Gói thầu: Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị của khối nhà kỹ thuật và điều trị nội, ngoại trú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164385-03
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị của khối nhà kỹ thuật và điều trị nội, ngoại trú
Số hiệu KHLCNT 20200440639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 17:51:00 đến ngày 2020-12-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 373,300,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000,000 VNĐ ((Mười tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cọc đại trà, thí nghiệm khối nhà 4 tầng
1 Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D500, vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.204 md
2 Gia công thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5187 tấn
3 Lắp dựng thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5187 tấn
4 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,036 100m
5 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm, đoạn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,663 100m
6 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 160 mối nối
7 Gia công kết cấu cọc thép phục vụ ép âm I 350 x 175 x 7 x 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2976 tấn
8 Cắt bê tông đầu cọc D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 406,8184 1m
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1441 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1441 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1441 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1441 100m3
13 Gia công các kết cấu thép khác, tôn Tôn dày 2.0mm D320 bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2019 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2019 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,5783 m3
16 Cốt thép cọc trên cạn, D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,2464 tấn
17 Cốt thép cọc trên cạn, D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,62 tấn
18 Đổ grouting mác 550 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0729 m3
B Phần móng khối nhà 4 tầng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,1653 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65,0975 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,2462 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,2833 100m3
5 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,362 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,7854 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,7854 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,7854 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,2268 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,4263 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4866 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7276 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 323,095 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85,9542 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,6193 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,6283 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0033 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,9553 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=14mm đến <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,7865 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,3137 tấn
21 Băng chắn nước (Sika water bar V25 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 77,2 m
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,448 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,034 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,285 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=14mm đến <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,2053 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5132 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,232 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9488 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 8mm, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7487 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 18mm, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0804 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,1281 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,916 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7196 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100, bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9912 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0472 100m2
36 Xây gạch XMCL 10x6x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 146,454 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6,8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,166 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6746 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,185 tấn
C Phần kết cấu thân khối nhà 4 tầng
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 312,0651 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,2696 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,5863 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7535 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,6106 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 276,291 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,4146 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1364 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,1862 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,6331 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 539,1108 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,6709 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,883 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8601 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,7175 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 118,2314 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 952,56 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 63,9894 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 99,364 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 185,4101 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,869 tấn
22 Lót tấm nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.480,284 m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tam cấp đường dốc, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,4231 m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,5744 m3
25 Nilong nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71,9324 m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0714 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6513 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,395 tấn
29 Xây gạch XMCL 10x6x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6711 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58,581 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,3782 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1805 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,627 tấn
34 Lỗ khoan cấy thép phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 650 1 lỗ khoan
35 Điền đầy lỗ khoan bằng keo tương đương Ramset Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 650 lỗ khoan
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông thang bộ, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43,8636 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9242 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2952 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7396 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8112 tấn
D Phần kiến trúc khối nhà 4 tầng
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 475,4312 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 88,327 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85,0133 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.153,2956 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,6097 m3
6 Khoan râu thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6.230 1 lỗ khoan
7 Điền đầy lỗ khoan bằng keo Rasmet Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6.230 1 lỗ khoan
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 392,4452 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không có phụ gia chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.984,7108 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 66,923 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 498,001 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường ngăn WC và tường bao ngoài phía trong nhà (gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.977,686 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường ngăn gạch rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8.562,557 m2
14 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.242,458 m2
15 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 897,7694 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.966,8 m2
17 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.081,985 m2
18 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 154,299 m2
19 Trát tường bằng vữa barite dày 5cm, bao gồm nhân công hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 421,47 m2
20 Lưới thép chống sệ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.264,41 m2
21 Trần ốp tấm chì lá dày 3mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 147,94 m2
22 Panel trần kháng khuẩn phòng mổ 600x600 (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 379,8 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.050,32 m2
24 Trần thạch cao khung xương nổi tấm trần trang trí phủ PVC 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.556,69 m2
25 Trần thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 403,33 m2
26 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 626,92 m2
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 320,44 m2
28 Trần nhôm, đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.217,79 m2
29 Panel trần kháng khuẩn phòng mổ 600x600 (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 164,24 m2
30 Tấm thăm trần 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85 cái
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12.848,841 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8.822,2694 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 957,3692 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21.671,1104 m2
35 Lát gạch Granite 600x600 màu kem sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.644,19 m2
36 Lát viền trang trí bằng gạch Granite 600x600 màu ghi sẫm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 147,95 m2
37 Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 khu rửa, để đồ bẩn, phòng PCCC, kho sạch…..(không bao gồm WC, ban công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 448,02 m2
38 Công tác ốp gạch ceramic loại T1-900; T2-1100; T3-2300; T4-200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.262,823 m2
39 Quét chống thấm mái bằng vật liệu chống thấm gốc Polyme, quét vén chân tường cao 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 420 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.917,84 m2
41 Lát gạch Cotto 300x300, màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.109,49 m2
42 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,4745 m3
43 Lưới thép D5, A200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.109,49 m2
44 Lớp nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.109,49 m2
45 Lưới thủy tinh gia cường giữa 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.109,49 m2
46 Lớp cách nhiệt bằng xốp XPS dày 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.109,49 m2
47 Quét chống thấm mái bằng vật liệu chống thấm gốc Polyme, quét vén chân tường cao 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.210,49 m2
48 Ốp lam nhựa vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96,4 m2
49 Ván sàn công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,76 m2
50 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,76 m2
51 Lớp gỗ gián công nghiệp dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,76 m2
52 Bo gỗ sàn công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,7 md
53 Gia công hệ khung sàn sân khấu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,801 tấn
54 Lắp sàn sân khấu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,801 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50,9636 m2
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6711 m3
57 Lát đá granite tự nhiên màu ghi sẫm bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,591 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,591 m2
59 Lát sân vườn đá tự nhiên màu xanh đen mài thô, kích thước 150x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,7676 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,767 m2
61 Sản xuất lan can inox đường dốc, hành lang phụ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,281 tấn
62 Lắp dựng lan can inox đường dốc, hành lang phụ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,461 m2
63 Xây gạch XMCL đặc KT210x100x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,7497 m3
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 138,5678 m2
65 Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 237,63 m2
66 Ốp gạch 600x300 tường nhà WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.119,245 m2
67 Quét chống thấm nhà vệ sinh, logia bằng vật liệu chống thấm gốc xi măng polyme 2 thành phần, quét vén chân tường cao 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 360,11 m2
68 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm prety dày 12ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 199,19 m2
69 Vách ngăn tiểu nam bằng kính mờ dày 8,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,695 m2
70 Lát tấm vinyl kháng khuẩn màu kem, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 381,15 m2
71 Lớp vữa tự san phẳng dày 3mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 381,15 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 381,15 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 381,15 m2
74 Ốp len chân tường sàn vinyl cao 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 145,6 md
75 Bo trong, nẹp ngoài vinyl Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 291,12 md
76 Gia công khung đỡ bàn đá bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1361 tấn
77 Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1361 tấn
78 Khoét lỗ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 1lỗ
79 Lát đá mặt bệ mặt bệ nhà WC (mặt bàn, yếm, diềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,628 m2
80 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,2694 m3
81 Trát trụ cột, dầm, bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 558,3118 m2
82 Sơn nền epoxy mặt bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300,9255 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300,9255 m2
84 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4966 tấn
85 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58,8069 m2
86 Ốp tường thang máy bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 114,1124 m2
87 ốp gạch thẻ 300x300x7, kích thước viên gạch 95x45mm, bề mặt sần, màu xám trắng (tham khảo inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.308,2825 m2
88 ốp gạch thẻ 300x300x7, kích thước viên gạch 95x45mm, bề mặt sần, màu nâu sẫm (tham khảo inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 73,37 m2
89 Ốp đá tự nhiên màu vàng nâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,8 m2
90 Ốp đá sần tự nhiên 150x150x20 màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 154,44 m2
91 Gia công thanh chống đứng thép hộp 40x80x1,4mm (sử dụng cho lam nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0382 tấn
92 Lam chắn nắng ngoài nhà S122x132x0.6 mm sơn tĩnh điện màu ve Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,485 m2
93 Lắp dựng lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,485 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,48 m2
95 Lan can kính dán cường lực dán an toàn dày 13,52 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,71 m2
96 Cửa đi chống cháy EI60, 2 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện màu BE. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56,58 m2
97 Cửa đi chống cháy EI30, 2 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện vân gỗ màu be. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 149,2 m2
98 Cửa đi chống cháy EI60, 2 cánh mở quay 2 chiều 180 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện màu BE. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,64 m2
99 Cửa đi chống cháy EI30, 2 cánh mở quay 2 chiều 180 độ, khung bằng thép dày 1,2mm. Kính chống cháy EI30 dày min=14mm màu trắng. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,73 m2
100 Cửa đi chống cháy EI30, 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện vân gỗ màu be. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80,5 m2
101 Cửa đi chống cháy EI60, 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện màu BE. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,06 m2
102 Khoá cho cửa chống cháy : khóa tay gạt ngang, không chìa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 bộ
103 Tay nắm cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 bộ
104 Khoá cho cửa chống cháy : khóa tay gạt ngang, có chìa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 104 bộ
105 Bộ bản lền sàn VVP và ngõng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
106 Tay nắm inox dài 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
107 Tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 182 bộ
108 Chốt âm cánh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 bộ
109 Doorsill inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 141,3 m
110 Ô kính chống cháy dày min 18mm, EI=60 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,48 m2
111 Ô kính chống cháy dày min 14mm, EI=30 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,7368 m2
112 Lắp dựng cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 364,9668 m2 cấu kiện
113 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2 mm, cánh bằng thép dày 1,0 mm, sơn tĩnh điện vân gỗ màu BE. Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,3 m2
114 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2 mm, cánh bằng thép dày 1,0 mm, sơn tĩnh điện vân gỗ màu BE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 61,04 m2
115 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt tự động: khung + cánh bằng thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu vân gỗ, trên cánh cửa có ô kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ: cảm biến, motor, điều khiển, tay nắm kéo, ray trượt…. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,58 m2
116 Khoá tay ngạt ngang, có chìa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 bộ
117 Chốt âm cánh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
118 Ô kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,28 m2
119 Lắp dựng cửa thép thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 101,92 m2 cấu kiện
120 Cửa sổ kính cố định chống cháy: khung bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu BE, kính chống cháy EI30 dày min=14mm màu trắng, giới hạn chịu lửa của cửa và phụ kiện EI30. Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,92 m2
121 Lắp dựng cửa sổ kính chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,92 m2 cấu kiện
122 Sản xuất cửa chống cháy 1 cánh mở trượt EI30, khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy, phía trong khung cánh bọc chì dày 3mm, có ô kính chì chống cháy EI30 dày min=14mm. Hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be.Phụ kiện:tay nắm kéo, ray trượt, cơ cấu tự đóng, khóa cửa phải mở được khi có cháy, mất điện....chống cháy EI30. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,46 m2
123 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, phía trong khung cánh bọc chì dày 3mm.Có ô kính chì cường lực dày 10mm Hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be.Phụ kiện: khóa, tay nắm, tay co thủy lực. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,2 m2
124 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt tự động: khung thép dày 1,2mm, cánh bằng thép 1,0mm, phía trong khung cánh bọc chì dày 3mm.Có ô kính chì cường lực dày 10mm. Hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be.Phụ kiện: khóa, tay nắm, ray trượt… Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,82 m2
125 Cửa sổ kính cố định: khung bằng thép dày 1,2mm phía trong bọc chì dày 3mm, sơn tĩnh điện màu BE Kính chì cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,75 m2
126 Lắp dựng cửa chì chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,23 m2 cấu kiện
127 Sản xuất cửa chống cháy 1 cánh mở trượt tự động EI30, khung + cánh bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện vân gỗ màu be, lõi bằng vật liệu chống cháy, trên cánh cửa có ô kính chống cháy EI30 dày min=14mm.Phụ kiện đồng:cảm biến, motor,điều khiển, tay nắm kéo,ray trượt,cơ cấu tự đóng, khóa cửa phải mở được khi có cháy, mất điện....chống cháy EI30. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,37 m2
128 Vách kính có cửa đi 2 cánh mở trượt tự động: khung bao PROFILE nhôm dày 2mm (tương đương hệ 55) sơn tĩnh điện màu BE, kính trắng cường lực dán an toàn dày 13,52mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,18 m2
129 Phụ kiện: ray trượt có cảm biến tự động đóng mở, kết nối với hệ thống báo cháy để luôn mở khi có cháy….. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
130 Lắp dựng cửa trượt tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,55 m2 cấu kiện
131 Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều 180 đ; khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn màu trắng dày 8,38m. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,82 m2
132 Cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ: khung + cánh bằng nhựa giả gỗ , có ô kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,96 m2
133 Cửa đi 2 cánh mở quay 90 độ: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm) sơn tĩnh điện màu BE. Kính an toàn màu trắng dày 8,38mm. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,92 m2
134 Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,09 m2
135 Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 589,95 m2
136 Cửa sổ kính có cánh cố định: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,16 m2
137 Cửa sổ kính có cánh mở trượt: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,72 m2
138 Cửa sổ kính có cánh mở hất :khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,4 m2
139 Vách kính có cửa sổ mở hất: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,98 m2
140 Vách kính: khung bao đế sập nhôm 38 dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính cường lực dán an toàn dày 13,52. Thanh chống bằng kính cường lực dán an toàn dày 13,52mm. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,04 m2
141 Cửa sổ mở hất: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dày 10,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 108 m2
142 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 155,16 m2 cấu kiện
143 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 213,8 m cấu kiện
144 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 89,7 m2 cấu kiện
145 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 252,6 m2
146 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 654,62 m2
147 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 63,4686 100m2
148 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Tạm tính 4 tháng), những tầng có chiều cao >3,6m mới được tính giáo trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 67,2047 100m2
149 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,626 100m2
150 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,134 tấn
151 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,977 tấn
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 440,4191 m2
153 Tôn lợp klip PU, lớp tôn dày 0,55 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,05 100m2
154 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152 md
155 Bulong D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152 cái
156 Bulong D36 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
157 Bulong chờ D25 dài 730 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
158 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 198,1016 m3
159 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5847 tấn
160 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 680,7066 tấn
161 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 198,1037 10m2
162 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,3396 10m2
163 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,7143 tấn
164 Láng vữa xi măng mác 100, đánh màu dày 2cm, đánh đốc 2% về hố thu dầu-đáy hố pít Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,56 m2
165 Trát tường trong thành hố pít thang máy, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,8 m2
166 Chống thấm gốc xi măng-Polymer-Hố pít thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 77,36 m2
167 Lưới thủy tinh gia cường giữa 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 77,36 m2
168 Nẹp Inox chữ V - cửa thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 104 md
E Phần chống mối khối nhà 4 tầng
1 Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 98 m3
2 Công tác xử lý tường công trình ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 955,2 m2
F Phần bể phốt khối nhà 4 tầng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,975 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,56 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,162 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250, W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,736 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,148 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,243 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,318 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,714 100m2
10 Lắp đặt thanh trưởng nở Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,8 m
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,195 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,765 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,108 tấn
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,911 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 93,351 m2
16 Quét phụ gia chống thấm epoxy 2 thành phần (SikaGARD hoặc tương đương) quét 3 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 93,351 m2
17 Băng cản nước (tham khảo Sika Water bar V25 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,8 m
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,307 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,671 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,671 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,671 100m3
22 Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D350, vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 md
23 Gia công thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 tấn
24 Lắp dựng thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,021 tấn
25 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,52 100m
26 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,084 100m
27 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 mối nối
28 Gia công kết cấu cọc thép phục vụ ép âm I 350 x 175 x 7 x 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,298 tấn
29 Cắt bê tông đầu cọc D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,908 1m
30 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,002 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,002 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,002 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,002 100m3
34 Gia công các kết cấu thép khác, tôn Tôn dày 2.0mm D200 bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,002 tấn
35 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,002 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,243 m3
37 Cốt thép cọc trên cạn, D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,057 tấn
38 Cốt thép cọc trên cạn, D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,013 tấn
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,488 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,015 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,78 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,081 m3
43 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,442 m3
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,122 m3
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,16 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,856 100m2
47 Lắp đặt thanh trưởng nở Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,4 m
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,048 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,994 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,824 tấn
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,956 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,676 m2
53 Quét phụ gia chống thấm epoxy 2 thành phần (SikaGARD hoặc tương đương) quét 3 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,676 m2
54 Băng cản nước (tham khảo Sika Water bar V25 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,4 m
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,168 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,671 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,671 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,671 100m3
G Phần cọc đại trà, thí nghiệm khối nhà 9 tầng
1 Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D500, vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7.208 md
2 Gia công thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,417 tấn
3 Lắp dựng thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,417 tấn
4 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72,072 100m
5 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm, đoạn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,936 100m
6 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 360 mối nối
7 Gia công kết cấu cọc thép phục vụ ép âm I 350 x 175 x 7 x 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2976 tấn
8 Cắt bê tông đầu cọc D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 916,6288 1m
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3178 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3178 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3178 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3178 100m3
13 Gia công các kết cấu thép khác, tôn Tôn dày 2.0mm D320 bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4543 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4543 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,3012 m3
16 Cốt thép cọc trên cạn, D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,0735 tấn
17 Cốt thép cọc trên cạn, D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3967 tấn
18 Đổ grouting mác 550 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1457 m3
H Phần móng khối nhà 9 tầng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,8407 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 123,2045 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54,9095 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,5879 100m3
5 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,1652 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,0331 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,0331 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,0331 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,4895 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,675 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9339 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2489 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 909,0175 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 142,9331 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,436 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,8608 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,2923 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7178 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=14mm đến <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,257 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85,7001 tấn
21 Băng chắn nước (Sika water bar V25 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 94 m
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,8793 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7362 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,2538 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=14mm đến <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,0733 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2504 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53,36 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5792 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=6,8mm, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4545 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính <=14mm đến <=18 mm, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6322 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,8407 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 66,0972 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7149 100m2
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,6474 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9557 100m2
36 Xây gạch XMCL 10x6x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 229,0843 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6,8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2752 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2175 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=14mm đến <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,2985 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0275 tấn
I Phần kết cấu thân khối nhà 9 tầng
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.047,954 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,969 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 6-8mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,209 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,957 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 134,642 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 75,268 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,685 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,888 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,525 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.164,12 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,182 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,406 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 69,752 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,559 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,554 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.476,839 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 159,436 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,495 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,497 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,188 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 381,164 tấn
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.656,622 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 165,191 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,141 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 338,872 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,999 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,741 tấn
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (tường thang máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 99,04 m2
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 395,853 m3
30 Lót tấm nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.639,049 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,742 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tam cấp đường dốc, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,664 m3
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,264 m3
34 Nilong nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 278,349 m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,364 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,037 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,312 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép d=14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,395 tấn
39 Xây gạch XMCL 10x6x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,882 m3
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 254,001 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,78 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,732 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,18 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,613 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,224 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,85 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,405 tấn
48 Lỗ khoan cấy thép phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 424 1 lỗ khoan
49 Lỗ khoan cấy thép phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 1 lỗ khoan
50 Điền đầy lỗ khoan bằng keo tương đương Ramset Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 428 lỗ khoan
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông thang bộ, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 154,187 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,767 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,497 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,397 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,964 tấn
56 Lỗ khoan cấy thép phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 778 1 lỗ khoan
57 Điền đầy lỗ khoan bằng keo tương đương Ramset Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 788 1 lỗ khoan
J Phần kiến trúc khối nhà 9 tầng
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, tường bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.048,2847 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 174,5575 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 208,3593 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch 3 thành vách (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, tường ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 345,474 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 4 thành vách(20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, tường ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.495,0303 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, chèn cửa thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,558 m3
7 Khoan râu thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18.691 1 lỗ khoan
8 Điền đầy lỗ khoan bằng keo Rasmet Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18.691 1 lỗ khoan
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát tường gạch đặc mặt ngoài, vữa có trộn phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.202,6925 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.467,03 m2
11 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.740,7249 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường ngăn WC và tường bao ngoài phía trong nhà (gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.339,295 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường gạch rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28.480,7367 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.334,069 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6.671,3288 m2
16 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.852,048 m2
17 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.867,39 m2
18 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 227,36 m2
19 Panel vách kháng khuẩn phòng mổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 403,168 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.855,7326 m2
21 Trần thạch cao khung xương nổi tấm trần trang trí phủ PVC 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9.291,5811 m2
22 Trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.170,837 m2
23 Trần thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi, kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 976,95 m2
24 Trần nhôm, đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.734,433 m2
25 Panel trần kháng khuẩn phòng mổ 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 162,48 m2
26 Tấm thăm trần 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 112 cái
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34.128,5297 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22.709,5661 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7.410,4474 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56.838,0958 m2
31 Lát gạch Granite 600x600 màu kem sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16.459,283 m2
32 Lát viền trang trí bằng gạch Granite 600x600 màu ghi sẫm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 356,85 m2
33 Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 khu rửa, để đồ bẩn, phòng PCCC, kho sạch…..(không bao gồm WC, ban công các phòng điều trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.668,44 m2
34 Ốp gạch Ceramic loại T1-900 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.591,55 m2
35 Ốp gạch Ceramic loại T2-1100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.138,015 m2
36 Ốp gạch Ceramic loại T3-2300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6.223,064 m2
37 Ốp gạch Ceramic loại T4-200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 787,932 m2
38 Quét chống thấm mái bằng vật liệu chống thấm gốc Polyme, quét vén chân tường cao 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.577,09 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18.396,55 m2
40 Lát gạch Cotto 300x300, màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.118,87 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 714,92 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 714,92 m2
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120,1975 m3
44 Lưới thép D5, A200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.403,95 m2
45 Lớp nilon chống mất nước bê tông dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.403,95 m2
46 Lớp cách nhiệt bằng xốp XPS dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.403,95 m2
47 Lưới thủy tinh gia cường giữa 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.118,87 m2
48 Quét 2 chống thấm gốc xi măng - polymer, quét vén chân tường cao 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.261,6245 m2
49 Xốp chèn khe nhiệt tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,565 m2
50 Đổ grouting mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0401 m3
51 Mũ inox 304 U500x120x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0995 tấn
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,1654 m3
53 Lát đá granite tự nhiên màu ghi sẫm bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,429 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,429 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,0866 m3
56 Lát đá tự nhiên xanh đen mài thô 150x300x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 229,5059 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 308,6209 m2
58 Sản xuất lan can inox đường dốc, hành lang phụ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5324 tấn
59 Lắp dựng lan can inox đường dốc, hành lang phụ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54,0642 m2
60 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, xây gạch bồn hoa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,7674 m3
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 112,3793 m2
62 Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 861,72 m2
63 Ốp ceramic gạch 600x300 tường nhà WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.663,855 m2
64 Quét 2 lớp thấm gốc xi măng polymer quét vén chân tường cao 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.205,82 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 861,72 m2
66 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm prety dày 12ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 321,6 m2
67 Vách ngăn tiểu nam bằng kính mờ dày 8,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,9675 m2
68 Gia công khung inox hộp đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3556 tấn
69 Lắp đặt khung inox hộp đỡ bàn đá, inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,356 tấn
70 Khoét lỗ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 88 1lỗ
71 Lát đá mặt bệ mặt bệ nhà WC (mặt bàn, yếm, diềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53,437 m2
72 Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 266,22 m2
73 Quét 2 lớp thấm gốc xi măng polymer quét vén chân tường cao 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 333,86 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 266,22 m2
75 Lát tấm vinyl kháng khuẩn, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 204,48 m2
76 Lớp vữa tự san phẳng dày 3mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 204,48 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 204,48 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 204,48 m2
79 Ốp len chân tường sàn vinyl cao 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 125,8 md
80 Bo trong, nẹp ngoài vinyl Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 251,6 md
81 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,3912 m3
82 Trát trụ cột, dầm, bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.287,9332 m2
83 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy gốc nước dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.900,8872 m2
84 Lát gạch granit bậc cầu thang, có mài mũi và xẻ rãnh chống trượt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,096 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,096 m2
86 Sản xuất lan can cầu thang inox cao 900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9546 tấn
87 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 298,6767 m2
88 Lan can kính dán an toàn 12,38mm, tay vịn inox 304 cao 900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,31 m2
89 Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,25 m2
90 Công tác ốp gạch GRANITE MOSAI 300x300x7mm (viên 45x45) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,32 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE MOSAI 300x300x7mm (viên 45x45) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,49 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE nhám 600x1200 màu BE Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,13 m2
93 Quét 2 lớp chống thấm gốc ximăng POLYME Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 63,94 m2
94 Lưới thủy tinh gia cường giữa 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43,81 m2
95 Xây gạch XMCL (10x6x21)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3888 m3
96 Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE nhám 300x900, màu be Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,692 m2
97 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, tường đỡ lan can kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,812 m3
98 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,3635 m3
99 Lớp cát dưới lớp bê-tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7847 m3
100 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn),bê tông bể thủy liệu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,2812 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể thủy liệu, đường kính cốt thép <= 10mm (D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6468 tấn
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể thủy liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6697 100m2
103 Ốp tường thang máy bằng đá granite dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 638,4474 m2
104 ốp gạch thẻ 300x300x7, kích thước viên gạch 95x45mm, bề mặt sần, màu xám trắng - Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.052,3335 m2
105 ốp gạch thẻ 300x300x7, kích thước viên gạch 95x45mm, bề mặt sần, màu nâu sẫm - Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 602,622 m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.654,9555 m2
107 Ốp đá tự nhiên màu vàng nâu dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 106,08 m2
108 Ốp đá sần tự nhiên 150x150x20 màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 414,72 m2
109 Lan can kính cường lực dán an toàn dày 13,52mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 188,82 m2
110 Gia công thanh chống đứng thép hộp 40x80x1,4mm (sử dụng cho lam nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,822 tấn
111 Lam nhôm S 122x132x0,6mm sơn tĩnh điện màu be Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 345,918 m2
112 Lắp dựng lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 345,918 m2
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74,748 m2
114 Cửa cuốn chống cháy:nan cửa thép mạ kẽm dày 1.2mm, nan đáy + ray dẫn hướng mạ kẽm dày 1.6mm. Phụ kiện: hộp điều khiển, động cơ....kết nối liên động với hệ thống báo cháy để luôn đóng khi có cháy...giới hạn chịu lửa của cửa và phụ kiện EI45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,86 m2
115 Bộ tời Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
116 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
117 Cửa đi chống cháy EI60, 2 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện màu BE. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 395,7 m2
118 Cửa đi chống cháy EI30, 2 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện vân gỗ màu be. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 625,83 m2
119 Cửa đi chống cháy EI60, 2 cánh mở quay 2 chiều 180 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện màu BE. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,64 m2
120 Cửa đi chống cháy EI30, 2 cánh mở quay 2 chiều 180 độ, khung bằng thép dày 1,2mm. Kính chống cháy EI30 dày min=14mm màu trắng. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,37 m2
121 Cửa đi chống cháy EI30, 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện vân gỗ màu be. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 278,875 m2
122 Cửa đi chống cháy EI60, 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện màu BE. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 230,23 m2
123 Khoá cho cửa chống cháy : khóa tay gạt ngang, không chìa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 110 bộ
124 Tay nắm cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 110 bộ
125 Khoá cho cửa chống cháy : khóa tay gạt ngang, có chìa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 372 bộ
126 Bộ bản lền sàn VVP và ngõng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 bộ
127 Tay nắm inox dài 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 bộ
128 Tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 757 bộ
129 Chốt âm cánh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 538 bộ
130 Doorsill inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 588,75 m
131 Ô kính chống cháy dày min 18mm, EI=60 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,06 m2
132 Ô kính chống cháy dày min 14mm, EI=30 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65,3992 m2
133 Lắp dựng cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.666,1042 m2 cấu kiện
134 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2 mm, cánh bằng thép dày 1,0 mm, sơn tĩnh điện vân gỗ màu BE. Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 66,08 m2
135 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2 mm, cánh bằng thép dày 1,0 mm, sơn tĩnh điện vân gỗ màu BE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 113,36 m2
136 Khoá tay ngạt ngang, có chìa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 73 bộ
137 Chốt âm cánh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
138 Ô kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,94 m2
139 Lắp dựng cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 179,44 m2 cấu kiện
140 Cửa sổ kính cố định chống cháy: khung bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu BE, kính chống cháy EI30 dày min=14mm màu trắng, giới hạn chịu lửa của cửa và phụ kiện EI30. Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 268,8 m2
141 Cửa sổ kính cố định chống cháy: khung bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu BE, kính chống cháy EI60 dày min=18mm màu trắng, giới hạn chịu lửa của cửa và phụ kiện EI60. Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,96 m2
142 Lắp dựng cửa sổ chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 290,76 m2 cấu kiện
143 Sản xuất cửa chống cháy 1 cánh mở trượt tự động EI30, khung + cánh bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện vân gỗ màu be, lõi bằng vật liệu chống cháy, trên cánh cửa có ô kính chống cháy EI30 dày min=14mm.Phụ kiện đồng:cảm biến, motor,điều khiển, tay nắm kéo,ray trượt,cơ cấu tự đóng, khóa cửa phải mở được khi có cháy, mất điện....chống cháy EI30. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,82 bộ
144 Vách kính có cửa đi 2 cánh mở trượt tự động: khung bao PROFILE nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm ) sơn tĩnh điện màu BE, kính cường lực dán an toàn dày 13,52 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 86,52 m2
145 Phụ kiện: ray trượt có cảm biến tự động đóng mở, kết nối với hệ thống báo cháy để luôn mở khi có cháy….. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
146 Lắp dựng cửa tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 94,34 m2 cấu kiện
147 Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều 180 đ; khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn màu trắng dày 8,38m. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50,83 m2
148 Cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ: khung + cánh bằng nhựa giả gỗ , có ô kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 296,01 m2
149 Cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ: khung profile nhôm (tương đương hệ 55,dày 2mm )sơn tĩnh điện màu BE. Kính an toàn màu trắng dày 8,38mm. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 132,48 m2
150 Cửa đi 2 cánh mở quay 90 độ: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm) sơn tĩnh điện màu BE. Kính an toàn màu trắng dày 8,38mm. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74,75 m2
151 Vách kính cố định: khung bao profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm ) sơn tĩnh điện màu BE, kính cường lực dán an toàn dày 13,52. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,41 m2
152 Cửa đi 2 cánh mở quay: khung bao profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm ) sơn tĩnh điện màu BE, kính cường lực dán an toàn dày 13,52. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,68 m2
153 Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65,dày 2,5mm ) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,93 m2
154 Vách kính thông tầng (tầng 2-4) : khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 147,641 m2
155 Cửa đi 2 cánh mở quay 90 độ: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE. Kính an toàn màu trắng dày 10,38mm. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,98 m2
156 Cửa sổ mở hất: khung profile nhôm giấu đố hệ 65(tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 10,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,704 m2
157 Vách kính cố định : khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 126,935 m2
158 Cửa đi 1 cánh mở quay : khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,9 m2
159 Cửa đi 2 cánh mở quay: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 10,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,975 m2
160 Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,08 m2
161 Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 309,955 m2
162 Cửa sổ kính có cánh mở trượt: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,4 m2
163 Cửa sổ kính có cánh cố định: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,56 m2
164 Cửa sổ kính có cánh mở trượt: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 106,08 m2
165 Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm,. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,28 m2
166 Cửa sổ kính có cánh mở hất :khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43,2 m2
167 Cửa sổ kính cố định: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,52 m2
168 Vách kính có cửa sổ mở hất: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,56 m2
169 Vách kính: khung bao đế sập nhôm 38 dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính cường lực dán an toàn dày 13,52. Thanh chống bằng kính cường lực dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,85 m2
170 Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 651,455 m2
171 Vách kính thông tầng (tầng 1-3) có cửa sổ mở hất: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,602 m2
172 Vách kính thông tầng (tầng 2-9): khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 185,92 m2
173 Vách kính thông tầng (tầng 2-5) : khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 843,25 m2
174 Cửa sổ mở hất: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dày 10,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 380,16 m2
175 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 780,021 m2 cấu kiện
176 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.434,7 m cấu kiện
177 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 580,75 m2 cấu kiện
178 Lắp đặt Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.931,801 m2
179 Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 476,36 m2
180 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 104,1269 100m2
181 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Tạm tính 4 tháng), những tầng có chiều cao >3,6m mới được tính giáo trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 247,8877 100m2
182 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,302 100m2
183 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 627,421 10m2
184 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.449,835 m3
185 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,8 tấn
186 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7.024,278 tấn
187 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.516,083 10m2
188 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 180,1 10m2
189 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 790,132 tấn
190 Láng vữa xi măng mác 100, đánh màu dày 2cm, đánh đốc 2% về hố thu dầu-đáy hố pít Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,72 m2
191 Trát tường trong thành hố pít thang máy, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 111 m2
192 Chống thấm gốc xi măng-Polymer-Hố pít thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 153,72 m2
193 Lưới thủy tinh gia cường giữa 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 153,72 m2
194 Nẹp Inox chữ V - cửa thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 234 md
K Phần chống mối khối nhà 9 tầng
1 Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 109,48 m3
2 Công tác xử lý tường công trình ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 607,2 m2
L Phần bể phốt khối nhà 9 tầng
1 Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D350, vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 156 m
2 Gia công thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,09 tấn
3 Lắp dựng thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,09 tấn
4 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,56 100m
5 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,324 100m
6 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 mối nối
7 Gia công kết cấu cọc thép phục vụ ép âm I 350 x 175 x 7 x 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tấn
8 Cắt bê tông đầu cọc D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,724 1m
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,006 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,006 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,006 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,006 100m3
13 Gia công các kết cấu thép khác, tôn Tôn dày 2.0mm D220 bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,007 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,007 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,729 m3
16 Cốt thép cọc trên cạn, D8, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,206 tấn
17 Cốt thép cọc trên cạn, D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,094 tấn
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,664 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,167 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,648 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,43 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250, W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62,923 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,316 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,8 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,084 100m2
26 Lắp đặt thanh trưởng nở Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,76 m
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,264 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,678 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,108 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,261 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,46 tấn
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80,96 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 194,538 m2
34 Quét phụ gia chống thấm epoxy 2 thành phần (SikaGARD hoặc tương đương) quét 3 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 389,077 m2
35 Băng cản nước (tham khảo Sika Water bar V25 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,76 m
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,869 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,963 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,963 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,963 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,488 100m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,015 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,78 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,081 m3
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250, W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,368 m3
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,074 m3
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,122 m3
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, W8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,16 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,856 100m2
49 Lắp đặt thanh trưởng nở Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,4 m
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,097 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,883 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,553 tấn
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,956 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,676 m2
55 Quét phụ gia chống thấm epoxy 2 thành phần (SikaGARD hoặc tương đương) quét 3 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,676 m2
56 Băng cản nước (tham khảo Sika Water bar V25 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,4 m
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,169 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,334 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,671 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,671 100m3
M Phần điện (không bao gồm phòng mổ)
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 627 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 112 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85 cái
4 Lắp đặt công tắc 2chiều + mặt + đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59 cái
5 Lắp đặt đèn lốp tròn D200 bóng LED 20W ánh sáng trắng, chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.050 bộ
6 Lắp đặt đèn lốp vuông 200x200 bóng LED 20W ánh sáng trắng, chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 514 bộ
7 Lắp đặt đèn LED panel 600x600x40W - loại âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.942 bộ
8 Lắp đặt đèn LED panel 600x1200x40W - loại âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 91 bộ
9 Lắp đặt đèn TUYP LED 2x20W- loại chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu + mặt + đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.558 cái
11 Lắp đặt hộp 4 ổ cắm điện đơn 16A loại 3 chấu + mặt +đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59 hộp
12 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 30A loại 3 chấu + mặt +đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39 cái
13 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mx80W + hộp điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 cái
14 Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 2000x800x600mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 hộp
15 Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x800x300mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
16 Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 800x600x200mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33 hộp
17 Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 600x400x200mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
18 Hộp điện mặt nhựa âm tường loại 12-14 modul đế âm tường + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
19 Hộp điện mặt nhựa âm tường loại 8-10 modul đế âm tường + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 hộp
20 Hộp điện mặt nhựa âm tường loại 4-6 modul đế âm tường + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37 hộp
21 Lắp đèn báo pha (vàng - xanh - đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 108 bộ
22 Cầu chì ống 1P-2A + vỏ cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 112 bộ
23 Lắp đặt Ampe kế 150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt máy biến dòng TI1000/5A (bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
25 Lắp đặt các loại đồng hồ Vôn kế 0-500A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt MCCB -3P-800A-70kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt MCCB -3P-600A-70kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt MCCB -3P-200A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
30 Lắp đặt MCCB -3P-150A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt MCCB -3P-125A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
32 Lắp đặt MCCB -3P-100A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
33 Lắp đặt MCCB -3P-80A-22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
34 Lắp đặt MCCB -3P-63A-22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
35 Lắp đặt MCB -3P-50A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
36 Lắp đặt MCB -3P-32A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
37 Lắp đặt MCB -2P-100A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
38 Lắp đặt MCB -2P-80A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
39 Lắp đặt MCB -2P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 117 cái
40 Lắp đặt MCB -2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 112 cái
41 Lắp đặt MCB -2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
42 Lắp đặt MCB -1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
43 Lắp đặt MCB -1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 362 cái
44 Lắp đặt MCB -1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 349 cái
45 Lắp đặt cáp CV/4*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
46 Lắp đặt cáp CV/4*35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 73 m
47 Lắp đặt cáp CV/4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 320 m
48 Lắp đặt cáp CV/4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 631 m
49 Lắp đặt cáp CV/1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
50 Lắp đặt cáp CV/1*35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 596 m
51 Lắp đặt cáp CV/1*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 710 m
52 Lắp đặt cáp CV/1*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.808 m
53 Lắp đặt cáp CV/1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.854 m
54 Lắp đặt cáp CV/1*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 740 m
55 Lắp đặt cáp CV/1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37.608 m
56 Lắp đặt cáp CV/1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52.769 m
57 Lắp đặt cáp CFR/4* 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 284 m
58 Lắp đặt cáp CFR/4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 123 m
59 Lắp đặt Cu/XLPE/FR 1*120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 352 m
60 Lắp đặt cáp CV/1*95mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 m
61 Lắp đặt cáp CV/1*50mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84 m
62 Lắp đặt cáp CV/1*25mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 m
63 Lắp đặt cáp CV/1*16mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.335 m
64 Lắp đặt cáp CV/1*10mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.873 m
65 Lắp đặt cáp CV/1*4mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 370 m
66 Lắp đặt cáp CV/1*2.5mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18.804 m
67 Lắp đặt cáp CV/1*1.5mm2(E) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26.384 m
68 Lắp đặt thang cáp điện, KT: 600*100*2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 122 m
69 Lắp đặt máng cáp điện, KT: 300*100*2mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.408 m
70 Gíá đỡ cho thang, máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.658 cái
71 Cọc đồng tiếp địa D20*2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cọc
72 Băng đồng nối đất 40*4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36.506 m
74 Hộp tròn chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5.770 hộp
75 Đầu và khớp nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5.807 cái
76 Ống mềm PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6.189 m
N Phần điện áp cách ly
1 Dây điện CV/1*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.400 m
2 Lắp đặt ống bảo hộ chống cháy SP/D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 480 m
3 Bộ 4 ổ cắm điện 16A-có tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 hộp
4 Lắp đặt đèn LED panel 300x1200x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 bộ
5 Lắp đặt công tắc điều khiển 2 hạt - loại âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
O Phần chống sét
1 thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ cấp 4 (LEVER IV) = 177M tuân tủ theo TCNFC-17-102:2011 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Bulong + êcu inox M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
3 Kéo rải cáp đồng HVSC 70mm2 dẫn và thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 m
4 Bộ ghép nối inox KT: 3mxD42x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Chân trụ đỡ cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
7 Đai inox cố định cáp vào cột PulSar30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa, KT: 200x160x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Cọc đồng tiếp đất D20 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cọc
10 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
11 Băng đồng tiếp đất 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 m
12 Mối hàn hóa nhiệt (01 lọ thuốc hàn 115g/lọ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 lọ
13 Hóa chất làm giảm điện trở gem Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bao
14 Lắp đặt đèn báo không Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 đèn
P Phần cấp thoát nước nhà chính
1 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,805 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,03 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,98 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,51 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,41 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,89 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,57 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,45 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,11 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lọc RO PN10, DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lọc RO PN10, DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,49 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lọc RO PN10, DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,04 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lọc RO PN10, DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,48 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,04 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,45 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,46 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,41 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,095 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,09 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,47 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,1 100m
30 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 88 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 356 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.967 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 115 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ ren trong, DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.030 cái
41 Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN90/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN75/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN63/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
44 Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
45 Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 67 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41 cái
49 Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
50 Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
51 Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN90/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN75/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
56 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN63/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN63/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 143 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 368 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 476 cái
72 Lắp đặt van khóa DN 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
73 Lắp đặt van khóa DN 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
74 Lắp đặt van khóa DN 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
75 Lắp đặt van khóa DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
76 Lắp đặt van khóa DN 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
77 Lắp đặt van khóa DN 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
78 Lắp đặt van khóa DN 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 cái
79 Lắp đặt van khóa DN 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 413 cái
80 Lắp đặt van điện tử D32 + bộ hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
81 Lắp đặt van giảm áp DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
82 Lắp đặt van giảm áp DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
83 Lắp đặt tê thép D15 (NCx1,5; MTCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 239 cái
84 Lắp đặt kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 239 cái
85 Lắp đặt van điện tử D15 + bộ hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 cái
86 Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC class 2 DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,22 100m
87 Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC class 2 DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,49 100m
88 Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC class 2 DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,61 100m
89 Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC class 2 DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,81 100m
90 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
91 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
92 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 654 cái
93 Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
94 Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 619 cái
95 Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 510 cái
96 Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
97 Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.140 cái
98 Lắp đặt tê cong DN125/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
99 Lắp đặt tê cong DN125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
100 Lắp đặt tê cong DN110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
101 Lắp đặt tê cong DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 185 cái
102 Lắp đặt tê cong DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 331 cái
103 Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
104 Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN125/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
105 Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
106 Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
107 Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 184 cái
108 Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
109 Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
110 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
111 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 108 cái
112 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 241 cái
113 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
114 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN125/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
115 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
116 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
117 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
118 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
119 Lắp đặt tê kiểm tra, DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
120 Lắp đặt tê kiểm tra, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 cái
121 Lắp đặt tê kiểm tra, DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 123 cái
122 Lắp đặt bạc chuyển bậc DN90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 312 cái
123 Lắp đặt bạc chuyển bậc DN90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
124 Lắp đặt bạc chuyển bậc DN125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
125 Lắp đặt bạc chuyển bậc DN110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41 cái
126 Lắp đặt bạc chuyển bậc DN110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
127 Lắp đặt bạc chuyển bậc, DN75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
128 Lắp bịt xả thông tắc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
129 Lắp bịt xả thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 cái
130 Lắp bịt xả thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87 cái
131 Lắp đặt mối nối mềm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
132 Lắp đặt mối nối mềm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 2 DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,17 100m
134 Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 2 DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,13 100m
135 Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 2 DN140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,5 100m
136 Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 2 DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,32 100m
137 Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 2 DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,99 100m
138 Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 2 DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,36 100m
139 Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
140 Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53 cái
141 Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 cái
142 Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 83 cái
143 Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 143 cái
144 Lắp đặt tê cong, DN140/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
145 Lắp đặt tê cong, DN110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76 cái
146 Lắp đặt tê cong, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
147 Lắp đặt tê cong, DN125/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
148 Lắp đặt tê cong, DN125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
149 Lắp đặt tê kiểm tra, DN140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
150 Lắp đặt tê kiểm tra, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
151 Lắp đặt tê kiểm tra, DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
152 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
153 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN140/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
154 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN140/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
155 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
156 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
157 Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN125/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
158 Lắp đặt bạc chuyển bậc D200/140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
159 Lắp đặt bạc chuyển bậc D140/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
160 Lắp đặt bạc chuyển bậc D140/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
161 Lắp bịt xả thông tắc D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
162 Lắp bịt xả thông tắc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
163 Lắp bịt xả thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
164 Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
165 Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
166 Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84 cái
167 Lắp đặt két nước inox 20m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bể
168 Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 10m3/H=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 1 máy
169 Hệ thống lọc nước RO 2000l/H Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
170 Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 6m3/H=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 máy
171 Hệ thống đun nước Heatpum công suất 527/H Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
172 Lắp đặt két bảo ôn 10m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bể
173 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 235 bộ
174 Lắp đặt chậu rửa mặt + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 392 bộ
175 Lắp đặt chậu rửa Inox đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74 bộ
177 Lắp đặt vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
178 Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 191 cái
179 Lắp đặt vòi hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 137 bộ
180 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 cái
181 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 cái
182 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 192 cái
183 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 77 bộ
Q Phần xây lắp thang máy
1 Sản xuất hệ dầm bắt ray thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,5902 tấn
2 Lắp dựng hệ bắt ray thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,5902 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 566,112 m2
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.920 1 lỗ khoan
5 Điền đầy lỗ khoan D<=16mm bằng keo tương đương Ramset hoặc tương đương, lỗ khoan bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.920 1 lỗ khoan
6 Bu lông M16x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
R Phần lắp đặt hệ thống khí y tế
1 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D12 mm, dày 0,6mm, chịu được áp lực làm việc 5200 kPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,61 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D15 mm, dày 0,7mm, chịu được áp lực làm việc 3500 kPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,74 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D 22mm, dày 0,9mm, chịu được áp lực làm việc 3100 kPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,19 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D28mm, dày 0,9mm, chịu được áp lực 2400 kPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,59 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D35mm, dày 1,2mm, chịu được áp lực 2400 kPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,02 100m
6 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D42mm, dày 1,2mm, chịu được áp lực 2000 kPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1 100m
7 Cung cấp và lắp đặtg đồng y tế D54mm, dày 1,2mm, chịu được áp lực 1500 kPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,05 100m
8 Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D67mm, dày 1,2mm, chịu được áp lực 1200 kPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,69 100m
9 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 15x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 694 cái
10 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 22x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 cái
11 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 28x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
12 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 28x22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43 cái
13 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 35x22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
14 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 35x28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
15 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 42x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
16 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 54x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
17 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 54x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
18 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 67x54mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
19 Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.768 cái
20 Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 642 cái
21 Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 448 cái
22 Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 219 cái
23 Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152 cái
24 Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 82 cái
25 Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 54mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57 cái
26 Cung cấp và lắp đặt cút đồng nối 90 độ bằng hàn, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 cái
27 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 783 cái
28 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 225 cái
29 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 319 cái
30 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 204 cái
31 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
32 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
33 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D54mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
34 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
35 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 558 cái
36 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 355 cái
37 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 92 cái
38 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 61 cái
39 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
40 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
41 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D54mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
42 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
43 Lắp đặt tủ điện tổng hoàn thiện 1000x600x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
44 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
46 Lắp đặt các loại đồng hồ - biến dòng 3P-150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
47 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A, 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A, 25kA, cho máy nén Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 P-10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-63A, 16kA, cho máy hút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le bảo vệ pha, mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt khởi động từ 3P-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt khởi động từ 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt khởi động từ 3P- 65A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 mm2 cấp cho máy nén Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 m
56 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC 1x16 mm2 tiếp địa cho máy nén Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 m
57 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2 cấp cho máy hút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 m
58 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC 1x10 mm2 tiếp địa cho máy hút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 m
59 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 cấp nguồn cho manifold, ổ cắm trên thanh đầu giường, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.226 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho manifold, ổ cắm trên thanh đầu giường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.226 m
61 Kéo dải dây điều khiển từ báo động trung tâm đến các thiết bị Cat 6e Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 326 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.182 m
63 Lắp đặt ghen nhựa đặt ngầm tường bảo vệ ống đồng KYT từ trần đi xuống các đầu khí, kt 60x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 776 m
64 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống đồng KYT Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7758 tấn
65 Thứ kín đường ống đồng KYT Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,99 100m
S Phần lắp đặt hệ thống PCCC
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 8 Loop ( 242 địa chỉ/loop): Bao gồm màn hiển thị bằng đèn led hiển thị trạng thái: máy bơm chữa cháy, quạt tăng áp, van giám sát, công tắc dòng chảy trên mặt tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Tủ
2 Cài đặt tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
3 Lắp đặt Bộ cấp nguồn 24 VDC-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
4 Lắp đặt bình ắc quy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bình
5 Đầu báo khói quang địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 83,7 10 đầu
6 Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120,2 10 đầu
7 Nút ấn báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 5 nút
8 Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 5 chuông
9 Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào ( MM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47 bộ
10 Module đầu vào, đầu ra địa chỉ điều khiển, moto đóng mở van gió, quạt hút khói, quạt tăng áp (I/O) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51 bộ
11 Modul cho chuông đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
12 Module cách ly địa chỉ (IM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 bộ
13 Cài đặt Phần mềm đồ họa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
14 Lắp đặt máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
15 Cài đặt máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
16 Lắp đặt máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
17 Cài đặt máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
18 Lắp đặt bộ lưu điện 2000VA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
19 Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22.759 m
20 Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.531,4 m
21 Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17.208 m
22 Lắp đặt Hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.234 hộp
23 Lắp đặt Hộp nhựa + rơle đấu nối liên động Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 hộp
24 Lắp đặt đế âm cho nút ấn, chuông đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 hộp
25 Lắp đặt Hộp nhựa nối dây đầu tầng PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 hộp
26 Lắp đặt Aptomat MCB 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
27 Ông HDPE luồn dây âm nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 100m
28 Cung cấp, lắp đặt máng cáp điện 100x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64 m
29 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 kênh
30 Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian lớn hơn hoặc bằng 120 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,4 5 đèn
31 Đèn exit loại 2 mặt chỉ 2 hướng có ắc quy dự phòng thời gian lớn hơn hoặc bằng 120 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 5 đèn
32 Đèn exit không hướng có ắc quy dự phòng thời gian lớn hơn hoặc bằng 120 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,2 5 đèn
33 Đèn sự cố có ắc quy dự phòng thời gian lớn hơn hoặc bằng 120 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62,8 5 đèn
34 Dây nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5.245,66 m
35 Ống ghen cứng PVC - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.893,56 m
36 Ống ghen nhựa mềm PVC - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 320,4 m
37 Hộp chia ngả PVC- D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 660 hộp
38 Attomat MCB 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
39 Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện Điểm hoạt động : H1 = 90 mcn, Q1=40l/s. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 1 máy
40 Lắp đặt Bơm bù chữa cháy động cơ điện Điểm hoạt động : H1 = 100 mcn, Q1=1.5l/s. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 máy
41 Lắp đặt Bình tích áp 200 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bình
42 Lắp đặt Bể mồi 500 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bình
43 Lắp đặt Tủ điều khiển trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
44 Cung cấp, lắp đặt cáp động Lực Cu/XLPE/PVC_FR 3x6 + 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
45 Cung cấp, lắp đặt cáp động Lực Cu/XLPE/PVC_FR 3x70+1x50m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
46 Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 m
47 Máng cáp 200x50mm, sơn tĩnh điện tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
48 Bệ bê tông M200 cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4 m3
49 Lò xo chống rung cho bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 Bộ
50 Lắp đặt ống thép đen DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0814 100m
51 Lắp đặt ống thép đen DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,447 100m
52 Lắp đặt ống thép đen DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
53 Lắp đặt ống thép đen DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,374 100m
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,33 100m
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2706 100m
56 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,4563 100m
57 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,6 100m
58 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,08 100m
59 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,163 100m
60 Cung cấp, lắp đặt tê thép đen hàn DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
61 Cung cấp, lắp đặt tê thép đen hàn DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
62 Cung cấp, lắp đặt tê thép đen hàn DN150/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
63 Cung cấp, lắp đặt tê thép đen hàn DN150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41 cái
64 Cung cấp, lắp đặt tê thép đen hàn DN150/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
65 Cung cấp, lắp đặt tê thép đen hàn DN100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
66 Cung cấp, lắp đặt tê thép DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
67 Cung cấp, lắp đặt tê thép DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
68 Cung cấp, lắp đặt tê thép DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
69 Cung cấp, lắp đặt tê thép DN50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
70 Cung cấp, lắp đặt tê thépDN40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 194 cái
71 Cung cấp, lắp đặt tê thép DN32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.118 cái
72 Cung cấp, lắp đặt tê thép DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
73 Cung cấp, lắp đặt tê thép DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
74 Cung cấp, lắp đặt côn thép DN200/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
75 Cung cấp, lắp đặt côn thép DN150/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
76 Cung cấp, lắp đặt côn thép DN150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
77 Cung cấp, lắp đặt côn thép DN100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
78 Cung cấp, lắp đặt côn thép DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
79 Cung cấp, lắp đặt côn thép DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
80 Cung cấp, lắp đặt côn thép DN50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
81 Cung cấp, lắp đặt côn thép DN50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
82 Cung cấp, lắp đặt côn thép DN40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 235 cái
83 Cung cấp, lắp đặt côn thép DN32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 844 cái
84 Cung cấp, lắp đặt côn thép DN25/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.467 cái
85 Cung cấp, lắp đặt cút thép DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
86 Cung cấp, lắp đặt cút thép DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 cái
87 Cung cấp, lắp đặt cút thép DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
88 Cung cấp, lắp đặt cút thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 357 cái
89 Cung cấp, lắp đặt cút thép DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
90 Cung cấp, lắp đặt cút thép DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
91 Cung cấp, lắp đặt cút thép DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 263 cái
92 Cung cấp, lắp đặt cút thép DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 375 cái
93 Cung cấp, lắp đặt cút thép DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 708 cái
94 Cung cấp, lắp đặt cút thép DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6.558 cái
95 Cung cấp, lắp đặt cút thép DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
96 Cung cấp, lắp đặt Van chặn DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
97 Cung cấp, lắp đặt van chặn DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
98 Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
99 Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
100 Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
101 Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
102 Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
103 Cung cấp, lắp đặt Van chặn tín hiệu D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
104 Van chặn tín hiệu D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
105 Van chặn tín hiệu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
106 Van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
107 Cung cấp, lắp đặt Rọ hút DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
108 Cung cấp, lắp đặt Rọ hút DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
109 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
110 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
111 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
112 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
113 Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
114 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
115 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
116 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
117 Cung cấp, lắp đặt Y Lọc DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
118 Cung cấp, lắp đặt Y Lọc mặt bích DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
119 Cung cấp, lắp đặt van an toàn DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
120 Cung cấp, lắp đặt Alarm val DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
121 Cung cấp, lắp đặt công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
122 Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
123 Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
124 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 125 Bộ
125 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 125 hộp
126 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 650x650x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 hộp
127 Cung cấp, lắp đặt van góc họng nước chữa cháy DN65(họng khô) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
128 Cung cấp, lắp đặt van góc chữa cháy DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 125 cái
129 Cung cấp, lắp đặt Lăng phun, cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
130 Cung cấp, lắp đặt Lăng phun cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 125 cái
131 Cung cấp, lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
132 Cung cấp, lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
133 Cung cấp, lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 4 cửa ngoài nhà D150 cho bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
134 Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay MFZL- ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 555 Bình
135 Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 135 Bình
136 Cung cấp, lắp đặt đầu phun Spinkler quay xuống, K = 5.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.382 cái
137 Cung cấp, lắp đặt đầu phun Spinkler quay lên, K = 5.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85 cái
138 Nắp che đầu phun Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.467 cái
139 Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cặp bích
140 Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39 cặp bích
141 Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cặp bích
142 Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57 cặp bích
143 Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cặp bích
144 Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cặp bích
145 Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,5 cặp bích
146 Cung cấp, lắp đặt mặt bích đặc DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cặp bích
147 Cung cấp, lắp đặt mặt bích đặc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cặp bích
148 Giá treo ống D200 (Thép V50x5, sơn chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
149 Giá treo ống D150 (Thép V50x5, sơn chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51 cái
150 Giá treo ống D125 (Thép V50x5, ty treo D10, sơn chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
151 Giá treo ống D100 (Thép V50x5 hoặc quang treo, ty treo D10, sơn chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.255 cái
152 Quang treo ống D80 (Quang treo, ty treo D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
153 Quang treo ống D65 (Quang treo, ty treo D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
154 Quang treo ống D50 (Quang treo, ty treo D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 418 cái
155 Quang treo ống D40 (Quang treo, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 264 cái
156 Quang treo ống D32 (Quang treo, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.232 cái
157 Quang treo ống D25 (Quang treo, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.138 cái
158 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 111,8999 100m
159 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,374 100m
160 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0814 100m
161 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,447 100m
162 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
163 Sơn đường ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.243,2563 m2
164 Quét bitum cho đường ống ngầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 489,0049 m2
165 Rắc co ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
166 Bình chữa cháy xe đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bình
167 Đào rãnh đi ngầm ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 160,542 m3
168 Chống cháy lan cho trục kỹ thuật bằng vữa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 m2
169 Bình cầu nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Bình
170 Lắp đặt trung tâm báo cháy và xả khí 4 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 1 trung tâm
171 Lắp đặt đầu báo nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8 10 đầu
172 Lắp đặt đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 10 đầu
173 Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 5 nút
174 Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí bằng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 5 nút
175 Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 5 bảng
176 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 5 chuông
177 Lắp đặt Bình khí ni tơ 80 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 Bình
178 Lắp đặt bộ kích xả bằng khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
179 Lắp đặt Van chọn vùng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
180 Lắp đặt Van chọn vùng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
181 Lắp đặt Van chọn vùng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
182 Lắp đặt van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
183 Lắp đặt van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
184 Lắp đặt van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
185 Lắp đặt dây mềm kết nối bình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
186 Lắp đặt đầu phun xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
187 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 216 m
188 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37 hộp
189 Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 228 m
190 Lắp đặt ống thép đúc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
191 Lắp đặt ống thép đúc D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 100m
192 Lắp đặt ống thép đúc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,92 100m
193 Lắp đặt bích thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cặp bích
194 Lắp đặt bích thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cặp bích
195 Lắp đặt bích thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cặp bích
196 Lắp đặt Tê thép D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
197 Lắp đặt Tê thép D50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
198 Lắp đặt Tê thép D50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
199 Lắp đặt Tê thép 40-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
200 Lắp đặt Tê thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
201 Lắp đặt Tê thép 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
202 Lắp đặt Côn thu 50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
203 Lắp đặt Côn thu 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
204 Lắp đặt Côn thu 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
205 Lắp đặt Cút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
206 Lắp đặt Cút D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
207 Lắp đặt Cút D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
208 Lắp đặt Kép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
209 Lắp đặt Kép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
210 Lắp đặt Zắc co 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
211 Lắp đặt Zắc co 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
212 Lắp đặt Zắc co 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
213 Sơn ống thép chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,6637 m2
214 Khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,8 m2
215 Giá đỡ, quang treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 69 bộ
T Phần lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói
1 Lắp đặt Quạt hút khói hành lang 17.100m3/h/ 600PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
2 Lắp đặt Quạt hút khói hành lang 18.800m3/h/ 800PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt Quạt hút khói hành lang 16.400m3/h/ 500PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Lăp đặt Quạt tăng áp 7000m3/h/300PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt Quạt tăng áp 32.000m3/h/320PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt Quạt tăng áp 11.000m3/h/400PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
7 Lắp đặt Quạt tăng áp 33.000m3/h/410PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt Quạt tăng áp 13.000m3/h/410PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt Quạt hút khói hội trường 7.000m3/h/250PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt Tủ điều khiển cưỡng bức morto van đặt tại phòng trực PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
11 Lắp đặt Tủ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
12 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-FR 4X10MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 470,8 m
13 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-FR 4X6MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 753,72 m
14 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-FR 4X4MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.100 m
15 Lắp đặt dây CXV/FR 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.386,9 m
16 Lắp đặt dây CXV/FR 3x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 596,6 m
17 Lắp đặt ống thông gió hộp 600x200, tôn mạ kẽm 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 826,8 m
18 Lắp đặt ống thông gió hộp 700x200, tôn mạ kẽm 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 279,6 m
19 Lắp đặt ống thông gió hộp 800x500, tôn mạ kẽm 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,95 m
20 Lắp đặt ống thông gió hộp 700x650 tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,9 m
21 Lắp đặt ống thông gió hộp 900x300 tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,475 m
22 Lắp đặt ống thông gió hộp KT 700x700 tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 92,4 m
23 Lắp đặt ống thông gió hộp KT 700x500 tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,5 m
24 Cung cấp, lắp đặt Chân rẽ 700x300/700x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Chân rẽ 500x300/700x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Cung cấp, lắp đặt Cổ trích 540x540mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 82 cái
27 Cung cấp, lắp đặt Côn thu 700x650/đầu quạt, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
28 Cung cấp, lắp đặt Côn thu 300x900/ đầu quạt, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Cung cấp, lắp đặt Côn thu 700x500/ đầu quạt, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
30 Cung cấp, lắp đặt Côn thu 700x700/ đầu quạt, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
31 Cung cấp, lắp đặt Côn thu 800x500/ đầu quạt, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
32 Cung cấp, lắp đặt Côn thu 700x200/ 600x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
33 Tê chia 700x200/700x200/600x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
34 Tê chia 700x200/600x200/600x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
35 Cút 600x200 tôn mạ kẽm dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
36 Cút 700x200 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
37 Cút 700x650 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
38 Cút 900x300 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
39 Cút 700x700 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
40 Cút 700x500 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
41 Cút 800x500 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
42 Chếch kèm lưới chắn côn trùng đầu máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
43 Đầu bịt 600x200 tôn mạ kẽm dày 0,58 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58 cái
44 Đầu bịt 700x650 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
45 Đầu bịt 900x300 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
46 Đầu bịt 700x700 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
47 Đầu bịt 700x500 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
48 Đầu bịt 800x500 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt Van chặn lửa FD 700x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
50 Lắp đặt Motor van MD 700x200mm kèm động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
51 Lắp đặt Cửa hút khói nan thẳng kèm van OBD 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79 cửa
52 Nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 Cái
53 Lò xo giảm chấn cho quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 Cái
54 Lưới chắn côn trùng đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
55 Lắp đặt ống thông gió hộp KT 900x700 tôn tráng kẽm 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 97 m
56 Lắp đặt ống thông gió hộp KT 900x400 tôn tráng kẽm 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 m
57 Lắp đặt ống thông gió hộp KT 1200x400 tôn tráng kẽm 0,95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 m
58 Lắp đặt ống thông gió hộp KT 600x500 tôn tráng kẽm dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 m
59 Lắp đặt ống thông gió hộp KT 1000x400 tôn tráng kẽm 0,95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59 m
60 Cổ trích 540x340mm tôn tráng kẽm dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51 cái
61 Côn thu 600x500/Đầu quạt tôn dày 0,58 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
62 Côn thu 900x400/đầu quạt tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
63 Côn thu 900x700/đầu quạt tôn tráng kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
64 Côn thu 1000x400/đầu quạt tôn tráng kẽm dày 0,95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
65 Côn thu 1200x400/đầu quạt tôn tráng kẽm dày 0,95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
66 Cút 900x700, tôn mạ kẽm tôn mạ kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
67 Cút 900x400, tôn mạ kẽm tôn mạ kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
68 Cút 1200x400, tôn mạ kẽm tôn mạ kẽm dày 0,95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
69 Cút 600x500, tôn mạ kẽm tôn mạ kẽm dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
70 Cút 1000x400, tôn mạ kẽm tôn mạ kẽm dày 0,95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
71 Cút nửa đầu quạt tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
72 Đầu bịt 900x700, tôn mạ kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
73 Đầu bịt 900x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
74 Đầu bịt 1200x400, tôn mạ kẽm dày 0,95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
75 Đầu bịt 1000x400, tôn mạ kẽm dày 0,95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
76 Đầu bịt 600x500, tôn mạ kẽm dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
77 Van xả áp 600x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
78 Van xả áp 300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47 cái
79 Van xả áp 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
80 Cửa gió tăng áp kèm van OBD 400x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51 cửa
81 Cửa gió tăng áp kèm van OBD 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
82 Lắp đặt cửa lưới chắn côn trùng 1000x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cửa
83 Nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 Cái
84 Bê tông bệ quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,248 m3
85 Lò xo giảm chấn cho quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 Cái
86 Giá đỡ ống gió KT 600x200 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 415 Bộ
87 Giá đỡ ống gió KT 700x200 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140 Bộ
88 Giá đỡ ống gió KT 800x500 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
89 Giá đỡ ống gió KT 700x650 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 Bộ
90 Giá đỡ ống gió KT 900x300 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
91 Giá đỡ ống gió KT 700x700 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 Bộ
92 Giá đỡ ống gió KT 700x500 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 Bộ
93 Giá đỡ ống gió KT 900x700 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 Bộ
94 Giá đỡ ống gió KT 900x400 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 Bộ
95 Giá đỡ ống gió KT 1200x400 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 Bộ
96 Giá đỡ ống gió KT 600x500 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 Bộ
97 Giá đỡ ống gió KT 1000x400 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 Bộ
98 Lắp đặt Bộ chuyển đổi motor van Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
99 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.550 m
100 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 m
101 Máng cáp 200x100mm, sơn tĩnh điện kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 230 m
102 Máng cáp 100x100 sơn tĩnh điện kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
103 Bọc chống cháy cho ống hút khói bằng bông thủy tinh dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.008,776 m2
U Phần lắp đặt hệ thống điện nhẹ
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1 100m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 92 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 92 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,5864 m3
5 Bê tông lót móng hố ga M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2205 m3
6 Bê tông đáy, đan hố ga M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,648 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,188 m3
8 Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện kích thước 200x100 (bao gồm cả cút nối, co lên xuống...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 75 m
9 Giá đỡ (1,5m/ bộ) kèm phụ kiện bao gồm ty treo, sắt chữ V, vít, nở sắt, e cu, long đen ... Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 bộ
10 Lắp đặt máng cáp và nắp máng cáp sơn tĩnh điện kích thước 200x100 (bao gồm cả cút nối, co lên xuống...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.440 m
11 Giá đỡ (1,5m/ bộ) kèm phụ kiện bao gồm ty treo, sắt chữ V, vít, nở sắt, e cu, long đen, dây tiếp địa... Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 960 bộ
12 Lắp đặt dây cáp tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.170 m
14 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 420 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.885 m
16 Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 834 hộp
17 Kéo dây mồi luồn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6.475 m
18 Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.150 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 310 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 310 m
22 Lắp đặt Tủ nguồn điện nhẹ trung tâm, bao gồm đầy đủ phụ kiện (aptomat, cầu đấu…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
23 Lắp đặt Tủ nguồn điện nhẹ tầng, bao gồm đầy đủ phụ kiện (aptomat, cầu đấu…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 tủ
24 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.950 10m
25 Lắp đặt dây cáp quang Multimode 4 core Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 10m
26 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ ODF
27 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 8FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ ODF
28 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 96FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ ODF
29 Hàn nối măng sông cáp sợi quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ MX
30 Đấu nối Sợi nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 sợi
31 Đấu nối Dây nhảy CAT6 dài 2m (Từ patch panel lên switch) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 390 sợi
32 Đấu nối Dây nhảy CAT6 dài 3m (Từ ổ cắm đến PC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 385 sợi
33 Lắp đặt ổ cắm chìm. Loại ổ cắm mạng 1 mặt hạt loại RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 385 1 ổ cắm
34 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 1 đầu
35 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.500 m
36 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.205 m
38 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 500 hộp
39 Kéo dây mồi luồn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.955 m
40 Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp điện thoại 2x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.174 10 m
41 Cung cấp, lắp đặt tủ Open Rack 42U 19inch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
42 Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 10 m
43 Lắp đặt IDF 50 đôi loại gắn tủ rack Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 khung giá
44 Lắp đặt IDF 100 đôi loại gắn tủ rack Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 khung giá
45 Lắp đặt Tủ đấu dây điện thoại MDF 600 đôi loại gắn tủ rack Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 khung giá
46 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 phiến
47 Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại, Fax Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 thiết bị
48 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 hộp cáp
49 Đấu nối Dây nhảy điện thoại 2m (Từ ổ cắm đến điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 245 1 node
50 Lắp đặt ổ cắm chìm. Loại ổ cắm 1 mặt hạt điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 245 1 ổ cắm
51 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.000 m
52 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
54 Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 hộp
55 Kéo dây mồi luồn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.450 m
56 Lắp đặt Tủ kỹ thuật truyền hình 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 hộp
57 Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 125 hộp
58 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 m
59 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 m
60 Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục. Loại cáp RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 190 10 m
61 Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục. Loại cáp RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 10 m
62 Lắp đặt tủ đấu nối truyền hình, loại tủ kích thước 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 tủ
63 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 thiết bị
64 Lắp đặt thiết bị chia tín hiệu truyền hình cáp 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 thiết bị
65 Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình hệ thống thu truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 trạm
66 Lắp đặt ổ cắm chìm. Loại ổ cắm ti vi 1 mặt hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 1 ổ cắm
67 Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút (Giắc nối F5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 10 cút
68 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 710 m
69 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 142 m
70 Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 142 hộp
71 Kéo dây mồi luồn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 852 m
72 Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71 hộp
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
74 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
75 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 355 10m
76 Lắp đặt dây cáp quang multimode 4 core Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72 10m
77 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ ODF
78 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ ODF
79 Hàn nối măng sông cáp sợi quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ MX
80 Đấu nối Sợi nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 đôi đầu dây
81 Đấu nối Dây nhảy CAT6 dài 2m (Từ patch panel lên switch) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71 sợi
82 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71 1 đầu
83 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.592 m
84 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 972 m
85 Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 519 hộp
86 Kéo dây mồi luồn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.564 m
87 Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 hộp
88 Lắp đặt cáp tín hiệu 1P 18AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 444 10m
89 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 10m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 500 m
91 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
92 Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 hộp
93 Kéo dây mồi luồn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 600 m
94 Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 hộp
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
97 Lắp đặt cáp tín hiệu 1P 18AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 10m
98 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 10m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
100 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
102 Lắp đặt hộp nối âm sàn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
105 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
106 Lắp đặt cáp tín hiệu 1P 18AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 10m
107 Lắp đặt cáp tín hiệu micro Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 10m
108 Đấu nối, hàn Conector. Loại giắc Canon Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 1 đầu
109 Lắp đặt sào đèn cố định gắn trần dài 5m kèm phụ kiện (mặt bích, ty treo, cáp lụa...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
110 Lắp đặt tủ nguồn trung tâm âm thanh, ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
111 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
112 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
114 Lắp đặt hộp nối âm sàn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
117 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
118 Lắp đặt cáp tín hiệu 1P 18AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 10m
119 Lắp đặt cáp tín hiệu micro Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 10m
120 Đấu nối, hàn Conector. Loại giắc Canon Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 1 đầu
121 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.060 m
122 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 212 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 212 m
124 Kéo dây mồi luồn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.272 m
125 Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 106 hộp
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 260 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
128 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
129 Lắp đặt cáp tín hiệu 1P 18AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 318 10m
130 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 10m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.275 m
132 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 325 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.005 m
134 Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 455 hộp
135 Kéo dây thép mồi luồn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.605 m
136 Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 hộp
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 595 m
138 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 10m
V Phần lắp đặt vật tư hệ thống ĐHHKK phòng mổ
1 Hộp đầu máy tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Hộp đuôi máy tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Ống gió mềm D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 m
4 Hộp cửa gió kt: 600x600 tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
5 Cửa gió khuếch tán kt: 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cửa
6 Giá đỡ Ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1
7 Ống gió 250x250 dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 119 m
8 Ống gió 400x250 dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
9 Ống gió 550x300 dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51 m
10 Ống gió 600x300 dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 m
11 Côn thu nối quạt dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Côn thu nối AHU dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
13 Côn 600x300/400x250,L300 dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
14 Côn 550x300/400x250,L300 dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
15 Côn 400x250/250x250,L200 dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
16 Cút 90 250x250, dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
17 Cút 45 250x250, dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
18 Cút 90 300x550, dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
19 Cút 90 300x600, dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
20 Cút 90 400x250, dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
21 Chân rẽ 250x250 dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
22 Chân rẽ 400x250 dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
23 Te 400x250/250x250/250x250 dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
24 Z 250x250 mm, dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
25 Van VCD 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
26 Van điện MD 400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
27 Van điện MD 550x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
28 Ống tiêu âm 600x300,L3000 dày 0.75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
29 Ống vát 45, 600x600 kèm LCCCT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
30 Cửa gió + hộp lọc + phin lọc G4 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
31 Phin lọc G4 KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
32 Tấm chảy tầng KT 2400x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
33 Hộp lọc cho phin lọc G4 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
34 Bạt mềm chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
35 Xốp bảo ôn PE dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300 m2
36 Giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140 cái
37 Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng điều hòa và AHU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8246 tấn
38 Phin lọc G4/F7 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
39 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 6,35 mm, dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
40 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 9,52 mm, dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,47 100m
41 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 12,7 mm, dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,34 100m
42 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 15,88 mm, dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,09 100m
43 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 19,05 mm, dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,38 100m
44 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 28.6 mm, dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
45 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 6 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
46 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 10 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,47 100m
47 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 13 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,34 100m
48 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 16 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,09 100m
49 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 19 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,38 100m
50 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 29 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
51 Giá đỡ Ống gas Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1
52 Gas nạp bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 kg
53 Ống ngưng Class 1 đường kính, D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
54 Ống ngưng Class 1 đường kính, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
55 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
56 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
57 Dây điều khiển 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 m
58 Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 240 m
59 Ống gen điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 240 m
60 Dây mạng lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85 m
61 CU/PVC/PVC (2x2.5) + E2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300 m
62 Cu/XLPE/PVC (4x10)+E6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 98 m
63 Ống gen điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
64 MCCB 3P 200A 30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
65 Đèn báo pha 220V, màu đỏ, D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
66 Đèn báo pha 220V, màu vàng, D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
67 Đèn báo pha 220V, màu xanh, D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
68 MCB 3P 6A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
69 MCCB 3P 50A 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
70 MCCB 3P 30A 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
71 MCB 2P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
72 Đồng thanh cái 200A, 100%N, 25%E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
73 Vỏ tủ: Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1400Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
74 Chi phí đưa dàn nóng và vật tư điều hòa lên vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 tấn
W Phần lắp đặt vật tư hệ thống ĐHHKK các khu vực khác (trừ phòng mổ)
1 Ống gió thẳng kt 150x 150, tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 190 m
2 Ống gió thẳng kt 200x 200, tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 206 m
3 Ống gió thẳng kt 250x 250, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 119 m
4 Ống gió thẳng kt 300x 200, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 121 m
5 Ống gió thẳng kt 300x 300, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 m
6 Ống gió thẳng kt 400x 200, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 m
7 Ống gió thẳng kt 400x 300, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 178 m
8 Ống gió thẳng kt 500x 200, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
9 Ống gió thẳng kt 500x 300, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 159 m
10 Ống gió thẳng kt 500x 400, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 m
11 Ống gió thẳng kt 600x 300, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 m
12 Ống gió thẳng kt 700x 300, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
13 Ống gió thẳng kt 700x 400, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 m
14 Ống gió thẳng kt D100, tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 220 m
15 Ống gió thẳng kt D150, tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 509 m
16 Ống gió thẳng kt D200, tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 115 m
17 Ống gió thẳng kt D250, tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29 m
18 Ống gió mềm không bọc bảo ôn D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 m
19 Ống gió mềm không bọc bảo ôn D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 178 m
20 Ống gió mềm không bọc bảo ôn D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 274 m
21 Ống gió mềm không bọc bảo ôn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 194 m
22 Giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.040 bộ
23 Lò xo chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 bộ
24 Tiêu âm cho ống gió kt 700x400L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
25 Tiêu âm cho ống gió kt 700x300L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
26 Tiêu âm cho ống gió kt 600x300L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
27 Tiêu âm cho ống gió kt 500x300L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
28 Tiêu âm cho ống gió kt 400x300L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
29 Tiêu âm cho ống gió kt 400x200L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
30 Van VCD kt 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
31 Van VCD kt D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
32 Van VCD kt D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 89 cái
33 Van VCD kt D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 137 cái
34 Van VCD kt D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 102 cái
35 Van CD kt 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
36 Cút 90 kt 500x300 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
37 Cút 90 kt 500x200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
38 Cút 90 kt 400x300 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
39 Cút 90 kt 300x200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
40 Cút 90 kt 300x300 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
41 Cút 90 kt 300x200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
42 Cút 90 kt 250x250 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
43 Cút 90 kt 200x300 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
44 Cút 90 kt 200x200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
45 Cút 90 kt 150x150 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
46 Cút 90 kt D300 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
47 Cút 90 kt D250 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
48 Cút 90 kt D200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
49 Cút 90 kt D150 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
50 Cút 90 kt D100 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
51 Chạc 3 kt 300x300/D250/D150 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
52 Chạc 3 kt 300x300/D200/D150 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
53 Chạc 3 kt 300x200/D150/D150 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
54 Chạc 3 kt 300x200/D200/D150 mm tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
55 Chạc 3 kt 250x250/D200/D100 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
56 Chạc 3 kt 250x250/D1500/D100 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
57 Chạc 3 kt 250x250/D200/D150 mm tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
58 Chạc 3 kt 200x200/D200/D150 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
59 Chạc 3 kt 200x200/150x150/150x150 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
60 Chạc 3 kt 200x200/D150/D150 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
61 Chạc 3 kt 200x200/D150/D100 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
62 Chạc 3 kt 150x150/D150/D150 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
63 Chạc 3 kt 150x150/D100/D100 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
64 Chạc 3 kt 150x150/D150/D100 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
65 Côn thu đầu đuôi quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
66 Côn thu kt 700x400/500x400 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
67 Côn thu kt 700x300/400x300 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
68 Côn thu kt 600x300/500x300 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
69 Côn thu kt 600x300/500x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
70 Côn thu kt 600x300/400x300 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
71 Côn thu kt 500x400/400x300 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
72 Côn thu kt 500x300/400x300 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
73 Côn thu kt 500x300/300x300 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
74 Côn thu kt 500x300/300x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
75 Côn thu kt 500x300/250x250 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
76 Côn thu kt 500x200/400x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
77 Côn thu kt 400x300/300x300 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
78 Côn thu kt 400x300/300x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
79 Côn thu kt 400x300/250x250 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
80 Côn thu kt 400x300/D250 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
81 Côn thu kt 400x300/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
82 Côn thu kt 400x300/D200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
83 Côn thu kt 400x200/300x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
84 Côn thu kt 300x300/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
85 Côn thu kt 300x300/300x200 L200 tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
86 Côn thu kt 300x300/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
87 Côn thu kt 300x300/150x150 L200 tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
88 Côn thu kt 300x300/D100x100 L200 tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
89 Côn thu kt 300x200/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
90 Côn thu kt 300x200/D150 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
91 Côn thu kt 250x250/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
92 Côn thu kt 250x250/D200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
93 Côn thu kt 250x250/D150 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
94 Côn thu kt 250x250/D100 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
95 Côn thu kt 200x200/D200 L200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
96 Côn thu kt 200x200/D150 L200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
97 Côn thu kt 200x200/D150x150 tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
98 Côn thu kt 200x200/D100 L200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
99 Côn thu kt 150x150/D150 L200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
100 Côn thu kt 150x150/D100 L200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
101 Côn thu kt 150x150/100x100 L200 tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
102 Côn thu kt D200/D100 L200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
103 Côn thu kt D200/D150 L200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
104 Côn thu kt D150/D100 L200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
105 Côn thu kt D100/D100 tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
106 Chân rẽ kt 400x300 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
107 Chân rẽ kt 300x300 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
108 Chân rẽ kt 300x200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
109 Chân rẽ kt 250x250 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
110 Chân rẽ kt 200x200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
111 Chân rẽ kt 150x150 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
112 Chân rẽ kt D250 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
113 Chân rẽ kt D200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 89 cái
114 Chân rẽ kt D150 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 137 cái
115 Chân rẽ kt D100 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 97 cái
116 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 1700x500 + côn thu tôn dày 0,95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
117 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 2000x500 + côn thu tôn dày 0,95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
118 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 2500x500 + côn thu tôn dày 1,15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
119 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 3000x500 + côn thu tôn dày 1,15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
120 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 3300x500 + côn thu tôn dày 1,15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
121 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 3600x500 + côn thu tôn dày 1,15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
122 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 5000x500 + côn thu tôn dày 1,15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
123 Hộp gió cho cửa cấp khí tươi kt 600x600 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
124 Hộp gió cho cửa cấp khí tươi kt 400x400 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
125 Hộp gió cho cửa cấp khí tươi kt 350x350 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59 cái
126 Hộp gió cho cửa cấp khí tươi kt 300x300 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
127 Hộp gió cho cửa cấp khí tươi kt: 250x250 tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
128 Hộp gió cho cửa cấp khí tươi kt 200x200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
129 Cửa gió cấp khí tươi kt 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
130 Cửa gió cấp khí tươi kt 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
131 Cửa gió cấp khí tươi kt 350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59 cái
132 Cửa gió cấp khí tươi kt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
133 Cửa gió cấp khí tươi kt 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
134 Nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
135 Ống gió thẳng kt 150x 150, tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
136 Ống gió thẳng kt 200x 150, tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 m
137 Ống gió thẳng kt 200x 200, tôn dày 0.48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 526 m
138 Ống gió thẳng kt 250x 200, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 m
139 Ống gió thẳng kt 250x 250, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 141 m
140 Ống gió thẳng kt 300x 200, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 m
141 Ống gió thẳng kt 300x 250, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 m
142 Ống gió thẳng kt 300x 300, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
143 Ống gió thẳng kt 350x 300, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38 m
144 Ống gió thẳng kt 400x 200, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 m
145 Ống gió thẳng kt 400x 300, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 m
146 Ống gió thẳng kt 500x 200, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
147 Ống gió kt D200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 183 m
148 Ống gió kt D150 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96 m
149 Ống gió kt D100 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 183 m
150 Ống mềm D200 không bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 226 m
151 Ống mềm D150 không bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 234 m
152 Ống mềm D100 không bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 m
153 Van VCD kt 200X200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
154 Van VCD kt D200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 118 cái
155 Van VCD kt D150 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 119 cái
156 Cút 90 kt 350x300R150 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
157 Cút 90 kt 300x250R150 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
158 Cút 90 kt 250x200R125 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
159 Cút 90 kt 200x200R100 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
160 Cút 90 kt 150x150R100 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
161 Cút 90 kt D200R100 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
162 Cút 90 kt D150R100 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
163 Cút 90 kt D100R100 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
164 Côn thu đầu đuôi quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140 cái
165 Côn thu kt 500x200/250x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
166 Côn thu kt 400x300/D200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
167 Côn thu kt 400x200/250x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
168 Côn thu kt 350x300/300x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
169 Côn thu kt 300x300/D200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
170 Côn thu kt 300x300/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
171 Côn thu kt 300x250/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
172 Côn thu kt 300x250/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
173 Côn thu kt 300x250/D200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
174 Côn thu kt 300x200/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
175 Côn thu kt 300x200/D200 L150 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
176 Côn thu kt 300x200/150x150 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
177 Côn thu kt 250x250/D200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
178 Côn thu kt 250x250/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
179 Côn thu kt 250x200/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
180 Côn thu kt 250x200/D200 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
181 Côn thu kt 250x200/D150 L200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
182 Côn thu kt 200x200/D200 L200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
183 Côn thu kt 200x200/200x150 L200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
184 Côn thu kt 200x200/150x150 L200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
185 Côn thu kt 150x150/D150 L200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
186 Chân rẽ kt 300x200 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
187 Chân rẽ kt 200x200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
188 Chân rẽ kt 150x150 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
189 Chân rẽ kt D200 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74 cái
190 Chân rẽ kt D150 tôn dày 0,48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 113 cái
191 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 250x200 + côn thu tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
192 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 350x200 + côn thu tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
193 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 550x300 + côn thu tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
194 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 750x300 + côn thu tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
195 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 800x400 + côn thu tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
196 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 800x500 + côn thu tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
197 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 1200x500 + côn thu tôn dày 0,95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
198 Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 1400x450 + côn thu tôn dày 0,95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
199 Hộp gió cho cửa khí thải kt 400x400 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
200 Hộp gió cho cửa khí thải kt 300x300 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 244 cái
201 Cửa gió khí thải kt 400x400 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
202 Cửa gió khí thảii kt 300x300 tôn dày 0,75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 244 cái
203 Vencap D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
204 Lò xo chống rung cho quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 244 bộ
205 Nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 136 cái
206 Giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.349 bộ
207 Hộp đầu dàn lạnh tôn dày 0,95 mm bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
208 Hộp đuôi dàn lạnh tôn dày 0,95 mm bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
209 Cút 90 kt: D300 tôn dày 0.75mm , bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
210 Ống gió mềm D350 có bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140 m
211 Ống gió mềm D300 có bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72 m
212 Ống gió thẳng D300 tôn dày 0.75mm, bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 m
213 Hộp cửa gió kt 600x600 tôn dày tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 109 cái
214 Cửa gió khuếch tán kt 600x600 tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 109 cửa
215 Giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 bộ
216 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 6,35 mm, dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,31 100m
217 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 9,52 00, dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,01 100m
218 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 12,7 mm, dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,32 100m
219 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 15,88 mm, dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,68 100m
220 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 19,05 mm, dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,06 100m
221 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 22,2 mm, dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,64 100m
222 Lắp đặt Ống đồng , ĐK 28,6 mm, dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,87 100m
223 Lắp đặt Ống đồng, ĐK 34,9 mm, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,46 100m
224 Lắp đặt Ống đồng, ĐK 41,3 mm, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,59 100m
225 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 6 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,31 100m
226 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 10 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,01 100m
227 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 13 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,32 100m
228 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 16 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,68 100m
229 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 19 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,06 100m
230 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 23 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,64 100m
231 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 29 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,87 100m
232 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 35 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,46 100m
233 Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 42 mm, dày 19mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,59 100m
234 Trunking ống đồng 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 m
235 Trunking ống đồng 300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 m
236 Trunking ống đồng 500x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 m
237 Trunking ống đồng 800x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 m
238 Trunking ống đồng 1200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 m
239 Giá đỡ Ống gas Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.928 cái
240 Gas nạp bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 612 kg
241 Ống ngưng Class 1 đường kính, D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,81 100m
242 Ống ngưng Class 1 đường kính, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,64 100m
243 Ống ngưng Class 1 đường kính, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,62 100m
244 Ống ngưng Class 1 đường kính, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,81 100m
245 Ống ngưng Class 1 đường kính, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,57 100m
246 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,81 100m
247 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,64 100m
248 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,62 100m
249 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,81 100m
250 Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốpdày 10mm, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,57 100m
251 Côn thu PVC d27/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 158 cái
252 Côn thu PVC d27/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 144 cái
253 Côn thu PVC d48/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
254 Bạc chuyển d48/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
255 Bạc chuyển d60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
256 Y45⁰ rẽ nhánh PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 292 cái
257 Y45⁰ rẽ nhánh PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 172 cái
258 Y45⁰ rẽ nhánh PVC 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 273 cái
259 Y45⁰ rẽ nhánh PVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 69 cái
260 Y45⁰ rẽ nhánh PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
261 Cút 90⁰ / Cút 45⁰ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.805 cái
262 Cút 90⁰ / Cút 45⁰ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 181 cái
263 Cút 90⁰ / Cút 45⁰ PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 162 cái
264 Cút 90⁰ / Cút 45⁰ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 185 cái
265 Cút 90⁰ / Cút 45⁰ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
266 Tê dều PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 207 cái
267 Tê đều PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 cái
268 Tê đều PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 101 cái
269 Tê đều PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 108 cái
270 Bịt đầu PVC (D27, 34, 48, 60, 90) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 452 cái
271 Giá đỡ Ống nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.425 bộ
272 Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,127 tấn
273 Dây điều khiển 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.352 m
274 Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5.449 m
275 Ống gen điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5.449 m
276 Dây mạng lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 163 m
277 CU/PVC/PVC (2x2.5) + E2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22.125 m
278 CU/PVC/PVC (2x4) +E4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 206 m
279 CU/PVC/PVC (4x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.239 m
280 CU/PVC/PVC (4x2,5)+E2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 568 m
281 Cu/XLPE/PVC (4x4)+E4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 196 m
282 Cu/XLPE/PVC (4x25)+E10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 118 m
283 Cu/XLPE/PVC (3x25)+E10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62 m
284 Cu/XLPE/PVC (4x35)+E16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
285 Cu/XLPE/PVC (4x35)+E25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62 m
286 CU/XLPE/PVC 3x1C-70+1C-50+E16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 136 m
287 Trunking 300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.630 m
288 Ống gen điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.409 m
289 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85 hộp
290 Công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 175 cái
291 MCB 2P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 666 cái
292 MCB 2P 32A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
293 MCB 3P 6A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
294 MCCB 3P 100A 22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
295 MCCB 3P 125A 30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
296 MCCB 3P 175A 42kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
297 MCCB 3P 20A 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
298 MCCB 3P 300A 42kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
299 MCCB 3P 30A 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
300 MCCB 3P 40A 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
301 MCCB 3P 50A 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
302 MCCB 3P 75A 22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
303 MCCB 3P 800A 45kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
304 Đèn báo pha 220V, màu đỏ, D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 bộ
305 Đèn báo pha 220V, màu vàng, D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 bộ
306 Đèn báo pha 220V, màu xanh, D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 bộ
307 Đồng thanh cái 100A, 100%N, 25%E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
308 Đồng thanh cái 20A, 100%N, 25%E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
309 Đồng thanh cái 300A, 100%N, 25%E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
310 Đồng thanh cái 30A, 100%N, 25%E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
311 Đồng thanh cái 40A, 100%N, 25%E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
312 Đồng thanh cái 50A, 100%N, 25%E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
313 Đồng thanh cái 75A, 100%N, 25%E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
314 Đồng thanh cái 800A, 100%N, 25%E và cáp trong tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
315 Vỏ tủ Loại trong nhà ,treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1100Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
316 Vỏ tủ Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1400Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
317 Vỏ tủ Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1400Cx800Rx300S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
318 Vỏ tủ Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1500Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
319 Vỏ tủ Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1600Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
320 Vỏ tủ Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1900Cx1000Rx300S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
321 Vỏ tủ Loại trong nhà, treo tường , 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1200Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
322 Vỏ tủ Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1000Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
323 Vỏ tủ Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1000Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 tủ
324 Vỏ tủ Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1200Cx700Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 tủ
325 Vỏ tủ Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1200Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
326 Chi phí đưa dàn nóng và vật tư điều hòa lên vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 tấn
X Thiết bị thang máy
1 Thang máy tải khách kết hợp tải bệnh loại có phòng máy (P1-TM1); (P1-TM2) (1350 kg) – CO – 60 MPM - 9 điểm dừng; Tải trọng: 1350kg; Tốc độ: 60 mét/phút; Số điểm dừng: 9S/O (1, 2, 3 ~ 9); Điều khiển: nhóm đôi (2C-2BC) (P1, P2); KT cabin: 1300(R) x 2300(S) x 2200(C); Loại cửa: 2S - Hai cánh mở về một phía;<br/>Khung, cánh chống cháy EI 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
2 Thang máy tải khách loại có phòng máy (P2-TM1); (P2-TM2) (1000 kg) – CO – 105 MPM - 9 điểm dừng; Tải trọng: 1000kg; Tốc độ: 60 mét/phút; Số điểm dừng: 9S/O (1, 2, 3 ~ 9); Điều khiển: nhóm đôi (2C-2BC) (P1, P2); KT cabin: 1600(R) x 1400(S) x 2200(C); Loại cửa: CO - Hai cánh đóng mở về hai phía từ trung tâm Khung, cánh chống cháy EI 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
3 Thang máy tải khách kết hợp tải bệnh loại có phòng máy (P3-TM1); (P3-TM2); (1350 kg) – CO – 60 MPM - 9 điểm dừng; Tải trọng: 1350kg; Tốc độ: 60 mét/phút; Số điểm dừng: 9S/O (1, 2, 3 ~ 9); Điều khiển: Đơn (1C-2BC); KT cabin: 1300(R) x 2300(S) x 2200(C); Loại cửa: 2S - Hai cánh mở về một phía Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
4 Thang máy tải khách loại phục vụ PCCC có phòng máy P4; (1000 kg) – CO – 60 MPM - 9 điểm dừng; Tải trọng: 1000kg; Tốc độ: 90 mét/phút; Số điểm dừng: 9S/O (1, 2, 3 ~ 9); Điều khiển: Đơn (1C-2BC); KT cabin: 1600(R) x 1400(S) x 2200(C); Loại cửa: CO - Hai cánh đóng mở về hai phía từ trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Thang máy tải khách loại phục vụ PCCC có phòng máy P5; (1000 kg) – CO – 60 MPM - 9 điểm dừng; Tải trọng: 1000kg; Số điểm dừng: 9S/O (1, 2, 3 ~ 9); Điều khiển: Đơn (1C-2BC); KT cabin: 1600(R) x 1400(S) x 2200(C); Loại cửa: CO - Hai cánh đóng mở về hai phía từ trung tâm Khung, cánh chống cháy EI 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Thang máy tải khách kết hợp tải bệnh loại có phòng máy (P6-TM05); (1350 kg) – CO – 60 MPM - 4 điểm dừng; Tải trọng: 1350kg; Tốc độ: 60 mét/phút; Số điểm dừng: 4S/O (1, 2, 3, 4); Điều khiển: nhóm đôi (2C-2BC) (P6, P6); KT cabin: 1300(R) x 2300(S) x 2200(C); Loại cửa: 2S - Hai cánh mở về một phía Khung, cánh chống cháy EI 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
7 Thang máy tải khách loại có phòng máy (P7-TM06); (1000 kg) – CO – 60 MPM - 4 điểm dừng; Tải trọng: 1000kg; Tốc độ: 60 mét/phút; Số điểm dừng: 4S/O (1, 2, 3, 4); Điều khiển: nhóm đôi (2C-2BC) (P7, P7); KT cabin: 1600(R) x 1400(S) x 2200(C); Loại cửa: CO - Hai cánh đóng mở về hai phía từ trung tâm Khung, cánh chống cháy EI 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
8 Thang máy tải hàng loại có phòng máy (P1); Tải trọng: 750kg; Tốc độ: 60 mét/phút; Số điểm dừng: 3S/O (1, 2, 3 ); Điều khiển: Đơn (1C-2BC); Điều khiển: Đơn (1C-2BC); KT cabin: 1400(R) x 1350(S) x 2250(C); Loại cửa: 2S - Hai cánh mở về một phía; Khung, cánh chống cháy EI 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
Y Phần thiết bị nước khối nhà chính
1 Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 10m3/H=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 1 máy
2 Hệ thống lọc nước RO 2000l/H Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 6m3/H=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 máy
4 Hệ thống đun nước Heatpum công suất 527/H Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
Z Phần thiết bị điện phòng cách ly (bao gồm UPS)
1 Tủ biến áp cách ly Y tế 10 KVA cho phòng mổ: TDM1, TDM2, TDM3, TDM4<br/>Tủ nguồn cách ly y tế cho Phòng Mổ- Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 7447-7-710, IEC 60364-7-710 và QCVN 12:2014/BXD<br/>- Tủ cho phép 2 nguồn đến, sử dụng bộ chuyển nguồn chuyên dụng, thời gian gián đoạn dưới 0,5 giây, đạt chuẩn SIL2 về độ an toàn theo IEC 61508 - 1,2,3, do TUV cấp. Dòng rò điện cách ly dưới 0.5 mA. Tủ được giám sát cách điện, duy trì cấp nguồn liên tục,<br/>- Công suất tủ 10kVA, 1P 220V điện cách ly, Cấp nguồn cách ly IT cho các lộ tả cách ly và nguồn TN cho các lộ tải thường- Các thiết bị chính nguồn cách ly nhập khẩu chính hãng<br/>- Vỏ tủ được lắp ráp tại Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Tủ
2 Tủ nguồn cách ly y tế cho Phòng hậu phẫu: ICU1 - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 7447-7-710, IEC 60364-7-710 và QCVN 12:2014/BXD - Tủ cho phép 2 nguồn đến, sử dụng bộ chuyển nguồn chuyên dụng, thời gian gián đoạn dưới 0,5 giây, đạt chuẩn SIL2 về độ an toàn theo IEC 61508 - 1,2,3, do TUV cấp. Dòng rò điện cách ly dưới 0.5 mA. Tủ được giám sát cách điện, duy trì cấp nguồn liên tục, - Công suất tủ 15kVA, 1P 220V điện cách ly, Cấp nguồn cách ly IT cho các lộ tả cách ly và nguồn TN cho các lộ tải thường- Các thiết bị chính nguồn cách ly chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
3 Tủ nguồn cách ly y tế cho Phòng Chăm sóc tích cực: ICU2, ICU3 - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 7447-7-710, IEC 60364-7-710 và QCVN 12:2014/BXD - Tủ cho phép 2 nguồn đến, sử dung bộ chuyển nguồn chuyên dụng, thời gian gián đoạn dưới 0,5 giây, đạt chuẩn SIL2 về độ an toàn theo IEC 61508 - 1,2,3, do TUV cấp. Dòng rò điện cách ly dưới 0.5 mA. Tủ được giám sát cách điện, duy trì cấp nguồn liên tục, - Công suất tủ 15kVA, 1P 220V điện cách ly, Cấp nguồn cách ly IT cho các lộ tải điện cách ly và nguồn TN cho các lộ tải thường.- Các thiết bị chính nguồn cách ly chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Tủ
4 Tủ nguồn cách ly y tế cho Phòng Chăm sóc tích cực ICU4,ICU5 - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 7447-7-710, IEC 60364-7-710 và QCVN 12:2014/BXD - Tủ cho phép 2 nguồn đến, sử dung ATICS chuyển nguồn chuyên dụng, thời gian gián đoạn dưới 0,5 giây, ATICS đạt chuẩn SIL2 về độ an toàn theo IEC 61508 - 1,2,3, do TUV cấp. Dòng rò điện cách ly dưới 0.5 mA. Tủ được giám sát cách điện, duy trì cấp nguồn liên tục, - Công suất tủ 15kVA, 1P 220V điện cách ly, Cấp nguồn cách ly IT cho các lộ tải cách ly và nguồn TN cho các lộ tải thường- Các thiết bị chính nguồn cách ly chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Tủ
5 Bộ giám sát từ xa đặt 04 phòng mổ và giám sát tập trung phòng y tá trực, kết nối BMS bệnh viện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Hệ
6 Cáp truyền thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 500 m
7 UPS 3P 500kVA. Lưu điện 10 phút tại 400kW tải Điện áp đầu vào 400VAC 3P Điện áp đầu ra 400VAC 3P Hiệu suất: ≥0.9 THDI: < =3 % ở đầy tải tuyến tính THDU < =2 % ở đầy tải tuyến tính Khả năng mắc song song: 4 thiết bị Cấu trúc thiết kế UPS cho phép chịu lỗi "fault-tolerant design" Màn hình điều khiển: 7" touch screen display Tích hợp card truyền thông SNMP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
AA Phần thiêt bị hệ thống khí y tế
1 Bồn chứa oxy lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bồn
2 Dàn hóa hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 chiếc
3 Bộ điều phối, chuyển đổi Oxy loại chuyển đổi tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Dàn đấu kết nối cho hai nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Bình khí Oxy loại 40 lít- 20 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 bình
6 Bộ điều phối, chuyển đổi CO2 loại chuyển đổi tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Dàn đấu kết nối cho hai nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Bình khí CO2 loại 40 lít- 20 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bình
9 Trung tâm cung cấp khí nén y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Trung tâm
10 Trung tâm cung cấp khí hút y tế (chân không) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Trung tâm
11 Đầu ra cấp khí Oxy (O)_ đã lắp trên tay quay 12 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 257 Cái
12 Đầu ra khí hút (V)_ đã lắp trên tay quay 12 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 257 Cái
13 Đầu ra cấp khí nén 4 bar (A) _đã lắp trên tay quay 12 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 97 Cái
14 Đầu ra cấp khí nén 7 bar (A7) _đã lắp trên tay quay 6 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
15 Hộp lắp đầu cấp khí y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62 Cái
16 Tay quay treo trần phòng mổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
17 Báo động đặt tại trung tâm dùng cho 5 khí loại hiển thị LCD Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Bộ báo động và hộp van khu vực cho 3 đường khí (O,A,V) hiển thị số LED Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
19 Hộp van kèm báo động khu vực dùng cho 05 loại khí hiển thị số LED Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
20 Van chặn cách ly D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 67 Cái
21 Van chặn cách ly D=22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 Cái
22 Van chặn cách ly D=28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Cái
23 Van chặn cách ly D=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
24 Van chặn cách ly D=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
25 Van chặn cách ly D=54mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
26 Lưu lượng kế Oxy và bình làm ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 bộ
27 Bộ đồng hồ áp lực hút dùng cho người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 bộ
28 Bộ đồng hồ áp lực hút dùng cho trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
29 Xe đẩy hút dịch trong phòng mổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
30 Giắc cắm nhanh tương thích với đầu ra khí Oxy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 Bộ
31 Giắc cắm nhanh tương thích với đầu ra khí nén 4 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 Bộ
32 Giắc cắm nhanhtương thích với đầu ra khí nén 7 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
33 Giắc cắm nhanh và dây nối tương thích với đầu ra khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
34 Giắc cắm nhanh và dây nối tương thích với đầu ra khí hút dư gây mê Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
35 Kiểm định an toàn thiết bị, hệ thống khí y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Hoàn thiện
AB Phần thiết bị PCCC
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 8 Loop ( 242 địa chỉ/loop): Bao gồm màn hiển thị bằng đèn led hiển thị trạng thái: máy bơm chữa cháy, quạt tăng áp, van giám sát, công tắc dòng chảy trên mặt tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Tủ
2 Bộ cấp nguồn 24 VDC-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
3 Phần mềm đồ họa: Giám sát tình trạng hoạt động hệ thống báo cháy bằng đồ họạ, quản lý cơ sở dữ liệu lịch sử báo cháy, điều khiển cảnh báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
4 Máy tính cho hệ thống báo cháy: CPU: Intel Core I5; Ram 4Gb; Ổ cứng 256Gb; Màn hình 18.5inch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
5 Card đồ họa nối tủ trung tâm báo cháy với máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
6 Card nối mạng cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
7 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
8 Bộ lưu điện loại 2000VA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
9 Bơm chữa cháy động cơ điện Điểm hoạt động : H = 90 mcn, Q=40l/s. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
10 Bơm bù chữa cháy động cơ điện Điểm hoạt động : H = 100 mcn, Q=1.5l/s. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
11 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Vỏ tủ sơn sần cách điện, Thiết bị LS – Hàn Quốc; Nguyên lý hoạt động : Sao tam giác; Chạy 2 cấp chế độ : 1 bằng tay – 2 tự động; Có hệ thống bảo vệ pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
12 Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí 4zone Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Tủ
13 Bình khí ni tơ 80 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 Bình
14 Bộ kích xả bằng khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
AC Phần thiết bị tăng áp hút khói
1 Quạt hút khói hành lang 17.100m3/h/ 600PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
2 Quạt hút khói hành lang 18.800m3/h/ 800PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
3 Quạt hút khói hành lang 16.400m3/h/ 500PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
4 Quạt tăng áp 7000m3/h/300PA (Hướng trục) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
5 Quạt tăng áp 32.000m3/h/320PA (hướng trục) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
6 Quạt tăng áp 11.000m3/h/400PA (Hướng trục) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
7 Quạt tăng áp 33.000m3/h/410PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
8 Quạt tăng áp 13.000m3/h/410PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
9 Quạt hút khói hội trường 7.000m3/h/250PA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Tủ điều khiển cưỡng bức morto van đặt tại phòng trực PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tủ
11 Tủ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Tủ
AD Phần thiết bị hệ thống điện nhẹ
1 Lắp đặt Tủ rack tầng 19" 42U D600 (Dùng chung cho các hệ thống điện nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 tủ
2 Lắp đặt Tủ rack trung tâm 19" 42U D1000 (Dùng chung cho các hệ thống điện nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tủ
3 Lắp đặt thiết bị Firewall Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
4 Lắp đặt Thiết bị Core Switch 24 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
5 Cài đặt Thiết bị Core Switch 24 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
6 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị Core Switch 24 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
7 Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 thiết bị
8 Lắp đặt module quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 1 thiết bị
9 Lắp đặt và cài đặt Bộ điều khiển thiết bị không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 thiết bị
10 Lắp đặt Bộ phát sóng wifi băng tần kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 1 thiết bị
11 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 1 Patch panel
12 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4 cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 khung giá
13 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 8 cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 khung giá
14 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 96 cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 khung giá
15 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 thiết bị
17 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 34 mb/s Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 thiết bị
18 Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tổng đài
19 Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tổng đài
20 Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tổng đài
21 Lắp đặt Camera IP bán cầu cố định, độ phân giải 2MP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 67 1 thiết bị
22 Lắp đặt Camera IP thân cố định, độ phân giải 2MP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 1 thiết bị
23 Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 thiết bị
24 Cài đặt đầu ghi hình 32 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 thiết bị
25 Cài đặt chương trình phần mềm, thiết lập thông số, cấu hình, quản lý ghi hình camera Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ chương trình
26 Lắp đặt thiết bị máy chủ hệ thống Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
27 Cài đặt phần mềm hệ điều hành máy chủ hệ thống Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
28 Lắp đặt Màn hình LCD 55" kèm giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 1 thiết bị
29 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
30 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
31 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
32 Lắp đặt Bộ chuyển mạch 16 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 bộ
33 Cài đặt cấu hình Bộ chuyển mạch 16 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
34 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh Bộ chuyển mạch 16 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
35 Lắp đặt Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 1 bộ
36 Cài đặt cấu hình Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 thiết bị
37 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 thiết bị
38 Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 bộ
39 Cài đặt cấu hình Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
40 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
41 Lắp đặt module quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 1 thiết bị
42 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 1 Patch panel
43 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4 cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 khung giá
44 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 24 cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 khung giá
45 Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 thiết bị
46 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 34 mb/s Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 thiết bị
47 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
48 Lắp đặt thiết bị máy trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
49 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình máy trạm (Work station) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
50 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại Thiết bị trung tâm âm thanh tích hợp công suất, quản lý 8 vùng âm, công suất 2x320W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
51 Lắp đặt, hiệu chỉnh micro thông báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
52 Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ phát nhạc nền đa phương tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
53 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất 240 w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 thiết bị
54 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
55 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 304 thiết bị
56 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa hộp gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 thiết bị
57 Lắp đặt Tủ rack 19" 42U D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
58 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa cột gắn tường 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 thiết bị
59 Lắp đặt, hiệu chỉnh Âm ly khuếch đại công suất 240W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
60 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 12 kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
61 Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ cắt lọc tần số 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
62 Lắp đặt micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 thiết bị
63 Lắp đặt micro cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
64 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
65 Lắp đặt, hiệu chỉnh bàn điều khiển ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
66 Lắp đặt bộ chia tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
67 Lắp đặt Đèn PARLED 36 bóng x 3w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 thiết bị
68 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hệ thống
69 Lắp đặt thiết bị mã hóa video (VCS) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 thiết bị
70 Cài đặt phần mềm hội nghị truyền hình(Web Conferencing) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 bộ chương trình
71 Lắp đặt Bộ chuyển mạch HDMI 6x2 4K Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
72 Lắp đặt Màn hình LCD 55" kèm giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 thiết bị
73 Lắp đặt Máy chiếu đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 thiết bị
74 Lắp đặt màn chiếu điện điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 thiết bị
75 Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
76 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị bộ đại biểu đặt bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 thiết bị
77 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị bộ chủ tịch đặt bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
78 Lắp đặt micro cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 Bộ
79 Lắp đặt, hiệu chỉnh Âm ly khuếch đại kèm trộn công suất 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
80 Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa cột gắn tường 8 x 3”, công suất 30W/ 100V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 thiết bị
81 Lắp đặt Tủ rack 19" 15U D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
82 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
83 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
84 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy trạm (Work Station) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
85 Lắp đặt Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 bộ
86 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
87 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
88 Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm hệ thống điện thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
89 Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 thiết bị
90 Lắp đặt Tủ thiết bị DDC chứa bộ điều khiển trung tâm, bộ điểu khiển mở rộng, đã bao gồm đầy đủ vật tư, phụ kiện lắp đặt như MCB, cầu chì, cầu đấu, cáp tín hiệu, gen luồn cáp… Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
91 Lắp đặt Bộ khởi động đóng ngắt mạch, 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 thiết bị
92 Lắp đặt Bộ khởi động đóng ngắt mạch, 6 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 thiết bị
93 Lắp đặt Tủ thiết bị DDC chứa bộ khởi động đóng ngắt mạch, đã bao gồm đầy đủ vật tư, phụ kiện lắp đặt như MCB, cầu chì, cầu đấu, cáp tín hiệu, gen luồn cáp… Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 tủ
94 Lắp đặt Công tắc gắn tường 2 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 106 cái
95 Lắp đặt Công tắc gắn tường 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
96 Lắp đặt Công tắc điều khiển với màn hình chạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
97 Lắp đặt Trạm cấp vé màn hình cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
98 Cài đặt Trạm cấp vé màn hình cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ chương trình
99 Lắp đặt Bảng hiển thị tại quầy LED Matrix Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 thiết bị
100 Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia tín hiệu 10 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 thiết bị
101 Lắp đặt Màn hình hiển thị trung tâm LCD Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 thiết bị
102 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị Bộ điều khiển màn hình hiển thị trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 thiết bị
103 Lắp đặt, hiệu chỉnh âm ly kèm trộn 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 thiết bị
104 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 thiết bị
105 Lắp đặt Máy chủ báo gọi y tá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 thiết bị
106 Lắp đặt Bộ cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
107 Lắp đặt Máy con báo gọi y tá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 145 thiết bị
108 Lắp đặt đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 thiết bị
109 Lắp đặt Nút báo hiện diện y tá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 thiết bị
110 Tủ rack tầng 19" 42U D600, kích thước 600mm x 600mm x 2.050mm. Cửa lưới trước & sau. quạt; (Dùng chung cho các hệ thống điện nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 Bộ
111 Tủ rack trung tâm 19" 42U D1000, kích thước 1.000mm x 600mm x 2.050mm. Cửa lưới trước & sau, quạt; (Dùng chung cho các hệ thống điện nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
112 Thiết bị tường lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
113 Thiết bị chuyển mạch trung tâm 24 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
114 Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng 10/100/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 Bộ
115 Module quang 1000BASE-SX SFP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 Bộ
116 Bộ quản lý wifi tập trung quản lý 30 Access Point, có khả năng nâng cấp mở rộng quản lý tới 144 Aps Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
117 Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11abgn/ac Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
118 Patch panel 24 cổng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 Bộ
119 Bộ lưu điện 6 kVA (Dùng chung hệ thống mạng máy tính, điện thoại, wifi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
120 Tổng đài điện thoại analog 16 trung kế, 248 thuê bao: • 16 trung kế CO; • 248 thuê bao analog; • Câu chào tự động 10 kênh đồng thời.; • Khả năng nâng cấp lên 384 thuê bao Analog • Bao gồm đầy đủ license Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
121 Bàn lễ tân, lập trình • 16 phím có khả năng lập trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
122 Camera bán cầu hồng ngoại 2M H.265 NW• Tối đa. Độ phân giải 2M (1920 x 1080) • Ống kính cố định 2.8mm tích hợp • Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 67 cái
123 Camera thân hồng ngoại 2M H.265 NW• Tối đa. Độ phân giải 2M (1920 x 1080) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
124 Đầu ghi hình mạng 32 kênh- Đầu ghi hình IP 32 kênh'- Hỗ trợ 8 ổ cứng SATA x 6TB Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Bộ
125 Ổ cứng chuyên dụng 6TB Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 Bộ
126 Máy tính trạm quản lý, cấu hình • Bộ xử lý Intel Xeon 4214; • RAM 16GB; • Ổ cứng 256GB SSD, DVDRW; • Hệ điều hành Win 10; • Card đồ họa 6Gb Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
127 Màn hình LCD 55" kèm giá treo • Kích thước màn hình: 55"; • Độ phân giải: full HD • Đầu vào: HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
128 Thiết bị chuyển mạch trung tâm 16 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
129 Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng 10/100/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
130 Bộ chuyển mạch truy cập PoE+ 24 cổng 10/100/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
131 Module quang 1000BASE-SX SFP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
132 Patch panel 24 cổng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
133 Bộ lưu điện 6 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
134 Máy tính quản lý hệ thống PA, cấu hình • Bộ xử lý Core i3; • RAM 4GB; • Ổ cứng 1TB HDD; • Hệ điều hành Win10; • Bao gồm bàn phím, chuột; • Kèm màn hình 18.5 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
135 Thiết bị trung tâm âm thanh tích hợp công suất, quản lý ≥8 vùng âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
136 Microphone thông báo • Cấp nguồn từ bộ trung tâm hoặc nguồn ngoài ; • Phím ấn lập trình tùy ý + PTT Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
137 Âm ly khuếch đại công suất 1x240W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
138 Bộ phát nhạc nền CD, DVD, USB Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
139 Loa âm trần công suất 3W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 304 Bộ
140 Loa hộp công suất 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 Bộ
141 Loa cột gắn tường 8 x 3”, công suất 30W/ 100V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 Cái
142 Âm ly khuếch đại công suất ≥300W 70V / 100V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
143 Bàn trộn: 12 kênh, 4stereo + 4 mono, 6 mic/line, 4 group buses +ST Bus, 2Aux, 2FX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
144 Bộ cắt lọc tần số 2 kênh 31 cần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 chiếc
145 Bộ nhận tín hiệu Sóng UHF Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 chiếc
146 Microphone không dây câm tay, sóng UHF Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 chiếc
147 Micro cổ ngỗng, cần dài 55cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 chiếc
148 Bàn điều khiển ánh sáng kỹ sảo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
149 Bộ chia tín hiệu DMX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
150 Đèn PARLED 36 bóng x 3w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
151 Tủ rack tầng 19" 42U D600, kích thước 600mm x 600mm x 2.050mm. Cửa lưới trước & sau. Quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
152 Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình, bao gồm 01 Codec, 01 Camera, 01 micro đa hướng, 01 điều khiển từ xa, phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
153 Bộ chuyển mạch HDMI 6x2 4K Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
154 Màn hình LCD 55" kèm giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
155 Máy chiếu đa năng • Công nghệ: LCD • Cường độ sáng: 5.200 Ansi lumens • Độ tương phản: 18.000:1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
156 Khung treo máy chiếu • Độ dài tối đa 1,2m • Độ dài tối thiểu 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
157 Màn chiếu điện 150" • Kich thước: 3,05m x 2,29m • Có điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
158 Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số - Quản lý ≥50 bộ đại biểu, mở rộng ≥150 đại biểu - Có khả năng ghi âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
159 Bộ đại biểu công nghệ số: - miễn nhiễm với sóng điện thoại di động Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
160 Bộ chủ tịch công nghệ số: - miễn nhiễm với sóng điện thoại di động Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
161 Micro cổ ngỗng độ nhạy cao cần tiêu chuẩn dài 500mm, loại đơn hướng, ít ảnh hưởng bởi sóng điện thoại di động Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 Cái
162 Âm ly khuếch đại kèm trộn công suất 120W 70/100V line Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
163 Loa cột gắn tường 8 x 3”, công suất 30W/ 100V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
164 Tủ rack tầng 19" 15U D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
165 Máy tính cài đặt hệ thống điện thông minh, cấu hình • Bộ xử lý Core i3; • RAM 4GB; • Ổ cứng 1TB HDD; • Hệ điều hành Win10; • Bao gồm bàn phím, chuột; • Kèm màn hình 18.5 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
166 Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng 10/100/1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
167 Bộ điều khiển trung tâm hệ thống điện thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
168 Bộ điều khiển trung tâm mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Bộ
169 Tủ thiết bị DDC chứa bộ điều khiển trung tâm, bộ điểu khiển mở rộng, đã bao gồm đầy đủ vật tư, phụ kiện lắp đặt như MCB, cầu chì, cầu đấu, cáp tín hiệu, gen luồn cáp… Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
170 Bộ khởi động đóng ngắt mạch, 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 Bộ
171 Bộ khởi động đóng ngắt mạch, 6 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
172 Tủ thiết bị DDC chứa bộ khởi động đóng ngắt mạch, đã bao gồm đầy đủ vật tư, phụ kiện lắp đặt như MCB, cầu chì, cầu đấu, cáp tín hiệu, gen luồn cáp… Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 Bộ
173 Công tắc gắn tường 2 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 106 Bộ
174 Công tắc gắn tường 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Bộ
175 Công tắc điều khiển với màn hình chạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
176 Trạm cấp vé màn hình cảm ứng • Máy in nhiệt khổ giấy 80mm, dao cắt tự động, tốc độ in 0,2 giây/vé; • Cho phép in logo, thời gian, số vé, thông tin dịch vụ; • Tích hợp máy tính điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
177 Phần mềm điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 License
178 Phần mềm điều khiển tại quầy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 License
179 Bảng hiển thị tại quầy LED Matrix • Kích thước: 264x32x144 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 Chiếc
180 Bộ chia tín hiệu 10 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Chiếc
181 Màn hình hiển thị trung tâm LCD • Kích thước: 43"; Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Chiếc
182 Bộ điều khiển màn hình hiển thị trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Bộ
183 Âm ly kèm trộn công suất 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
184 Loa trần 6W vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 Bộ
185 Máy chủ báo gọi y tá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
186 Bộ cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
187 Đĩa CD Phần mềm thu thập dữ liệu, lập biểu đồ hoạt động hệ thống báo gọi y tá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Chiếc
188 Máy con báo gọi y tá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 145 Chiếc
189 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 Chiếc
190 Nút báo hiện diện y tá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 Chiếc
AE Phần thiết bị thông gió điều hòa
1 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 1100(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2000(m3/h) - Cột áp: 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
3 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2500(m3/h) - Cột áp:300 Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
4 Quạt hút gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 3000(m3/h) - Cột áp: 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
5 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 3500(m3/h) - Cột áp: 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 4100(m3/h) - Cột áp: 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 4500(m3/h) - Cột áp: 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 6500(m3/h) - Cột áp: 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2000(m3/h) - Cột áp: 450Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2500(m3/h) - Cột áp:450 Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
11 Quạt hút gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 3000(m3/h) - Cột áp: 450Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Quạt cấp gió tươi loại gắn tường,Lưu lượng: 100 (m3/h), 50Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
13 Quạt cấp gió tươi loại gắn tường,Lưu lượng: 200 (m3/h),50Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 cái
14 Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 100 (m3/h),50 Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
15 Quạt hút gió thải loại gắn trần,Lưu lượng: 100 (m3/h),150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
16 Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 150 (m3/h),50 Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
17 Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 200 (m3/h),50 Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
18 Quạt hút gió thải loại gắn trần,Lưu lượng: 150 (m3/h),150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 150 (m3/h),150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
20 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 200(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
21 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 500(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
22 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 700(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
23 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 1000(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
24 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 1200(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 1800(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
26 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 2200(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
27 Quạt hút gió thải loại tương đương Sirocco đặt ngoài trời,Lưu lượng: 1.500(m3/h) - Cột áp: 360Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
AF Phần lắp đặt điều hòa phòng mổ
1 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 12HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,175 tấn
2 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 16HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,04 tấn
3 Thiết bị xử lý không khí AHUCông suất lạnh: 33.02 KwCông suất sưởi: 5 KwLưu lượng: 3800 m3/hPhin lọc G4/F7 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 tấn
4 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
5 Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 máy
6 Mặt nạ cho dàn FFU-5,6kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
7 Phin lọc Hepa cho dàn FFU-5,6kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
8 Bộ điều khiển AHUChức năng:- Kết nối về bộ điều khiển trung tâm DCM601A51- ON/OFF AHU- Điều khiển và bảo vệ Heater- Điều khiển và báo lỗi quạt biến tần (không bao gồm bộ biến tần)- Điều khiển đèn cực tím- Điều khiển và báo lỗi dàn nóng VRVThành phần:- Module điều khiển: tương đương DAC-606E- Module mở rộng: tương đương DFM-440 - Module màn hình hiển thị: tương đương DSN-24L-O - Gói cảm biến: cảm biến nhiệt độ+độ ẩm, cảm biến áp suất, công tắc gió, bảo vệ nhiệt độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
9 Bộ điều khiển trung tâm intelligent Touch Manager Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
11 Bộ chia gas loại 1 - 22T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Bộ chia gas loại 2 - 33T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
13 Quạt hút gió thải loại tương đương Sirocco đặt ngoài trời,Lưu lượng: 1.500(m3/h) - Cột áp: 360Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
AG Phần lắp đặt điều hòa thông gió các khu khác (trừ phòng mổ)
1 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 12HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,185 tấn
2 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 14HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,215 tấn
3 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 24HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,48 tấn
4 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 26HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8 tấn
5 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 28HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,335 tấn
6 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 30HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,445 tấn
7 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 32HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,475 tấn
8 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 34HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,52 tấn
9 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 36HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,04 tấn
10 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 40HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,71 tấn
11 Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 50HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,735 tấn
12 Dàn lạnh VRV treo tường 2,2kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 máy
13 Dàn lạnh VRV treo tường 3,6kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 máy
14 Dàn lạnh treo tường 4,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
15 Dàn lạnh VRV ĐHKK cho phòng sạch FFU-4,5Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 máy
16 Dàn lạnh VRV ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 máy
17 Dàn lạnh VRV ĐHKK cho phòng sạch FFU-7,1kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 máy
18 Mặt nạ cho dàn FFU-4,5/5,6kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
19 Mặt nạ cho dàn FFU-7,1kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
20 Phin lọc Hepa cho dàn FFU-4,5/5,6kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
21 Phin lọc Hepa cho dàn FFU-7,1kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
22 Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 máy
23 Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,8 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 máy
24 Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 3,6 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 máy
25 Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 4,5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 máy
26 Mặt nạ cho dàn lạnh casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2-4,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 97 cái
27 Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 5,6Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 máy
28 Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 7,1Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 máy
29 Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 9,0Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 máy
30 Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 11,2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 máy
31 Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 14,0 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 máy
32 Mặt nạ cho dàn lạnh casstte đa hướng thổi 5,6-14,0kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 122 cái
33 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
34 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 máy
35 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 9,0 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 máy
36 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 máy
37 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 máy
38 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 máy
39 Máy cục bộ treo tường 2,5 kW (9000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 máy
40 Máy cục bộ treo tường 3,5 kW (12000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 máy
41 Máy cục bộ treo tường 5,0 kW (18000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37 máy
42 Máy cục bộ treo tường 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 máy
43 Máy cục bộ áp trần 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 máy
44 Máy cục bộ áp trần 10,0 kW (34100btu/h), 1 chiều, R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 máy
45 Máy cục bộ áp trần 14,0 kW (47800btu/h), 1 chiều , R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 máy
46 Bộ điều khiển trung tâm intelligent Touch Manager Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
47 Bộ kết nối mở rộng ITM plus Adapter Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
48 Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 266 bộ
49 Bộ chia gas loại 1 - 22T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 98 cái
50 Bộ chia gas loại 2 - 33T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 49 cái
51 Bộ chia gas loại 3 - 72T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74 cái
52 Bộ chia gas loại 4 - 73T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
53 Bộ giảm cấp 73TP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
54 Bộ nối dàn nóng đôi P100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
55 Bộ nối dàn nóng ba P151 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
AH Phần thiết bị quạt thông gió
1 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 1100(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2000(m3/h) - Cột áp: 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
3 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2500(m3/h) - Cột áp:300 Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
4 Quạt hút gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 3000(m3/h) - Cột áp: 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
5 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 3500(m3/h) - Cột áp: 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 4100(m3/h) - Cột áp: 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 4500(m3/h) - Cột áp: 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 6500(m3/h) - Cột áp: 300Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2000(m3/h) - Cột áp: 450Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2500(m3/h) - Cột áp:450 Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
11 Quạt hút gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 3000(m3/h) - Cột áp: 450Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Quạt cấp gió tươi loại gắn tường,Lưu lượng: 100 (m3/h), 50Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
13 Quạt cấp gió tươi loại gắn tường,Lưu lượng: 200 (m3/h),50Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 cái
14 Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 100 (m3/h),50 Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
15 Quạt hút gió thải loại gắn trần,Lưu lượng: 100 (m3/h),150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
16 Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 150 (m3/h),50 Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
17 Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 200 (m3/h),50 Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
18 Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 500 (m3/h),50 Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Quạt hút gió thải loại gắn trần,Lưu lượng: 150 (m3/h),150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
20 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 200(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
21 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 500(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
22 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 700(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
23 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 1000(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
24 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 1200(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 1800(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
26 Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 2200(m3/h) - Cột áp: 150Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
AI Phần thiết bị nội thất đồ rời
1 Giường khám, siêu âm; + Kích Thước: 1900 x 650 x 600 mm<br/> +Chất liệu:<br/> - Khung bàn sử dụng Inox vuông 30x30mm, có nút chân nhựa để chống trượt.<br/> - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút, bọc PVC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58 Cái
2 Giường thủ thuật; + Kích thước: 2000x 650x800 mm + Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút, bọc PVC. + Đệm chia ra làm 3 phần: phần gối đầu, phần thân, phần để chân. +Khung Inox vuông 30x30mm, có nút chân nhựa để chống trượt. +Tăng chỉnh có thêm đai an toàn tránh hiện trạng thanh ray bị trượt ra ngoài. + Bàn có cơ cấu nâng đầu, hạ phía để chân bằng thanh răng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 Cái
3 Giường khám sản; Giường khám sản inox 201 - Chia 3 phần: Phần nâng, hạ lưng, phần đỡ mông và phần đỡ bé - Có khay hứng nước - Có bộ giá đỡ đùi - Có đệm mút bọc giả da dày 50mm - Có 4 chân cao su cố định bàn, 2 bánh xe có phanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
4 Ghê giám đốc, phó giám đốc, trưởng khoa, trưởng phòng; Kích thước: Rộng 630x sâu 630x cao (1170-1225)mm; Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực, có tựa đầu; Đệm ghế mút bọc da công nghiệp cao cấp, tay nhựa chữ T cách điệu; Chân thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển, Ghế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau, bộ piston khí nén có thế điều chỉnh được độ cao thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 Cái
5 Ghế nhân viên; Kích thước: 600x600x980mm Ghế chân xoay, đệm ngồi được làm bằng mút đúc bọc vải nỉ hoặc vải lưới, phía tựa lưng bằng lưới tạo thông thoáng cho điểm tiếp xúc, màu theo mẫu chọn, kiểu dáng hiện đại. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 577 Cái
6 Ghế hội trường; Kích thước: 470x635x 825mm; loại ghế tĩnh, Chân khung thép mạ, tựa viền nhựa bọc lưới, đệm bọc vải lưới xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 220 Cái
7 Ghế khám; Kích thước: Ø275x440; khung inox 19.1, mặt Inox sần 0.5mm; Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 286 Cái
8 Ghế đợi; Kích thước: 1080x650x740; Chất liệu: Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 154 Cái
9 Bàn giám đốc, phó giám đốc, trưởng khoa, trưởng phòng; Kích thước 1800x900x750mm Chất liệu: Mặt bàn gỗ Melamine vân sần dày 25mm, đóng nẹp nhôm trang trí, yếm bàn bằng gỗ cùng loại dày 25mm, chia 2 tấm liên kết bằng inox. Phụ kiện đồng bộ: Nấp điện thoại mạ, nẹp nhôm trang trí, tủ phụ đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 Cái
10 Bàn nhân viên; Kích thước 1400 x 700 x 750; chân làm bằng thép hộp 40x40 sơn; Mặt bàn bằng gỗ MFC màu vân gỗ 325 dày 25mm; Hộc bàn di động 3 ngăn kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 258 Cái
11 Bàn họp BH1: Kích thước: 3600 x 1200 x 750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
12 Bàn họp BH2: Kích thước: 2400 x 1200 x 750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 Cái
13 Bàn họp BH3: Kích thước: 1800 x 1200 x 750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
14 Bàn B1 : Kích thước: 2400 x 600 x 750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
15 Bàn B2 : Kích thước: 3300 x 600 x 750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
16 Bàn B3 : Kích thước: 1200 x 600 x 750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
17 Bàn giao dịch; Kích thước : 3000 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
18 Bàn giao dịch; Kích thước : 3300 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
19 Bàn giao dịch; Kích thước : 3600 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
20 Bàn giao dịch; Kích thước : 4100 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 Cái
21 Bàn giao dịch; Kích thước : 4800 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
22 Bàn giao dịch; Kích thước : 6400 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 Cái
23 Bàn giao dịch; Kích thước :7100 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
24 Bàn giao dịch; Kích thước : (4800+10800) x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
25 Bàn giao dịch; Kích thước : (5400+4900) x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
26 Quầy lễ tân Sảnh chính; Kích thước: 6400x800x(750/1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
27 Quầy lễ tân; Kích thước: (7400 + 2500) x 800 x ( 750/1200 ) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
28 Quầy lễ tân; Kích thước: 1800x800x(750/1100) ( 2 cấp – 2 mặt : 1100 cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
29 Quầy lễ tân; Kích thước: (6600 + 2500) x 600 x ( 750/1200 ) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
30 Quầy lễ tân; Kích thước: (4600 + 2500) x 600 x ( 750/1200 ) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
31 Quầy lễ tân; Kích thước: (3100 + 2500) x 600 x ( 750/1200 ) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
32 Giá đồ; Kích thước 1000x500x1800mm. Chất liệu: giá inox để đồ 4 tầng, khung và giá đỡ bằng Inox 30x30x1,0mm, mặt đợt bọc inox dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 502 Cái
33 Tủ tài liệu thấp; Kích thước : 1200 x 400 x 750 mm; làm từ cốt gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ bên ngoài bằng gỗ Veneer – loại gỗ được lạng trực tiếp từ gỗ tự nhiên và được sơn phủ PU 3 lớp tạo sự nổi bật và cũng là điểm nhấn của sản phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 282 Cái
34 Tủ tài liệu cao; Tủ cao cánh mở trên bằng khung gỗ phía trong có cánh kính trắng dày 5mm, phía dưới có cánh gỗ có khóa.Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ melamine (MFC), màu theo mẫu chọn. Phụ kiện đồng bộ; Tủ T1: Kích thước: 1200 x 1800 x 500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 117 Cái
35 Tủ tài liệu cao; Tủ cao cánh mở trên bằng khung gỗ phía trong có cánh kính trắng dày 5mm, phía dưới có cánh gỗ có khóa.Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ melamine (MFC), màu theo mẫu chọn. Phụ kiện đồng bộ; Tủ T2: Kích thước: 1800 x 1800 x 500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 178 Cái
36 Kệ sắt để sách trong thư viện; Kích thước : 2895x450x2070 ;là sản phẩm chính hãng của Hòa Phát sản xuất, kệ làm bằng sắt thép sơn tĩnh điện màu ghi, kệ được chia ra làm nhiều tầng để đựng đồ, sách, hồ sơ tài liệu tùy theo đối tượng sử dụng. Kệ giá sắt thường được sử dụng trong nhà kho, phòng văn thư, phòng thư viện hay phòng lưu trữ hồ sơ. -Kệ có 3 khoang, 5 tầng, sử dụng 2 mặt -có 4 đợt, mỗi đợt chịu tải được tối đa 30kg. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
37 Bàn ghế nghỉ; + Bộ bàn ghế cafe giá rẻ bao gồm 01 bàn cafe chân sắt trụ mặt bàn composit và 4 ghế tựa khung sắt mặt gỗ nan tự nhiên + Mặt bàn, mặt ngồi và lưng tựa ghế ốp gỗ tự nhiên đã được xử lý chống mọt, chống thấm. + Ghế có chiều cao 120 cm, mặt ngồi cao 90 và rộng 40 cm + Bàn có chiều cao 75cm, chiều rộng tùy theo yêu cầu của khách sử dụng vào mục đích gì, thường có kích thước 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
38 Băng ca; Kích thước: 195 x 55 x 90 cm (khi chưa gấp chân), 195 x 55 x 27 cm (khi gấp chân); Trọng lượng : 38kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Cái
39 Tủ đầu giường điều trị; Khung chịu lực bằng Inox. Mặt và cạnh ốp tấm nhựa vân gôx kết hợp xương gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 69,3 mét
40 Bàn phòng hội trường; Kích thước 1500x500x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Cái
41 Sofa phòng Giám đốc, phó giám đốc, trưởng khoa, trưởng phòng; Bộ sofa tiếp khách gồm 1 băng ghế với 3 chỗ ngồi, 2 ghế đơn, kết hợp cùng với bàn trà có mặt bàn cùng màu với đệm ghế, chân bàn bằng thép mạ Salon chất liệu khung thép sơn tĩnh điện, đẹm và tay vịn bọc da Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 Bộ
42 Sofa phòng Giám đốc, phó giám đốc, trưởng khoa, trưởng phòng; Bộ sofa L (2100x750)/750x800 Bộ sofa gồm sofa 3 chỗ và sofa đơn. Sofa 3 chỗ: 2100x750x800 Sofa đơn: 900x750x800 Sofa bọc da công nghiệp ở mặt tiếp xúc với người sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Bộ
43 Bàn Inox; Bàn BI1: Kích thước: 2100x600x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 Cái
44 Bàn Inox; Bàn BI2: Kích thước: 900x600x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 61 Cái
45 Bàn đọc; + Kiểu dáng: - Bàn đọc thư viện 6 khoang có vách ngăn gỗ giữa các khoang. - Mặt bàn dày 18mm, mặt vách dày 15mm. - Dưới chân bàn có nút chịu lực bảo vệ sàn nhà tránh trầy xước. + Kích thước: Chiều dài: 2400, chiều sâu: 1200, chiều cao: 1200. + Chất liệu: Mặt bàn và vách gỗ công nghiệp bề mặt Melamine có khả năng chống trầy xước, mối mọt, cong vênh tốt. Chân bàn sắt sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
46 Cọc truyền; Móc treo truyền dịch MDT-01-01 - Chất liệu: inox 304 - Có nút điều chỉnh chiều cao - Có bánh xe di động Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72 Cái
47 Tủ thuốc; Kích thước: 900x450x1700mm Tủ kính thuốc có tủ độc - Khung tủ bằng Inox định hình - Phần trên tủ có 3 mặt kính trắng : 2 cánh kính mở, có 1 tủ độc A-B, 1 sàn nghiêng chia ô, 1 đợt tủ bằng Inox tấm - Phần dưới tủ có 2 cánh Inox mở, 1 đợt tủ bằng Inox tấm, 2 khoang sử dụng chia đều - Có 4 chân cao su cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 Cái
48 Xe đẩy dụng cụ; Kích thước: 800x500x960/60mm Xe đẩy dụng cụ 6 ngăn kéo, có bàn viết bên hồi - Toàn bộ xe bằng inox tấm gấp - 6 ngăn kéo trong có chia vách - Có bánh xe di chuyển êm và nhẹ nhàng. - Có bàn viết bên hồi kích thước 300x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 Cái
49 Riđô; – Hình thành 100% từ vải polyester – Độ bền rất cao, sử dụng lâu – Có khả năng chiếu sáng và thông gió – Nhờ liên kết bằng sườn nhôm nên hệ thống rèm y tế rất kiến cố, vững vàng. – Dễ dàng lắp đặt và tháo gỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56,2 m2
50 Thanh treo Riđô; Thanh ray trượt treo rèm, với cấu tạo là 1 thanh nhôm có bi nhựa chạy bên trong. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,1 mét
51 Xe lăn; Khung xe lăn làm từ sắt mạ crom vô cùng chắc chắn, chịu được tải trọng người dùng tới 120kg nên đảm bảo an toàn tối đa cho người dùng. Phía sau có thiết kế thêm tay đẩy, hỗ trợ đẩy bệnh nhân đi nhanh chóng. Khi không sử dụng có thể gập gọn dễ dàng, giúp tiết kiệm diện tích. Kích thước: +Chiều sâu ghế: 42cm + Chiều rộng ghế: 49cm + Chiều cao từ đất đến chỗ để chân: 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Cái
52 Tay vịn hành lang; Nhôm bọc nhựa accylic vinyl pvc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.617,7 mét
53 Tấm lam vân gỗ dán tường; Tấm lam nhựa vân gỗ dán tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 187,66 m2
54 Biển tên phòng; Kích thước biển 120x300. Gồm 2 tấm mica được kẹp bởi 2 nẹp inox, biển được gắn trước cửa phòng. Chữ trên cao 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 719 Cái
55 Biển tên khoa, Biển khu đợi Bệnh nhân; Kích thước biển: 800x300. Biển Alumex dày 3mm + tấm lót Acrylic 5mm, 2 mặt in nổi UV. Chữ màu trắng trên nền xanh dương, chữ cao 30mm. Chữ màu xanh dương trên nền màu trắng, chữ cao 80mm. Hình cao 100mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 67 Cái
56 Biển tên khoa, Biển khu đợi Bệnh nhân; Kích thước biển: 1000x300. Biển Alumex dày 3mm + tấm lót Acrylic 5mm, 2 mặt in nổi UV. Chữ màu trắng trên nền xanh dương, chữ cao 30mm. Chữ màu xanh dương trên nền màu trắng, chữ cao 80mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
57 Biển quầy thuốc, quầy thanh toán; Kích thước biển: 800x300. Biển Alumex dày 3mm + tấm lót Acrylic 5mm, 2 mặt in nổi UV. Chữ màu trắng trên nền xanh dương, chữ cao 100mm. Hình cao 120mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
58 Biển chỉ dẫn khoa; Kích thước biển 800x800. In nổi UV 1 mặt, biển mica màu trắng dày 5mm. Chữ phòng khoa màu đen cao 40mm. Chữ tầng và mũi tên màu cam, chữ cao 100mm, mũi tên cao 40mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 Cái
59 Biển WC; Kích thước 150x300. Biển mica dày 5mm, in UV nổi 1 mặt. Chữ và hình màu trắng. Chữ cao 80mm. Hình cao 100mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 61 Cái
60 Biển chỉ dẫn WC; Kích thước 150x300. Biển Alumex dày 3mm + tấm lót Arcylic 5mm, 2 mặt in nổi UV. Chữ và hình màu trắng trên nền xanh dương. Chữ cao 80mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 Cái
61 Biển tầng; Kích thước 250x150. Biển Inox 304 màu trắng xước dày 0,8mm, chữ màu xanh. Chữ trên cao 40mm, dưới cao 30mm. Cân giữa biển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 Cái
62 Biển chỉ dẫn tầng; Kích thước 780x1200. Biển mica dày 5mm. Chữ màu xanh trên nền trắng cao 30mm, số màu trắng trên nền xanh cao 50mm, tiêu đề cao 50mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
63 Biển chỉ dẫn thang bộ; Kích thước 300x180. Biển Inox 304 màu trắng xước dày 0,8mm, chữ màu xanh. Chữ và ký hiệu cấm cao 40mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47 Cái
64 Biển chỉ dẫn thang máy; Kích thước 200x300. Biển Mica trắng dày 5mm, in nổi UV 1 mặt. Chữ màu xanh trên nền trắng. Chữ cao 20mm, hình cao 40mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62 Cái
65 Biển chỉ dẫn thang máy; Kích thước 150x300. Biển Mica trắng dày 5mm, in nổi UV 1 mặt. Chữ màu xanh trên nền trắng. Chữ cao 20mm, hình cao 40mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 Cái
66 Bồn rửa tay phẫu thuật 1 vòi composite; Thân bồn treo tường bằng composite; - Kích thước: 700x600x880 (mm) - Vòi nước bằng inox 304 (01 bộ); - Máy xả xà phòng tự động dung tích 1 lít (01 bộ); - Sensor cảm biến tự động mở nước (01 bộ); - Rơ le thời gian: Ổn định dòng chảy tự động ngắt nước (01 bộ); - Hệ thống lọc tinh đạt tiêu chuẩn 0,5 – 5 µm (01 bộ); - Hệ thống lọc tinh đạt tiêu chuẩn 0,1 – 1 µm (02 bộ); - Hệ thống UV diệt khuẩn nước 28W (01 bộ); - Bình nước nóng công suất 4,5Kw (01 bộ); - Bơm tăng áp 200W (01 bộ); - Van điện từ kép (02bộ); Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Bộ
67 Bồn rửa tay phẫu thuật 3 vòi composite; Thân bồn composite ; - Kích thước bồn: 1.900x600x880 (mm) - Vòi nước bằng inox 304 (03 bộ); - Máy xả xà phòng tự động dung tích 1 lít (02 bộ); - Sensor cảm biến tự động mở nước (03 bộ); - Rơ le thời gian (03 bộ); - Hệ thống lọc tinh đạt tiêu chuẩn 0,5 – 5 µm (01 bộ); - Hệ thống lọc tinh đạt tiêu chuẩn 0,1 – 1 µm (02 bộ); - Hệ thống UV diệt khuẩn nước 28W (01 bộ); - Bình nước nóng công suất 4,5Kw (01 bộ); - Công tắc gối dự phòng (02 bộ); - Bơm tăng áp 200W (01 bộ); - Van điện từ kép (06 bộ); Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
68 Bồn ngâm rửa dụng cụ y tế; Thân bồn inox 304 - Kích thước (LxWxH): 2.200x600x1.500 (mm) - Vòi xả inox (03 bộ); - Hệ thống lọc tinh 0,5-5µm (02 bộ); - Hệ thống lọc tinh 0,1-1µm (04 bộ); - Hộp xả xà phòng tự động dung tích 1 lít (01 chiếc); - Chậu ngâm hóa chất; - Chậu rửa; - Hệ thống giá đỡ dụng cụ; - Hệ thống UV diệt khuẩn nước 28W (02 chiếc); - Bình nước nóng công suất 4,5kw (01 chiếc); - Bơm tăng áp 150w (01 chiếc); Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
69 Bồn tắm trẻ sơ sinh (composite 1 vòi); - Cảm biến đóng mở nước thông minh tự động ngắt nước khi đầy chậu (02 bộ); - Lọc tinh cấp 1 tiêu chuẩn 0,5 - 5µm (01 bộ); - Lọc tinh cấp 2 tiêu chuẩn 0,1 - 1µm (02 bộ); - Hệ thống UV diệt khuẩn nước 28w, tuổi thọ trung bình 9000 giờ (01 bộ); - Bình nước nóng 30 lít (01 bộ); - Công tắc gối dự phòng (01 bộ); - Bơm tăng áp công suất 200w (01 bộ); - Đèn chiếu sáng (01 bộ); - Đèn sưởi ấm hồng ngoại (01 bộ); - Đồng hồ hiển thị nhiệt độ và độ ẩm môi trường (01 bộ); - Đồng hồ cài đặt và hiển thị nhiệt độ nước (01 bộ); - Hệ thống kiểm soát đóng ngắt nước an toàn bằng van điện từ kép (01 bộ); - Đệm lót cho bé (02 bộ); Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
70 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm An Cường, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica - Mỹ. Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng 'Kích thước: 10400 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
71 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 6700 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
72 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 7400 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
73 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 4800 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
74 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 5700 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
75 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 4000 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
76 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước : 6300 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
77 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 2400 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
78 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 4200 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
79 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 9300 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
80 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 3400 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
81 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 3600 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
82 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 6600 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
83 Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 4500 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
84 Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 5600 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
85 Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 7800 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
86 Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 4600 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Cái
87 Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thuuớc: 4100 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
88 Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 6600 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
89 Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước : 6800 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
90 Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 5500 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
91 Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 6400 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
92 Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 5900 x 750 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
93 Tủ đựng đồ âm tường; Vật liệu inox SUS 304 dày 1.0 mm. tủ có 2 cánh mở. trên cánh có ô kính quan sát Tủ có 4 đợt. các đợt có thể di chuyển và thay đổi chiều cao; kích thước 1000x450x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
94 Kích thước: Rộng 630x sâu 630x cao (1170-1225)mm; Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực, có tựa đầu; Đệm ghế mút bọc da công nghiệp cao cấp, tay nhựa chữ T cách điệu; Chân thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển, Ghế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau, bộ piston khí nén có thế điều chỉnh được độ cao thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
95 Kích thước: 600x600x980mm Ghế chân xoay, đệm ngồi được làm bằng mút đúc bọc vải nỉ hoặc vải lưới, phía tựa lưng bằng lưới tạo thông thoáng cho điểm tiếp xúc, màu theo mẫu chọn, kiểu dáng hiện đại. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 91 Cái
96 Kích thước 1800x900x750mm Chất liệu: Mặt bàn gỗ Melamine vân sần dày 25mm, đóng nẹp nhôm trang trí, yếm bàn bằng gỗ cùng loại dày 25mm, chia 2 tấm liên kết bằng inox. Phụ kiện đồng bộ: Nấp điện thoại mạ, nẹp nhôm trang trí, tủ phụ đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
97 Kích thước 1400 x 700 x 750; chân làm bằng thép hộp 40x40 sơn; Mặt bàn bằng gỗ MFC màu vân gỗ 325 dày 25mm; Hộc bàn di động 3 ngăn kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 Cái
98 + Bàn họp BH1: Kích thước: 3600 x 1200 x 750. Mặt bàn bằng gỗ MFC màu vân gỗ dày 25mm. Yếm bàn bằng gỗ cùng loại dày 25mm. Phụ kiện đồng bộ: Nấp điện thoại mạ, nẹp nhôm trang trí, tủ phụ đi kèm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 Cái
99 + Bàn họp BH2: Kích thước: 2400 x 1200 x 750. Mặt bàn bằng gỗ MFC màu vân gỗ dày 25mm. Yếm bàn bằng gỗ cùng loại dày 25mm. Phụ kiện đồng bộ: Nấp điện thoại mạ, nẹp nhôm trang trí, tủ phụ đi kèm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
100 Kích thước 1000x500x1800mm. Chất liệu: giá inox để đồ 4 tầng, khung và giá đỡ bằng Inox 30x30x1,0mm, mặt đợt bọc inox dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96 Cái
101 Tủ cao cánh mở trên bằng khung gỗ phía trong có cánh kính trắng dày 5mm, phía dưới có cánh gỗ có khóa.Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ melamine (MFC), màu theo mẫu chọn. Phụ kiện đồng bộ + Tủ T1: Kích thước: 1200 x 1800 x 500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 Cái
102 Tủ cao cánh mở trên bằng khung gỗ phía trong có cánh kính trắng dày 5mm, phía dưới có cánh gỗ có khóa.Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ melamine (MFC), màu theo mẫu chọn. Phụ kiện đồng bộ + Tủ T2: Kích thước: 1800 x 1800 x 500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 Cái
103 Kích thước : 1200 x 400 x 750 mm; làm từ cốt gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ bên ngoài bằng gỗ Veneer – loại gỗ được lạng trực tiếp từ gỗ tự nhiên và được sơn phủ PU 3 lớp tạo sự nổi bật và cũng là điểm nhấn của sản phẩm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 Cái
104 LT2: Kích thước: (1100 + 1800) x 800 x ( 750/1200 ) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
105 GD10: Kích thước : 3800 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
106 Kích thước biển 120x300. Gồm 2 tấm mica được kẹp bởi 2 nẹp inox, biển được gắn trước cửa phòng. Chữ trên cao 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37 Cái
107 Kích thước 150x300. Biển mica dày 5mm, in UV nổi 1 mặt. Chữ và hình màu trắng. Chữ cao 80mm. Hình cao 100mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Cái
108 Kích thước 150x300. Biển Alumex dày 3mm + tấm lót Arcylic 5mm, 2 mặt in nổi UV. Chữ và hình màu trắng trên nền xanh dương. Chữ cao 80mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cái
109 Kích thước 300x150. Biển Inox 304 màu trắng xước dày 0,8mm, chữ màu xanh. Chữ trên cao 40mm, dưới cao 30mm. Cân giữa biển. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
110 Bàn B3 : Kích thước: 1200 x 600 x 750. Mặt bàn gỗ Melamine, khung inox, chân bàn Inox. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
111 Kích thước: 600x600x980mm Ghế chân xoay, đệm ngồi được làm bằng mút đúc bọc vải nỉ hoặc vải lưới, phía tựa lưng bằng lưới tạo thông thoáng cho điểm tiếp xúc, màu theo mẫu chọn, kiểu dáng hiện đại. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,11%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->