Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201118283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (ViettinBank) hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức đối ứng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 10:21:00 đến ngày 2020-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,911,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II, tính 10% | 51,925 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy 90% | 4,674 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,893 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,3 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 21,714 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,234 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 75,075 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | 1,242 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,778 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,985 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 3,749 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 39,748 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,617 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 5,918 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | 0,675 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | 0,085 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,892 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | 0,122 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,35 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,017 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 3,406 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,313 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,236 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | 0,115 | tấn | |
| 25 | Đào móng bể, đất cấp II | 1,131 | m3 | |
| 26 | Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,102 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,093 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,6 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | 0,01 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,04 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,096 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,067 | tấn | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,294 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | 0,006 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=10 mm | 0,015 | tấn | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,055 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2 | 20,055 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,5 | m2 | |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,687 | m2 | |
| 43 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 23,742 | m2 | |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 5,733 | m3 | |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,495 | m3 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,03 | 100m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,044 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 12,888 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,809 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,799 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,432 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,166 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 28,619 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 2,696 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,813 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,216 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,68 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 57,071 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 5,003 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 7,479 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,31 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,625 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,212 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,338 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,764 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,407 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,328 | tấn | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,596 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,036 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,014 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,107 | tấn | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,111 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,165 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,199 | tấn | |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 121,273 | m3 | |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 17,455 | m3 | |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 9,328 | m3 | |
| 79 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 24,128 | m3 | |
| 80 | Đào móng tam cấp | 2,546 | m3 | |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,828 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,018 | 100m2 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,333 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,654 | m3 | |
| 85 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | 0,551 | m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,368 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,022 | 100m2 | |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,593 | m3 | |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,102 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp gạch thẻ | 7,437 | m2 | |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép | 1,2 | tấn | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,075 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2 | tấn | |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | 2,668 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,725 | 100m2 | |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,022 | 100m3 | |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 22,661 | m3 | |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,27 | m2 | |
| 99 | Công tác ốp gạch thẻ | 19,782 | m2 | |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,315 | m2 | |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 196,034 | m2 | |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 227,479 | m2 | |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 208,817 | m2 | |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 481,733 | m2 | |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 259,2 | m | |
| 106 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | 298,25 | m2 | |
| 107 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 86,254 | m2 | |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 57,918 | m2 | |
| 109 | Bộ chữ Inox mạ : ''TRẠM Y TẾ XÃ ĐỒNG TÂM'' | 1 | bộ | |
| 110 | Thanh thép thang lên mái | 13 | cái | |
| 111 | Nắp tôn lỗ lên mái | 1 | bộ | |
| 112 | Trụ cầu thang Inox | 1 | cái | |
| 113 | Sản xuất lan can Inox cầu thang: | 0,224 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng lan can INOX | 12,364 | m2 | |
| 115 | Bulong M8 liên kết | 45 | cái | |
| 116 | Sản xuất khung đỡ lavabo bằng Inox | 0,033 | tấn | |
| 117 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | 0,033 | tấn | |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,56 | m2 | |
| 119 | Khoét lỗ mặt bàn đá | 4 | lỗ | |
| 120 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 41,55 | m2 | |
| 121 | Cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 3,96 | m2 | |
| 122 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 15,975 | m2 | |
| 123 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 67,23 | m2 | |
| 124 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 16,55 | m2 | |
| 125 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | 109,873 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 255,138 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | 23,108 | m2 | |
| 128 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 14x14mm | 1,548 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 88,02 | m2 | |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,935 | m2 | |
| 131 | Thi công trần nhôm 600x600mm | 34,911 | m2 | |
| 132 | Trần nhôm 600x600x0,6 | 26,92 | m2 | |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,527 | m2 | |
| 134 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 20,988 | m2 | |
| 135 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,803 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.114,063 | m2 | |
| 137 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 163,056 | m2 | |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | 968,953 | m2 | |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 31,685 | m2 | |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 426,297 | m2 | |
| 141 | Sản xuất khung dầm thép đỡ mái kính | 1,105 | tấn | |
| 142 | Lắp đặt khung dầm thép | 1,105 | tấn | |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,725 | m2 | |
| 144 | Bulong M18x300 | 60 | cái | |
| 145 | Bulong M18x150 | 20 | cái | |
| 146 | Bulong M16x80 | 40 | cái | |
| 147 | Chân nhện liên kết mái kính | 14 | bộ | |
| 148 | Lợp mái kính cường lực 10,38mm | 0,306 | 100m2 | |
| 149 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | 0,572 | m3 | |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,382 | m3 | |
| 151 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,009 | 100m2 | |
| 152 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,4 | m3 | |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,317 | m3 | |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,488 | m2 | |
| 155 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,429 | m2 | |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,392 | m3 | |
| 158 | Lớp nylon lót | 13,92 | m2 | |
| 159 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 45,675 | m2 | |
| 160 | Sản xuất lan can Inox đường dốc | 0,204 | tấn | |
| 161 | Lắp dựng lan can Inox | 13,42 | m2 | |
| 162 | Bulong M8 liên kết | 49 | cái | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC – PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ máng tán quang lắp 2 bóng đèn Led T8 dài 1,2m, CS: 2(1x18W) | 26 | bộ | |
| 2 | Bóng đèn Led T8 dài 1,2m,1x18W | 52 | bóng | |
| 3 | Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m công suất (1x18)W, 220V | 3 | bộ | |
| 4 | Đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | 10 | bộ | |
| 5 | Đèn ốp trần D260/18W -lắp nổi | 13 | bộ | |
| 6 | Đèn Led ốp trần, KT 300x300, CS 1x24W, ánh sáng trắng | 12 | bộ | |
| 7 | Đèn pha Led D CP06L 1x70W gắn tường | 2 | bộ | |
| 8 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | 20 | cái | |
| 9 | Móc treo quạt trần | 20 | cái | |
| 10 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước 250x250 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | 2 | cái | |
| 11 | Quạt thông gió âm trần KT 275mm, công suất 1x30W, lắp âm trần | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chân đế | 2 | hộp | |
| 14 | Mặt che công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 19 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chân đế | 19 | hộp | |
| 17 | Mặt che công tắc 2 hạt | 19 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chân đế | 2 | hộp | |
| 20 | Mặt che công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chân đế | 10 | hộp | |
| 23 | Mặt che công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 48 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chân đế | 48 | hộp | |
| 26 | Mặt che ổ cắm | 48 | cái | |
| 27 | MCB 1 pha 1 cực 20A bình nước nóng, ICU =6KA | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chân đế | 2 | hộp | |
| 29 | Mặt che aptomat | 2 | cái | |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | 13 | cái | |
| 31 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA | 30 | cái | |
| 32 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | 2 | cái | |
| 33 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | 10 | cái | |
| 34 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | 6 | cái | |
| 35 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA | 2 | cái | |
| 36 | MCCB 3 pha, 3 cực 40A, ICU=18KA | 3 | cái | |
| 37 | MCCB 3 pha, 3 cực 100A, ICU=22KA | 1 | cái | |
| 38 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường | 10 | hộp | |
| 39 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 8MCB lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 40 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 41 | Tủ điện kim loại kích thước 600x400x200mm(sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 42 | Cầu chì sứ xoáy 2A | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 44 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | 3 | bộ | |
| 47 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 48 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X10 mm2 | 7 | m | |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | 70 | m | |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | 140 | m | |
| 51 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | 240 | m | |
| 52 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 1.340 | m | |
| 53 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | 2.350 | m | |
| 54 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | 35 | m | |
| 55 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | 70 | m | |
| 56 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | 120 | m | |
| 57 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | 670 | m | |
| 58 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | 5 | m | |
| 59 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | 225 | m | |
| 60 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | 640 | m | |
| 61 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | 1.060 | m | |
| 62 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | 12 | m | |
| 63 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | 10 | hộp | |
| 64 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | 20 | hộp | |
| 65 | Hộp chia ngả nhựa D20 | 90 | hộp | |
| 66 | Hộp chia ngả nhựa D16 | 175 | hộp | |
| 67 | Cửa gió che mưa nhôm sơn tĩnh điện kích thước 300x300mm | 4 | cái | |
| 68 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | 0,16 | 100m | |
| 69 | Cút nhựa uPVC D110 | 4 | cái | |
| 70 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | 16,575 | m3 | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,166 | 100m3 | |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 73 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 11 | cọc | |
| 74 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | 34 | m | |
| 75 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | 24 | m | |
| 76 | Thanh thép dẹt tiếp địa | 52 | m | |
| 77 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | 58 | cái | |
| 78 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 79 | Bulông đai ốc | 4 | bộ | |
| 80 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 81 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt đế âm | 2 | hộp | |
| 83 | Mặt 2 lỗ: 01 điện thoại + 01 mạng LAN | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại | 1 | 1 Patch panel | |
| 85 | Hộp đấu dây 10P | 1 | bộ | |
| 86 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm | 6 | 10m | |
| 87 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm | 60 | m | |
| 88 | Hạt ổ cắm mạng LAN RJ45 | 9 | hạt | |
| 89 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng + 01 lỗ điện thoại | 9 | cái | |
| 90 | Đế âm tường ổ cắm mạng | 9 | hộp | |
| 91 | Cáp mạng UTP CAT 6 | 28 | 10m | |
| 92 | Cáp mạng UTP CAT6E | 280 | m | |
| 93 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | 16 | m | |
| 94 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | 248 | m | |
| 95 | Hộp nối KT 235x235x80 mm lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 96 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | 2 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt bộ chia cổng Switch 12 cổng | 1 | 1 Adapter | |
| 98 | SWITCH 12 cổng | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6U | 1 | 1 tủ | |
| 100 | Tủ RACK 6U, KT: H320 x W560 x D400 mm (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 101 | Giá đỡ tủ Rack 6U | 1 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 106 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt lavabo | 13 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 13 | bộ | |
| 110 | Xiphông vòi rửa | 13 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt gương soi | 13 | cái | |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | 13 | cái | |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 lít | 2 | bộ | |
| 115 | Phễu thu nước Inox DN75 | 6 | cái | |
| 116 | Vòi rửa tay gạt D15 | 4 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | 1 | bể | |
| 118 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 119 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10 | 0,01 | 100m | |
| 120 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10 | 0,18 | 100m | |
| 121 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 | 0,26 | 100m | |
| 122 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | 0,28 | 100m | |
| 123 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | 0,25 | 100m | |
| 124 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN20 | 0,06 | 100m | |
| 125 | Van 2 chiều PPR D50 | 1 | cái | |
| 126 | Van 2 chiều PPR D25 | 5 | cái | |
| 127 | Van 2 chiều PPR D20 | 2 | cái | |
| 128 | Côn nhựa PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 129 | Côn nhựa PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 130 | Côn nhựa PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 131 | Côn nhựa PPR D32x20 | 1 | cái | |
| 132 | Côn nhựa PPR D25x20 | 5 | cái | |
| 133 | Cút nhựa PPR D40 | 7 | cái | |
| 134 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 135 | Cút nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 136 | Cút nhựa PPR D20 | 48 | cái | |
| 137 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | 29 | cái | |
| 138 | Chếch nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 139 | Tê nhựa PPR D40x40 | 1 | cái | |
| 140 | Tê nhựa PPR D25x25 | 2 | cái | |
| 141 | Tê nhựa PPR D20x20 | 9 | cái | |
| 142 | Tê nhựa PPR D40x25 | 2 | cái | |
| 143 | Tê nhựa PPR D32x20 | 1 | cái | |
| 144 | Tê nhựa PPR D25x20 | 15 | cái | |
| 145 | Rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 146 | Rắc co PPR D32 | 1 | cái | |
| 147 | Rắc co PPR D25 | 4 | cái | |
| 148 | Rắc co PPR D20 | 2 | cái | |
| 149 | Nút bịt nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 150 | Nút bịt nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 151 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 37 | cái | |
| 152 | Kép tráng kẽm D40 | 1 | cái | |
| 153 | Kép tráng kẽm D20 | 1 | cái | |
| 154 | Kép Inox đường kính D15 | 43 | cái | |
| 155 | Măng sông nhựa PPR D40 | 5 | cái | |
| 156 | Măng sông nhựa PPR D32 | 7 | cái | |
| 157 | Măng sông nhựa PPR D25 | 7 | cái | |
| 158 | Măng sông nhựa PPR D20 | 8 | cái | |
| 159 | Dây nối mềm D15 | 27 | cái | |
| 160 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 161 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | 20 | m | |
| 162 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | 0,49 | 100m | |
| 163 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 0,25 | 100m | |
| 164 | Ống nhựa uPVC D75 Class 1 | 0,55 | 100m | |
| 165 | Ống nhựa uPVC D60 Class 1 | 0,13 | 100m | |
| 166 | Ống nhựa uPVC D42 Class 1 | 0,22 | 100m | |
| 167 | Chếch 135 uPVC D110 | 23 | cái | |
| 168 | Chếch 135 uPVC D90 | 5 | cái | |
| 169 | Chếch 135 uPVC D75 | 14 | cái | |
| 170 | Chếch 135 uPVC D42 | 35 | cái | |
| 171 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | 5 | cái | |
| 172 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | 3 | cái | |
| 173 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | 45 | cái | |
| 174 | Y nhựa uPVC D110/110 | 6 | cái | |
| 175 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | 3 | cái | |
| 176 | Y nhựa uPVC D75/75 | 5 | cái | |
| 177 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | 2 | cái | |
| 178 | Côn thu uPVC D110/42 | 2 | cái | |
| 179 | Côn thu uPVC D75/42 | 4 | cái | |
| 180 | Tê nhựa uPVC D110 | 6 | cái | |
| 181 | Tê kiểm tra uPVC D110 | 4 | cái | |
| 182 | Tê kiểm tra uPVC D90 | 4 | cái | |
| 183 | Bịt thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 184 | Bịt thông tắc D90 | 1 | cái | |
| 185 | Măng sông nhựa uPVC D110 | 13 | cái | |
| 186 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 7 | cái | |
| 187 | Măng sông nhựa uPVC D75 | 14 | cái | |
| 188 | Măng sông nhựa uPVC D60 | 4 | cái | |
| 189 | Măng sông nhựa uPVC D42 | 6 | cái | |
| 190 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | 0,4 | 100m | |
| 191 | Chếch nhựa uPVC D110 | 8 | cái | |
| 192 | Măng sông nhựa uPVC D110 | 10 | cái | |
| 193 | Cầu chắn rác DN100 | 4 | cái | |
| 194 | Đai thép giữ ống D110 dày 2,5x1,2 mm | 20 | cái | |
| 195 | Vít nở nhựa M8 | 40 | cái | |
| 196 | Bình CO2 MT3 3kg | 6 | bình | |
| 197 | Bình MFZ4 ABC 4kg | 6 | bình | |
| 198 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 8 | cái | |
| 199 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 lắp âm tường | 4 | hộp | |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 1,054 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,095 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,042 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,505 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,93 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,7 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,297 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,115 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,032 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,205 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,816 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,039 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,209 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,134 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,048 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,275 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,205 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,201 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,005 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | 0,022 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,027 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,306 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,035 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,034 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | 0,376 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bàn bếp | 0,046 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan bàn bếp, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,016 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,017 | tấn | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,199 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,974 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,187 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,516 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,039 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,669 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,54 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,5 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,315 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 3,82 | m | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,039 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,024 | m2 | |
| 43 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | 21,226 | m2 | |
| 44 | Quét chống thấm sê nô | 7,594 | m2 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,048 | m3 | |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45 mm | 0,239 | 100m2 | |
| 48 | Tôn úp sườn | 16,22 | md | |
| 49 | Gia công xà gồ thép | 0,089 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,089 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,776 | m2 | |
| 52 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 4,05 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 3,24 | m2 | |
| 54 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 2,07 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,36 | m2 | |
| 56 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,077 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,32 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,782 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 21,471 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 45,564 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 2,718 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,462 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn bếp | 3,25 | m2 | |
| 64 | Bộ đèn Led 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nối | 2 | bộ | |
| 65 | Đèn Led ốp trần 270/14W-220V, lắp nổi | 1 | bộ | |
| 66 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | 1 | cái | |
| 67 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 69 | Chân đế công tắc | 1 | hộp | |
| 70 | Mặt che công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 72 | Chân đế công tắc | 1 | hộp | |
| 73 | Mặt che công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 4 | cái | |
| 75 | Chân đế ổ cắm | 4 | hộp | |
| 76 | Mặt che ổ cắm | 4 | cái | |
| 77 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU = 4,5KA | 2 | cái | |
| 78 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU = 4.5KA | 2 | cái | |
| 79 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 80 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 81 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Modul 6 MCB lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 82 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | 36 | m | |
| 83 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 66 | m | |
| 84 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 55 | m | |
| 85 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | 18 | m | |
| 86 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | 33 | m | |
| 87 | Ống nhựa cứng PVC D20 | 45 | m | |
| 88 | Ống nhựa cứng PVC D16 | 50 | m | |
| 89 | Hộp chia ngả nhựa D20 | 4 | hộp | |
| 90 | Hộp chia ngả nhựa D16 | 8 | hộp | |
| 91 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox 1 vòi | 1 | bộ | |
| 93 | Xi phong chậu rửa | 1 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi D15 | 1 | bộ | |
| 96 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25, PN10 | 0,2 | 100m | |
| 97 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20, PN10 | 0,04 | 100m | |
| 98 | Van PPR D25 | 1 | cái | |
| 99 | Côn nhựa PPR D25x20 | 1 | cái | |
| 100 | Cút nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 101 | Cút nhựa PPR D20 | 3 | cái | |
| 102 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 2 | cái | |
| 103 | Tê nhựa PPR D25x20 | 1 | cái | |
| 104 | Rắc co nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 105 | Nút bịt nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 106 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 1 | cái | |
| 107 | Kép Inox D15 | 2 | cái | |
| 108 | Măng xông nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 109 | Măng xông nhựa PPR D20 | 1 | cái | |
| 110 | Dây nối mềm | 1 | cái | |
| 111 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 0,08 | 100m | |
| 112 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | 0,01 | 100m | |
| 113 | Chếch nhựa uPVC D42 | 3 | cái | |
| 114 | Cút nhựa uPVC D42 | 1 | cái | |
| 115 | Côn nhựa uPVC D90/42 | 1 | cái | |
| 116 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 0,045 | 100m | |
| 117 | Cút nhựa uPVC D90 | 1 | cái | |
| 118 | Chếch nhựa uPVC D90 | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D90 | 1 | cái | |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 0,702 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,063 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,047 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,78 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | 0,012 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,783 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,01 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 0,66 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,06 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,016 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,108 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,792 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,018 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,109 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,048 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,827 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,223 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,232 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,206 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,005 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,022 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,029 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,095 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,017 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,147 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,131 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,546 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,666 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,944 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,675 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,2 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,675 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,1 | m | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,666 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,494 | m2 | |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | 15,84 | m2 | |
| 39 | Quét chống thấm sê nô | 12,816 | m2 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,773 | m3 | |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45 mm | 0,135 | 100m2 | |
| 43 | Tôn úp sườn | 9 | md | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,069 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,069 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,048 | m2 | |
| 47 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 2,16 | m2 | |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 5,92 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,08 | m2 | |
| 50 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,119 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,92 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,14 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 7,953 | m2 | |
| 54 | Bộ đèn Led 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nối | 2 | bộ | |
| 55 | Quạt đảo trần 3 cánh, D400 công suất 46W-220V/50Hz | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chân đế | 1 | hộp | |
| 58 | Mặt che công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chân đế | 3 | hộp | |
| 61 | Mặt che ổ cắm | 3 | cái | |
| 62 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU = 4,5KA | 2 | cái | |
| 63 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 64 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 65 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Modul 6 MCB lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 66 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 67 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | 20 | m | |
| 68 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 69 | Ống nhựa cứng PVC D20 | 18 | m | |
| 70 | Ống nhựa cứng PVC D16 | 25 | m | |
| 71 | Hộp chia ngả nhựa D16 | 1 | hộp | |
| 72 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 0,04 | 100m | |
| 73 | Cút nhựa uPVC D90 | 1 | cái | |
| 74 | Chếch nhựa uPVC D90 | 2 | cái | |
| 75 | Rọ chắn rác Inox DN80 | 1 | cái | |
| E | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính 10% | 0,651 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,059 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,038 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,038 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,651 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,02 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,305 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,683 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 0,55 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,05 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng móng, đường kính <=10 mm | 0,014 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | 0,089 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,66 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,04 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,016 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,097 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,097 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,54 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 0,175 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,096 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,016 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,003 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,175 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,095 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,495 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,632 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,384 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,564 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,525 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,824 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 54 | m2 | |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | 11,86 | m2 | |
| 35 | Quét chống thấm mái | 16,82 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,016 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,388 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 5,146 | m2 | |
| 39 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 1,98 | m2 | |
| 40 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 1,08 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,06 | m2 | |
| 42 | Đèn LED ốp trần 270/14W-220V lắp nổi | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chân đế công tắc | 1 | hộp | |
| 45 | Mặt che công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 35 | m | |
| 47 | Ống nhựa cứng PVC D16 | 35 | m | |
| 48 | Hộp chia ngả nhựa D16 | 2 | hộp | |
| 49 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 0,04 | 100m | |
| 50 | Cút nhựa uPVC D90 | 1 | cái | |
| 51 | Chếch nhựa UPVC D90 | 2 | cái | |
| 52 | Rọ chắn rác INOX DN80 | 1 | cái | |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,56 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,005 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,48 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,049 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,033 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,03 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,25 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,45 | m2 | |
| 12 | Bu lông đặt trong bê tông M16 | 16 | cái | |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,174 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép | 0,174 | tấn | |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | 0,047 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,047 | tấn | |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | 0,114 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,114 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,566 | m2 | |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45 mm | 0,474 | 100m2 | |
| 21 | Máng tôn thu nước khổ 200 | 10 | m | |
| 22 | Rọ cầu chắn rác DN80 | 2 | quả | |
| 23 | Ống nhựa miệng uPVC D90 | 0,054 | 100m | |
| 24 | Chếch nhựa uPVC D90 | 4 | cái | |
| G | NHÀ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI YÊ TẾ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II, tính 10% thủ công | 2,074 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,187 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,069 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,139 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,277 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,034 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,904 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,289 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,109 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,101 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,024 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,147 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,504 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,379 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,109 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,119 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,026 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,148 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,659 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,166 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,221 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,122 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,017 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,007 | tấn | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,548 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,681 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,596 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,204 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,6 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 17,68 | m | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,681 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,4 | m2 | |
| 34 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 20,64 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,28 | m2 | |
| 36 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 17,28 | m2 | |
| 37 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 2,76 | m2 | |
| 38 | Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đi kèm | 1,08 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,84 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 15,78 | m2 | |
| 41 | Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, tính 10% thủ công | 2,905 | m3 | |
| 42 | Đào móng bể phốt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,261 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,097 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,193 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,176 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móng | 0,015 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,068 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | 0,028 | 100m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,083 | tấn | |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,979 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 0,852 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,077 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,019 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,116 | tấn | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,468 | m2 | |
| 56 | Bộ đèn LED 120/36W,170-250V/50HZ lắp nổi | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chân đế | 1 | hộp | |
| 59 | Mặt che công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chân đế | 3 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | 3 | cái | |
| 63 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU = 4,5KA | 1 | cái | |
| 64 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 65 | MCB 3 pha 3 cực 16A, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 66 | Tủ điện kim loại KT 450x350x150 lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 67 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 180 | m | |
| 68 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | 90 | m | |
| 69 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 70 | Ống nhựa cứng PVC D20 | 90 | m | |
| 71 | Ống nhựa cứng PVC D16 | 18 | m | |
| 72 | Hộp chia ngả nhựa D16 | 4 | hộp | |
| 73 | Măng xông nhựa D16 | 6 | cái | |
| 74 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 0,08 | 100m | |
| 75 | Cút nhựa uPVC D90 | 4 | cái | |
| 76 | Chếch nhựa uPVC D90 | 2 | cái | |
| 77 | Rọ chắn rác Inox D90 | 1 | cái | |
| H | NHÀ TRẠM CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II, tính 10% thủ công | 2,074 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,187 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,069 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,139 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,277 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,034 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,904 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,289 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,109 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,101 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,024 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,147 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,504 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,379 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,109 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,119 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,026 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,148 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,659 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,166 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,221 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,122 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,017 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,007 | tấn | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,548 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,681 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,986 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,204 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,6 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 17,68 | m | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,681 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,79 | m2 | |
| 34 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,64 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,28 | m2 | |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 17,28 | m2 | |
| 37 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | 2,76 | m2 | |
| 38 | Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đi kèm | 1,08 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,84 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 15,78 | m2 | |
| 41 | Bộ đèn LED 120/36W,170-250V/50HZ lắp nổi | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chân đế | 1 | hộp | |
| 44 | Mặt che công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chân đế | 3 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | 3 | cái | |
| 48 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU = 4,5KA | 1 | cái | |
| 49 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 50 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 51 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V | 4 | bộ | |
| 52 | Rơ le an toàn SRF -111M-12V cho van phao điện | 2 | bộ | |
| 53 | Tủ điện kim loại KT 450x350x150 lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 54 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 36 | m | |
| 55 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | 18 | m | |
| 56 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 57 | Ống nhựa cứng PVC D20 | 16 | m | |
| 58 | Ống nhựa cứng PVC D16 | 18 | m | |
| 59 | Hộp chia ngả nhựa D16 | 4 | hộp | |
| 60 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 0,08 | 100m | |
| 61 | Cút nhựa uPVC D90 | 4 | cái | |
| 62 | Chếch nhựa uPVC D90 | 2 | cái | |
| 63 | Rọ chắn rác Inox DN80 | 1 | cái | |
| I | SAN NỀN, SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 6,006 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | 1,802 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 4,204 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 4,204 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 23,992 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | 2.027,965 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,695 | 100m3 | |
| 8 | Lớp nylon lót chống mất nước | 257 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 113,1 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 25,7 | m3 | |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | 1.131 | m2 | |
| 12 | Đào móng bồn cây, đất cấp II | 18,265 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,061 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,122 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,177 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,611 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 26,51 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,304 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 124,274 | m2 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,672 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,005 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,112 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,004 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,485 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,029 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,002 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,02 | tấn | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,163 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,005 | tấn | |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,449 | m3 | |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 4,958 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 0,44 | m2 | |
| 37 | Khắc tên biển, sơn theo mẫu thiết kế | 1 | bộ | |
| J | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1,99 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,179 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,146 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,134 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,014 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,171 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | 0,11 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,073 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | 1,9 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,066 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bể | 0,037 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,533 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,011 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nắp bể, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,045 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,714 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,133 | tấn | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,166 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | 24,166 | m2 | |
| 21 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,334 | m2 | |
| 22 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | 31,5 | m2 | |
| 23 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 24 | Nắp che lỗ xuống bể | 1 | cái | |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính đào thủ công 10% | 0,927 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | 0,083 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,066 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,432 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,014 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,06 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,035 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,032 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 0,174 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,006 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,045 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,555 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,508 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,093 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,069 | tấn | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,129 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | 8,3 | m | |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | 3 | cái | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,441 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 13,12 | m | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,441 | m2 | |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,237 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cổng | 13,89 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,532 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | 5,682 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt bản lề cổng | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | 2 | cái | |
| 31 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung biển cổng | 0,043 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt khung biển cổng | 0,043 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,362 | m2 | |
| 34 | Sơn biển tên | 1 | bộ | |
| 35 | Đào móng tường rào, đất cấp II, tính đào 10% thủ công | 3,339 | m3 | |
| 36 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào 90% | 0,301 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,154 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,18 | 100m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,446 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,072 | 100m2 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,577 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,976 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,687 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,037 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,183 | tấn | |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,689 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,777 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,022 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,067 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,095 | 100m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,248 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,749 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 44,4 | m | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 17,042 | m2 | |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,039 | m2 | |
| 57 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,617 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 47,34 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,935 | m2 | |
| 60 | Đào móng tường rào đất cấp II, tính thủ công 10% | 47,004 | m3 | |
| 61 | Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào 90% | 4,23 | 100m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,439 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,261 | 100m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 18,668 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,39 | 100m2 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 22,308 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,661 | m3 | |
| 68 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 177,338 | m3 | |
| 69 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 9,852 | m2 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,111 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,552 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,202 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,006 | tấn | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 19,891 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 26,379 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,339 | m3 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,077 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,361 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,611 | 100m2 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 20,372 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 692,354 | m2 | |
| 82 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 247,283 | m2 | |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 230,88 | m | |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 90,784 | m2 | |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.030,421 | m2 | |
| L | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II, tính 10% thủ công | 3,432 | m3 | |
| 2 | Đào móng đặt cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% | 0,309 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,187 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,171 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,172 | 100m3 | |
| 6 | Gạch đặc không nung | 1.125 | viên | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | 125 | m | |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x35mm2 | 50 | m | |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | 48 | m | |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x6mm2 | 92 | m | |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | 90 | m | |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x6mm2 | 84 | m | |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x4mm2 | 173 | m | |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x4 mm2 | 20 | m | |
| 15 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x25mm2. Dây tiếp địa | 48 | m | |
| 16 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x10mm2. Dây nối đất | 90 | m | |
| 17 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x6mm2. Dây nối đất | 176 | m | |
| 18 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x4mm2 (Dây tiếp địa) | 10 | m | |
| 19 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | 10 | m | |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE DN80/65 | 0,32 | 100m | |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | 0,48 | 100m | |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | 0,9 | 100m | |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | 2,6 | 100m | |
| 24 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | 2 | cái | |
| 25 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A, ICU=6kA | 2 | cái | |
| 26 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A, ICU=6kA | 1 | cái | |
| 27 | Aptomat 3 pha 3 cực 32A, ICU=6kA | 1 | cái | |
| 28 | Aptomat 3 pha 3 cực 75A, ICU=18kA | 1 | cái | |
| 29 | Aptomat 3 pha 3 cực 100A, ICU=22kA | 2 | cái | |
| 30 | Cầu chì sứ xoáy 2A | 6 | cái | |
| 31 | Đèn báo pha 250V, 3W | 6 | cái | |
| 32 | Đồng hồ Vôn kế 0 đến 450V | 2 | cái | |
| 33 | Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha | 2 | cái | |
| 34 | Đồng hồ Ampe kế 500/5A | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | 3 | bộ | |
| 36 | Công tơ điện 3 pha 3x5A-3x220V/380V-50Hz hữu công | 1 | cái | |
| 37 | Hộp bảo vệ công tơ 3 pha KT 685+300x150 + bộ gông treo hộp | 1 | bộ | |
| 38 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 800x500x200mm lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 39 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | 8 | cái | |
| 40 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | 10 | cái | |
| 41 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | 6 | cái | |
| 42 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | 16 | cái | |
| 43 | Van chống sét GZ 500 | 1 | cái | |
| 44 | Chụp nhựa cao su chống nước ống HDPE DN80/65 | 1 | cái | |
| 45 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.4/1kV loại 25-50mm2, 4 sợi cáp | 1 | bộ | |
| 46 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 2,464 | m3 | |
| 47 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,222 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,096 | 100m3 | |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,118 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,151 | 100m3 | |
| 51 | Mua gạch không nung đặc | 1.008 | viên | |
| 52 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 112 | m | |
| 53 | Sứ báo cáp ngầm | 2 | cái | |
| 54 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | 0,192 | m3 | |
| 55 | Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp II | 0,017 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,019 | 100m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,92 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 59 | Khung móng M16 240x240x525 | 3 | bộ | |
| 60 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | 137 | m | |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | 137 | m | |
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | 1,31 | 100m | |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | 3 | cọc | |
| 64 | Dây tiếp địa thép D12 | 27,2 | m | |
| 65 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | 3 | cái | |
| 66 | Cột thép tròn liền cần đơn 8m | 3 | cột | |
| 67 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 3 | cột | |
| 68 | Bóng đèn cáo áp Led 120W | 3 | bộ | |
| 69 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 71 | Lắp cửa cột | 3 | cửa | |
| 72 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 33 | m | |
| 73 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | 33 | m | |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 2,52 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,025 | 100m3 | |
| 4 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt,máy bơm nước giếng khoan Q=3,5m3/h; H=40m | 2 | cái | |
| 6 | Rọ hút máy bơm D32 | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt van phao điện | 2 | cái | |
| 8 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 | 0,12 | 100m | |
| 9 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 | 0,23 | 100m | |
| 10 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 | 0,03 | 100m | |
| 11 | Cút nhựa PPR D40 | 7 | cái | |
| 12 | Cút nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 13 | Cút nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 14 | Côn nhựa PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 15 | Van đồng 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 16 | Van khóa 2 chiều D32 | 2 | cái | |
| 17 | Van đồng 2 chiều D25 | 2 | cái | |
| 18 | Rắc co PPR D40 | 3 | cái | |
| 19 | Rắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 20 | Nút bịt PPR D40 | 2 | cái | |
| 21 | Nút bịt PPR D32 | 2 | cái | |
| 22 | Măng xông PPR D40 | 3 | cái | |
| 23 | Măng xông PPR D32 | 6 | cái | |
| 24 | Kép tráng kẽm D40 | 3 | cái | |
| 25 | Kép tráng kẽm D32 | 3 | cái | |
| 26 | Măng xông ren trong PPR D40 | 2 | cái | |
| 27 | Măng xông ren trong PPR D32 | 2 | cái | |
| 28 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 24 | m | |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | 0,19 | 100m | |
| 30 | Ống gen nhựa PVC D20 | 5 | m | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II(10% thủ công) | 1,735 | m3 | |
| 32 | Đào móng rãnh, đất cấp II | 12,055 | m3 | |
| 33 | Đào móng bắng máy đào, đất cấp II(90% ca máy) | 1,242 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,404 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,976 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 20,8 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy ga | 0,086 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | 0,346 | 100m2 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 47,194 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 6,353 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 867,698 | m2 | |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 74,07 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 11,203 | m3 | |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,605 | m3 | |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,204 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 191 | cấu kiện | |
| 47 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,257 | 100m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,099 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,099 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 0,158 | 100m3 | |
| 51 | Cống D400 | 7 | m | |
| 52 | Đế cống D400 | 9 | cái | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 9 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | 4 | đoạn ống | |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 3 | mối nối | |
| 56 | Ống uPVC D160 | 0,41 | 100m | |
| 57 | Chếch nhựa uPVC D160 | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi