Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218277-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thanh Xuân Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201178138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận Thanh Xuân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 10:36:00 đến ngày 2020-12-17 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,177,718,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 56,23 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 86,54 m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 35,5824 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 855,3838 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 106,6846 m2
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 85,3066 m2
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 52,5726 m3
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 52,5726 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,5257 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,5257 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,5257 100m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 7,757 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2,2264 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,044 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0343 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,484 m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0406 100m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 485,4802 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 393,201 m2
20 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 17,9025 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 148,9246 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, tường … Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 246,0207 m2
23 Lưới chống nứt thép 2 ly mắt lưới 2x2cm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 80,4972 m2
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 80,4972 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 518,8738 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 393,201 m2
27 đục tẩy lớp vữa granito cũ bậc tam cấp Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 20,052 m2
28 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 236,9532 m2
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 35,172 m2
30 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 23,6953 m3
31 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 30,1404 m3
32 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 30,1404 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,3014 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,3014 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,3014 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,5923 100m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 23,6953 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 222,6152 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 14,338 m2
40 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 19,6538 m2
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 31,764 m2
42 Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 40,116 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 196,44 m
44 Đắp trang trí đấu cột, tai cột chính, cột trục 6(A-C); cạnh cột trục A: 1, 2, 3,4,5, 6; gờ mi trên, bậu dưới cửa sổ CT-07 (nhân công đắp vẽ bậc 6/7) Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 5 công
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 6,8085 m2
46 Biển khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 6,552 m2
47 Phông bục sân khấu Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 47,44 m2
48 Sao vàng búa liềm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1 bộ
49 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 391,0085 m2
50 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,5865 tấn
51 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,0685 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,0685 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 119,7856 1m2
54 Lợp mái chống nóng bằng tôn múi Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2,4385 100m2
55 Tôn úp nóc khổ 400 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 32,54 m
56 Dây thu sét D10 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 40 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 5 m
58 Gia công kim thu sét, dài 1m + sứ chân Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cái
59 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cái
60 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 6 cọc
61 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,72 m3
62 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 5 m
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0072 100m3
64 Bật đỡ dây thu sét thép D10 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 10 0.0
65 Hộp kiểm tra Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 0.0
66 Sản xuất gỗ Phíp Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4 0.0
67 Bu lông M12 x100 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 8 0.0
68 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,19 100m
70 Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 220,6015 m2
71 Gia công hệ khung dàn mái che sân trước Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2,0221 tấn
72 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2,0221 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 74,7948 1m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,3881 100m2
75 Máng inox 10x15cm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 23,85 m
76 Tôn ốp hồi Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 10,9 0.0
77 Lắp đặt cút, chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 10 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,23 100m
79 cắt khe để đào đường Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,45 10m
80 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,225 m3
81 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,675 m3
82 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,675 m3
83 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,675 m3
84 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0068 100m3
85 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0068 100m3
86 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0068 100m3
87 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước để đặt ống Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 5 1cấu kiện
88 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước để đặt ống Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 5 1cấu kiện
89 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 16,47 m2
90 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9,585 m2
91 Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa dày 1,4mm kính an toàn 6.38mm PKKK đồng bộ Kinlong Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 20,16 m2
92 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hình Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 20,16 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 20,16 m2
94 Gia công lan can Inox Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 8,464 m2
95 Lắp dựng lan can inox Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 8,464 m2
96 Tháo dỡ hệ thống điện cũ: đèn, quạt, điều hòa hiện trạng Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 5 công
97 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 12P Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 hộp
98 Lắp đặt đế âm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 47 hộp
99 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 2P Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 32A-25A-16A-10A Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 8 cái
102 Lắp đặt máng đèn trần thạch cao Led panel 600x600 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 20 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4 bộ
104 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9 bộ
105 Lắp đặt đèn pha Led treo trần 50W Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4 bộ
106 Móc treo quạt trần bản mã bắt vít vào trần Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9 cái
107 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9 cái
108 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 11 cái
109 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cái
110 Lắp đặt chiết áp quạt trần Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 24 cái
112 Lắp đặt mặt công tắc Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 19 cái
113 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 26 cái
114 Lắp đặt ô cắm đơn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 10 cái
115 cắt tường đặt ống ghen dây điện bằng máy cắt 5 lưỡi, chiều sâu vết cắt 5cm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 500 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 16mm2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 29 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 6mm2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 22 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ĐK 4mm2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 280 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 98 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 460 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 740 m
122 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,816 m3
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 13,464 m3
124 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 14,28 m3
125 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 14,28 m3
126 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,1428 100m3
127 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,1428 100m3
128 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,1428 100m3
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,01 100m2
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,6 m3
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,2732 tấn
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,2598 tấn
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0424 100m2
134 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,201 m3
135 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2,1067 m3
136 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 21,5 m2
137 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 lơp 1 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 15,244 m2
138 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lớp 2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 15,244 m2
139 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 3,9936 m2
140 Ngâm nước xi măng bể nước Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 7,3882 m3
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0735 100m2
142 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,846 m3
143 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0036 100m2
144 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,036 m3
145 Ghi thép + nắp bể nước: Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1 bộ
146 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0328 100m3
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,06 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,12 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,65 100m
150 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25-40mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,83 100m
151 Lắp đặt giắc co 40mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cái
152 Lắp đặt giắc co 25mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 7 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 37 cái
156 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1 cái
157 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4 cái
158 Van phao cơ Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1 cái
159 Van phao điện Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1 cái
160 Bơm nước 1HP-750W -H50m - 5.1 m3/h Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1 cái
161 cerphin D40 PPR Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1 cái
162 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại bồn ngang Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1 bể
163 Hút bể phốt Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 7,5 m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,19 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,72 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,78 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,07 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,15 100m
169 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4 cái
170 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cái
171 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 14 cái
172 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cái
173 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 8 cái
174 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9 cái
175 Tháo dỡ chậu rửa Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 bộ
176 Tháo dỡ bệ xí Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 bộ
177 Tháo dỡ chậu tiểu Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 bộ
178 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 8 cái
179 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cái
180 Lát đá mặt bệ các loại Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,56 m2
181 Giá đỡ chậu Inox 304 gia công sẵn Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4 bộ
182 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 bộ
183 Lắp đặt tiểu nam Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 bộ
184 Lắp đặt xí bệt loại két liền Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 3 bộ
185 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cái
186 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 3 cái
187 Lắp đặt lô giấy Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 3 cái
188 Gia công lắp dựng vách, cửa tấm nhựa compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304 và công lắp đặt) (lấy 3 báo giá) Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 14,98 m2
189 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 100,5345 m2
190 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,5842 m3
191 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 10,7817 m3
192 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 58,5552 m3
193 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 9,408 m3
194 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 80,3291 m3
195 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 80,3291 m3
196 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,8033 100m3
197 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,8033 100m3
198 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,8033 100m3
199 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,1331 100m2
200 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0192 100m2
201 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4,1692 m3
202 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 14,6388 m3
203 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 12,077 m3
204 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,16 100m2
205 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4 m3
206 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0474 tấn
207 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,415 100m2
208 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2,2825 m3
209 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,0198 tấn
210 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,186 tấn
211 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,3276 m3
212 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 13,9594 m3
213 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,5323 100m2
214 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 7,3194 m3
215 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,6935 tấn
216 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 186,3283 m2
217 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 81,04 m
218 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 52,8 m
219 Đắp đấu trang trí đầu cột và hình tròn trang trí (nhân công bậc 6/7) Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 17,5 công
220 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 186,3283 m2
221 Gia công hàng rào song sắt. Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 78,242 m2
222 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 78,242 m2
223 Gia công cửa cổng Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 13,75 m2
224 Lắp dựng cửa cổng Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 13,75 m2
225 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 144,863 1m2
226 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 15,804 m3
227 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 15,804 m3
228 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 15,804 m3
229 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,158 100m3
230 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,158 100m3
231 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,158 100m3
232 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 4,7412 m3
233 Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 0,3951 100m3
234 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 12,6432 m3
235 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 1,73 100m2
236 Lát gạch terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 173 m2
237 Tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 cái
238 Bình Co2 MT3 chữa cháy Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 6 bình
239 Bình bột chữa cháy 3,3kg Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 bình
240 tủ đựng bình chữa cháy 650x400x180 Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2 tủ
241 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 121,77 m3
242 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 34,24 tấn
243 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 47,34 m3
244 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 121,77 m3
245 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 121,77 m3
246 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 47,34 m3
247 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 47,34 m3
248 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 34,24 tấn
249 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 34,24 tấn
250 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 2,6289 100m2
251 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chỉ dẫn tại bản vẽ TKTC 3,4362 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->