Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà kho lưu trữ hồ sơ đăng ký xe, nhà trực ban và xử lý vi phạm hành chính, các hạng mục phụ trợ phòng PC08 Công An Tỉnh Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa nhà kho lưu trữ hồ sơ đăng ký xe, nhà trực ban và xử lý vi phạm hành chính, các hạng mục phụ trợ phòng PC08 Công An Tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201180051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 11:08:00 đến ngày 2020-12-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,949,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà trực ban và xử lý VPHC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7464 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1285 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2743 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,1584 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2942 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6464 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9697 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,49 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,49 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1672 | m3 |
| 13 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,221 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8838 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2465 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0454 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8479 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4905 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1276 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 27 | Khoan cấy thép D18 bằng phương pháp ramset, đường kính lỗ khoan bằng 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,779 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4425 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4741 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0865 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1969 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3384 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1548 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0356 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8708 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5535 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3882 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0356 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9184 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,8125 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7792 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,1912 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,856 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3 | m |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | 1m2 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | Nhà kho lưu trữ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,61 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2144 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,503 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,4328 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,0702 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7002 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,388 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,117 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4061 | 100m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,7624 | m2 |
| C | Nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1473 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | tấn |
| D | Nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1422 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1422 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0961 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0961 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | 100m2 |
| E | Hạ tầng sân bãi, cổng, hàng rào, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào san đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,5 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,95 | m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2428 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,814 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,814 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0935 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1257 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,25 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,259 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1145 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2284 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5125 | m2 |
| 20 | Khuôn thép V60x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,506 | kg |
| 21 | Thép D18 chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0709 | kg |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | m3 |
| 26 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5434 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,434 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7744 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8874 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8874 | 1m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7983 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,492 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,92 | m |
| 45 | Trát trát trang trí tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,305 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 50 | Bulong neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Cột thép bát giác, cần liền đơn H=6m-dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Cầu đấu dây 60A-500v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 61 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3217 | 100m3 |
| 63 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi