Gói thầu: Gói thầu số 2: Cấp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215425-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 18:09:00 đến ngày 2020-12-14 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,130,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 47,7461 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1236 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 43,9061 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 3,84 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 40,0242 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,64 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,8556 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0968 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,52 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 6,5 | m3 |
| 13 | Cột BTLT 18C | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cột |
| 14 | Cột BTLT 14C | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cột |
| 17 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mục III, chương V, phần 2 | 8,51 | tấn |
| 18 | Gia công xà mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 84,59 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 20 | Gia công xà mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 113,202 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 22 | Gia công thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 64,87 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 25 | Gia công xà mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 34,94 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 27 | Gia công thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 197,03 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 29 | Sứ chuỗi silicon 35KV kèm phụ kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 31 | Sứ đứng 35KV cả ty | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | sứ |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7 | 10 sứ |
| 33 | Gia công xà mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 24,61 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 35 | Thép gia công tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 37,02 | kg |
| 36 | Ống nhựa D21 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 38 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m, Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 5,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,6 | m3 |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 10 cọc |
| 41 | Vận chuyển xà, sắt các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5563 | tấn |
| 42 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 1 km dây |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | 1km/1 dây |
| 44 | Xà thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 35,6 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5 | 100m |
| 47 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 50,0064 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 10,032 | m3 |
| 49 | Đắp trả đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 60,0364 | m3 |
| 50 | Mua cát để đắp bù | Mục III, chương V, phần 2 | 12,2366 | m3 |
| 51 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 49,6262 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 15,544 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 65,1662 | m3 |
| 54 | Mua cát để đắp bù | Mục III, chương V, phần 2 | 18,9588 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2557 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2557 | 100m3 |
| 57 | tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công (tính 70% NC dựng mới) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cột |
| 58 | Thu hồi xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 59 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 60 | Tháo hạ dây chống sét, tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,64 | 1 km dây |
| 61 | Thu gom, vận chuyển vật tư thu hồi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | TT |
| B | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mục III, chương V, phần 2 | 289 | m |
| 2 | Mốc báo cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục III, chương V, phần 2 | 0,578 | 100m2 |
| 4 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm 0,6x1x0.07 | Mục III, chương V, phần 2 | 261 | tấm |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mục III, chương V, phần 2 | 18.785 | kg |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 48,8988 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,956 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 76,585 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7659 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục III, chương V, phần 2 | 52,02 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực xây dựng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 52,02 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 13 | Mốc báo cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm 0,6x1x0.07 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | tấm |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mục III, chương V, phần 2 | 2.600 | kg |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 6,768 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2707 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,6 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,106 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ nội bộ khu vực xây dựng bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (195/150) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,89 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m |
| 25 | Ống thép bảo vệ cáp D210 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 26 | Thanh đồng 40x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,286 | m |
| 27 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 10 m |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,014 | 1 km dây |
| 29 | Dây Cu/PVC 1x35 nối đất chống sét van | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | m |
| 30 | Đầu cáp ngoài trời 35KV 3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 31 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35KV 3x240 | Mục III, chương V, phần 2 | 346 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 18kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,46 | 100m |
| 34 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Biển báo an toàn điện | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | biển |
| 39 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 1 bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP NGUYÊN KHÊ 5 | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 95,25 | kg |
| 2 | Bu lông chân đế tủ RMU | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 4 | Đầu cáp Tplug 3x240mm2 35KV | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Đầu elbow 35KV 1x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | đầu |
| 7 | Đầu cáp lực 3kV đến 15kV. Đầu cáp khô điện áp 3kV đến 15kV, đầu cáp 10-15kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 8 | Cáp Cu/PVC 35KV 1x50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 10 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | đầu |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt thanh cái ống D<=80 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục III, chương V, phần 2 | 0,125 | tấn |
| 15 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 3 pha |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,92 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,768 | m3 |
| D | TRẠM BIẾN ÁP KHỐI 7A-3XDM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 16,578 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1088 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M28-32x950 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1181 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,788 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 1,996 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | m2 |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 17,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,2 | m3 |
| 12 | Cọc tiếp địa 2,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cọc |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 10 cọc |
| 14 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 152 | kg |
| 15 | Rải dây thép địa | Mục III, chương V, phần 2 | 1,75 | 10 m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,544 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,956 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0187 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0805 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4348 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,168 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực san nền bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 1,854 | m3 |
| 25 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 35KV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | vỏ |
| 26 | Buloong M27x550 và khung móng tủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 27 | Sắt mạ kẽm tiếp địa tủ | Mục III, chương V, phần 2 | 27,2 | kg |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | m |
| 29 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,15 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,15 | m3 |
| 31 | Đầu cáp Tplug 35KV 3x240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 32 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 33 | Đầu cáp elbow 35KV 1x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | đầu |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Trụ thép TBA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trụ |
| 36 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5261 | tấn |
| 37 | máng cáp trung áp | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 38 | máng cáp hạ áp | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 39 | Hộp chụp cực máy biến áp | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,186 | tấn |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 35KV 1x50 | Mục III, chương V, phần 2 | 51 | m |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,51 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,28 | 100m |
| 44 | Đầu cốt đồng M50 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Cáp 1x240 Cu/PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 72 | m |
| 47 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | 100m |
| 48 | Đầu cốt M240 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | đầu |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 50 | Dây đồng Cu/PVC 1x120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | m |
| 51 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 52 | Đầu cốt M120 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 54 | Biển tên trạm, biển an toàn, biển sơ đồ 1 sợi, biển đầu cáp, biển tủ hạ thế, tủ trung thế | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | biển |
| 55 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 1 bộ |
| 56 | Thảm cách điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 57 | Bình cứu hoả | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bình |
| 58 | Khoá trạm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 59 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | m |
| 60 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 61 | Đầu cốt M35 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | đầu |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 63 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | tấn |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 1 bộ |
| 3 | Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35 kv | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 6 | Bộ dữ liệu đo xa tủ hạ thế TBA xây mới | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tbi |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 hệ thống |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (đường dây hạ áp) | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | 1 tủ |
| 9 | Đầu cốt các loại 150, 120, 70 | Mục III, chương V, phần 2 | 256 | đầu |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,6 | 10 đầu cốt |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 10,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,452 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1092 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1806 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,008 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,62 | m3 |
| 7 | bu lông M16x250 | Mục III, chương V, phần 2 | 84 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | cọc |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2 | 10 cọc |
| 10 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,12 | 100m3 |
| 11 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,805 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục III, chương V, phần 2 | 56,035 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực san nền bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 59,5 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5625 | 100m3 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3875 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục III, chương V, phần 2 | 28,75 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực san nền bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 31,25 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7524 | 100m3 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 18,744 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,462 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục III, chương V, phần 2 | 44,88 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực san nền bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 48,84 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,57 | 100m3 |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 14,4 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,435 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục III, chương V, phần 2 | 28,5 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực san nền bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 28,5 | m3 |
| 30 | Băng báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 757 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục III, chương V, phần 2 | 1,514 | 100m2 |
| 32 | Gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 10.314 | viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 10,314 | 1000v |
| 34 | Mốc báo cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 95 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Mốc báo cáp ngầm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,095 | 1000v |
| 36 | Cáp ngầm hạ thế 4x150mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 255 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,55 | 100m |
| 38 | Cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 306 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,06 | 100m |
| 40 | Cáp ngầm hạ thế 4x70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 601 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 6,01 | 100m |
| 42 | Cáp ngầm hạ thế 4x25mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,23 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm (85/65) | Mục III, chương V, phần 2 | 5,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm (40/30) | Mục III, chương V, phần 2 | 6,79 | 100m |
| 47 | Đầu cốt đồng 150 - 120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 104 | đầu |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 94 | đầu |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,4 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 65,1662 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,144 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,3856 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3612 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 49,62 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực san nền bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo | Mục III, chương V, phần 2 | 15,544 | m3 |
| 57 | Cột bê tông ly tâm 8,5B | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cột |
| 58 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cột |
| 59 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mục III, chương V, phần 2 | 65 | m |
| 60 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,065 | 1 km dây |
| 61 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (2 Tủ RMU 3 ngăn 35KV) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500< 1000A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | tụ |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ pillar | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | 1 vị trí |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1 vị trí |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA 35(22)/0,4KV | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 35KV (2CDPT+1CC) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | tủ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35kv 630A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kv | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 5 | Tủ hạ thế 630A 6 lộ ra | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 6 | Tủ bù 80kvar | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tủ |
| 7 | Tủ pillar 160-200A | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi