cáp nhựa 24 kV 3x50mm2 (băng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp nối nhựa 24kV 3x50mm2 màn chắn băng đồng (hộp nối đổ keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp M25 bọc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mét |
| 7 | Cầu chì ống 31,5A trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Giá đỡ đầu cáp trung thế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Bảng tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Cosse nhị thứ 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Cosse đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Cosse ép đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Cosse ép đồng 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 16 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.150 | mét |
| 18 | Dầu máy biến áp Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.302 | kg |
| 19 | Cáp đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | kg |
| 20 | TI hạ thế 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Điện kế 3P 5-20A - 220/380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Hộp bảo vệ điện kế 3P (0,63*0,45*0,42m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (ống nối đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Vis mạ kẽm 3x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bản đồng tiếp địa 60x6mm, dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Thanh đồng bản 100x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | mét |
| 30 | Thanh đồng bản 50x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | mét |
| 31 | Đà đỡ thanh cái L50x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Kẹp đồng bản 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 34 | Boulon chẻ 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 35 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 36 | Lắp LBS 3P 24kV-630A trong trạm phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp LBS 3P 24kV-630A + bệ chì trong trạm phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 39 | Làm đầu cáp 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Làm hộp nối cáp 3x50mm2 (hộp nối đổ keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 CXV/SE/SVWA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | mét |
| 42 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mét |
| 43 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp cầu chì ống trung thế 31,5A (trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 45 | Lắp bảng tên đầu cáp (tủ RMU, trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Phần lắp Vật liệu bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 48 | Phần vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 49 | Phần lắp thiết bị bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 50 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 51 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 52 | Lắp cáp nhị thứ 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 53 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x240+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 54 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp TI hạ thế 800/5A-1000V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp nối đất cho trạm phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 57 | Lắp thanh cái + giá đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp dây cáp xuất M300mm2 bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.150 | mét |
| 59 | Bảo dưỡng thay dầu máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 60 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 61 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Phần lắp vật liệu bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 64 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 65 | Phần vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | th.phần |
| 66 | Thí nghiệm thông tuyến cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 67 | TN PD cáp ngầm trung thế - 3M50 - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 68 | MBT 3P 400-560KVA (15-22/0,44KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 69 | Đo điện trở tiếp đất TBA <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 70 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 10km, đường loại 3, hàng loại 3 (Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 71 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 10km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,738 | tấn |
| 72 | Cước phí vận tải bằng Ô-tô 10km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,869 | tấn |
| 73 | Cát bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | m3 |
| 74 | Đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | m3 |
| 75 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | kg |
| 76 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | m3 |
| 77 | Kẽm buộc 1,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | kg |
| 78 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,035 | lít |
| 79 | Thép tròn đk Ø 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,578 | kg |
| 80 | Xi măng PC.40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,86 | kg |
| 81 | Lưỡi cưa D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,039 | cái |
| 82 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.539,8 | lít |
| 83 | Răng cào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | bộ |
| 84 | Băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609 | m |
| 85 | Keo Bituminuos | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | kg |
| 86 | Bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,591 | tấn |
| 87 | Bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,038 | tấn |
| 88 | Cát hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,747 | m3 |
| 89 | Cọc mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 90 | Đá mi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,647 | m3 |
| 91 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,607 | m3 |
| 92 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,305 | m3 |
| 93 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.130 | viên |
| 94 | Ống xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.055,25 | m |
| 95 | Nhũ tương gốc axit 60% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,668 | kg |
| 96 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,875 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 98 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 99 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Cắt 2 mép phui đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | 10m |
| 102 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,396 | 100m2 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,282 | m3 |
| 104 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV (cấp phối đá dăm), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | 100m3 |
| 105 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | 100m3 |
| 109 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100m |
| 110 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 111 | Đắp cát công trình my đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình my đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -0,232 | 100m3 |
| 113 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | 100m2 |
| 114 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609 | m |
| 115 | Làm móng lớp dưới bằng đá mi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100m3 |
| 116 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 117 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 118 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | 100m2 |
| 119 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | 100m2 |
| 120 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,722 | 100m2 |
| 121 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,722 | 100m2 |
| 122 | Gắn cọc mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 123 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100m |
| 124 | Bật sắt d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | cái |
| 125 | Bột bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,7327 | kg |
| 126 | Ct mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5962 | m3 |
| 127 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,188 | m3 |
| 128 | Cồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | kg |
| 129 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | kg |
| 130 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,8359 | kg |
| 131 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,013 | m3 |
| 132 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7891 | m3 |
| 133 | Đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 134 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3955 | viên |
| 135 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,6975 | kg |
| 136 | Gạch đất sét nung 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,375 | viên |
| 137 | Gạch lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 138 | Gạch lát kích thước <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,119 | m2 |
| 139 | Gạch ống 8x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.352,4844 | viên |
| 140 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3655 | m3 |
| 141 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | m3 |
| 142 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6195 | m3 |
| 143 | Gỗ xẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | m3 |
| 144 | Giấy ráp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7092 | m2 |
| 145 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0874 | kg |
| 146 | Lưới thép làm đầu đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0996 | m2 |
| 147 | Măng sông nhựa D89mm L=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 148 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.761,6089 | lít |
| 149 | Nhựa dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | kg |
| 150 | Ô xy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | chai |
| 151 | Ống nối D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | cái |
| 152 | Ống nối D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | cái |
| 153 | Ống nhựa D89mm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.809 | mét |
| 154 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | mét |
| 155 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | mét |
| 156 | Phụ gia dẻo hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9394 | kg |
| 157 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,949 | kg |
| 158 | Que hàn f4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8229 | kg |
| 159 | Sơn lót nội thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1596 | lít |
| 160 | Sơn lót ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6179 | lít |
| 161 | Sơn phủ nội thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9382 | lít |
| 162 | Sơn phủ ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,126 | lít |
| 163 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.666,5 | kg |
| 164 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,8295 | kg |
| 165 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7015 | kg |
| 166 | Thép trịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | kg |
| 167 | Thép trịn D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 954,6495 | kg |
| 168 | Thép trịn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,936 | kg |
| 169 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5918 | kg |
| 170 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.655,1908 | kg |
| 171 | Xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | kg |
| 172 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,752 | m3 |
| 173 | Đào đất tầng hầm, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2961 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4043 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4043 | 100m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,346 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,812 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mc 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,552 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ mày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2871 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,502 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | tấn |
| 184 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng móng bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | tấn |
| 185 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng móng bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3292 | tấn |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2783 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1783 | tấn |
| 193 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4851 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1221 | tấn |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9016 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2958 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 200 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6556 | m3 |
| 201 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 202 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 203 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8 | m2 |
| 205 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,88 | m2 |
| 206 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3 | m2 |
| 207 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,16 | m2 |
| 208 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,28 | 1m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,58 | 1m2 |
| 210 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m2 |
| 211 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m2 |
| 212 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,152 | m2 |
| 213 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, bảo vệ chống thấm mái vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,152 | m2 |
| 214 | Gia công cửa sắt (cửa chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 215 | Gia công cửa sắt (cửa phòng hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 216 | Gia công cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 218 | Gia công và lắp đặt khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi