Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221788-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân xã Thủy Xuân Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201221716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 11:34:00 đến ngày 2020-12-17 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,231,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 58,4602 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 36,8802 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 18,0581 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 27,8661 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 13,6783 100m3
6 Mua đất đắp ( loại đất đồi khi đầm đạt K95) Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2.802,25 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6,4642 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V -E-HSMT 43,0946 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 803,42 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4,0434 100m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,0793 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,3598 100m3
3 Mua đất đắp ( loại đất đồi khi đầm đạt K95) Mô tả tại Chương V -E-HSMT 35,98 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 9,69 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 26,16 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 62,43 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,48 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,1224 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,211 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6,35 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,2592 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,0982 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 5,76 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả tại Chương V -E-HSMT 48 cái
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh, đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,65 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,66 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,0344 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,1675 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 8,7664 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 12,0838 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,3114 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,4563 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3,9703 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 52,91 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,2028 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,459 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,3214 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3,7603 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả tại Chương V -E-HSMT 54 cái
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, TƯỜNG HỘ LAN
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1.161,9593 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 274,6614 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1.844,6026 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1.590,8875 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 169,0696 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 47,3536 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 263,8272 m2
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,4831 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả tại Chương V -E-HSMT 158,9822 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,7484 100m
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 7,0996 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 141,9888 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 92,202 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1.302,004 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->