Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Ít Khiết, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201214394-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Ít Khiết, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20201214355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 14:53:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,234,640,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo đập đầu mối
1 Đào đất cấp IV, (Vệ sinh, khơi dòng, thay tầng lọc): Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4696 m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0247 100m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0035 100m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0034 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Sản xuất lắp đặt Crefin TMK D65-L=50cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
B Hạng mục 2: Cải tạo bể lọc
1 Vải địa kỹ thuật chập đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
2 Lắp đặt van ren TMK, đường kính van 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
4 Lắp đặt Crefin D65; L=50cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
5 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m3
C Hạng mục 3: Cải tạo + làm mới bể điều tiết
D Cải tạo bể điều tiết 2m3
1 Nhân công vệ sinh bể điều tiết 2m3, (NC bậc 3.0/7 nhóm 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
3 Lắp đặt van gạt, đường kính van = 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt van ren TMK, đường kính van d=40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Sản xuất lắp đặt Crefin TMK D50, L=0.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
E Làm mới bể điều tiết 20m3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,228 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0825 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,424 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,941 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,181 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,732 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
9 Lót VXM mác 50, d=3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,08 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,94 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,94 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,2 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1354 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3466 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1403 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0935 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0125 tấn
20 Ván khuôn thép, tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6816 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1615 100m2
22 Ván khuôn thép, mái bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1778 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
26 Lắp đặt măng sông, đường kính50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt Crefin TMK đục lỗ D65-L=60cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
F Hạng mục 4: Bể chứa 2m3 làm mới (11 bể) + phụ kiện 44 hộ cũ
G Bể chứa 2m3 làm mới (11 bể)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,79 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,289 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,04 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,16 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,147 m3
7 Lót vữa XM mác 50, d=3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,84 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,78 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 m2
10 Đánh màu bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,78 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =8 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính =8 mm, tường cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2811 tấn
14 Thép mái bể, đường kính =8 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1328 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0313 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2288 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,41 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2737 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0132 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 100m
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
25 Lắp đặt vòi rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 bộ
26 Lắp đặt van phao đường kính van 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
27 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
28 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
29 Nhân công sửa chữa hỏng hóc các bể cũ(NC bậc 3.0/7 nhóm 2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 công
H Phụ kiện hộp đồng hồ
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0385 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,309 m3
3 Lắp đặt cút nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 cái
4 Lắp nối thẳng PE ren ngoài, đường kính, d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
5 Lắp đặt van ren TMK, d=15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d= 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van <= 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
8 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
9 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
10 Hộp đồng hồ PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 hộp
11 Vít, nở thép d=6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 220 bộ
I Hạng mục 5: Bể chứa 5m3 cho các hộ dân nguồn nước không tới
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,88 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,96 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,392 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,994 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,174 m3
7 Lót vữa XM mác 50, d=3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 179,4 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 283,92 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 315,54 m2
10 Đánh màu bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,4 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 315,54 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8056 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4515 tấn
14 Thép mái bể, đường kính =8 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5979 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0346 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,533 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6784 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0312 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0312 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 100m
23 Lắp đặt vòi rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
24 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
25 Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
26 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
J Hạng mục 6: Hố Van
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
2 Đắp đất, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,93 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,507 m3
4 Ván khuôn gỗ hố van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0744 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0042 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0118 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Lót vữa XM mác 50, d=3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m2
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
14 Khóa Việt Tiệp, loại to Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
15 Lắp đặt van ren TMK, đường kính van 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt van ren TMK, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt van ren TMK, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
23 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
K Hạng mục 7: Tuyến ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 169,84 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 630,34 m3
3 Đắp đất đường ống thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 760,4 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PE100/PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - PE100/PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,75 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - PE100/PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,22 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm - PE100/PN8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,36 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm - PE100/PN10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,79 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm - PE100/PN12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,29 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm - PE100/PN12.5 (Ống cấp cho các hộ nguồn nước không tới gồm 35 hộ: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 100m
11 Crepin f50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->