Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, nghiệm thu đóng điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220415-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẬU CẦN BỘ CÔNG AN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20201215987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-06 21:44:00 đến ngày 2020-12-20 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,611,471,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1 Chi phí Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
3 Các chi phí các hạng mục chung còn lại (Chi phí di chuyển máy móc, lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường và chi phí liên quan khác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B Hạng mục chính 2
1 Cáp ngầm trung thế 24kV-3x50mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 mét
2 Đầu cáp 24KV - 3xM50mm2 (Dạng Elbow đơn cho RMU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2 (băng đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Giá đỡ đầu cáp trung thế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bảng tên đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Cosse nhị thứ 2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Cosse đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Cosse ép đồng 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mét
11 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 mét
12 Cáp ngầm hạ thế CXV 300mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 mét
13 Cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 kg
14 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 300mm2 (ống nối đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Nắp chụp tole cho MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Nắp chụp đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Vis mạ kẽm 3x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 vị trí
21 Lắp đầu cáp trung thế 3xM50 đơn (loại Elbow cho RMU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Làm đầu cáp 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 mét
24 Lắp bảng tên đầu cáp (tủ RMU, trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Phần lắp vật liệu bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
27 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
28 Phần vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
29 Phần lắp thiết bị bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
30 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
31 Phần vận chuyển bốc dỡ thiết bị trong công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
32 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
33 Lắp nắp chụp tole máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
35 Lắp dây cáp CXV/SE/SVWA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 mét
36 Lắp dây cáp xuất CXV 300mm2 bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 mét
37 Lắp đầu cosse 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
38 Lắp hộp nối cáp hạ thế 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
39 Lắp bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Phần tháo đi lắp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
42 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
43 Phần vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
44 Thí nghiệm thông tuyến cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
45 TN PD cáp ngầm trung thế - 3M50 - 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
46 MBT 3P 320-560KVA (15-22/0,44KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
47 Đo điện trở tiếp đất TBA <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trạm
48 TN thiết bị đóng cắt tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 TN thông tuyến cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sợi
50 Cước phí vận tải bằng Ô-tô 10km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 tấn
51 Cước phí vận tải bằng Ô-tô 10km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,778 tấn
52 Lưỡi cưa D350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 Cái
53 Nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 747 lít
54 Băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 mét
55 Keo Bituminuos Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 kg
56 Cát hạt trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,321 m3
57 Cát bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,059 m3
58 Cọc mốc gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
59 Cấp phối đá dăm Loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,958 m3
60 Cấp phối đá dăm Loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 m3
61 Đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,744 m3
62 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 769,5 viên
63 Gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,464 m2
64 Ống xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,675 m
65 Nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,238 lít
66 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,965 m2
67 Xi măng PC.40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,907 kg
68 Cắt 2 mép phui đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 10m
69 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 m3
70 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
71 Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m3
72 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
73 Vận chuyển tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vận chuyển 4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
74 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
75 Lắp ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
76 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
77 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m3
78 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3
79 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 100m2
80 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 mét
81 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m3
82 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
83 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
84 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
85 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
86 Gắn cọc mốc gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
87 Bulong 22 dài 650mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
88 Cát hạt trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
89 Cát bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
90 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
91 Đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
92 Đá 4x6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
93 Đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m2
94 Đinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 kg
95 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
96 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
97 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
98 Ống xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 m
99 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 kg
100 Keo dán đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,95 kg
101 Lưỡi cưa D350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 cái
102 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,22 lít
103 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 kg
104 Silicon chít mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 kg
105 Thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,29 kg
106 Thép tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,38 kg
107 Thép tròn D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,45 kg
108 Xi măng PC.40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,5 kg
109 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 10m
110 Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
111 Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
112 Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 m3
113 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
114 Vận chuyển tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
115 Vận chuyển tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vận chuyển 5km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
116 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
117 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
118 SXLD cốt thép móng, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
119 SXLD cốt thép móng, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
120 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
121 Lắp ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
122 Đắp cát công trình my đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
123 Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
124 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m2
125 Lắp đặt bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C Hạng mục chính 3
1 DS 3P 24kV-630A ID Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 DS 3P 24kV-630A ID + bệ chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Cáp ngầm 24kV 3*50mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 mét
4 Hộp đầu cáp nhựa 24 kV 3x50mm2 (băng đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Hộp nối nhựa 24kV 3x50mm2 màn chắn băng đồng (hộp nối đổ keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cáp M25 bọc 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 mét
7 Cầu chì ống 31,5A trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
8 Giá đỡ đầu cáp trung thế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Đầu cosse đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Bảng tên đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
12 Cosse nhị thứ 2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
13 Cosse đồng 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
14 Cosse ép đồng 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Cosse ép đồng 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
16 Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mét
17 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.150 mét
18 Dầu máy biến áp Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.302 kg
19 Cáp đồng trần M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 kg
20 TI hạ thế 800/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
21 Điện kế 3P 5-20A - 220/380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Hộp bảo vệ điện kế 3P (0,63*0,45*0,42m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (ống nối đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Băng keo hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Vis mạ kẽm 3x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Bản đồng tiếp địa 60x6mm, dài 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Thanh đồng bản 100x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 mét
30 Thanh đồng bản 50x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 mét
31 Đà đỡ thanh cái L50x1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Sứ đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
33 Kẹp đồng bản 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
34 Boulon chẻ 4/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
35 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 vị trí
36 Lắp LBS 3P 24kV-630A trong trạm phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp LBS 3P 24kV-630A + bệ chì trong trạm phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
39 Làm đầu cáp 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Làm hộp nối cáp 3x50mm2 (hộp nối đổ keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 CXV/SE/SVWA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 mét
42 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 mét
43 Lắp đầu cosse 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
44 Lắp cầu chì ống trung thế 31,5A (trong tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
45 Lắp bảng tên đầu cáp (tủ RMU, trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Phần lắp Vật liệu bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
48 Phần vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
49 Phần lắp thiết bị bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
50 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
51 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
52 Lắp cáp nhị thứ 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 vị trí
53 Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x240+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
54 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Lắp TI hạ thế 800/5A-1000V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
56 Lắp nối đất cho trạm phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
57 Lắp thanh cái + giá đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Lắp dây cáp xuất M300mm2 bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.150 mét
59 Bảo dưỡng thay dầu máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
60 Lắp đầu cosse 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
61 Lắp đầu cosse 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
62 Lắp bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Phần lắp vật liệu bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
64 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
65 Phần vận chuyển bốc dỡ vật liệu trong công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 th.phần
66 Thí nghiệm thông tuyến cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
67 TN PD cáp ngầm trung thế - 3M50 - 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
68 MBT 3P 400-560KVA (15-22/0,44KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
69 Đo điện trở tiếp đất TBA <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trạm
70 Cước phí vận tải bằng Ô-tô 10km, đường loại 3, hàng loại 3 (Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
71 Cước phí vận tải bằng Ô-tô 10km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,738 tấn
72 Cước phí vận tải bằng Ô-tô 10km, đường loại 3, hàng loại 3 (Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,869 tấn
73 Cát bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 m3
74 Đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 m3
75 Đinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,619 kg
76 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 m3
77 Kẽm buộc 1,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 kg
78 Nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,035 lít
79 Thép tròn đk Ø 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,578 kg
80 Xi măng PC.40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,86 kg
81 Lưỡi cưa D350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,039 cái
82 Nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.539,8 lít
83 Răng cào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,831 bộ
84 Băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609 m
85 Keo Bituminuos Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 kg
86 Bê tông nhựa hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,591 tấn
87 Bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,038 tấn
88 Cát hạt trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,747 m3
89 Cọc mốc gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
90 Đá mi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,647 m3
91 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,607 m3
92 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,305 m3
93 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.130 viên
94 Ống xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.055,25 m
95 Nhũ tương gốc axit 60% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,668 kg
96 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,875 m2
97 Đổ bê tông đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
98 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
99 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
100 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Cắt 2 mép phui đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 10m
102 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,396 100m2
103 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,282 m3
104 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV (cấp phối đá dăm), đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 100m3
105 Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,221 100m3
106 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 100m3
107 Vận chuyển tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 100m3
108 Vận chuyển tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 100m3
109 Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 100m
110 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m2
111 Đắp cát công trình my đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 100m3
112 Đắp cát công trình my đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V -0,232 100m3
113 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,075 100m2
114 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609 m
115 Làm móng lớp dưới bằng đá mi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 100m3
116 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m3
117 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 100m3
118 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,326 100m2
119 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,326 100m2
120 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,722 100m2
121 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,722 100m2
122 Gắn cọc mốc gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
123 Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 100m
124 Bật sắt d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 cái
125 Bột bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,7327 kg
126 Ct mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5962 m3
127 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,188 m3
128 Cồn rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 kg
129 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,36 kg
130 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,8359 kg
131 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,013 m3
132 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7891 m3
133 Đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
134 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3955 viên
135 Đinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,6975 kg
136 Gạch đất sét nung 4x8x19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 679,375 viên
137 Gạch lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
138 Gạch lát kích thước <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,119 m2
139 Gạch ống 8x8x19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.352,4844 viên
140 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3655 m3
141 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 m3
142 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6195 m3
143 Gỗ xẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1755 m3
144 Giấy ráp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7092 m2
145 Khí gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0874 kg
146 Lưới thép làm đầu đốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0996 m2
147 Măng sông nhựa D89mm L=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
148 Nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.761,6089 lít
149 Nhựa dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,528 kg
150 Ô xy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0437 chai
151 Ống nối D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 cái
152 Ống nối D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 cái
153 Ống nhựa D89mm, L=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.809 mét
154 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 mét
155 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 mét
156 Phụ gia dẻo hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9394 kg
157 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,949 kg
158 Que hàn f4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8229 kg
159 Sơn lót nội thất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1596 lít
160 Sơn lót ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6179 lít
161 Sơn phủ nội thất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9382 lít
162 Sơn phủ ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,126 lít
163 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.666,5 kg
164 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,8295 kg
165 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7015 kg
166 Thép trịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,95 kg
167 Thép trịn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 954,6495 kg
168 Thép trịn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,936 kg
169 Xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5918 kg
170 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.655,1908 kg
171 Xi măng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,128 kg
172 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,752 m3
173 Đào đất tầng hầm, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2961 100m3
174 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4043 100m3
175 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4043 100m3
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,346 m3
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,812 m3
178 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mc 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,552 m3
179 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,07 m3
180 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ mày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m2
181 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2871 100m2
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,502 100m2
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0826 tấn
184 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng móng bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0485 tấn
185 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng móng bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3292 tấn
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,914 m3
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m3
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2783 tấn
192 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1783 tấn
193 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0493 tấn
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4851 tấn
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1221 tấn
196 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2552 100m2
197 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9016 100m2
198 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2958 100m2
199 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m2
200 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6556 m3
201 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 m3
202 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
203 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
204 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,8 m2
205 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,88 m2
206 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3 m2
207 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,16 m2
208 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,28 1m2
209 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,58 1m2
210 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,6 m2
211 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9 m2
212 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,152 m2
213 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, bảo vệ chống thấm mái vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,152 m2
214 Gia công cửa sắt (cửa chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
215 Gia công cửa sắt (cửa phòng hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 tấn
216 Gia công cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
217 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
218 Gia công và lắp đặt khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m
219 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
220 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
221 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->