Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 14:49:00 đến ngày 2020-12-17 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,189,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,525 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,493 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,782 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường, cột, dầm trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,682 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,501 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,96 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,445 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,088 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,876 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước VS, HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,5 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,954 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,332 | 100m2 |
| 21 | Bốc xúc, vận chuyển xà bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 22 | Di dời thiết bị, bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,942 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,615 | m2 |
| 28 | Vệ sinh đánh bóng đá mài nền, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,82 | m2 |
| 29 | Vệ sinh quét dầu bóng 2K tường gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,46 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí chân cột, tường quét dầu bóng ron gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,248 | m2 |
| 31 | Đánh bóng lan can inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,553 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910,21 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,525 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901,464 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,018 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,815 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,815 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,455 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | 143,455 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,088 | m2 |
| 42 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt hư hỏng, khung sắt đoạn bị mục trong quá trình tháo lắp, thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,429 | m2 |
| 43 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron, trét siliicon, lắp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,906 | m2 |
| 44 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,191 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,688 | m2 |
| 46 | Thay khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 47 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,06 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,96 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,96 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,213 | 100m2 |
| 52 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 53 | CCLĐ đai bát, cùm omega neo giữ ống hộp gen, ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 55 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 67 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 68 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 69 | CCLĐ bộ điều chỉnh tốc độ quạt trần Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 70 | Vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 88 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m2 |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 91 | CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 100 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 103 | Vật tư phụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | lỗ |
| 105 | Quấn thanh cao su, đổ bù vữa gia cố ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | lỗ |
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,78 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,852 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường, cột, dầm trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,322 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,4 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,84 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,277 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,24 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước VS, HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,88 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,966 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | 100m2 |
| 22 | Bốc xúc, vận chuyển xà bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 23 | Di dời thiết bị, bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,807 | 100m2 |
| 30 | Vệ sinh đánh bóng đá mài nền, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | m2 |
| 31 | Vệ sinh quét dầu bóng 2K tường gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,455 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí chân cột, tường quét dầu bóng ron gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,446 | m2 |
| 33 | Đánh bóng lan can inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,227 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,26 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,805 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897,61 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,84 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,84 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,84 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,84 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,277 | m2 |
| 43 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt hư hỏng, khung sắt đoạn bị mục trong quá trình tháo lắp, thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,212 | m2 |
| 44 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron, trét siliicon, lắp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,12 | m2 |
| 45 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,212 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,12 | m2 |
| 47 | Thay khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi TT8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,4 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,38 | m2 |
| 51 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,345 | m2 |
| 53 | CCLĐ đai bát, cùm omega neo giữ ống hộp gen, ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 55 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn Led Buld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 69 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 72 | CCLĐ bộ điều chỉnh tốc độ quạt trần Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | Vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 94 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Hút hầm tự hoại + Giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 97 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | lỗ |
| 98 | Quấn thanh cao su, đổ bù vữa gia cố ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | lỗ |
| C | KHỐI THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,25 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,289 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường, cột, dầm trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794,007 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,308 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,12 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,84 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,272 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước VS, HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,37 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,791 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,541 | 100m2 |
| 21 | Bốc xúc, vận chuyển xà bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 22 | Di dời thiết bị, bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,748 | m2 |
| 28 | Vệ sinh đánh bóng đá mài nền, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,77 | m2 |
| 29 | Vệ sinh quét dầu bóng 2K tường gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,58 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí chân cột, tường quét dầu bóng ron gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,165 | m2 |
| 31 | Đánh bóng lan can inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,371 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.099,807 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,76 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580,176 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.198,13 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,3 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,3 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,42 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,42 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,84 | m2 |
| 41 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt hư hỏng, khung sắt đoạn bị mục trong quá trình tháo lắp, thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,212 | m2 |
| 42 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron, trét siliicon, lắp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,632 | m2 |
| 43 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,263 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,632 | m2 |
| 45 | Thay khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,81 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,12 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,12 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,24 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,941 | 100m2 |
| 51 | CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | CCLĐ đai bát, cùm omega neo giữ ống hộp gen, ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 55 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 66 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 67 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 68 | CCLĐ bộ điều chỉnh tốc độ quạt trần Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 69 | Vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 87 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | Bộ |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m2 |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 90 | CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 98 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | CCLĐ Van phao cơ và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 101 | Vật tư phụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | lỗ |
| 103 | Quấn thanh cao su, đổ bù vữa gia cố ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | lỗ |
| D | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.050,002 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.871,882 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,44 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường, cột, dầm trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.278,786 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,732 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,48 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,48 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,52 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.227,104 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.313,868 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước VS, HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,286 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,769 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,073 | 100m2 |
| 21 | Bốc xúc, vận chuyển xà bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 22 | Di dời thiết bị, bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 23 | Tháo dỡ lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,766 | m |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,615 | m2 |
| 26 | Vệ sinh đánh bóng đá mài nền, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,997 | m2 |
| 27 | Vệ sinh quét dầu bóng 2K tường gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,679 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí chân cột, tường quét dầu bóng ron gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,354 | m2 |
| 29 | CCLĐ lan can inox 30.4 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,766 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.817,322 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.050,002 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.676,469 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.396,883 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,56 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,56 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,52 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,52 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.227,104 | m2 |
| 39 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt hư hỏng, khung sắt đoạn bị mục trong quá trình tháo lắp, thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,27 | m2 |
| 40 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron, trét siliicon, lắp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235,988 | m2 |
| 41 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,458 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235,988 | m2 |
| 43 | Thay khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,72 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa TT8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,48 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,48 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,28 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,239 | 100m2 |
| 49 | CC Thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 62 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 63 | CCLĐ bộ điều chỉnh tốc độ quạt trần Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 64 | Vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 82 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 85 | CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 92 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | T.bộ |
| 93 | Vật tư phụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| 95 | Quấn thanh cao su, đổ bù vữa gia cố ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | lỗ |
| E | CẦU NỐI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,312 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,92 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,224 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí lan can, chân cột, quét dầu bóng ron gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,852 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,04 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,312 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,352 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,224 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,224 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,224 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,224 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,224 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lỗ |
| 16 | Quấn thanh cao su, đổ bù vữa gia cố ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lỗ |
| F | CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.774,13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,768 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,476 | m2 |
| 4 | Đánh bóng bảng tên đá granit trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 5 | Thay mới bánh xe ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t,bộ |
| 6 | Thay mới motor điện cổng chính và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t,bộ |
| 7 | SXLD Khung sắt hàng rào đoạn thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,124 | m2 |
| 8 | SXLD Chông sắt hàng rào kín đoạn thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,352 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.315,37 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,76 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.774,13 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,86 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,14 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 20 | Bốc xúc, vận chuyển xà bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 21 | Vệ sinh đánh bóng đá mài nền, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí lan can, chân cột, quét dầu bóng ron gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,14 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,31 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,55 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | m2 |
| 33 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt hư hỏng, khung sắt đoạn bị mục trong quá trình tháo lắp, thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | m2 |
| 34 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron, trét siliicon, lắp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | m2 |
| 35 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | m2 |
| 37 | Thay khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 39 | CCLĐ đai bát, cùm omega neo giữ ống hộp gen, ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T. bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Đục lỗ , lắp đặt ống xả tràn D60 , chống thấm lỗ, trát, bả, sơn nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lỗ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,544 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,28 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng tròn mạ màu 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt máng xối inox 304 kt600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,54 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| G | SÂN NỀN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch con sâu hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,826 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch đỏ 50x200x11 trang trí chân cột, tường quét dầu bóng ron gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,826 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 3HP+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Neo giữ ống+ đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt đèn led 50W+ chóa nhôm+ cb | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi