Gói thầu: Gói thầu số 2: Cấp điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215425-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cấp điện
Số hiệu KHLCNT 20200947552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 18:09:00 đến ngày 2020-12-14 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,130,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  47,7461 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  4,02 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,1236 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  43,9061 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Mục III, chương V, phần 2  3,84 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,04 tấn
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  40,0242 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,64 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  5,8556 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,0968 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  33,52 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Mục III, chương V, phần 2  6,5 m3
13 Cột BTLT 18C Mục III, chương V, phần 2  2 cột
14 Cột BTLT 14C Mục III, chương V, phần 2  2 cột
15 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  2 cột
16 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  2 cột
17 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mục III, chương V, phần 2  8,51 tấn
18 Gia công xà mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  84,59 kg
19 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
20 Gia công xà mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  113,202 kg
21 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
22 Gia công thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  64,87 kg
23 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
24 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
25 Gia công xà mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  34,94 kg
26 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
27 Gia công thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  197,03 kg
28 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
29 Sứ chuỗi silicon 35KV kèm phụ kiện Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
30 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Mục III, chương V, phần 2  3 1 chuỗi sứ
31 Sứ đứng 35KV cả ty Mục III, chương V, phần 2  7 sứ
32 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mục III, chương V, phần 2  0,7 10 sứ
33 Gia công xà mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  24,61 kg
34 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
35 Thép gia công tiếp địa Mục III, chương V, phần 2  37,02 kg
36 Ống nhựa D21 Mục III, chương V, phần 2  3 m
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mục III, chương V, phần 2  20 m
38 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m, Sâu < = 1 m ,Đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  5,6 m3
39 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục III, chương V, phần 2  5,6 m3
40 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mục III, chương V, phần 2  0,2 10 cọc
41 Vận chuyển xà, sắt các loại Mục III, chương V, phần 2  0,5563 tấn
42 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,07 1 km dây
43 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,21 1km/1 dây
44 Xà thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  35,6 kg
45 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
46 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Mục III, chương V, phần 2  1,5 100m
47 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  50,0064 m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  10,032 m3
49 Đắp trả đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  60,0364 m3
50 Mua cát để đắp bù Mục III, chương V, phần 2  12,2366 m3
51 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  49,6262 m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  15,544 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  65,1662 m3
54 Mua cát để đắp bù Mục III, chương V, phần 2  18,9588 m3 
55 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700m Mục III, chương V, phần 2  0,2557 100m3
56 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ Mục III, chương V, phần 2  0,2557 100m3
57 tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công (tính 70% NC dựng mới) Mục III, chương V, phần 2  6 cột
58 Thu hồi xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mục III, chương V, phần 2  12 bộ
59 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mục III, chương V, phần 2  1 1 bộ
60 Tháo hạ dây chống sét, tiết diện dây chống sét <= 120mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,64 1 km dây
61 Thu gom, vận chuyển vật tư thu hồi Mục III, chương V, phần 2  1 TT
B ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1 Băng báo hiệu cáp ngầm Mục III, chương V, phần 2  289 m
2 Mốc báo cáp Mục III, chương V, phần 2  22 cái
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mục III, chương V, phần 2  0,578 100m2
4 Tấm đan bảo vệ cáp ngầm 0,6x1x0.07 Mục III, chương V, phần 2  261 tấm
5 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Mục III, chương V, phần 2  18.785 kg
6 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  48,8988 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,956 100m3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  76,585 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,7659 100m3
10 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mục III, chương V, phần 2  52,02 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực xây dựng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  52,02 m3
12 Băng báo hiệu cáp ngầm Mục III, chương V, phần 2  40 m
13 Mốc báo cáp Mục III, chương V, phần 2  8 cái
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mục III, chương V, phần 2  0,08 100m2
15 Tấm đan bảo vệ cáp ngầm 0,6x1x0.07 Mục III, chương V, phần 2  40 tấm
16 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Mục III, chương V, phần 2  2.600 kg
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  6,768 m3
18 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  0,2707 100m3
19 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  10,6 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,106 100m3
21 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mục III, chương V, phần 2  7,2 m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ nội bộ khu vực xây dựng bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  7,2 m3
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (195/150) Mục III, chương V, phần 2  2,89 100m
24 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mục III, chương V, phần 2  0,4 100m
25 Ống thép bảo vệ cáp D210 Mục III, chương V, phần 2  40 m
26 Thanh đồng 40x4 Mục III, chương V, phần 2  4,286 m
27 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Mục III, chương V, phần 2  0,3 10 m
28 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,014 1 km dây
29 Dây Cu/PVC 1x35 nối đất chống sét van Mục III, chương V, phần 2  14 m
30 Đầu cáp ngoài trời 35KV 3x240mm2 Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
31 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mục III, chương V, phần 2  1 1 đầu cáp (3 pha)
32 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35KV 3x240 Mục III, chương V, phần 2  346 m
33 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 18kg/m Mục III, chương V, phần 2  3,46 100m
34 Đầu cốt đồng 240mm2 Mục III, chương V, phần 2  12 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mục III, chương V, phần 2  1,2 10 đầu cốt
36 Đầu cốt đồng 35mm2 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,2 10 đầu cốt
38 Biển báo an toàn điện Mục III, chương V, phần 2  6 biển
39 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mục III, chương V, phần 2  6 1 bộ
C TRẠM BIẾN ÁP NGUYÊN KHÊ 5
1 Giá đỡ tủ RMU thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2  95,25 kg
2 Bu lông chân đế tủ RMU Mục III, chương V, phần 2  6 cái
3 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mục III, chương V, phần 2  1 1 tủ
4 Đầu cáp Tplug 3x240mm2 35KV Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
5 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mục III, chương V, phần 2  2 1 đầu cáp (3 pha)
6 Đầu elbow 35KV 1x50 Mục III, chương V, phần 2  9 đầu
7 Đầu cáp lực 3kV đến 15kV. Đầu cáp khô điện áp 3kV đến 15kV, đầu cáp 10-15kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mục III, chương V, phần 2  9 1 đầu cáp (1 pha)
8 Cáp Cu/PVC 35KV 1x50mm2 Mục III, chương V, phần 2  30 m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mục III, chương V, phần 2  0,3 100m
10 Đầu cốt đồng 50mm2 Mục III, chương V, phần 2  6 đầu
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,6 10 đầu cốt
12 Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mục III, chương V, phần 2  1 1 bộ
13 Lắp đặt thanh cái ống D<=80 Mục III, chương V, phần 2  3 10 m
14 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mục III, chương V, phần 2  0,125 tấn
15 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mục III, chương V, phần 2  1 3 pha
16 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  1,92 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,768 m3
D TRẠM BIẾN ÁP KHỐI 7A-3XDM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  16,578 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,256 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,704 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,1088 100m2
5 Bu lông M28-32x950 Mục III, chương V, phần 2  6 bộ
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục III, chương V, phần 2  0,1181 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  13,788 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  1,996 m3
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mục III, chương V, phần 2  1,6 m2
10 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  17,2 m3
11 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục III, chương V, phần 2  17,2 m3
12 Cọc tiếp địa 2,5m Mục III, chương V, phần 2  8 cọc
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mục III, chương V, phần 2  0,8 10 cọc
14 Thép dẹt tiếp địa 40x4 Mục III, chương V, phần 2  152 kg
15 Rải dây thép địa Mục III, chương V, phần 2  1,75 10 m
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  8,544 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,956 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,0187 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2  0,0805 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  1,4348 100m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  3 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mục III, chương V, phần 2  3 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  6,168 m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực san nền bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  1,854 m3
25 Vỏ tủ RMU 3 ngăn 35KV Mục III, chương V, phần 2  1 vỏ
26 Buloong M27x550 và khung móng tủ Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
27 Sắt mạ kẽm tiếp địa tủ Mục III, chương V, phần 2  27,2 kg
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mục III, chương V, phần 2  42 m
29 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,15 m3
30 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mục III, chương V, phần 2  3,15 m3
31 Đầu cáp Tplug 35KV 3x240mm2 Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
32 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mục III, chương V, phần 2  2 1 đầu cáp (3 pha)
33 Đầu cáp elbow 35KV 1x50 Mục III, chương V, phần 2  6 đầu
34 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mục III, chương V, phần 2  6 1 đầu cáp (3 pha)
35 Trụ thép TBA Mục III, chương V, phần 2  1 trụ
36 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mục III, chương V, phần 2  0,5261 tấn
37 máng cáp trung áp Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
38 máng cáp hạ áp Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
39 Hộp chụp cực máy biến áp Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
40 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Mục III, chương V, phần 2  0,186 tấn
41 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 35KV 1x50 Mục III, chương V, phần 2  51 m
42 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mục III, chương V, phần 2  0,51 100m
43 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mục III, chương V, phần 2  0,28 100m
44 Đầu cốt đồng M50 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,6 10 đầu cốt
46 Cáp 1x240 Cu/PVC Mục III, chương V, phần 2  72 m
47 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=240mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,72 100m
48 Đầu cốt M240 Mục III, chương V, phần 2  16 đầu
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mục III, chương V, phần 2  1,6 10 đầu cốt
50 Dây đồng Cu/PVC 1x120mm2 Mục III, chương V, phần 2  6 m
51 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m
52 Đầu cốt M120 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,2 10 đầu cốt
54 Biển tên trạm, biển an toàn, biển sơ đồ 1 sợi, biển đầu cáp, biển tủ hạ thế, tủ trung thế Mục III, chương V, phần 2  6 biển
55 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mục III, chương V, phần 2  6 1 bộ
56 Thảm cách điện Mục III, chương V, phần 2  2 cái
57 Bình cứu hoả Mục III, chương V, phần 2  2 bình
58 Khoá trạm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
59 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35 Mục III, chương V, phần 2  6 m
60 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m
61 Đầu cốt M35 Mục III, chương V, phần 2  8 đầu
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,8 10 đầu cốt
63 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mục III, chương V, phần 2  8 tấn
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) Mục III, chương V, phần 2  1 1 bộ
2 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mục III, chương V, phần 2  3 1 bộ
3 Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35 kv Mục III, chương V, phần 2  2 1 tủ
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mục III, chương V, phần 2  1 1 tủ
6 Bộ dữ liệu đo xa tủ hạ thế TBA xây mới Mục III, chương V, phần 2  1 tbi
7 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mục III, chương V, phần 2  1 1 hệ thống
8 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (đường dây hạ áp) Mục III, chương V, phần 2  21 1 tủ
9 Đầu cốt các loại 150, 120, 70 Mục III, chương V, phần 2  256 đầu
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mục III, chương V, phần 2  25,6 10 đầu cốt
F ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  10,08 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  4,452 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,1092 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,1806 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,008 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  4,62 m3
7 bu lông M16x250 Mục III, chương V, phần 2  84 cái
8 Cọc tiếp địa dài 2,5m L63x63x6 Mục III, chương V, phần 2  42 cọc
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mục III, chương V, phần 2  4,2 10 cọc
10 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,12 100m3
11 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  28 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,805 100m3
13 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mục III, chương V, phần 2  56,035 m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực san nền bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  59,5 m3
15 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,5625 100m3
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  14 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,3875 100m3
18 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mục III, chương V, phần 2  28,75 m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực san nền bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  31,25 m3
20 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,7524 100m3
21 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  18,744 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,462 100m3
23 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mục III, chương V, phần 2  44,88 m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực san nền bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  48,84 m3
25 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,57 100m3
26 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  14,4 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,435 100m3
28 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mục III, chương V, phần 2  28,5 m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực san nền bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  28,5 m3
30 Băng báo hiệu cáp Mục III, chương V, phần 2  757  m
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mục III, chương V, phần 2  1,514 100m2
32 Gạch chỉ Mục III, chương V, phần 2  10.314 viên 
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục III, chương V, phần 2  10,314 1000v
34 Mốc báo cáp Mục III, chương V, phần 2  95 viên
35 Bảo vệ cáp ngầm. Mốc báo cáp ngầm Mục III, chương V, phần 2  0,095 1000v
36 Cáp ngầm hạ thế 4x150mm2 Mục III, chương V, phần 2  255 m
37 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mục III, chương V, phần 2  2,55 100m
38 Cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 Mục III, chương V, phần 2  306 m
39 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mục III, chương V, phần 2  3,06 100m
40 Cáp ngầm hạ thế 4x70mm2 Mục III, chương V, phần 2  601 m
41 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mục III, chương V, phần 2  6,01 100m
42 Cáp ngầm hạ thế 4x25mm2 Mục III, chương V, phần 2  25 m
43 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mục III, chương V, phần 2  0,25 100m
44 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Mục III, chương V, phần 2  5,23 100m
45 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm (85/65) Mục III, chương V, phần 2  5,15 100m
46 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm (40/30) Mục III, chương V, phần 2  6,79 100m
47 Đầu cốt đồng 150 - 120mm2 Mục III, chương V, phần 2  104 đầu
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mục III, chương V, phần 2  10,4 10 đầu cốt
49 Đầu cốt đồng 70mm2 Mục III, chương V, phần 2  94 đầu
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mục III, chương V, phần 2  9,4 10 đầu cốt
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  65,1662 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,144 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  14,3856 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,3612 100m2
55 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  49,62 m3
56 Vận chuyển đất thừa đổ ra khu vực san nền bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo Mục III, chương V, phần 2  15,544 m3
57 Cột bê tông ly tâm 8,5B Mục III, chương V, phần 2  4 cột
58 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  4 cột
59 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 Mục III, chương V, phần 2  65 m
60 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 Mục III, chương V, phần 2  0,065 1 km dây
61 Khóa hãm cáp vặn xoắn Mục III, chương V, phần 2  16 cái
62 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mục III, chương V, phần 2  16 cái
G THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mục III, chương V, phần 2  1 1 vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mục III, chương V, phần 2  6 sợi
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (2 Tủ RMU 3 ngăn 35KV) Mục III, chương V, phần 2  6 bộ
6 Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mục III, chương V, phần 2  1 máy
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mục III, chương V, phần 2  6 sợi
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500< 1000A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A Mục III, chương V, phần 2  5 cái
10 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mục III, chương V, phần 2  4 tụ
11 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mục III, chương V, phần 2  3 cái
12 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mục III, chương V, phần 2  1 cái
13 Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
14 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
15 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mục III, chương V, phần 2  9 sợi
16 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mục III, chương V, phần 2  24 sợi
17 Thí nghiệm tiếp đất của tủ pillar Mục III, chương V, phần 2  21 1 vị trí
18 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mục III, chương V, phần 2  2 1 vị trí
19 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A Mục III, chương V, phần 2  2 cái
20 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A Mục III, chương V, phần 2  4 cái
21 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Mục III, chương V, phần 2  19 cái
22 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A Mục III, chương V, phần 2  2 cái
H THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 400KVA 35(22)/0,4KV Mục III, chương V, phần 2  1 máy
2 Tủ RMU 35KV (2CDPT+1CC) Mục III, chương V, phần 2  2 tủ
3 Cầu dao phụ tải 35kv 630A Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
4 Chống sét van 35kv Mục III, chương V, phần 2  3 cái
5 Tủ hạ thế 630A 6 lộ ra Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
6 Tủ bù 80kvar Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
7 Tủ pillar 160-200A Mục III, chương V, phần 2  21 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->