Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà kho lưu trữ hồ sơ đăng ký xe, nhà trực ban và xử lý vi phạm hành chính, các hạng mục phụ trợ phòng PC08 Công An Tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218558-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa nhà kho lưu trữ hồ sơ đăng ký xe, nhà trực ban và xử lý vi phạm hành chính, các hạng mục phụ trợ phòng PC08 Công An Tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20201180051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 11:08:00 đến ngày 2020-12-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 580,949,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà trực ban và xử lý VPHC
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7464 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1285 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2743 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,1584 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2942 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6464 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9697 m2
10 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,49 m2
11 Tháo dỡ xà gồ, cầu phong li tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,49 m2
12 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1672 m3
13 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m3
14 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,221 m3
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8838 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2465 tấn
19 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0454 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1918 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8479 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4905 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1276 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,859 tấn
27 Khoan cấy thép D18 bằng phương pháp ramset, đường kính lỗ khoan bằng 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 lỗ khoan
28 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,779 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4425 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4741 tấn
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,589 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,589 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0865 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1969 m3
35 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3384 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1548 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,0356 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,8708 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,5535 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3882 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,0356 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,9184 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,8125 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,7792 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,1912 m2
46 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,856 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,3 m
48 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 1m2 cấu kiện
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
50 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B Nhà kho lưu trữ
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,61 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2144 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,503 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,4328 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,0702 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 1m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7002 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,388 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,117 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4061 100m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,7624 m2
C Nhà để xe
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1473 m3
2 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 tấn
3 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1215 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1215 tấn
D Nhà để máy phát điện
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0594 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1422 tấn
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1422 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0961 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0961 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2552 100m2
E Hạ tầng sân bãi, cổng, hàng rào, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng
1 Đào san đất -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 100m3
3 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,5 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,95 m3
5 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2428 100m3
6 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 m3
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,814 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
10 Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 100m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,814 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0935 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1257 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,25 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,259 m3
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1145 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2284 m3
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5125 m2
20 Khuôn thép V60x60x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,506 kg
21 Thép D18 chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0709 kg
22 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
23 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 100m3
25 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,864 m3
26 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5434 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,434 m2
29 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7744 tấn
30 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,8874 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,8874 1m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
33 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
34 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0532 tấn
38 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0658 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
42 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7983 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,492 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,92 m
45 Trát trát trang trí tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,305 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,43 m
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
48 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
50 Bulong neo M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Cột thép bát giác, cần liền đơn H=6m-dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Cầu đấu dây 60A-500v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
58 Lắp đặt automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m3
60 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
61 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0797 100m3
62 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3217 100m3
63 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->