Gói thầu: Gói thầu số 14 (xây dựng): Công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình điện (phần hạng mục xây dựng thuộc quy mô 2,57ha); nội dung công việc theo Quyết định số 3049 QĐ-UBND ngày 24 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202213-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 14 (xây dựng): Công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình điện (phần hạng mục xây dựng thuộc quy mô 2,57ha); nội dung công việc theo Quyết định số 3049 QĐ-UBND ngày 24 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Số hiệu KHLCNT 20201168124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 16:32:00 đến ngày 2020-12-11 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,175,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,988 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,988 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,952 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 100m3
6 Khối lượng đất cấp III vận chuyển đến đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188,607 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,665 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,404 100m3
3 Lu lèn nguyên thổ nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,459 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,827 100m3
5 Khối lượng đất sỏi đỏ vận chuyển đến đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.747,339 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,908 100m3
7 Khối lượng đất sỏi đỏ vận chuyển đến đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.522,323 m3
8 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,014 100m2
9 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,014 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,014 100m2
11 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,014 100m2
12 Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,413 100m2
13 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,172 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,172 100m2
15 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,172 100m2
16 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,223 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,793 100tấn
18 Lu lèn nền đất K98 móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,315 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,116 m3
20 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,378 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,719 100m2
22 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m3
23 Xây tường đá chẻ 10x10x20 dày <=30cm h<=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,512 m3
24 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
27 SX cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 SX cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,018 1m2
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,775 m2
33 Cung cấp cây dầu lá lớn, đk gốc >=8cm, cao >=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cây
34 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cây
35 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cây
36 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cây/90ngày
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào mương bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,929 100m3
2 Lu lèn nền đất K95 móng mương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,576 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,56 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,208 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,083 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, đk<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,681 tấn
7 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,508 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,462 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,233 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.165 cái
11 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, <=20kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
D CÔNG VIÊN CÂY XANH
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,709 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,342 100m2
3 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,422 100m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.422,18 m2
5 Cung cấp cây dầu lá lớn, đk gốc >=6cm, cao >=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây
6 Cung cấp cây viết, đk gốc >=8cm, cao >=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cây
7 Cung cấp cây lim xẹt, đk gốc >=10cm, cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cây
8 Cung cấp cây phượng vỹ, đk gốc >=8cm, cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
9 Cung cấp cây cau, đk gốc >=8cm, cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
10 Cung cấp cây sứ, đk gốc >=8cm, cao >=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
11 Cung cấp cây phi lao, đk gốc >=5cm, cao >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
12 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cây
13 Vận chuyển cây bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cây
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cây/90ngày
15 Cung cấp cây thiên tuế, đk gốc >=10cm, cao >=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
16 Cung cấp cây hoa bụi trồng xen kẽ dưới gốc cây, đk gốc >=10cm, cao >=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cây
17 Trồng hoa công viên, loại giỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
18 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,97 100m2
19 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,803 100m2/tháng
E CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,886 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,162 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,353 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 100m
8 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Bích nhựa HDPE đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
10 Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
11 Vòng đai thép đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
12 Joint mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
13 Ống cơi van + nắp đậy van Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
14 Bulong 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
15 Lắp đặt van đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Răng ngoài HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Tê nhựa HDPE đk 110x110x110mm bằng pp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đk110mm bằng pp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
21 Xây gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
22 Bê tông chiều cao hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
23 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,646 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 tấn
26 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
27 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,701 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đk<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
F BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 100m3
2 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,499 m3
3 Bê tông bể chứa đá 1x2 vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,465 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,084 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m2
6 Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,46 m2
7 Quét lớp phụ gia chống thấm dùng trong nước sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,46 m2
8 SXLD cốt thép bể ngầm đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
9 SXLD cốt thép bề ngầm đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,438 tấn
10 Nắp hố thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
11 Cung cấp lắp đặt vật tư trạm bơm bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G ĐÀI NƯỚC + GIẾNG KHOAN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
3 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,633 m3
5 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,802 tấn
6 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,802 tấn
7 Vật tư đường ống đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cung cấp lắp đặt đài nước inox 20m3 (inox SUS 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
10 Cung cấp lắp đặt vật tư trạm bơm giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN
1 Đào mương cáp bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 100m3
4 Bulong + long đền bắt trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
5 Đèn LED 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đèn
6 Cần đèn đơn đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cần
7 Cần đèn đôi đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần
8 Cột đèn STK h=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
9 Cột đèn trang trí h=4m + 04 bóng D400 + chụp mica 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
10 Lắp đèn LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 choá
11 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cần đèn
12 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cột
13 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cột
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
15 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 m3
16 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,089 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m2
18 Băng keo cách điện 3 màu: 5 trụ/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
19 Ống nhựa HDPE Φ50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
20 Ống nhựa HDPE Φ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
21 RCBO 1P 6A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Gạch thẻ làm dấu mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.500 viên
23 Tấm nilon làm dấu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 575 m2
24 Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
25 Cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,5 m
26 Cáp CXV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
27 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 100m
28 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
29 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 đầu cáp
30 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cửa
31 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 cột
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
33 Ốc siết cáp đồng M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
34 Cáp đồng trần Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,4 kg
35 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 100m
36 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 bộ
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Trụ bê tông ly tâm 8.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Trụ
2 Trụ bê tông ly tâm 12m (TC + MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Trụ
3 Móng M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Móng
4 Móng bê tông trụ đơn 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
5 Móng bê tông trụ đôi 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Móng
6 Móng M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
7 Móng bê tông trụ đơn 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
8 Móng bê tông trụ đôi 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
9 Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
10 Tiếp địa lặp lại trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
11 Bộ xà kép Composite bắt LA, FCO 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Bộ chằng lệch đơn cho trụ hạ thế: CL.ht Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
16 Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Bộ móng neo cho chằng xuống trung thế: MNX12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
19 Bộ móng neo cho chằng lệch trung thế: MNL12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Bộ đỡ dây trung hòa vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
21 Bộ dừng dây trung hòa vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
22 Bộ sứ đứng đỡ thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
23 Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
24 Bộ sứ đỉnh đỡ góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
25 Chuỗi sứ treo polyme lắp vào xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
26 Chuỗi sứ treo polyme lắp vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
27 Hộp phân phối trực tiếp cho cáp 4xABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Bộ
28 Hộp MCCB phân đoạn cho cáp 4xABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
29 Móc đơn treo cáp ABC trụ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
30 Móc đôi treo cáp ABC trụ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
31 Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
32 Móc đơn treo cáp ABC trụ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Bộ
33 Móc đôi treo cáp ABC trụ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
34 Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
35 Bộ dây dẫn pha/trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tbộ
36 Phụ kiện đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TBộ
J TRẠM BIẾN ÁP
K Vật tư chính
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA - Amorphous Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 FCO 24kV - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Dây chảy 8K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
4 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 MCCB 3 cực 400V -400A - 35KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Biến dòng 600V - 400/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Điện năng kế 3 pha 380V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L Bộ đà composie đỡ FCO, LA 3 pha
1 Đà hộp composit L110x80x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Thanh chống L10x40x920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Chụp đầu LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Chụp đầu FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
M Bộ đà trạm ngồi đặt MBA
1 Đà U100x46x4.5x500 (8.59kg/m): 15,3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đà U100x46x4.5x700 - 8 lỗ (8,59kg/m): 8,59kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đà U160x740x64x5 (14,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đà U160x64x5x1700 (14,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đà U160x64x5x1810 (14,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Đà U160x64x5x2370 (14,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đà U160x64x5x1100 (14,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Boulon 16x650+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Boulon 16x750+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp xà néo ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Lắp xà đỡ ≤ 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
N Bộ đà đỡ cáp xuất trung thế
1 Đà sắt L75x75x8x2200 4 ốp (22,37kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Chân sứ đứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp xà đỡ ≤ 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O Bộ đà bắt thùng điện kế & MCCB
1 Đà sắt L75x75x8x2600 0 ốp (23,45kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp xà đỡ ≤ 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
P Bộ tiếp địa trạm
1 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
2 Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Kẹp ép cỡ dây 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đóng cọc tiếp địa trong TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
7 Kéo dây tiếp địa trong TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 mét
8 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, k&#x3D;0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
Q Tủ điện năng kế và CB 3P
1 Tủ CB trạm 1 pha + khóa + boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Collier bắt tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Cáp CVV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
4 Bakelit 500x400 dầy 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
R Bộ dây dẫn trung thế 3 pha
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
2 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Chụp kẹp quai, hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
6 Cáp đồng bọc CV150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
7 Cáp đồng bọc CV120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
8 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
S Bộ dây cáp xuất 3P từ máy xuống MCCB
1 Cáp đồng bọc CV150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mét
2 Cáp đồng bọc CV120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
3 Đầu cosse ép Cu 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Đầu cosse ép Cu 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Chụp đầu cosse 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Chụp đầu cosse 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ống PVC D114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
8 Collier kẹp ống PVC φ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Co 135 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Nối ống PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
13 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ống
14 Băng keo cách điện (5m/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
15 Lắp ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
16 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
T Bộ dây cáp xuất 3P từ MCCB lên lưới
1 Cáp đồng bọc CV95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mét
2 Cáp đồng bọc CV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Chụp đầu cosse 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Chụp đầu cosse 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Ống PVC D114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
7 Collier kẹp ống PVC φ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Co 135 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nối ống PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
12 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
13 Băng keo cách điện (5m/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
14 Lắp ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
15 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
16 Bảng tên trạm, bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
U NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG THÁO LẮP
V NHÂN CÔNG THÁO LẮP
W Phần trung, hạ thế và TBA
1 Tháo (lắp) sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Tháo (lắp) sứ hạ thế các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 cái
3 Tháo (lắp) sứ treo thủy tinh (2 bát) - H≤20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tháo (lắp) chân sứ đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Tháo hạ (căng) dây AC,ACX(V)50 - H≥10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 km
6 Tháo hạ (căng) dây A50 - H≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 km
7 Tháo hạ (căng) dây AV95 - H≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 km
8 Tháo (lắp) xà M ≤ 15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Tháo (lắp) xà M ≤ 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Tháo (lắp) xà M ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Tháo (lắp) bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tháo (lắp) bộ chống sét van (LA) 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tháo (lắp) hộp công tơ 1 pha (đã có phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
14 Tháo (lắp) hộp công tơ 4 pha (đã có phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
15 Tháo (lắp) hộp phân dây (domino 200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
16 Tháo (lắp) Uclevis ĐTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Bộ
17 Tháo (lắp) Rack 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
18 Tháo bộ chằng (dây néo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
19 Nhổ (dựng) cột BTLT ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
20 Nhổ (dựng) cột BTLT ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
21 Tháo (lắp) máy biến áp S ≤ 50kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
22 Tháo (lắp) dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
23 Tháo (lắp) dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
24 Tháo (lắp) dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
25 Tháo (lắp) aptomat, Iđm ≤ 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Tháo (lắp) bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Tháo (lắp) bộ chống sét van (LA) 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Tháo (lắp) tủ điện hạ thế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
X Phần chiếu sáng
1 Tháo hạ (căng) cáp treo trên không (các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 549 m
2 Tháo (lắp) tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
3 Nhổ (dựng) cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
Y MÁY THI CÔNG VẬT TƯ THÁO, LẮP
Z Phần trung, hạ thế
1 Máy nhổ (dựng) cột BTLT ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
2 Máy nhổ (dựng) cột BTLT ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
3 Tháo (lắp) máy biến áp S ≤ 50kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
AA Phần chiếu sáng
1 Tháo hạ (căng) cáp treo trên không (các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 549 m
2 Tháo (lắp) tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
3 Nhổ (dựng) cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
AB THỬ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
AC Đường dây
1 FCO 24KV - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Sứ treo Polyme 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Sứ đứng 24kV ĐR 540mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Cáp ABC4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
6 Cáp CXV25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mẫu
7 Cáp ACXV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
8 Cáp ABC4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
9 Cáp CVV4x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
10 Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 vị trí
11 Tiếp địa lặp lại trụ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 vị trí
AD Trạm biến áp
1 Tiếp địa TBA 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
2 Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Cáp đồng bọc CV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mẫu
4 Cáp đồng bọc CV95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mẫu
5 Cáp đồng bọc CV120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
6 Cáp đồng bọc CV150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
7 Cáp CXV25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
8 FCO 24kV - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 MCCB 3 cực 400V -400A - 35KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AE THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Cáp CVV 2x2,5mm2 - 0,6/1kV: NC*1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
2 Cáp LV-ABC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
AF PHẦN CHIẾU SÁNG
AG Công tác móng trụ
AH Móng trụ thường (M0)
1 Đào lỗ móng trụ c/sáng đất cấp 3: 0,188m3/móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
2 Đắp đất hố móng trụ: 0,118m3/móng; k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
AI Móng trụ bê tông đôi (Mbt-đôi)
1 Đào lỗ móng trụ c/sáng đất cấp 3: 0,788m3/móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,336 m3
2 Đắp đất hố móng trụ: 0,125m3/móng; k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M200: 0,519m3/móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m3
4 - Đá 1x2: 0,833m3/m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m3
5 - Cát vàng: 0,441m3/m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
6 - Xi măng PC40: 357kg/m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.063,06 kg
AJ Công tác dựng trụ
1 Trụ BTLT 8,5m dự ứng lực F200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 trụ
2 Lắp dựng trụ chiếu sáng BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 trụ
3 Vận chuyển trụ trong phạm vi công trình <= 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 trụ
AK Công tác lắp cần đèn
1 Cần đèn cổ dê ốp trụ BTLT đơn D60 dày 2,6mm mạ nhúng, góc ngẩng cần 3 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cần
2 Cần đèn cổ dê ốp trụ BTLT đôi D60 dày 2,6mm mạ nhúng, góc ngẩng cần 3 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cần
3 Boulon D12x50 + 2 londell vuông D14x50x50x3/Zn: 04 bộ/cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 bộ
4 Lắp đặt cần đèn đơn L<=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cần
AL Đèn chiếu sáng
1 Đèn chiếu sáng LED công suất 120W-220V-IP66 ánh sáng trắng trung tính có áp dụng chiếu sáng thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
2 Lắp chóa đèn chiếu sáng độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
AM Cáp chiếu sáng
1 Cáp nhôm LV-ABC 4x16mm2: c/dài 1435*1,05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.507 mét
2 Kéo cáp chiếu sáng LV-ABC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,07 100m
AN Cáp lên đèn
1 Cáp CVV 2x2,5mm2-(2x7/0,67) lên đèn: 4,8m/trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 mét
2 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
AO Tiếp địa lặp lại và tiếp địa tủ chiếu sáng
1 Cáp đồng trần Cu11mm2 (0,096kg/m): 8m/vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
2 Cọc tiếp đất mạ đồng Φ16×2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
3 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Ghíp nối IPC 35-25 hai boulon bắt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
AP Phụ kiện
1 Kẹp rẽ nhánh cáp 25/25 (2 boulon) 2 cái/bộ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
2 Kẹp ngừng cáp ABC 4x16(25)mm2/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
3 Kẹp treo cáp ABC 4x16(25)mm2/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
4 Móc chữ A treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Bulông móc 16x250+2 londell vg D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
6 Bulông móc 16x300+2 londell vg D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
7 Bulông VRS16x450+2 londell vg D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Bulông VRS16x500+2 londell vg D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Bulông VRS16x650+2 londell vg D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Cầu chì đuôi cá 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
11 Lắp cầu chì đuôi cá 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 cái
AQ Tủ điều khiển chiếu sáng
1 Tủ điều khiển chiếu sáng đứng 01 ngăn, dày 2mm kích thước 650x450x350mm-sơn tĩnh điện (các thiết bị chính gồm: 01 MCCB 3P-75A, 01 Logo siemens, 02 công tắc tơ 50A, đèn báo pha, công tắc gạt, nút nhấn,...). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
2 Đầu coss Cu-Al 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Đầu coss Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Collier bắt tủ chiếu sáng vào trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp đặt tủ điều khiển độ cao <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
AR Phụ kiện và Ống bảo vệ
1 Ống nhựa PVC D42 bảo vệ cáp: 18m/tủ (03 lộ /tủ): Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Cổ dê ốp ống nhựa PVC D42: 9 cái/tủ (03 lộ /tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
4 Co PVC D42: 03 cái/tủ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lơi PVC D42: 12 cái/tủ (4 xuống, lên 2 lộ 8 cái): Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Khâu ven răng trong PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Khâu ven răng ngoài PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Keo dán ống PVC: 01 lon (250gr)/tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lon
9 Silicon bịt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tuýp
10 Bảng tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đánh số trụ đèn BTLT: màu trắng nền, màu đỏ đánh số Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 10 cột
AS Vận chuyển
1 Vận chuyển đèn chiếu sáng từ TPHCM đến công trường bằng ô tô, tải trọng 5tấn: cự ly 80km (trong đó: 32,5km đg loại 1; 47,5km đg loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
2 Vận chuyển cần đèn từ TPHCM đến công trường bằng ô tô; tải trọng 5tấn: cự ly 80km (trong đó: 32,5km đg loại 1; 47,5km đg loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
3 Vận chuyển dây dẫn và các phụ kiện từ TPHCM đến công trường bằng ô tô; tải trọng 5tấn: cự ly 80km (trong đó: 32,5km đg loại 1; 47,5km đg loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
4 Vận chuyển trụ BTLT từ TPHCM đến công trường bằng ô tô; tải trọng 10tấn: cự ly 80km (trong đó: 32,5km đg loại 1; 47,5km đg loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->