Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Ít Khiết, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Ít Khiết, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 14:53:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,234,640,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo đập đầu mối | |||
| 1 | Đào đất cấp IV, (Vệ sinh, khơi dòng, thay tầng lọc): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4696 | m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất lắp đặt Crefin TMK D65-L=50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo bể lọc | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật chập đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 2 | Lắp đặt van ren TMK, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Crefin D65; L=50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo + làm mới bể điều tiết | |||
| D | Cải tạo bể điều tiết 2m3 | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh bể điều tiết 2m3, (NC bậc 3.0/7 nhóm 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van gạt, đường kính van = 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren TMK, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt Crefin TMK D50, L=0.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Làm mới bể điều tiết 20m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,228 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,424 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,941 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 9 | Lót VXM mác 50, d=3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,08 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,94 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,94 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1354 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3466 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1403 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0935 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6816 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1615 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, mái bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1778 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông, đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Crefin TMK đục lỗ D65-L=60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Hạng mục 4: Bể chứa 2m3 làm mới (11 bể) + phụ kiện 44 hộ cũ | |||
| G | Bể chứa 2m3 làm mới (11 bể) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,79 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,289 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,147 | m3 |
| 7 | Lót vữa XM mác 50, d=3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,84 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,78 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 10 | Đánh màu bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,78 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính =8 mm, tường cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2811 | tấn |
| 14 | Thép mái bể, đường kính =8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2737 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van phao đường kính van 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 29 | Nhân công sửa chữa hỏng hóc các bể cũ(NC bậc 3.0/7 nhóm 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | công |
| H | Phụ kiện hộp đồng hồ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 4 | Lắp nối thẳng PE ren ngoài, đường kính, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren TMK, d=15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d= 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van <= 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | hộp |
| 11 | Vít, nở thép d=6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | bộ |
| I | Hạng mục 5: Bể chứa 5m3 cho các hộ dân nguồn nước không tới | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,88 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,392 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,994 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,174 | m3 |
| 7 | Lót vữa XM mác 50, d=3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,92 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,54 | m2 |
| 10 | Đánh màu bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,54 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4515 | tấn |
| 14 | Thép mái bể, đường kính =8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5979 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6784 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0312 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| J | Hạng mục 6: Hố Van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lót vữa XM mác 50, d=3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 14 | Khóa Việt Tiệp, loại to | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van ren TMK, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren TMK, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren TMK, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| K | Hạng mục 7: Tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,84 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 760,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PE100/PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - PE100/PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - PE100/PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm - PE100/PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm - PE100/PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,79 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm - PE100/PN12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,29 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm - PE100/PN12.5 (Ống cấp cho các hộ nguồn nước không tới gồm 35 hộ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 100m |
| 11 | Crepin f50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi