Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201211890-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201203560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ( Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 14:49:00 đến ngày 2020-12-17 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,189,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,525 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 727,493 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,782 m2
4 Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường, cột, dầm trần (Trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,682 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,501 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,694 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,96 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,08 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,96 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,445 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,088 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,876 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
16 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước VS, HG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
17 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,5 m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,954 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,332 100m2
21 Bốc xúc, vận chuyển xà bẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
22 Di dời thiết bị, bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T. bộ
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,942 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,615 m2
28 Vệ sinh đánh bóng đá mài nền, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,82 m2
29 Vệ sinh quét dầu bóng 2K tường gạch chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,46 m2
30 Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí chân cột, tường quét dầu bóng ron gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,248 m2
31 Đánh bóng lan can inox hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,553 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,42 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 910,21 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,525 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 901,464 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.043,018 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,815 m2
38 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,815 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,455 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước 143,455 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,088 m2
42 Sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt hư hỏng, khung sắt đoạn bị mục trong quá trình tháo lắp, thay ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,429 m2
43 Tháo kính, vệ sinh, thay ron, trét siliicon, lắp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,906 m2
44 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,191 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,688 m2
46 Thay khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
47 SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,06 m2
48 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,96 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,96 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,213 100m2
52 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
53 CCLĐ đai bát, cùm omega neo giữ ống hộp gen, ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T. bộ
54 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
55 CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
67 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
68 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
69 CCLĐ bộ điều chỉnh tốc độ quạt trần Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
70 Vật tư phụ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
84 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
85 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
86 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
87 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
88 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
89 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,61 m2
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
91 CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
92 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 CCLĐ bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
96 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
100 CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
101 CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
102 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
103 Vật tư phụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
104 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 lỗ
105 Quấn thanh cao su, đổ bù vữa gia cố ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 lỗ
B KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,26 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,78 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,852 m2
4 Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường, cột, dầm trần (Trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,322 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,25 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,4 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,84 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,277 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,24 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước VS, HG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
17 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,88 m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,966 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 100m2
22 Bốc xúc, vận chuyển xà bẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
23 Di dời thiết bị, bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T. bộ
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,807 100m2
30 Vệ sinh đánh bóng đá mài nền, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,11 m2
31 Vệ sinh quét dầu bóng 2K tường gạch chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,455 m2
32 Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí chân cột, tường quét dầu bóng ron gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,446 m2
33 Đánh bóng lan can inox hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816,227 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,26 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 973,805 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 897,61 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,84 m2
39 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,84 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,84 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,84 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,277 m2
43 Sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt hư hỏng, khung sắt đoạn bị mục trong quá trình tháo lắp, thay ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,212 m2
44 Tháo kính, vệ sinh, thay ron, trét siliicon, lắp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,12 m2
45 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,212 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,12 m2
47 Thay khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
48 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi TT8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,4 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,25 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,38 m2
51 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,345 m2
53 CCLĐ đai bát, cùm omega neo giữ ống hộp gen, ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T. bộ
54 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
55 CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
57 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
59 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn Led Buld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
69 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
70 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
72 CCLĐ bộ điều chỉnh tốc độ quạt trần Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
73 Vật tư phụ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
87 CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
94 CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Hút hầm tự hoại + Giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
97 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 lỗ
98 Quấn thanh cao su, đổ bù vữa gia cố ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 lỗ
C KHỐI THÍ NGHIỆM
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,76 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 752,25 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,289 m2
4 Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường, cột, dầm trần (Trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 794,007 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,308 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,12 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,12 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,12 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,24 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,84 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,272 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước VS, HG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
17 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,37 m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,791 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,541 100m2
21 Bốc xúc, vận chuyển xà bẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
22 Di dời thiết bị, bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T. bộ
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,748 m2
28 Vệ sinh đánh bóng đá mài nền, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,77 m2
29 Vệ sinh quét dầu bóng 2K tường gạch chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,58 m2
30 Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí chân cột, tường quét dầu bóng ron gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,165 m2
31 Đánh bóng lan can inox hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,371 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.099,807 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,76 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.580,176 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.198,13 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,3 m2
37 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,3 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,42 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,42 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,84 m2
41 Sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt hư hỏng, khung sắt đoạn bị mục trong quá trình tháo lắp, thay ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,212 m2
42 Tháo kính, vệ sinh, thay ron, trét siliicon, lắp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,632 m2
43 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,263 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,632 m2
45 Thay khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
46 SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,81 m2
47 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,12 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,12 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,24 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,941 100m2
51 CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
52 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 CCLĐ đai bát, cùm omega neo giữ ống hộp gen, ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T. bộ
54 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
55 CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
66 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
67 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
68 CCLĐ bộ điều chỉnh tốc độ quạt trần Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
69 Vật tư phụ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
86 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
87 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 Bộ
88 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,61 m2
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
90 CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
94 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
98 CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
99 CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
100 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
101 Vật tư phụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
102 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 lỗ
103 Quấn thanh cao su, đổ bù vữa gia cố ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 lỗ
D KHỐI LỚP HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.050,002 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.871,882 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 945,44 m2
4 Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường, cột, dầm trần (Trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.278,786 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,732 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,863 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,48 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,36 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,48 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,52 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.227,104 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.313,868 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước VS, HG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
17 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,286 m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,769 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,073 100m2
21 Bốc xúc, vận chuyển xà bẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
22 Di dời thiết bị, bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T. bộ
23 Tháo dỡ lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,766 m
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,863 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,615 m2
26 Vệ sinh đánh bóng đá mài nền, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,997 m2
27 Vệ sinh quét dầu bóng 2K tường gạch chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,679 m2
28 Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí chân cột, tường quét dầu bóng ron gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,354 m2
29 CCLĐ lan can inox 30.4 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,766 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.817,322 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.050,002 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.676,469 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.396,883 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,56 m2
35 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,56 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,52 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,52 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.227,104 m2
39 Sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt hư hỏng, khung sắt đoạn bị mục trong quá trình tháo lắp, thay ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,27 m2
40 Tháo kính, vệ sinh, thay ron, trét siliicon, lắp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.235,988 m2
41 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,458 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.235,988 m2
43 Thay khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
44 SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,72 m2
45 Thi công trần bằng tấm nhựa TT8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,48 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,48 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,28 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,239 100m2
49 CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
61 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
62 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
63 CCLĐ bộ điều chỉnh tốc độ quạt trần Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
64 Vật tư phụ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
77 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
79 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
80 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
81 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
82 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
85 CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
89 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
92 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 T.bộ
93 Vật tư phụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
94 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 lỗ
95 Quấn thanh cao su, đổ bù vữa gia cố ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 lỗ
E CẦU NỐI
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,312 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,04 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,92 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,224 m2
5 Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí lan can, chân cột, quét dầu bóng ron gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,852 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,04 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,312 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,352 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,224 m2
10 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,224 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,224 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,224 m2
13 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,224 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
15 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 lỗ
16 Quấn thanh cao su, đổ bù vữa gia cố ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 lỗ
F CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.774,13 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 634,768 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,476 m2
4 Đánh bóng bảng tên đá granit trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
5 Thay mới bánh xe ray cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t,bộ
6 Thay mới motor điện cổng chính và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t,bộ
7 SXLD Khung sắt hàng rào đoạn thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,124 m2
8 SXLD Chông sắt hàng rào kín đoạn thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,352 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.315,37 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458,76 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.774,13 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,86 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,14 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,45 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,81 m2
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 100m2
20 Bốc xúc, vận chuyển xà bẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
21 Vệ sinh đánh bóng đá mài nền, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
22 Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí lan can, chân cột, quét dầu bóng ron gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,14 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,31 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,55 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m2
28 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m2
31 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,45 m2
33 Sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt hư hỏng, khung sắt đoạn bị mục trong quá trình tháo lắp, thay ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,681 m2
34 Tháo kính, vệ sinh, thay ron, trét siliicon, lắp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,81 m2
35 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,681 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,81 m2
37 Thay khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
39 CCLĐ đai bát, cùm omega neo giữ ống hộp gen, ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T. bộ
40 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Vật tư phụ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Đục lỗ , lắp đặt ống xả tràn D60 , chống thấm lỗ, trát, bả, sơn nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lỗ
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,544 m2
51 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,28 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn mạ màu 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,525 100m2
53 Cung cấp lắp đặt máng xối inox 304 kt600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 m
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,54 m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
G SÂN NỀN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ nền gạch con sâu hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,826 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 m2
6 Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí chân cột, tường quét dầu bóng ron gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,826 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Cung cấp lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 3HP+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Neo giữ ống+ đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Cung cấp lắp đặt đèn led 50W+ chóa nhôm+ cb Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->