Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận Thanh Xuân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 10:36:00 đến ngày 2020-12-17 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,177,718,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 56,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 86,54 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 35,5824 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 855,3838 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 106,6846 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 85,3066 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 52,5726 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 52,5726 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,5257 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,5257 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,5257 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 7,757 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2,2264 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0343 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,484 | m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0406 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 485,4802 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 393,201 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 17,9025 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 148,9246 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, tường … | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 246,0207 | m2 |
| 23 | Lưới chống nứt thép 2 ly mắt lưới 2x2cm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 80,4972 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 80,4972 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 518,8738 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 393,201 | m2 |
| 27 | đục tẩy lớp vữa granito cũ bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 20,052 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 236,9532 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 35,172 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 23,6953 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 30,1404 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 30,1404 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,3014 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,3014 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,3014 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,5923 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 23,6953 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 222,6152 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 14,338 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 19,6538 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 31,764 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 40,116 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 196,44 | m |
| 44 | Đắp trang trí đấu cột, tai cột chính, cột trục 6(A-C); cạnh cột trục A: 1, 2, 3,4,5, 6; gờ mi trên, bậu dưới cửa sổ CT-07 (nhân công đắp vẽ bậc 6/7) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 5 | công |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 6,8085 | m2 |
| 46 | Biển khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 6,552 | m2 |
| 47 | Phông bục sân khấu | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 47,44 | m2 |
| 48 | Sao vàng búa liềm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 391,0085 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,5865 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,0685 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,0685 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 119,7856 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái chống nóng bằng tôn múi | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2,4385 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 32,54 | m |
| 56 | Dây thu sét D10 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 5 | m |
| 58 | Gia công kim thu sét, dài 1m + sứ chân | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 60 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 6 | cọc |
| 61 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,72 | m3 |
| 62 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 5 | m |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0072 | 100m3 |
| 64 | Bật đỡ dây thu sét thép D10 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 10 | 0.0 |
| 65 | Hộp kiểm tra | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | 0.0 |
| 66 | Sản xuất gỗ Phíp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4 | 0.0 |
| 67 | Bu lông M12 x100 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 8 | 0.0 |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,19 | 100m |
| 70 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 220,6015 | m2 |
| 71 | Gia công hệ khung dàn mái che sân trước | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2,0221 | tấn |
| 72 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2,0221 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 74,7948 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,3881 | 100m2 |
| 75 | Máng inox 10x15cm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 23,85 | m |
| 76 | Tôn ốp hồi | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 10,9 | 0.0 |
| 77 | Lắp đặt cút, chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,23 | 100m |
| 79 | cắt khe để đào đường | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,45 | 10m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,225 | m3 |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,675 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,675 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,675 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0068 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0068 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0068 | 100m3 |
| 87 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước để đặt ống | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 5 | 1cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước để đặt ống | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 5 | 1cấu kiện |
| 89 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 16,47 | m2 |
| 90 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 9,585 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 20,16 | m2 |
| 92 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 20,16 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 20,16 | m2 |
| 94 | Gia công lan can Inox | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 8,464 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 8,464 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ: đèn, quạt, điều hòa hiện trạng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 5 | công |
| 97 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 12P | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đế âm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 47 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 2P | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-25A-16A-10A | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt máng đèn trần thạch cao Led panel 600x600 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn pha Led treo trần 50W | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 106 | Móc treo quạt trần bản mã bắt vít vào trần | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 19 | cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 26 | cái |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 115 | cắt tường đặt ống ghen dây điện bằng máy cắt 5 lưỡi, chiều sâu vết cắt 5cm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 500 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 16mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 29 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 6mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 22 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 4mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 280 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 98 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 460 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 740 | m |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,816 | m3 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 13,464 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 14,28 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 14,28 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,1428 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,1428 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,1428 | 100m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,6 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,2732 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,2598 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0424 | 100m2 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,201 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2,1067 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 21,5 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 lơp 1 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 15,244 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 15,244 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 3,9936 | m2 |
| 140 | Ngâm nước xi măng bể nước | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 7,3882 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0735 | 100m2 |
| 142 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,846 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0036 | 100m2 |
| 144 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,036 | m3 |
| 145 | Ghi thép + nắp bể nước: | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 146 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0328 | 100m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,65 | 100m |
| 150 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25-40mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,83 | 100m |
| 151 | Lắp đặt giắc co 40mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt giắc co 25mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 37 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 158 | Van phao cơ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 159 | Van phao điện | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 160 | Bơm nước 1HP-750W -H50m - 5.1 m3/h | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 161 | cerphin D40 PPR | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại bồn ngang | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 163 | Hút bể phốt | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 7,5 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,19 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,72 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,78 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,07 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 175 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 176 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 177 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 180 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,56 | m2 |
| 181 | Giá đỡ chậu Inox 304 gia công sẵn | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt tiểu nam | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt xí bệt loại két liền | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt lô giấy | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 188 | Gia công lắp dựng vách, cửa tấm nhựa compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304 và công lắp đặt) (lấy 3 báo giá) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 14,98 | m2 |
| 189 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 100,5345 | m2 |
| 190 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,5842 | m3 |
| 191 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 10,7817 | m3 |
| 192 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 58,5552 | m3 |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 9,408 | m3 |
| 194 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 80,3291 | m3 |
| 195 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 80,3291 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,8033 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,8033 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,8033 | 100m3 |
| 199 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,1331 | 100m2 |
| 200 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0192 | 100m2 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4,1692 | m3 |
| 202 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 14,6388 | m3 |
| 203 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 12,077 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,16 | 100m2 |
| 205 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4 | m3 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0474 | tấn |
| 207 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,415 | 100m2 |
| 208 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2,2825 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,0198 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,186 | tấn |
| 211 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,3276 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 13,9594 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,5323 | 100m2 |
| 214 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 7,3194 | m3 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,6935 | tấn |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 186,3283 | m2 |
| 217 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 81,04 | m |
| 218 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 52,8 | m |
| 219 | Đắp đấu trang trí đầu cột và hình tròn trang trí (nhân công bậc 6/7) | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 17,5 | công |
| 220 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 186,3283 | m2 |
| 221 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 78,242 | m2 |
| 222 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 78,242 | m2 |
| 223 | Gia công cửa cổng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 13,75 | m2 |
| 224 | Lắp dựng cửa cổng | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 13,75 | m2 |
| 225 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 144,863 | 1m2 |
| 226 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 15,804 | m3 |
| 227 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 15,804 | m3 |
| 228 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 15,804 | m3 |
| 229 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,158 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,158 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,158 | 100m3 |
| 232 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 4,7412 | m3 |
| 233 | Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 0,3951 | 100m3 |
| 234 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 12,6432 | m3 |
| 235 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 1,73 | 100m2 |
| 236 | Lát gạch terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 173 | m2 |
| 237 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 238 | Bình Co2 MT3 chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 6 | bình |
| 239 | Bình bột chữa cháy 3,3kg | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | bình |
| 240 | tủ đựng bình chữa cháy 650x400x180 | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2 | tủ |
| 241 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 121,77 | m3 |
| 242 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 34,24 | tấn |
| 243 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 47,34 | m3 |
| 244 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 121,77 | m3 |
| 245 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 121,77 | m3 |
| 246 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 47,34 | m3 |
| 247 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 47,34 | m3 |
| 248 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 34,24 | tấn |
| 249 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 34,24 | tấn |
| 250 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 2,6289 | 100m2 |
| 251 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC | 3,4362 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi