Gói thầu: Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị của khối nhà kỹ thuật và điều trị nội, ngoại trú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164385-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị của khối nhà kỹ thuật và điều trị nội, ngoại trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 17:51:00 đến ngày 2020-12-11 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 373,300,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000,000 VNĐ ((Mười tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cọc đại trà, thí nghiệm khối nhà 4 tầng | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D500, vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.204 | md |
| 2 | Gia công thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5187 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5187 | tấn |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,036 | 100m |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm, đoạn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,663 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | mối nối |
| 7 | Gia công kết cấu cọc thép phục vụ ép âm I 350 x 175 x 7 x 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2976 | tấn |
| 8 | Cắt bê tông đầu cọc D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 406,8184 | 1m |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1441 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1441 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1441 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1441 | 100m3 |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác, tôn Tôn dày 2.0mm D320 bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2019 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2019 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,5783 | m3 |
| 16 | Cốt thép cọc trên cạn, D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2464 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc trên cạn, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,62 | tấn |
| 18 | Đổ grouting mác 550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0729 | m3 |
| B | Phần móng khối nhà 4 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,1653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,0975 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,2462 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2833 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,362 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7854 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7854 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7854 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,2268 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,4263 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4866 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7276 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 323,095 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,9542 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6193 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6283 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9553 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=14mm đến <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7865 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,3137 | tấn |
| 21 | Băng chắn nước (Sika water bar V25 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,2 | m |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,448 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,034 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,285 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=14mm đến <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2053 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5132 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,232 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9488 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 8mm, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7487 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 18mm, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0804 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1281 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,916 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7196 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9912 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0472 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch XMCL 10x6x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146,454 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6746 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| C | Phần kết cấu thân khối nhà 4 tầng | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 312,0651 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,2696 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,5863 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7535 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,6106 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 276,291 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,4146 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1364 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,1862 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,6331 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 539,1108 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,6709 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,883 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8601 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7175 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,2314 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 952,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,9894 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,364 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185,4101 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,869 | tấn |
| 22 | Lót tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.480,284 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tam cấp đường dốc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,4231 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5744 | m3 |
| 25 | Nilong nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,9324 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0714 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6513 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 29 | Xây gạch XMCL 10x6x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6711 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,581 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,3782 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1805 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,627 | tấn |
| 34 | Lỗ khoan cấy thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Điền đầy lỗ khoan bằng keo tương đương Ramset | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | lỗ khoan |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông thang bộ, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,8636 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9242 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2952 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7396 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8112 | tấn |
| D | Phần kiến trúc khối nhà 4 tầng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 475,4312 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,327 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,0133 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.153,2956 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,6097 | m3 |
| 6 | Khoan râu thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.230 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Điền đầy lỗ khoan bằng keo Rasmet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.230 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 392,4452 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.984,7108 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,923 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 498,001 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường ngăn WC và tường bao ngoài phía trong nhà (gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.977,686 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường ngăn gạch rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.562,557 | m2 |
| 14 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.242,458 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 897,7694 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.966,8 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.081,985 | m2 |
| 18 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,299 | m2 |
| 19 | Trát tường bằng vữa barite dày 5cm, bao gồm nhân công hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 421,47 | m2 |
| 20 | Lưới thép chống sệ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.264,41 | m2 |
| 21 | Trần ốp tấm chì lá dày 3mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,94 | m2 |
| 22 | Panel trần kháng khuẩn phòng mổ 600x600 (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 379,8 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.050,32 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm trần trang trí phủ PVC 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.556,69 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 403,33 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 626,92 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320,44 | m2 |
| 28 | Trần nhôm, đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.217,79 | m2 |
| 29 | Panel trần kháng khuẩn phòng mổ 600x600 (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164,24 | m2 |
| 30 | Tấm thăm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | cái |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12.848,841 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.822,2694 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 957,3692 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21.671,1104 | m2 |
| 35 | Lát gạch Granite 600x600 màu kem sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.644,19 | m2 |
| 36 | Lát viền trang trí bằng gạch Granite 600x600 màu ghi sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,95 | m2 |
| 37 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 khu rửa, để đồ bẩn, phòng PCCC, kho sạch…..(không bao gồm WC, ban công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 448,02 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch ceramic loại T1-900; T2-1100; T3-2300; T4-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.262,823 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm mái bằng vật liệu chống thấm gốc Polyme, quét vén chân tường cao 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.917,84 | m2 |
| 41 | Lát gạch Cotto 300x300, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.109,49 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,4745 | m3 |
| 43 | Lưới thép D5, A200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.109,49 | m2 |
| 44 | Lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.109,49 | m2 |
| 45 | Lưới thủy tinh gia cường giữa 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.109,49 | m2 |
| 46 | Lớp cách nhiệt bằng xốp XPS dày 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.109,49 | m2 |
| 47 | Quét chống thấm mái bằng vật liệu chống thấm gốc Polyme, quét vén chân tường cao 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.210,49 | m2 |
| 48 | Ốp lam nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,4 | m2 |
| 49 | Ván sàn công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,76 | m2 |
| 50 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,76 | m2 |
| 51 | Lớp gỗ gián công nghiệp dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,76 | m2 |
| 52 | Bo gỗ sàn công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,7 | md |
| 53 | Gia công hệ khung sàn sân khấu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,801 | tấn |
| 54 | Lắp sàn sân khấu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,801 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,9636 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6711 | m3 |
| 57 | Lát đá granite tự nhiên màu ghi sẫm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,591 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,591 | m2 |
| 59 | Lát sân vườn đá tự nhiên màu xanh đen mài thô, kích thước 150x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,7676 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,767 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can inox đường dốc, hành lang phụ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can inox đường dốc, hành lang phụ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,461 | m2 |
| 63 | Xây gạch XMCL đặc KT210x100x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7497 | m3 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,5678 | m2 |
| 65 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 237,63 | m2 |
| 66 | Ốp gạch 600x300 tường nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.119,245 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm nhà vệ sinh, logia bằng vật liệu chống thấm gốc xi măng polyme 2 thành phần, quét vén chân tường cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360,11 | m2 |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm prety dày 12ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 199,19 | m2 |
| 69 | Vách ngăn tiểu nam bằng kính mờ dày 8,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,695 | m2 |
| 70 | Lát tấm vinyl kháng khuẩn màu kem, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 381,15 | m2 |
| 71 | Lớp vữa tự san phẳng dày 3mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 381,15 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 381,15 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 381,15 | m2 |
| 74 | Ốp len chân tường sàn vinyl cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,6 | md |
| 75 | Bo trong, nẹp ngoài vinyl | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 291,12 | md |
| 76 | Gia công khung đỡ bàn đá bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1361 | tấn |
| 77 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1361 | tấn |
| 78 | Khoét lỗ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | 1lỗ |
| 79 | Lát đá mặt bệ mặt bệ nhà WC (mặt bàn, yếm, diềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,628 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2694 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, dầm, bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 558,3118 | m2 |
| 82 | Sơn nền epoxy mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300,9255 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300,9255 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4966 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,8069 | m2 |
| 86 | Ốp tường thang máy bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,1124 | m2 |
| 87 | ốp gạch thẻ 300x300x7, kích thước viên gạch 95x45mm, bề mặt sần, màu xám trắng (tham khảo inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.308,2825 | m2 |
| 88 | ốp gạch thẻ 300x300x7, kích thước viên gạch 95x45mm, bề mặt sần, màu nâu sẫm (tham khảo inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,37 | m2 |
| 89 | Ốp đá tự nhiên màu vàng nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 90 | Ốp đá sần tự nhiên 150x150x20 màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,44 | m2 |
| 91 | Gia công thanh chống đứng thép hộp 40x80x1,4mm (sử dụng cho lam nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0382 | tấn |
| 92 | Lam chắn nắng ngoài nhà S122x132x0.6 mm sơn tĩnh điện màu ve | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,485 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,485 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,48 | m2 |
| 95 | Lan can kính dán cường lực dán an toàn dày 13,52 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,71 | m2 |
| 96 | Cửa đi chống cháy EI60, 2 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện màu BE. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,58 | m2 |
| 97 | Cửa đi chống cháy EI30, 2 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện vân gỗ màu be. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 149,2 | m2 |
| 98 | Cửa đi chống cháy EI60, 2 cánh mở quay 2 chiều 180 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện màu BE. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,64 | m2 |
| 99 | Cửa đi chống cháy EI30, 2 cánh mở quay 2 chiều 180 độ, khung bằng thép dày 1,2mm. Kính chống cháy EI30 dày min=14mm màu trắng. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,73 | m2 |
| 100 | Cửa đi chống cháy EI30, 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện vân gỗ màu be. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,5 | m2 |
| 101 | Cửa đi chống cháy EI60, 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện màu BE. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,06 | m2 |
| 102 | Khoá cho cửa chống cháy : khóa tay gạt ngang, không chìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 103 | Tay nắm cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 104 | Khoá cho cửa chống cháy : khóa tay gạt ngang, có chìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | bộ |
| 105 | Bộ bản lền sàn VVP và ngõng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 106 | Tay nắm inox dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 107 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182 | bộ |
| 108 | Chốt âm cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | bộ |
| 109 | Doorsill inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,3 | m |
| 110 | Ô kính chống cháy dày min 18mm, EI=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 111 | Ô kính chống cháy dày min 14mm, EI=30 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,7368 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 364,9668 | m2 cấu kiện |
| 113 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2 mm, cánh bằng thép dày 1,0 mm, sơn tĩnh điện vân gỗ màu BE. Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,3 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2 mm, cánh bằng thép dày 1,0 mm, sơn tĩnh điện vân gỗ màu BE. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,04 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt tự động: khung + cánh bằng thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu vân gỗ, trên cánh cửa có ô kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ: cảm biến, motor, điều khiển, tay nắm kéo, ray trượt…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,58 | m2 |
| 116 | Khoá tay ngạt ngang, có chìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 117 | Chốt âm cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 118 | Ô kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa thép thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,92 | m2 cấu kiện |
| 120 | Cửa sổ kính cố định chống cháy: khung bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu BE, kính chống cháy EI30 dày min=14mm màu trắng, giới hạn chịu lửa của cửa và phụ kiện EI30. Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,92 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa sổ kính chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,92 | m2 cấu kiện |
| 122 | Sản xuất cửa chống cháy 1 cánh mở trượt EI30, khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy, phía trong khung cánh bọc chì dày 3mm, có ô kính chì chống cháy EI30 dày min=14mm. Hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be.Phụ kiện:tay nắm kéo, ray trượt, cơ cấu tự đóng, khóa cửa phải mở được khi có cháy, mất điện....chống cháy EI30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,46 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, phía trong khung cánh bọc chì dày 3mm.Có ô kính chì cường lực dày 10mm Hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be.Phụ kiện: khóa, tay nắm, tay co thủy lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 124 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt tự động: khung thép dày 1,2mm, cánh bằng thép 1,0mm, phía trong khung cánh bọc chì dày 3mm.Có ô kính chì cường lực dày 10mm. Hoàn thiện bề mặt sơn tĩnh điện vân gỗ màu be.Phụ kiện: khóa, tay nắm, ray trượt… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 125 | Cửa sổ kính cố định: khung bằng thép dày 1,2mm phía trong bọc chì dày 3mm, sơn tĩnh điện màu BE Kính chì cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa chì chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,23 | m2 cấu kiện |
| 127 | Sản xuất cửa chống cháy 1 cánh mở trượt tự động EI30, khung + cánh bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện vân gỗ màu be, lõi bằng vật liệu chống cháy, trên cánh cửa có ô kính chống cháy EI30 dày min=14mm.Phụ kiện đồng:cảm biến, motor,điều khiển, tay nắm kéo,ray trượt,cơ cấu tự đóng, khóa cửa phải mở được khi có cháy, mất điện....chống cháy EI30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,37 | m2 |
| 128 | Vách kính có cửa đi 2 cánh mở trượt tự động: khung bao PROFILE nhôm dày 2mm (tương đương hệ 55) sơn tĩnh điện màu BE, kính trắng cường lực dán an toàn dày 13,52mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,18 | m2 |
| 129 | Phụ kiện: ray trượt có cảm biến tự động đóng mở, kết nối với hệ thống báo cháy để luôn mở khi có cháy….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 130 | Lắp dựng cửa trượt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,55 | m2 cấu kiện |
| 131 | Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều 180 đ; khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn màu trắng dày 8,38m. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 132 | Cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ: khung + cánh bằng nhựa giả gỗ , có ô kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,96 | m2 |
| 133 | Cửa đi 2 cánh mở quay 90 độ: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm) sơn tĩnh điện màu BE. Kính an toàn màu trắng dày 8,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,92 | m2 |
| 134 | Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,09 | m2 |
| 135 | Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 589,95 | m2 |
| 136 | Cửa sổ kính có cánh cố định: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 137 | Cửa sổ kính có cánh mở trượt: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 138 | Cửa sổ kính có cánh mở hất :khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 139 | Vách kính có cửa sổ mở hất: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 140 | Vách kính: khung bao đế sập nhôm 38 dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính cường lực dán an toàn dày 13,52. Thanh chống bằng kính cường lực dán an toàn dày 13,52mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 141 | Cửa sổ mở hất: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dày 10,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155,16 | m2 cấu kiện |
| 143 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 213,8 | m cấu kiện |
| 144 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89,7 | m2 cấu kiện |
| 145 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 252,6 | m2 |
| 146 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 654,62 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,4686 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Tạm tính 4 tháng), những tầng có chiều cao >3,6m mới được tính giáo trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,2047 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,626 | 100m2 |
| 150 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,134 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,977 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 440,4191 | m2 |
| 153 | Tôn lợp klip PU, lớp tôn dày 0,55 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,05 | 100m2 |
| 154 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | md |
| 155 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | cái |
| 156 | Bulong D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 157 | Bulong chờ D25 dài 730 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198,1016 | m3 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5847 | tấn |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 680,7066 | tấn |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198,1037 | 10m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,3396 | 10m2 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,7143 | tấn |
| 164 | Láng vữa xi măng mác 100, đánh màu dày 2cm, đánh đốc 2% về hố thu dầu-đáy hố pít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,56 | m2 |
| 165 | Trát tường trong thành hố pít thang máy, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,8 | m2 |
| 166 | Chống thấm gốc xi măng-Polymer-Hố pít thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,36 | m2 |
| 167 | Lưới thủy tinh gia cường giữa 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,36 | m2 |
| 168 | Nẹp Inox chữ V - cửa thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | md |
| E | Phần chống mối khối nhà 4 tầng | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý tường công trình ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 955,2 | m2 |
| F | Phần bể phốt khối nhà 4 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,975 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,162 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250, W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,148 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,243 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,318 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,714 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt thanh trưởng nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,8 | m |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,765 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,108 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,911 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,351 | m2 |
| 16 | Quét phụ gia chống thấm epoxy 2 thành phần (SikaGARD hoặc tương đương) quét 3 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,351 | m2 |
| 17 | Băng cản nước (tham khảo Sika Water bar V25 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,8 | m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,307 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D350, vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | md |
| 23 | Gia công thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 25 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 26 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m |
| 27 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | mối nối |
| 28 | Gia công kết cấu cọc thép phục vụ ép âm I 350 x 175 x 7 x 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 29 | Cắt bê tông đầu cọc D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,908 | 1m |
| 30 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khác, tôn Tôn dày 2.0mm D200 bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 37 | Cốt thép cọc trên cạn, D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 38 | Cốt thép cọc trên cạn, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,081 | m3 |
| 43 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,442 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,122 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,16 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,856 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt thanh trưởng nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,4 | m |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,994 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,824 | tấn |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,956 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,676 | m2 |
| 53 | Quét phụ gia chống thấm epoxy 2 thành phần (SikaGARD hoặc tương đương) quét 3 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,676 | m2 |
| 54 | Băng cản nước (tham khảo Sika Water bar V25 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,4 | m |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| G | Phần cọc đại trà, thí nghiệm khối nhà 9 tầng | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D500, vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.208 | md |
| 2 | Gia công thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,417 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,417 | tấn |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,072 | 100m |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm, đoạn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,936 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | mối nối |
| 7 | Gia công kết cấu cọc thép phục vụ ép âm I 350 x 175 x 7 x 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2976 | tấn |
| 8 | Cắt bê tông đầu cọc D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 916,6288 | 1m |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3178 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3178 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3178 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3178 | 100m3 |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác, tôn Tôn dày 2.0mm D320 bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4543 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4543 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,3012 | m3 |
| 16 | Cốt thép cọc trên cạn, D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,0735 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc trên cạn, D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3967 | tấn |
| 18 | Đổ grouting mác 550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1457 | m3 |
| H | Phần móng khối nhà 9 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,8407 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,2045 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,9095 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,5879 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,1652 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,0331 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,0331 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,0331 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,4895 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9339 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2489 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 909,0175 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,9331 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,436 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8608 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2923 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7178 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=14mm đến <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,257 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,7001 | tấn |
| 21 | Băng chắn nước (Sika water bar V25 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94 | m |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,8793 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7362 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2538 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=14mm đến <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0733 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2504 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,36 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5792 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=6,8mm, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4545 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính <=14mm đến <=18 mm, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6322 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,8407 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,0972 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7149 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,6474 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9557 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch XMCL 10x6x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 229,0843 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2752 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2175 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=14mm đến <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2985 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0275 | tấn |
| I | Phần kết cấu thân khối nhà 9 tầng | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.047,954 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,969 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d= 6-8mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,209 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,957 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,642 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,685 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,888 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,525 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.164,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,182 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,752 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,559 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,554 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.476,839 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159,436 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,495 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,188 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 381,164 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.656,622 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165,191 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,141 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 338,872 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,999 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,741 | tấn |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (tường thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,04 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 395,853 | m3 |
| 30 | Lót tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.639,049 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,742 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tam cấp đường dốc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,664 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,264 | m3 |
| 34 | Nilong nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 278,349 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,364 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,312 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép d=14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 39 | Xây gạch XMCL 10x6x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,882 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 254,001 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,78 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,732 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,18 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,613 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,224 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,85 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d=14-18mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,405 | tấn |
| 48 | Lỗ khoan cấy thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 424 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Lỗ khoan cấy thép phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Điền đầy lỗ khoan bằng keo tương đương Ramset | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 428 | lỗ khoan |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông thang bộ, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,187 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,767 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=6-8mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,397 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,964 | tấn |
| 56 | Lỗ khoan cấy thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 778 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Điền đầy lỗ khoan bằng keo tương đương Ramset | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 788 | 1 lỗ khoan |
| J | Phần kiến trúc khối nhà 9 tầng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, tường bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.048,2847 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 174,5575 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208,3593 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 3 thành vách (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, tường ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 345,474 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 4 thành vách(20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, tường ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.495,0303 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, chèn cửa thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,558 | m3 |
| 7 | Khoan râu thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18.691 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Điền đầy lỗ khoan bằng keo Rasmet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18.691 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát tường gạch đặc mặt ngoài, vữa có trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.202,6925 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.467,03 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.740,7249 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường ngăn WC và tường bao ngoài phía trong nhà (gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.339,295 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường gạch rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28.480,7367 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.334,069 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.671,3288 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.852,048 | m2 |
| 17 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.867,39 | m2 |
| 18 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 227,36 | m2 |
| 19 | Panel vách kháng khuẩn phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 403,168 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.855,7326 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm trần trang trí phủ PVC 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9.291,5811 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.170,837 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi, kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 976,95 | m2 |
| 24 | Trần nhôm, đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.734,433 | m2 |
| 25 | Panel trần kháng khuẩn phòng mổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162,48 | m2 |
| 26 | Tấm thăm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34.128,5297 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22.709,5661 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.410,4474 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56.838,0958 | m2 |
| 31 | Lát gạch Granite 600x600 màu kem sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16.459,283 | m2 |
| 32 | Lát viền trang trí bằng gạch Granite 600x600 màu ghi sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 356,85 | m2 |
| 33 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 khu rửa, để đồ bẩn, phòng PCCC, kho sạch…..(không bao gồm WC, ban công các phòng điều trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.668,44 | m2 |
| 34 | Ốp gạch Ceramic loại T1-900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.591,55 | m2 |
| 35 | Ốp gạch Ceramic loại T2-1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.138,015 | m2 |
| 36 | Ốp gạch Ceramic loại T3-2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.223,064 | m2 |
| 37 | Ốp gạch Ceramic loại T4-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 787,932 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm mái bằng vật liệu chống thấm gốc Polyme, quét vén chân tường cao 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.577,09 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18.396,55 | m2 |
| 40 | Lát gạch Cotto 300x300, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.118,87 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 714,92 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 714,92 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,1975 | m3 |
| 44 | Lưới thép D5, A200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.403,95 | m2 |
| 45 | Lớp nilon chống mất nước bê tông dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.403,95 | m2 |
| 46 | Lớp cách nhiệt bằng xốp XPS dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.403,95 | m2 |
| 47 | Lưới thủy tinh gia cường giữa 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.118,87 | m2 |
| 48 | Quét 2 chống thấm gốc xi măng - polymer, quét vén chân tường cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.261,6245 | m2 |
| 49 | Xốp chèn khe nhiệt tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,565 | m2 |
| 50 | Đổ grouting mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0401 | m3 |
| 51 | Mũ inox 304 U500x120x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0995 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1654 | m3 |
| 53 | Lát đá granite tự nhiên màu ghi sẫm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,429 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,429 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,0866 | m3 |
| 56 | Lát đá tự nhiên xanh đen mài thô 150x300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 229,5059 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 308,6209 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can inox đường dốc, hành lang phụ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5324 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can inox đường dốc, hành lang phụ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,0642 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, xây gạch bồn hoa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7674 | m3 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,3793 | m2 |
| 62 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 861,72 | m2 |
| 63 | Ốp ceramic gạch 600x300 tường nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.663,855 | m2 |
| 64 | Quét 2 lớp thấm gốc xi măng polymer quét vén chân tường cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.205,82 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 861,72 | m2 |
| 66 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm prety dày 12ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 321,6 | m2 |
| 67 | Vách ngăn tiểu nam bằng kính mờ dày 8,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,9675 | m2 |
| 68 | Gia công khung inox hộp đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3556 | tấn |
| 69 | Lắp đặt khung inox hộp đỡ bàn đá, inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 70 | Khoét lỗ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | 1lỗ |
| 71 | Lát đá mặt bệ mặt bệ nhà WC (mặt bàn, yếm, diềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,437 | m2 |
| 72 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266,22 | m2 |
| 73 | Quét 2 lớp thấm gốc xi măng polymer quét vén chân tường cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 333,86 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266,22 | m2 |
| 75 | Lát tấm vinyl kháng khuẩn, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204,48 | m2 |
| 76 | Lớp vữa tự san phẳng dày 3mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204,48 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204,48 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204,48 | m2 |
| 79 | Ốp len chân tường sàn vinyl cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,8 | md |
| 80 | Bo trong, nẹp ngoài vinyl | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 251,6 | md |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,3912 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, dầm, bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.287,9332 | m2 |
| 83 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy gốc nước dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.900,8872 | m2 |
| 84 | Lát gạch granit bậc cầu thang, có mài mũi và xẻ rãnh chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,096 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,096 | m2 |
| 86 | Sản xuất lan can cầu thang inox cao 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9546 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 298,6767 | m2 |
| 88 | Lan can kính dán an toàn 12,38mm, tay vịn inox 304 cao 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,31 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,25 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch GRANITE MOSAI 300x300x7mm (viên 45x45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,32 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE MOSAI 300x300x7mm (viên 45x45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,49 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE nhám 600x1200 màu BE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,13 | m2 |
| 93 | Quét 2 lớp chống thấm gốc ximăng POLYME | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,94 | m2 |
| 94 | Lưới thủy tinh gia cường giữa 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,81 | m2 |
| 95 | Xây gạch XMCL (10x6x21)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3888 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANITE nhám 300x900, màu be | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,692 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, tường đỡ lan can kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,812 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3635 | m3 |
| 99 | Lớp cát dưới lớp bê-tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7847 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn),bê tông bể thủy liệu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2812 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể thủy liệu, đường kính cốt thép <= 10mm (D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6468 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể thủy liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6697 | 100m2 |
| 103 | Ốp tường thang máy bằng đá granite dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 638,4474 | m2 |
| 104 | ốp gạch thẻ 300x300x7, kích thước viên gạch 95x45mm, bề mặt sần, màu xám trắng - Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.052,3335 | m2 |
| 105 | ốp gạch thẻ 300x300x7, kích thước viên gạch 95x45mm, bề mặt sần, màu nâu sẫm - Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 602,622 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.654,9555 | m2 |
| 107 | Ốp đá tự nhiên màu vàng nâu dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,08 | m2 |
| 108 | Ốp đá sần tự nhiên 150x150x20 màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 414,72 | m2 |
| 109 | Lan can kính cường lực dán an toàn dày 13,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,82 | m2 |
| 110 | Gia công thanh chống đứng thép hộp 40x80x1,4mm (sử dụng cho lam nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,822 | tấn |
| 111 | Lam nhôm S 122x132x0,6mm sơn tĩnh điện màu be | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 345,918 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 345,918 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,748 | m2 |
| 114 | Cửa cuốn chống cháy:nan cửa thép mạ kẽm dày 1.2mm, nan đáy + ray dẫn hướng mạ kẽm dày 1.6mm. Phụ kiện: hộp điều khiển, động cơ....kết nối liên động với hệ thống báo cháy để luôn đóng khi có cháy...giới hạn chịu lửa của cửa và phụ kiện EI45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 115 | Bộ tời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 117 | Cửa đi chống cháy EI60, 2 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện màu BE. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 395,7 | m2 |
| 118 | Cửa đi chống cháy EI30, 2 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện vân gỗ màu be. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 625,83 | m2 |
| 119 | Cửa đi chống cháy EI60, 2 cánh mở quay 2 chiều 180 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện màu BE. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,64 | m2 |
| 120 | Cửa đi chống cháy EI30, 2 cánh mở quay 2 chiều 180 độ, khung bằng thép dày 1,2mm. Kính chống cháy EI30 dày min=14mm màu trắng. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,37 | m2 |
| 121 | Cửa đi chống cháy EI30, 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện vân gỗ màu be. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 278,875 | m2 |
| 122 | Cửa đi chống cháy EI60, 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2mm, cánh bằng thép dày 1,0mm, lõi bằng vật liệu chống cháy. Hoàn thiện sơn tĩnh điện màu BE. (Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,23 | m2 |
| 123 | Khoá cho cửa chống cháy : khóa tay gạt ngang, không chìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | bộ |
| 124 | Tay nắm cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | bộ |
| 125 | Khoá cho cửa chống cháy : khóa tay gạt ngang, có chìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 372 | bộ |
| 126 | Bộ bản lền sàn VVP và ngõng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | bộ |
| 127 | Tay nắm inox dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | bộ |
| 128 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 757 | bộ |
| 129 | Chốt âm cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 538 | bộ |
| 130 | Doorsill inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 588,75 | m |
| 131 | Ô kính chống cháy dày min 18mm, EI=60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,06 | m2 |
| 132 | Ô kính chống cháy dày min 14mm, EI=30 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,3992 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.666,1042 | m2 cấu kiện |
| 134 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2 mm, cánh bằng thép dày 1,0 mm, sơn tĩnh điện vân gỗ màu BE. Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,08 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ: khung bằng thép dày 1,2 mm, cánh bằng thép dày 1,0 mm, sơn tĩnh điện vân gỗ màu BE. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,36 | m2 |
| 136 | Khoá tay ngạt ngang, có chìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | bộ |
| 137 | Chốt âm cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 138 | Ô kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,94 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,44 | m2 cấu kiện |
| 140 | Cửa sổ kính cố định chống cháy: khung bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu BE, kính chống cháy EI30 dày min=14mm màu trắng, giới hạn chịu lửa của cửa và phụ kiện EI30. Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 268,8 | m2 |
| 141 | Cửa sổ kính cố định chống cháy: khung bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu BE, kính chống cháy EI60 dày min=18mm màu trắng, giới hạn chịu lửa của cửa và phụ kiện EI60. Bao gồm nhân công lắp đặt, vật tư phụ, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,96 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa sổ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290,76 | m2 cấu kiện |
| 143 | Sản xuất cửa chống cháy 1 cánh mở trượt tự động EI30, khung + cánh bằng thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện vân gỗ màu be, lõi bằng vật liệu chống cháy, trên cánh cửa có ô kính chống cháy EI30 dày min=14mm.Phụ kiện đồng:cảm biến, motor,điều khiển, tay nắm kéo,ray trượt,cơ cấu tự đóng, khóa cửa phải mở được khi có cháy, mất điện....chống cháy EI30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,82 | bộ |
| 144 | Vách kính có cửa đi 2 cánh mở trượt tự động: khung bao PROFILE nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm ) sơn tĩnh điện màu BE, kính cường lực dán an toàn dày 13,52 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,52 | m2 |
| 145 | Phụ kiện: ray trượt có cảm biến tự động đóng mở, kết nối với hệ thống báo cháy để luôn mở khi có cháy….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 146 | Lắp dựng cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94,34 | m2 cấu kiện |
| 147 | Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều 180 đ; khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn màu trắng dày 8,38m. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,83 | m2 |
| 148 | Cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ: khung + cánh bằng nhựa giả gỗ , có ô kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 296,01 | m2 |
| 149 | Cửa đi 1 cánh mở quay 90 độ: khung profile nhôm (tương đương hệ 55,dày 2mm )sơn tĩnh điện màu BE. Kính an toàn màu trắng dày 8,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132,48 | m2 |
| 150 | Cửa đi 2 cánh mở quay 90 độ: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm) sơn tĩnh điện màu BE. Kính an toàn màu trắng dày 8,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,75 | m2 |
| 151 | Vách kính cố định: khung bao profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm ) sơn tĩnh điện màu BE, kính cường lực dán an toàn dày 13,52. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,41 | m2 |
| 152 | Cửa đi 2 cánh mở quay: khung bao profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 2mm ) sơn tĩnh điện màu BE, kính cường lực dán an toàn dày 13,52. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 153 | Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65,dày 2,5mm ) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,93 | m2 |
| 154 | Vách kính thông tầng (tầng 2-4) : khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,641 | m2 |
| 155 | Cửa đi 2 cánh mở quay 90 độ: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE. Kính an toàn màu trắng dày 10,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,98 | m2 |
| 156 | Cửa sổ mở hất: khung profile nhôm giấu đố hệ 65(tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 10,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,704 | m2 |
| 157 | Vách kính cố định : khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126,935 | m2 |
| 158 | Cửa đi 1 cánh mở quay : khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 159 | Cửa đi 2 cánh mở quay: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 10,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,975 | m2 |
| 160 | Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 161 | Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 309,955 | m2 |
| 162 | Cửa sổ kính có cánh mở trượt: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 163 | Cửa sổ kính có cánh cố định: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 164 | Cửa sổ kính có cánh mở trượt: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,08 | m2 |
| 165 | Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm,. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 166 | Cửa sổ kính có cánh mở hất :khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 6,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 167 | Cửa sổ kính cố định: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm màu trắng. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 168 | Vách kính có cửa sổ mở hất: khung profile nhôm (tương đương hệ 55, dày 1,4mm), sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn dày 8,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 169 | Vách kính: khung bao đế sập nhôm 38 dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính cường lực dán an toàn dày 13,52. Thanh chống bằng kính cường lực dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,85 | m2 |
| 170 | Vách kính cố định: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 651,455 | m2 |
| 171 | Vách kính thông tầng (tầng 1-3) có cửa sổ mở hất: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,602 | m2 |
| 172 | Vách kính thông tầng (tầng 2-9): khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185,92 | m2 |
| 173 | Vách kính thông tầng (tầng 2-5) : khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dán an toàn phản quang cố định dày 12,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 843,25 | m2 |
| 174 | Cửa sổ mở hất: khung profile nhôm giấu đố (tương đương hệ 65, dày 2,5mm) sơn tĩnh điện màu BE, kính dày 10,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380,16 | m2 |
| 175 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 780,021 | m2 cấu kiện |
| 176 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.434,7 | m cấu kiện |
| 177 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 580,75 | m2 cấu kiện |
| 178 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.931,801 | m2 |
| 179 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 476,36 | m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,1269 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Tạm tính 4 tháng), những tầng có chiều cao >3,6m mới được tính giáo trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 247,8877 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,302 | 100m2 |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 627,421 | 10m2 |
| 184 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.449,835 | m3 |
| 185 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,8 | tấn |
| 186 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.024,278 | tấn |
| 187 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.516,083 | 10m2 |
| 188 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180,1 | 10m2 |
| 189 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 790,132 | tấn |
| 190 | Láng vữa xi măng mác 100, đánh màu dày 2cm, đánh đốc 2% về hố thu dầu-đáy hố pít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,72 | m2 |
| 191 | Trát tường trong thành hố pít thang máy, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | m2 |
| 192 | Chống thấm gốc xi măng-Polymer-Hố pít thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,72 | m2 |
| 193 | Lưới thủy tinh gia cường giữa 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,72 | m2 |
| 194 | Nẹp Inox chữ V - cửa thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 234 | md |
| K | Phần chống mối khối nhà 9 tầng | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,48 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý tường công trình ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 607,2 | m2 |
| L | Phần bể phốt khối nhà 9 tầng | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D350, vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156 | m |
| 2 | Gia công thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,324 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | mối nối |
| 7 | Gia công kết cấu cọc thép phục vụ ép âm I 350 x 175 x 7 x 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 8 | Cắt bê tông đầu cọc D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,724 | 1m |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác, tôn Tôn dày 2.0mm D220 bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 16 | Cốt thép cọc trên cạn, D8, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc trên cạn, D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,664 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,167 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,648 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,43 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250, W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,923 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,316 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,084 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt thanh trưởng nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,76 | m |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,678 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,108 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,261 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,46 | tấn |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,96 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194,538 | m2 |
| 34 | Quét phụ gia chống thấm epoxy 2 thành phần (SikaGARD hoặc tương đương) quét 3 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 389,077 | m2 |
| 35 | Băng cản nước (tham khảo Sika Water bar V25 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,76 | m |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,869 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,963 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,963 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,963 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,081 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250, W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,074 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,122 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, W8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,16 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,856 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt thanh trưởng nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,4 | m |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,883 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,553 | tấn |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,956 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,676 | m2 |
| 55 | Quét phụ gia chống thấm epoxy 2 thành phần (SikaGARD hoặc tương đương) quét 3 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,676 | m2 |
| 56 | Băng cản nước (tham khảo Sika Water bar V25 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,4 | m |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,169 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| M | Phần điện (không bao gồm phòng mổ) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 627 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2chiều + mặt + đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn lốp tròn D200 bóng LED 20W ánh sáng trắng, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.050 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lốp vuông 200x200 bóng LED 20W ánh sáng trắng, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 514 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600x40W - loại âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.942 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED panel 600x1200x40W - loại âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn TUYP LED 2x20W- loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A loại 3 chấu + mặt + đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.558 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp 4 ổ cắm điện đơn 16A loại 3 chấu + mặt +đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 30A loại 3 chấu + mặt +đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mx80W + hộp điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 2000x800x600mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 1000x800x300mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 800x600x200mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | hộp |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 600x400x200mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Hộp điện mặt nhựa âm tường loại 12-14 modul đế âm tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 19 | Hộp điện mặt nhựa âm tường loại 8-10 modul đế âm tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | hộp |
| 20 | Hộp điện mặt nhựa âm tường loại 4-6 modul đế âm tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | hộp |
| 21 | Lắp đèn báo pha (vàng - xanh - đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | bộ |
| 22 | Cầu chì ống 1P-2A + vỏ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Ampe kế 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy biến dòng TI1000/5A (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đồng hồ Vôn kế 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB -3P-800A-70kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB -3P-600A-70kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB -3P-200A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB -3P-150A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB -3P-125A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB -3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB -3P-80A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB -3P-63A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB -3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB -3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB -2P-100A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB -2P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB -2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB -2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB -2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB -1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB -1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 362 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB -1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 349 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp CV/4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp CV/4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp CV/4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp CV/4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 631 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp CV/1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp CV/1*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 596 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp CV/1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 710 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp CV/1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.808 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp CV/1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.854 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp CV/1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 740 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp CV/1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37.608 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp CV/1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52.769 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp CFR/4* 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 284 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp CFR/4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123 | m |
| 59 | Lắp đặt Cu/XLPE/FR 1*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 352 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp CV/1*95mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp CV/1*50mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp CV/1*25mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp CV/1*16mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.335 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp CV/1*10mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.873 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp CV/1*4mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 370 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp CV/1*2.5mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18.804 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp CV/1*1.5mm2(E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26.384 | m |
| 68 | Lắp đặt thang cáp điện, KT: 600*100*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122 | m |
| 69 | Lắp đặt máng cáp điện, KT: 300*100*2mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.408 | m |
| 70 | Gíá đỡ cho thang, máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.658 | cái |
| 71 | Cọc đồng tiếp địa D20*2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cọc |
| 72 | Băng đồng nối đất 40*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36.506 | m |
| 74 | Hộp tròn chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.770 | hộp |
| 75 | Đầu và khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.807 | cái |
| 76 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.189 | m |
| N | Phần điện áp cách ly | |||
| 1 | Dây điện CV/1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.400 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo hộ chống cháy SP/D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 3 | Bộ 4 ổ cắm điện 16A-có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn LED panel 300x1200x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc điều khiển 2 hạt - loại âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| O | Phần chống sét | |||
| 1 | thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ cấp 4 (LEVER IV) = 177M tuân tủ theo TCNFC-17-102:2011 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bulong + êcu inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải cáp đồng HVSC 70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 4 | Bộ ghép nối inox KT: 3mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Đai inox cố định cáp vào cột PulSar30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa, KT: 200x160x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cọc đồng tiếp đất D20 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cọc |
| 10 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 11 | Băng đồng tiếp đất 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt (01 lọ thuốc hàn 115g/lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | lọ |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bao |
| 14 | Lắp đặt đèn báo không | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 đèn |
| P | Phần cấp thoát nước nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,805 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,98 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10, DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,51 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,89 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,57 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước nóng PN20, DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lọc RO PN10, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lọc RO PN10, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,49 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lọc RO PN10, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lọc RO PN10, DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,48 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,41 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,095 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,09 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,47 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 356 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.967 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ, DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ ren trong, DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.030 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN90/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN90/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN75/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 368 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ, DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 476 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa DN 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa DN 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa DN 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 413 | cái |
| 80 | Lắp đặt van điện tử D32 + bộ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van giảm áp DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van giảm áp DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thép D15 (NCx1,5; MTCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 239 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 239 | cái |
| 85 | Lắp đặt van điện tử D15 + bộ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC class 2 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,22 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC class 2 DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,49 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC class 2 DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,61 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC class 2 DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,81 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 654 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 619 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 510 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.140 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê cong DN125/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê cong DN125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê cong DN110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê cong DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê cong DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 331 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN125/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 241 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN125/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê kiểm tra, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê kiểm tra, DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê kiểm tra, DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123 | cái |
| 122 | Lắp đặt bạc chuyển bậc DN90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 312 | cái |
| 123 | Lắp đặt bạc chuyển bậc DN90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 124 | Lắp đặt bạc chuyển bậc DN125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt bạc chuyển bậc DN110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 126 | Lắp đặt bạc chuyển bậc DN110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt bạc chuyển bậc, DN75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Lắp bịt xả thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 130 | Lắp bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87 | cái |
| 131 | Lắp đặt mối nối mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 2 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 2 DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 2 DN140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 2 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,32 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 2 DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,99 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 2 DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê cong, DN140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê cong, DN110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê cong, DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê cong, DN125/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê cong, DN125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê kiểm tra, DN140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê kiểm tra, DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê kiểm tra, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN140/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa 135độ, DN125/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D200/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D140/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Lắp bịt xả thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 162 | Lắp bịt xả thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 167 | Lắp đặt két nước inox 20m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bể |
| 168 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 10m3/H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 169 | Hệ thống lọc nước RO 2000l/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 6m3/H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 171 | Hệ thống đun nước Heatpum công suất 527/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt két bảo ôn 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bể |
| 173 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 235 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa mặt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 392 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa Inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 191 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 181 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | bộ |
| Q | Phần xây lắp thang máy | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm bắt ray thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,5902 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ bắt ray thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,5902 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 566,112 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.920 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Điền đầy lỗ khoan D<=16mm bằng keo tương đương Ramset hoặc tương đương, lỗ khoan bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.920 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Bu lông M16x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| R | Phần lắp đặt hệ thống khí y tế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D12 mm, dày 0,6mm, chịu được áp lực làm việc 5200 kPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,61 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D15 mm, dày 0,7mm, chịu được áp lực làm việc 3500 kPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,74 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D 22mm, dày 0,9mm, chịu được áp lực làm việc 3100 kPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,19 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D28mm, dày 0,9mm, chịu được áp lực 2400 kPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,59 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D35mm, dày 1,2mm, chịu được áp lực 2400 kPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D42mm, dày 1,2mm, chịu được áp lực 2000 kPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặtg đồng y tế D54mm, dày 1,2mm, chịu được áp lực 1500 kPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế D67mm, dày 1,2mm, chịu được áp lực 1200 kPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 15x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 694 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 22x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 28x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 28x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 35x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 35x28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 42x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 54x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 54x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế, đường kính 67x54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.768 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 642 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 448 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 219 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ y tế, đường kính 54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng nối 90 độ bằng hàn, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 783 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 319 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế, đường kính D67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 558 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 355 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế, đường kính D67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng hoàn thiện 1000x600x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - biến dòng 3P-150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-100A, 25kA, cho máy nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-63A, 16kA, cho máy hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le bảo vệ pha, mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt khởi động từ 3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khởi động từ 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt khởi động từ 3P- 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 mm2 cấp cho máy nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC 1x16 mm2 tiếp địa cho máy nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2 cấp cho máy hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC 1x10 mm2 tiếp địa cho máy hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 cấp nguồn cho manifold, ổ cắm trên thanh đầu giường, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.226 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn cho manifold, ổ cắm trên thanh đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.226 | m |
| 61 | Kéo dải dây điều khiển từ báo động trung tâm đến các thiết bị Cat 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 326 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.182 | m |
| 63 | Lắp đặt ghen nhựa đặt ngầm tường bảo vệ ống đồng KYT từ trần đi xuống các đầu khí, kt 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 776 | m |
| 64 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống đồng KYT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7758 | tấn |
| 65 | Thứ kín đường ống đồng KYT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,99 | 100m |
| S | Phần lắp đặt hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 8 Loop ( 242 địa chỉ/loop): Bao gồm màn hiển thị bằng đèn led hiển thị trạng thái: máy bơm chữa cháy, quạt tăng áp, van giám sát, công tắc dòng chảy trên mặt tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 2 | Cài đặt tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn 24 VDC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt bình ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 5 | Đầu báo khói quang địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,7 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,2 | 10 đầu |
| 7 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 5 chuông |
| 9 | Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào ( MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| 10 | Module đầu vào, đầu ra địa chỉ điều khiển, moto đóng mở van gió, quạt hút khói, quạt tăng áp (I/O) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | bộ |
| 11 | Modul cho chuông đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Module cách ly địa chỉ (IM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 13 | Cài đặt Phần mềm đồ họa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 15 | Cài đặt máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 17 | Cài đặt máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt bộ lưu điện 2000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22.759 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.531,4 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17.208 | m |
| 22 | Lắp đặt Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.234 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Hộp nhựa + rơle đấu nối liên động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đế âm cho nút ấn, chuông đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Hộp nhựa nối dây đầu tầng PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Ông HDPE luồn dây âm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp điện 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 29 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | kênh |
| 30 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian lớn hơn hoặc bằng 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4 | 5 đèn |
| 31 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 2 hướng có ắc quy dự phòng thời gian lớn hơn hoặc bằng 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 5 đèn |
| 32 | Đèn exit không hướng có ắc quy dự phòng thời gian lớn hơn hoặc bằng 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,2 | 5 đèn |
| 33 | Đèn sự cố có ắc quy dự phòng thời gian lớn hơn hoặc bằng 120 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,8 | 5 đèn |
| 34 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.245,66 | m |
| 35 | Ống ghen cứng PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.893,56 | m |
| 36 | Ống ghen nhựa mềm PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320,4 | m |
| 37 | Hộp chia ngả PVC- D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 660 | hộp |
| 38 | Attomat MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện Điểm hoạt động : H1 = 90 mcn, Q1=40l/s. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt Bơm bù chữa cháy động cơ điện Điểm hoạt động : H1 = 100 mcn, Q1=1.5l/s. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt Bình tích áp 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bình |
| 42 | Lắp đặt Bể mồi 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bình |
| 43 | Lắp đặt Tủ điều khiển trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cáp động Lực Cu/XLPE/PVC_FR 3x6 + 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cáp động Lực Cu/XLPE/PVC_FR 3x70+1x50m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 46 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 47 | Máng cáp 200x50mm, sơn tĩnh điện tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 48 | Bệ bê tông M200 cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 49 | Lò xo chống rung cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt ống thép đen DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0814 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,447 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép đen DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,374 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2706 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,4563 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,163 | 100m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đen hàn DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đen hàn DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đen hàn DN150/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đen hàn DN150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đen hàn DN150/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đen hàn DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt tê thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt tê thép DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt tê thép DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt tê thépDN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt tê thép DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.118 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt tê thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt tê thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt côn thép DN200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt côn thép DN150/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt côn thép DN150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt côn thép DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt côn thép DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt côn thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt côn thép DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt côn thép DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt côn thép DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 235 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt côn thép DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 844 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt côn thép DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.467 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 357 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 263 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 375 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 708 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.558 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn tín hiệu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Van chặn tín hiệu D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Van chặn tín hiệu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 106 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Rọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Rọ hút DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Y Lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Y Lọc mặt bích DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Alarm val DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | Bộ |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | hộp |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 650x650x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt van góc họng nước chữa cháy DN65(họng khô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun, cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 4 cửa ngoài nhà D150 cho bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay MFZL- ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 555 | Bình |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | Bình |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun Spinkler quay xuống, K = 5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.382 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun Spinkler quay lên, K = 5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | cái |
| 138 | Nắp che đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.467 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cặp bích |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | cặp bích |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cặp bích |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích rỗng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,5 | cặp bích |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích đặc DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 148 | Giá treo ống D200 (Thép V50x5, sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 149 | Giá treo ống D150 (Thép V50x5, sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 150 | Giá treo ống D125 (Thép V50x5, ty treo D10, sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Giá treo ống D100 (Thép V50x5 hoặc quang treo, ty treo D10, sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.255 | cái |
| 152 | Quang treo ống D80 (Quang treo, ty treo D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 153 | Quang treo ống D65 (Quang treo, ty treo D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 154 | Quang treo ống D50 (Quang treo, ty treo D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 418 | cái |
| 155 | Quang treo ống D40 (Quang treo, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 264 | cái |
| 156 | Quang treo ống D32 (Quang treo, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.232 | cái |
| 157 | Quang treo ống D25 (Quang treo, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.138 | cái |
| 158 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111,8999 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,374 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0814 | 100m |
| 161 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,447 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 163 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.243,2563 | m2 |
| 164 | Quét bitum cho đường ống ngầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 489,0049 | m2 |
| 165 | Rắc co ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 166 | Bình chữa cháy xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bình |
| 167 | Đào rãnh đi ngầm ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160,542 | m3 |
| 168 | Chống cháy lan cho trục kỹ thuật bằng vữa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | m2 |
| 169 | Bình cầu nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bình |
| 170 | Lắp đặt trung tâm báo cháy và xả khí 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1 trung tâm |
| 171 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 172 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu |
| 173 | Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 174 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 175 | Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 bảng |
| 176 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 177 | Lắp đặt Bình khí ni tơ 80 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | Bình |
| 178 | Lắp đặt bộ kích xả bằng khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt Van chọn vùng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Van chọn vùng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Van chọn vùng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây mềm kết nối bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 186 | Lắp đặt đầu phun xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | m |
| 188 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | hộp |
| 189 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228 | m |
| 190 | Lắp đặt ống thép đúc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống thép đúc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống thép đúc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 193 | Lắp đặt bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 194 | Lắp đặt bích thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 195 | Lắp đặt bích thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 196 | Lắp đặt Tê thép D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê thép D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê thép D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê thép 40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê thép 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê thép 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt Côn thu 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Côn thu 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Côn thu 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 205 | Lắp đặt Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt Cút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 208 | Lắp đặt Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt Zắc co 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Zắc co 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Zắc co 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 213 | Sơn ống thép chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,6637 | m2 |
| 214 | Khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,8 | m2 |
| 215 | Giá đỡ, quang treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | bộ |
| T | Phần lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút khói hành lang 17.100m3/h/ 600PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút khói hành lang 18.800m3/h/ 800PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt hút khói hành lang 16.400m3/h/ 500PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lăp đặt Quạt tăng áp 7000m3/h/300PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt tăng áp 32.000m3/h/320PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt tăng áp 11.000m3/h/400PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt tăng áp 33.000m3/h/410PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt tăng áp 13.000m3/h/410PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt hút khói hội trường 7.000m3/h/250PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tủ điều khiển cưỡng bức morto van đặt tại phòng trực PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-FR 4X10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 470,8 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-FR 4X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 753,72 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC-FR 4X4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CXV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.386,9 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CXV/FR 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 596,6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thông gió hộp 600x200, tôn mạ kẽm 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 826,8 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thông gió hộp 700x200, tôn mạ kẽm 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 279,6 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thông gió hộp 800x500, tôn mạ kẽm 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,95 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió hộp 700x650 tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,9 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thông gió hộp 900x300 tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,475 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 700x700 tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,4 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 700x500 tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,5 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Chân rẽ 700x300/700x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Chân rẽ 500x300/700x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Cổ trích 540x540mm, tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu 700x650/đầu quạt, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu 300x900/ đầu quạt, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu 700x500/ đầu quạt, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu 700x700/ đầu quạt, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu 800x500/ đầu quạt, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu 700x200/ 600x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Tê chia 700x200/700x200/600x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 34 | Tê chia 700x200/600x200/600x200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 35 | Cút 600x200 tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 36 | Cút 700x200 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 37 | Cút 700x650 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Cút 900x300 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Cút 700x700 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Cút 700x500 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Cút 800x500 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Chếch kèm lưới chắn côn trùng đầu máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Đầu bịt 600x200 tôn mạ kẽm dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 44 | Đầu bịt 700x650 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Đầu bịt 900x300 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Đầu bịt 700x700 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Đầu bịt 700x500 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Đầu bịt 800x500 tôn mạ kẽm dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van chặn lửa FD 700x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt Motor van MD 700x200mm kèm động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cửa hút khói nan thẳng kèm van OBD 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | cửa |
| 52 | Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Cái |
| 53 | Lò xo giảm chấn cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 54 | Lưới chắn côn trùng đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 900x700 tôn tráng kẽm 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97 | m |
| 56 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 900x400 tôn tráng kẽm 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 57 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 1200x400 tôn tráng kẽm 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 58 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 600x500 tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 59 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 1000x400 tôn tráng kẽm 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | m |
| 60 | Cổ trích 540x340mm tôn tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 61 | Côn thu 600x500/Đầu quạt tôn dày 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Côn thu 900x400/đầu quạt tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Côn thu 900x700/đầu quạt tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Côn thu 1000x400/đầu quạt tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 65 | Côn thu 1200x400/đầu quạt tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Cút 900x700, tôn mạ kẽm tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Cút 900x400, tôn mạ kẽm tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Cút 1200x400, tôn mạ kẽm tôn mạ kẽm dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Cút 600x500, tôn mạ kẽm tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Cút 1000x400, tôn mạ kẽm tôn mạ kẽm dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 71 | Cút nửa đầu quạt tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 72 | Đầu bịt 900x700, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Đầu bịt 900x400, tôn mạ kẽm dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Đầu bịt 1200x400, tôn mạ kẽm dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Đầu bịt 1000x400, tôn mạ kẽm dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Đầu bịt 600x500, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Van xả áp 600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Van xả áp 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | cái |
| 79 | Van xả áp 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 80 | Cửa gió tăng áp kèm van OBD 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cửa |
| 81 | Cửa gió tăng áp kèm van OBD 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt cửa lưới chắn côn trùng 1000x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cửa |
| 83 | Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | Cái |
| 84 | Bê tông bệ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,248 | m3 |
| 85 | Lò xo giảm chấn cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | Cái |
| 86 | Giá đỡ ống gió KT 600x200 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 415 | Bộ |
| 87 | Giá đỡ ống gió KT 700x200 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | Bộ |
| 88 | Giá đỡ ống gió KT 800x500 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 89 | Giá đỡ ống gió KT 700x650 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 90 | Giá đỡ ống gió KT 900x300 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 91 | Giá đỡ ống gió KT 700x700 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | Bộ |
| 92 | Giá đỡ ống gió KT 700x500 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 93 | Giá đỡ ống gió KT 900x700 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | Bộ |
| 94 | Giá đỡ ống gió KT 900x400 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 95 | Giá đỡ ống gió KT 1200x400 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 96 | Giá đỡ ống gió KT 600x500 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 97 | Giá đỡ ống gió KT 1000x400 (thép V40x4, sơn chống gỉ, ty treo D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi motor van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.550 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 101 | Máng cáp 200x100mm, sơn tĩnh điện kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230 | m |
| 102 | Máng cáp 100x100 sơn tĩnh điện kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 103 | Bọc chống cháy cho ống hút khói bằng bông thủy tinh dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.008,776 | m2 |
| U | Phần lắp đặt hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5864 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2205 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy, đan hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện kích thước 200x100 (bao gồm cả cút nối, co lên xuống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 9 | Giá đỡ (1,5m/ bộ) kèm phụ kiện bao gồm ty treo, sắt chữ V, vít, nở sắt, e cu, long đen ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máng cáp và nắp máng cáp sơn tĩnh điện kích thước 200x100 (bao gồm cả cút nối, co lên xuống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.440 | m |
| 11 | Giá đỡ (1,5m/ bộ) kèm phụ kiện bao gồm ty treo, sắt chữ V, vít, nở sắt, e cu, long đen, dây tiếp địa... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 960 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.170 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.885 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 834 | hộp |
| 17 | Kéo dây mồi luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.475 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310 | m |
| 22 | Lắp đặt Tủ nguồn điện nhẹ trung tâm, bao gồm đầy đủ phụ kiện (aptomat, cầu đấu…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt Tủ nguồn điện nhẹ tầng, bao gồm đầy đủ phụ kiện (aptomat, cầu đấu…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.950 | 10m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp quang Multimode 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | 10m |
| 26 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ ODF |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ ODF |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 96FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ ODF |
| 29 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ MX |
| 30 | Đấu nối Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | sợi |
| 31 | Đấu nối Dây nhảy CAT6 dài 2m (Từ patch panel lên switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 390 | sợi |
| 32 | Đấu nối Dây nhảy CAT6 dài 3m (Từ ổ cắm đến PC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 385 | sợi |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm chìm. Loại ổ cắm mạng 1 mặt hạt loại RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 385 | 1 ổ cắm |
| 34 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | 1 đầu |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.500 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.205 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | hộp |
| 39 | Kéo dây mồi luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.955 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.174 | 10 m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt tủ Open Rack 42U 19inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 42 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | 10 m |
| 43 | Lắp đặt IDF 50 đôi loại gắn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | khung giá |
| 44 | Lắp đặt IDF 100 đôi loại gắn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | khung giá |
| 45 | Lắp đặt Tủ đấu dây điện thoại MDF 600 đôi loại gắn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | khung giá |
| 46 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | phiến |
| 47 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại, Fax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | thiết bị |
| 48 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | hộp cáp |
| 49 | Đấu nối Dây nhảy điện thoại 2m (Từ ổ cắm đến điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245 | 1 node |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm chìm. Loại ổ cắm 1 mặt hạt điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245 | 1 ổ cắm |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | hộp |
| 55 | Kéo dây mồi luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.450 | m |
| 56 | Lắp đặt Tủ kỹ thuật truyền hình 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục. Loại cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190 | 10 m |
| 61 | Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục. Loại cáp RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | 10 m |
| 62 | Lắp đặt tủ đấu nối truyền hình, loại tủ kích thước 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | tủ |
| 63 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | thiết bị |
| 64 | Lắp đặt thiết bị chia tín hiệu truyền hình cáp 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | thiết bị |
| 65 | Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình hệ thống thu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm chìm. Loại ổ cắm ti vi 1 mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | 1 ổ cắm |
| 67 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút (Giắc nối F5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | 10 cút |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 710 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142 | hộp |
| 71 | Kéo dây mồi luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 852 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 355 | 10m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp quang multimode 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | 10m |
| 77 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ ODF |
| 78 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ ODF |
| 79 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ MX |
| 80 | Đấu nối Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | đôi đầu dây |
| 81 | Đấu nối Dây nhảy CAT6 dài 2m (Từ patch panel lên switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71 | sợi |
| 82 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71 | 1 đầu |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.592 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 972 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 519 | hộp |
| 86 | Kéo dây mồi luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.564 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 88 | Lắp đặt cáp tín hiệu 1P 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 444 | 10m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 10m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | hộp |
| 93 | Kéo dây mồi luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp tín hiệu 1P 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | 10m |
| 98 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | 10m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối âm sàn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt cáp tín hiệu 1P 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | 10m |
| 107 | Lắp đặt cáp tín hiệu micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 10m |
| 108 | Đấu nối, hàn Conector. Loại giắc Canon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | 1 đầu |
| 109 | Lắp đặt sào đèn cố định gắn trần dài 5m kèm phụ kiện (mặt bích, ty treo, cáp lụa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt tủ nguồn trung tâm âm thanh, ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối âm sàn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp tín hiệu 1P 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 10m |
| 119 | Lắp đặt cáp tín hiệu micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 10m |
| 120 | Đấu nối, hàn Conector. Loại giắc Canon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 đầu |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.060 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 212 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 212 | m |
| 124 | Kéo dây mồi luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.272 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp tín hiệu 1P 18AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 318 | 10m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 10m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.275 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 325 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.005 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 455 | hộp |
| 135 | Kéo dây thép mồi luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.605 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối kích thước hộp 110x110x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | hộp |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 595 | m |
| 138 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | 10m |
| V | Phần lắp đặt vật tư hệ thống ĐHHKK phòng mổ | |||
| 1 | Hộp đầu máy tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Hộp đuôi máy tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Ống gió mềm D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | m |
| 4 | Hộp cửa gió kt: 600x600 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cửa gió khuếch tán kt: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cửa |
| 6 | Giá đỡ Ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 7 | Ống gió 250x250 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119 | m |
| 8 | Ống gió 400x250 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Ống gió 550x300 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | m |
| 10 | Ống gió 600x300 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 11 | Côn thu nối quạt dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Côn thu nối AHU dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Côn 600x300/400x250,L300 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Côn 550x300/400x250,L300 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Côn 400x250/250x250,L200 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Cút 90 250x250, dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Cút 45 250x250, dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Cút 90 300x550, dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Cút 90 300x600, dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Cút 90 400x250, dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Chân rẽ 250x250 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Chân rẽ 400x250 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Te 400x250/250x250/250x250 dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Z 250x250 mm, dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Van VCD 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 26 | Van điện MD 400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Van điện MD 550x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Ống tiêu âm 600x300,L3000 dày 0.75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Ống vát 45, 600x600 kèm LCCCT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Cửa gió + hộp lọc + phin lọc G4 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Phin lọc G4 KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Tấm chảy tầng KT 2400x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Hộp lọc cho phin lọc G4 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Bạt mềm chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Xốp bảo ôn PE dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m2 |
| 36 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cái |
| 37 | Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng điều hòa và AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8246 | tấn |
| 38 | Phin lọc G4/F7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 6,35 mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 9,52 mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 12,7 mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 15,88 mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 19,05 mm, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 28.6 mm, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 45 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 6 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 46 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 10 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 47 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 13 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 48 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 16 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 49 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 19 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 50 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 29 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 51 | Giá đỡ Ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 52 | Gas nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | kg |
| 53 | Ống ngưng Class 1 đường kính, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 54 | Ống ngưng Class 1 đường kính, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 57 | Dây điều khiển 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 58 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 59 | Ống gen điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 60 | Dây mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 61 | CU/PVC/PVC (2x2.5) + E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 62 | Cu/XLPE/PVC (4x10)+E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98 | m |
| 63 | Ống gen điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 64 | MCCB 3P 200A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Đèn báo pha 220V, màu đỏ, D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Đèn báo pha 220V, màu vàng, D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Đèn báo pha 220V, màu xanh, D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | MCB 3P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | MCCB 3P 50A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | MCCB 3P 30A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 71 | MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Đồng thanh cái 200A, 100%N, 25%E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Vỏ tủ: Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1400Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 74 | Chi phí đưa dàn nóng và vật tư điều hòa lên vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tấn |
| W | Phần lắp đặt vật tư hệ thống ĐHHKK các khu vực khác (trừ phòng mổ) | |||
| 1 | Ống gió thẳng kt 150x 150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190 | m |
| 2 | Ống gió thẳng kt 200x 200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 206 | m |
| 3 | Ống gió thẳng kt 250x 250, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119 | m |
| 4 | Ống gió thẳng kt 300x 200, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121 | m |
| 5 | Ống gió thẳng kt 300x 300, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 6 | Ống gió thẳng kt 400x 200, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 7 | Ống gió thẳng kt 400x 300, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178 | m |
| 8 | Ống gió thẳng kt 500x 200, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 9 | Ống gió thẳng kt 500x 300, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159 | m |
| 10 | Ống gió thẳng kt 500x 400, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 11 | Ống gió thẳng kt 600x 300, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 12 | Ống gió thẳng kt 700x 300, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 13 | Ống gió thẳng kt 700x 400, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 14 | Ống gió thẳng kt D100, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 15 | Ống gió thẳng kt D150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 509 | m |
| 16 | Ống gió thẳng kt D200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115 | m |
| 17 | Ống gió thẳng kt D250, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | m |
| 18 | Ống gió mềm không bọc bảo ôn D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 19 | Ống gió mềm không bọc bảo ôn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178 | m |
| 20 | Ống gió mềm không bọc bảo ôn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 274 | m |
| 21 | Ống gió mềm không bọc bảo ôn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194 | m |
| 22 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.040 | bộ |
| 23 | Lò xo chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | bộ |
| 24 | Tiêu âm cho ống gió kt 700x400L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Tiêu âm cho ống gió kt 700x300L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Tiêu âm cho ống gió kt 600x300L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Tiêu âm cho ống gió kt 500x300L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Tiêu âm cho ống gió kt 400x300L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Tiêu âm cho ống gió kt 400x200L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Van VCD kt 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Van VCD kt D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 32 | Van VCD kt D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89 | cái |
| 33 | Van VCD kt D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137 | cái |
| 34 | Van VCD kt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | cái |
| 35 | Van CD kt 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 36 | Cút 90 kt 500x300 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Cút 90 kt 500x200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Cút 90 kt 400x300 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Cút 90 kt 300x200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 40 | Cút 90 kt 300x300 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Cút 90 kt 300x200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Cút 90 kt 250x250 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Cút 90 kt 200x300 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cút 90 kt 200x200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Cút 90 kt 150x150 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Cút 90 kt D300 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Cút 90 kt D250 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Cút 90 kt D200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Cút 90 kt D150 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 50 | Cút 90 kt D100 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 51 | Chạc 3 kt 300x300/D250/D150 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Chạc 3 kt 300x300/D200/D150 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Chạc 3 kt 300x200/D150/D150 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Chạc 3 kt 300x200/D200/D150 mm tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Chạc 3 kt 250x250/D200/D100 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Chạc 3 kt 250x250/D1500/D100 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Chạc 3 kt 250x250/D200/D150 mm tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Chạc 3 kt 200x200/D200/D150 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Chạc 3 kt 200x200/150x150/150x150 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Chạc 3 kt 200x200/D150/D150 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 61 | Chạc 3 kt 200x200/D150/D100 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Chạc 3 kt 150x150/D150/D150 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Chạc 3 kt 150x150/D100/D100 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Chạc 3 kt 150x150/D150/D100 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Côn thu đầu đuôi quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 66 | Côn thu kt 700x400/500x400 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Côn thu kt 700x300/400x300 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Côn thu kt 600x300/500x300 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Côn thu kt 600x300/500x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Côn thu kt 600x300/400x300 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Côn thu kt 500x400/400x300 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Côn thu kt 500x300/400x300 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Côn thu kt 500x300/300x300 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Côn thu kt 500x300/300x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Côn thu kt 500x300/250x250 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Côn thu kt 500x200/400x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Côn thu kt 400x300/300x300 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Côn thu kt 400x300/300x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Côn thu kt 400x300/250x250 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Côn thu kt 400x300/D250 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Côn thu kt 400x300/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Côn thu kt 400x300/D200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Côn thu kt 400x200/300x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Côn thu kt 300x300/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Côn thu kt 300x300/300x200 L200 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Côn thu kt 300x300/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Côn thu kt 300x300/150x150 L200 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Côn thu kt 300x300/D100x100 L200 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Côn thu kt 300x200/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Côn thu kt 300x200/D150 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Côn thu kt 250x250/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Côn thu kt 250x250/D200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Côn thu kt 250x250/D150 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Côn thu kt 250x250/D100 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Côn thu kt 200x200/D200 L200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Côn thu kt 200x200/D150 L200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 97 | Côn thu kt 200x200/D150x150 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Côn thu kt 200x200/D100 L200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 99 | Côn thu kt 150x150/D150 L200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Côn thu kt 150x150/D100 L200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 101 | Côn thu kt 150x150/100x100 L200 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Côn thu kt D200/D100 L200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Côn thu kt D200/D150 L200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Côn thu kt D150/D100 L200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 105 | Côn thu kt D100/D100 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Chân rẽ kt 400x300 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Chân rẽ kt 300x300 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Chân rẽ kt 300x200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Chân rẽ kt 250x250 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Chân rẽ kt 200x200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 111 | Chân rẽ kt 150x150 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 112 | Chân rẽ kt D250 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 113 | Chân rẽ kt D200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89 | cái |
| 114 | Chân rẽ kt D150 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137 | cái |
| 115 | Chân rẽ kt D100 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97 | cái |
| 116 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 1700x500 + côn thu tôn dày 0,95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 2000x500 + côn thu tôn dày 0,95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 2500x500 + côn thu tôn dày 1,15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 3000x500 + côn thu tôn dày 1,15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 3300x500 + côn thu tôn dày 1,15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 3600x500 + côn thu tôn dày 1,15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 5000x500 + côn thu tôn dày 1,15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Hộp gió cho cửa cấp khí tươi kt 600x600 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Hộp gió cho cửa cấp khí tươi kt 400x400 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 125 | Hộp gió cho cửa cấp khí tươi kt 350x350 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | cái |
| 126 | Hộp gió cho cửa cấp khí tươi kt 300x300 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 127 | Hộp gió cho cửa cấp khí tươi kt: 250x250 tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Hộp gió cho cửa cấp khí tươi kt 200x200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 129 | Cửa gió cấp khí tươi kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Cửa gió cấp khí tươi kt 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 131 | Cửa gió cấp khí tươi kt 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | cái |
| 132 | Cửa gió cấp khí tươi kt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 133 | Cửa gió cấp khí tươi kt 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 134 | Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 135 | Ống gió thẳng kt 150x 150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 136 | Ống gió thẳng kt 200x 150, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 137 | Ống gió thẳng kt 200x 200, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 526 | m |
| 138 | Ống gió thẳng kt 250x 200, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | m |
| 139 | Ống gió thẳng kt 250x 250, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141 | m |
| 140 | Ống gió thẳng kt 300x 200, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 141 | Ống gió thẳng kt 300x 250, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 142 | Ống gió thẳng kt 300x 300, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 143 | Ống gió thẳng kt 350x 300, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 144 | Ống gió thẳng kt 400x 200, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 145 | Ống gió thẳng kt 400x 300, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 146 | Ống gió thẳng kt 500x 200, tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 147 | Ống gió kt D200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183 | m |
| 148 | Ống gió kt D150 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 149 | Ống gió kt D100 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183 | m |
| 150 | Ống mềm D200 không bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226 | m |
| 151 | Ống mềm D150 không bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 234 | m |
| 152 | Ống mềm D100 không bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 153 | Van VCD kt 200X200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 154 | Van VCD kt D200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | cái |
| 155 | Van VCD kt D150 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119 | cái |
| 156 | Cút 90 kt 350x300R150 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Cút 90 kt 300x250R150 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Cút 90 kt 250x200R125 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 159 | Cút 90 kt 200x200R100 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 160 | Cút 90 kt 150x150R100 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Cút 90 kt D200R100 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 162 | Cút 90 kt D150R100 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Cút 90 kt D100R100 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 164 | Côn thu đầu đuôi quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cái |
| 165 | Côn thu kt 500x200/250x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Côn thu kt 400x300/D200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Côn thu kt 400x200/250x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Côn thu kt 350x300/300x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Côn thu kt 300x300/D200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Côn thu kt 300x300/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Côn thu kt 300x250/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Côn thu kt 300x250/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Côn thu kt 300x250/D200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Côn thu kt 300x200/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Côn thu kt 300x200/D200 L150 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Côn thu kt 300x200/150x150 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Côn thu kt 250x250/D200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 178 | Côn thu kt 250x250/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Côn thu kt 250x200/200x200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Côn thu kt 250x200/D200 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Côn thu kt 250x200/D150 L200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Côn thu kt 200x200/D200 L200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 183 | Côn thu kt 200x200/200x150 L200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 184 | Côn thu kt 200x200/150x150 L200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 185 | Côn thu kt 150x150/D150 L200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Chân rẽ kt 300x200 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Chân rẽ kt 200x200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 188 | Chân rẽ kt 150x150 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Chân rẽ kt D200 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 190 | Chân rẽ kt D150 tôn dày 0,48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113 | cái |
| 191 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 250x200 + côn thu tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 192 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 350x200 + côn thu tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 193 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 550x300 + côn thu tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 194 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 750x300 + côn thu tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 195 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 800x400 + côn thu tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 196 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 800x500 + côn thu tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 197 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 1200x500 + côn thu tôn dày 0,95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 198 | Cửa nan Z kèm lưới chắn côn trùng 1400x450 + côn thu tôn dày 0,95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Hộp gió cho cửa khí thải kt 400x400 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 200 | Hộp gió cho cửa khí thải kt 300x300 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 244 | cái |
| 201 | Cửa gió khí thải kt 400x400 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Cửa gió khí thảii kt 300x300 tôn dày 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 244 | cái |
| 203 | Vencap D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 204 | Lò xo chống rung cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 244 | bộ |
| 205 | Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | cái |
| 206 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.349 | bộ |
| 207 | Hộp đầu dàn lạnh tôn dày 0,95 mm bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 208 | Hộp đuôi dàn lạnh tôn dày 0,95 mm bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 209 | Cút 90 kt: D300 tôn dày 0.75mm , bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Ống gió mềm D350 có bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 211 | Ống gió mềm D300 có bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 212 | Ống gió thẳng D300 tôn dày 0.75mm, bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 213 | Hộp cửa gió kt 600x600 tôn dày tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109 | cái |
| 214 | Cửa gió khuếch tán kt 600x600 tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109 | cửa |
| 215 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 6,35 mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,31 | 100m |
| 217 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 9,52 00, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,01 | 100m |
| 218 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 12,7 mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,32 | 100m |
| 219 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 15,88 mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,68 | 100m |
| 220 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 19,05 mm, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,06 | 100m |
| 221 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 22,2 mm, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,64 | 100m |
| 222 | Lắp đặt Ống đồng , ĐK 28,6 mm, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,87 | 100m |
| 223 | Lắp đặt Ống đồng, ĐK 34,9 mm, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,46 | 100m |
| 224 | Lắp đặt Ống đồng, ĐK 41,3 mm, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,59 | 100m |
| 225 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 6 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,31 | 100m |
| 226 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 10 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,01 | 100m |
| 227 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 13 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,32 | 100m |
| 228 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 16 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,68 | 100m |
| 229 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 19 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,06 | 100m |
| 230 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 23 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,64 | 100m |
| 231 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 29 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,87 | 100m |
| 232 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 35 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,46 | 100m |
| 233 | Bảo ôn Ống đồng, Ống cách nhiệt xỐp, ĐK 42 mm, dày 19mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,59 | 100m |
| 234 | Trunking ống đồng 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 235 | Trunking ống đồng 300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 236 | Trunking ống đồng 500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 237 | Trunking ống đồng 800x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 238 | Trunking ống đồng 1200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 239 | Giá đỡ Ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.928 | cái |
| 240 | Gas nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 612 | kg |
| 241 | Ống ngưng Class 1 đường kính, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,81 | 100m |
| 242 | Ống ngưng Class 1 đường kính, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,64 | 100m |
| 243 | Ống ngưng Class 1 đường kính, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,62 | 100m |
| 244 | Ống ngưng Class 1 đường kính, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,81 | 100m |
| 245 | Ống ngưng Class 1 đường kính, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,57 | 100m |
| 246 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,81 | 100m |
| 247 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,64 | 100m |
| 248 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,62 | 100m |
| 249 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dày 10mm, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,81 | 100m |
| 250 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốpdày 10mm, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,57 | 100m |
| 251 | Côn thu PVC d27/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158 | cái |
| 252 | Côn thu PVC d27/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144 | cái |
| 253 | Côn thu PVC d48/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 254 | Bạc chuyển d48/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 255 | Bạc chuyển d60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 256 | Y45⁰ rẽ nhánh PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292 | cái |
| 257 | Y45⁰ rẽ nhánh PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172 | cái |
| 258 | Y45⁰ rẽ nhánh PVC 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 273 | cái |
| 259 | Y45⁰ rẽ nhánh PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | cái |
| 260 | Y45⁰ rẽ nhánh PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 261 | Cút 90⁰ / Cút 45⁰ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.805 | cái |
| 262 | Cút 90⁰ / Cút 45⁰ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 181 | cái |
| 263 | Cút 90⁰ / Cút 45⁰ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162 | cái |
| 264 | Cút 90⁰ / Cút 45⁰ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185 | cái |
| 265 | Cút 90⁰ / Cút 45⁰ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 266 | Tê dều PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207 | cái |
| 267 | Tê đều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 268 | Tê đều PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101 | cái |
| 269 | Tê đều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | cái |
| 270 | Bịt đầu PVC (D27, 34, 48, 60, 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 452 | cái |
| 271 | Giá đỡ Ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.425 | bộ |
| 272 | Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,127 | tấn |
| 273 | Dây điều khiển 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.352 | m |
| 274 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.449 | m |
| 275 | Ống gen điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.449 | m |
| 276 | Dây mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163 | m |
| 277 | CU/PVC/PVC (2x2.5) + E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22.125 | m |
| 278 | CU/PVC/PVC (2x4) +E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 206 | m |
| 279 | CU/PVC/PVC (4x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.239 | m |
| 280 | CU/PVC/PVC (4x2,5)+E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 568 | m |
| 281 | Cu/XLPE/PVC (4x4)+E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196 | m |
| 282 | Cu/XLPE/PVC (4x25)+E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | m |
| 283 | Cu/XLPE/PVC (3x25)+E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 284 | Cu/XLPE/PVC (4x35)+E16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 285 | Cu/XLPE/PVC (4x35)+E25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 286 | CU/XLPE/PVC 3x1C-70+1C-50+E16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | m |
| 287 | Trunking 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.630 | m |
| 288 | Ống gen điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.409 | m |
| 289 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | hộp |
| 290 | Công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 175 | cái |
| 291 | MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 666 | cái |
| 292 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 293 | MCB 3P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 294 | MCCB 3P 100A 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 295 | MCCB 3P 125A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 296 | MCCB 3P 175A 42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 297 | MCCB 3P 20A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 298 | MCCB 3P 300A 42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 299 | MCCB 3P 30A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 300 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 301 | MCCB 3P 50A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 302 | MCCB 3P 75A 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 303 | MCCB 3P 800A 45kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 304 | Đèn báo pha 220V, màu đỏ, D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 305 | Đèn báo pha 220V, màu vàng, D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 306 | Đèn báo pha 220V, màu xanh, D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 307 | Đồng thanh cái 100A, 100%N, 25%E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 308 | Đồng thanh cái 20A, 100%N, 25%E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 309 | Đồng thanh cái 300A, 100%N, 25%E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 310 | Đồng thanh cái 30A, 100%N, 25%E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 311 | Đồng thanh cái 40A, 100%N, 25%E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 312 | Đồng thanh cái 50A, 100%N, 25%E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 313 | Đồng thanh cái 75A, 100%N, 25%E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 314 | Đồng thanh cái 800A, 100%N, 25%E và cáp trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 315 | Vỏ tủ Loại trong nhà ,treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1100Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 316 | Vỏ tủ Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1400Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 317 | Vỏ tủ Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1400Cx800Rx300S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 318 | Vỏ tủ Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1500Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 319 | Vỏ tủ Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1600Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 320 | Vỏ tủ Loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1900Cx1000Rx300S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 321 | Vỏ tủ Loại trong nhà, treo tường , 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1200Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 322 | Vỏ tủ Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1000Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 323 | Vỏ tủ Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1000Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 324 | Vỏ tủ Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1200Cx700Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | tủ |
| 325 | Vỏ tủ Loại trong nhà, treo tường, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5KT 1200Cx800Rx250S, màu RAL 7032, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 326 | Chi phí đưa dàn nóng và vật tư điều hòa lên vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | tấn |
| X | Thiết bị thang máy | |||
| 1 | Thang máy tải khách kết hợp tải bệnh loại có phòng máy (P1-TM1); (P1-TM2) (1350 kg) – CO – 60 MPM - 9 điểm dừng; Tải trọng: 1350kg; Tốc độ: 60 mét/phút; Số điểm dừng: 9S/O (1, 2, 3 ~ 9); Điều khiển: nhóm đôi (2C-2BC) (P1, P2); KT cabin: 1300(R) x 2300(S) x 2200(C); Loại cửa: 2S - Hai cánh mở về một phía;<br/>Khung, cánh chống cháy EI 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thang máy tải khách loại có phòng máy (P2-TM1); (P2-TM2) (1000 kg) – CO – 105 MPM - 9 điểm dừng; Tải trọng: 1000kg; Tốc độ: 60 mét/phút; Số điểm dừng: 9S/O (1, 2, 3 ~ 9); Điều khiển: nhóm đôi (2C-2BC) (P1, P2); KT cabin: 1600(R) x 1400(S) x 2200(C); Loại cửa: CO - Hai cánh đóng mở về hai phía từ trung tâm Khung, cánh chống cháy EI 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thang máy tải khách kết hợp tải bệnh loại có phòng máy (P3-TM1); (P3-TM2); (1350 kg) – CO – 60 MPM - 9 điểm dừng; Tải trọng: 1350kg; Tốc độ: 60 mét/phút; Số điểm dừng: 9S/O (1, 2, 3 ~ 9); Điều khiển: Đơn (1C-2BC); KT cabin: 1300(R) x 2300(S) x 2200(C); Loại cửa: 2S - Hai cánh mở về một phía | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thang máy tải khách loại phục vụ PCCC có phòng máy P4; (1000 kg) – CO – 60 MPM - 9 điểm dừng; Tải trọng: 1000kg; Tốc độ: 90 mét/phút; Số điểm dừng: 9S/O (1, 2, 3 ~ 9); Điều khiển: Đơn (1C-2BC); KT cabin: 1600(R) x 1400(S) x 2200(C); Loại cửa: CO - Hai cánh đóng mở về hai phía từ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Thang máy tải khách loại phục vụ PCCC có phòng máy P5; (1000 kg) – CO – 60 MPM - 9 điểm dừng; Tải trọng: 1000kg; Số điểm dừng: 9S/O (1, 2, 3 ~ 9); Điều khiển: Đơn (1C-2BC); KT cabin: 1600(R) x 1400(S) x 2200(C); Loại cửa: CO - Hai cánh đóng mở về hai phía từ trung tâm Khung, cánh chống cháy EI 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Thang máy tải khách kết hợp tải bệnh loại có phòng máy (P6-TM05); (1350 kg) – CO – 60 MPM - 4 điểm dừng; Tải trọng: 1350kg; Tốc độ: 60 mét/phút; Số điểm dừng: 4S/O (1, 2, 3, 4); Điều khiển: nhóm đôi (2C-2BC) (P6, P6); KT cabin: 1300(R) x 2300(S) x 2200(C); Loại cửa: 2S - Hai cánh mở về một phía Khung, cánh chống cháy EI 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thang máy tải khách loại có phòng máy (P7-TM06); (1000 kg) – CO – 60 MPM - 4 điểm dừng; Tải trọng: 1000kg; Tốc độ: 60 mét/phút; Số điểm dừng: 4S/O (1, 2, 3, 4); Điều khiển: nhóm đôi (2C-2BC) (P7, P7); KT cabin: 1600(R) x 1400(S) x 2200(C); Loại cửa: CO - Hai cánh đóng mở về hai phía từ trung tâm Khung, cánh chống cháy EI 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thang máy tải hàng loại có phòng máy (P1); Tải trọng: 750kg; Tốc độ: 60 mét/phút; Số điểm dừng: 3S/O (1, 2, 3 ); Điều khiển: Đơn (1C-2BC); Điều khiển: Đơn (1C-2BC); KT cabin: 1400(R) x 1350(S) x 2250(C); Loại cửa: 2S - Hai cánh mở về một phía; Khung, cánh chống cháy EI 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Y | Phần thiết bị nước khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 10m3/H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Hệ thống lọc nước RO 2000l/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 6m3/H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 4 | Hệ thống đun nước Heatpum công suất 527/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Z | Phần thiết bị điện phòng cách ly (bao gồm UPS) | |||
| 1 | Tủ biến áp cách ly Y tế 10 KVA cho phòng mổ: TDM1, TDM2, TDM3, TDM4<br/>Tủ nguồn cách ly y tế cho Phòng Mổ- Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 7447-7-710, IEC 60364-7-710 và QCVN 12:2014/BXD<br/>- Tủ cho phép 2 nguồn đến, sử dụng bộ chuyển nguồn chuyên dụng, thời gian gián đoạn dưới 0,5 giây, đạt chuẩn SIL2 về độ an toàn theo IEC 61508 - 1,2,3, do TUV cấp. Dòng rò điện cách ly dưới 0.5 mA. Tủ được giám sát cách điện, duy trì cấp nguồn liên tục,<br/>- Công suất tủ 10kVA, 1P 220V điện cách ly, Cấp nguồn cách ly IT cho các lộ tả cách ly và nguồn TN cho các lộ tải thường- Các thiết bị chính nguồn cách ly nhập khẩu chính hãng<br/>- Vỏ tủ được lắp ráp tại Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Tủ |
| 2 | Tủ nguồn cách ly y tế cho Phòng hậu phẫu: ICU1 - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 7447-7-710, IEC 60364-7-710 và QCVN 12:2014/BXD - Tủ cho phép 2 nguồn đến, sử dụng bộ chuyển nguồn chuyên dụng, thời gian gián đoạn dưới 0,5 giây, đạt chuẩn SIL2 về độ an toàn theo IEC 61508 - 1,2,3, do TUV cấp. Dòng rò điện cách ly dưới 0.5 mA. Tủ được giám sát cách điện, duy trì cấp nguồn liên tục, - Công suất tủ 15kVA, 1P 220V điện cách ly, Cấp nguồn cách ly IT cho các lộ tả cách ly và nguồn TN cho các lộ tải thường- Các thiết bị chính nguồn cách ly chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ nguồn cách ly y tế cho Phòng Chăm sóc tích cực: ICU2, ICU3 - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 7447-7-710, IEC 60364-7-710 và QCVN 12:2014/BXD - Tủ cho phép 2 nguồn đến, sử dung bộ chuyển nguồn chuyên dụng, thời gian gián đoạn dưới 0,5 giây, đạt chuẩn SIL2 về độ an toàn theo IEC 61508 - 1,2,3, do TUV cấp. Dòng rò điện cách ly dưới 0.5 mA. Tủ được giám sát cách điện, duy trì cấp nguồn liên tục, - Công suất tủ 15kVA, 1P 220V điện cách ly, Cấp nguồn cách ly IT cho các lộ tải điện cách ly và nguồn TN cho các lộ tải thường.- Các thiết bị chính nguồn cách ly chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ nguồn cách ly y tế cho Phòng Chăm sóc tích cực ICU4,ICU5 - Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 7447-7-710, IEC 60364-7-710 và QCVN 12:2014/BXD - Tủ cho phép 2 nguồn đến, sử dung ATICS chuyển nguồn chuyên dụng, thời gian gián đoạn dưới 0,5 giây, ATICS đạt chuẩn SIL2 về độ an toàn theo IEC 61508 - 1,2,3, do TUV cấp. Dòng rò điện cách ly dưới 0.5 mA. Tủ được giám sát cách điện, duy trì cấp nguồn liên tục, - Công suất tủ 15kVA, 1P 220V điện cách ly, Cấp nguồn cách ly IT cho các lộ tải cách ly và nguồn TN cho các lộ tải thường- Các thiết bị chính nguồn cách ly chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 5 | Bộ giám sát từ xa đặt 04 phòng mổ và giám sát tập trung phòng y tá trực, kết nối BMS bệnh viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 6 | Cáp truyền thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 7 | UPS 3P 500kVA. Lưu điện 10 phút tại 400kW tải Điện áp đầu vào 400VAC 3P Điện áp đầu ra 400VAC 3P Hiệu suất: ≥0.9 THDI: < =3 % ở đầy tải tuyến tính THDU < =2 % ở đầy tải tuyến tính Khả năng mắc song song: 4 thiết bị Cấu trúc thiết kế UPS cho phép chịu lỗi "fault-tolerant design" Màn hình điều khiển: 7" touch screen display Tích hợp card truyền thông SNMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AA | Phần thiêt bị hệ thống khí y tế | |||
| 1 | Bồn chứa oxy lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bồn |
| 2 | Dàn hóa hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 3 | Bộ điều phối, chuyển đổi Oxy loại chuyển đổi tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Dàn đấu kết nối cho hai nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bình khí Oxy loại 40 lít- 20 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bình |
| 6 | Bộ điều phối, chuyển đổi CO2 loại chuyển đổi tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Dàn đấu kết nối cho hai nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bình khí CO2 loại 40 lít- 20 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bình |
| 9 | Trung tâm cung cấp khí nén y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trung tâm |
| 10 | Trung tâm cung cấp khí hút y tế (chân không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trung tâm |
| 11 | Đầu ra cấp khí Oxy (O)_ đã lắp trên tay quay 12 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 257 | Cái |
| 12 | Đầu ra khí hút (V)_ đã lắp trên tay quay 12 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 257 | Cái |
| 13 | Đầu ra cấp khí nén 4 bar (A) _đã lắp trên tay quay 12 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97 | Cái |
| 14 | Đầu ra cấp khí nén 7 bar (A7) _đã lắp trên tay quay 6 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 15 | Hộp lắp đầu cấp khí y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | Cái |
| 16 | Tay quay treo trần phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Báo động đặt tại trung tâm dùng cho 5 khí loại hiển thị LCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Bộ báo động và hộp van khu vực cho 3 đường khí (O,A,V) hiển thị số LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Hộp van kèm báo động khu vực dùng cho 05 loại khí hiển thị số LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Van chặn cách ly D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | Cái |
| 21 | Van chặn cách ly D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 22 | Van chặn cách ly D=28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 23 | Van chặn cách ly D=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Van chặn cách ly D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Van chặn cách ly D=54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Lưu lượng kế Oxy và bình làm ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 27 | Bộ đồng hồ áp lực hút dùng cho người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 28 | Bộ đồng hồ áp lực hút dùng cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 29 | Xe đẩy hút dịch trong phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Giắc cắm nhanh tương thích với đầu ra khí Oxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | Bộ |
| 31 | Giắc cắm nhanh tương thích với đầu ra khí nén 4 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | Bộ |
| 32 | Giắc cắm nhanhtương thích với đầu ra khí nén 7 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 33 | Giắc cắm nhanh và dây nối tương thích với đầu ra khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 34 | Giắc cắm nhanh và dây nối tương thích với đầu ra khí hút dư gây mê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 35 | Kiểm định an toàn thiết bị, hệ thống khí y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hoàn thiện |
| AB | Phần thiết bị PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 8 Loop ( 242 địa chỉ/loop): Bao gồm màn hiển thị bằng đèn led hiển thị trạng thái: máy bơm chữa cháy, quạt tăng áp, van giám sát, công tắc dòng chảy trên mặt tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 2 | Bộ cấp nguồn 24 VDC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Phần mềm đồ họa: Giám sát tình trạng hoạt động hệ thống báo cháy bằng đồ họạ, quản lý cơ sở dữ liệu lịch sử báo cháy, điều khiển cảnh báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Máy tính cho hệ thống báo cháy: CPU: Intel Core I5; Ram 4Gb; Ổ cứng 256Gb; Màn hình 18.5inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Card đồ họa nối tủ trung tâm báo cháy với máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Card nối mạng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Bộ lưu điện loại 2000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Bơm chữa cháy động cơ điện Điểm hoạt động : H = 90 mcn, Q=40l/s. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện Điểm hoạt động : H = 100 mcn, Q=1.5l/s. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy Vỏ tủ sơn sần cách điện, Thiết bị LS – Hàn Quốc; Nguyên lý hoạt động : Sao tam giác; Chạy 2 cấp chế độ : 1 bằng tay – 2 tự động; Có hệ thống bảo vệ pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí 4zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Tủ |
| 13 | Bình khí ni tơ 80 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | Bình |
| 14 | Bộ kích xả bằng khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| AC | Phần thiết bị tăng áp hút khói | |||
| 1 | Quạt hút khói hành lang 17.100m3/h/ 600PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Quạt hút khói hành lang 18.800m3/h/ 800PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Quạt hút khói hành lang 16.400m3/h/ 500PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Quạt tăng áp 7000m3/h/300PA (Hướng trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Quạt tăng áp 32.000m3/h/320PA (hướng trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Quạt tăng áp 11.000m3/h/400PA (Hướng trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 7 | Quạt tăng áp 33.000m3/h/410PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Quạt tăng áp 13.000m3/h/410PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Quạt hút khói hội trường 7.000m3/h/250PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển cưỡng bức morto van đặt tại phòng trực PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| AD | Phần thiết bị hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack tầng 19" 42U D600 (Dùng chung cho các hệ thống điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ rack trung tâm 19" 42U D1000 (Dùng chung cho các hệ thống điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Firewall | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị Core Switch 24 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | Cài đặt Thiết bị Core Switch 24 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị Core Switch 24 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt và cài đặt Bộ điều khiển thiết bị không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Bộ phát sóng wifi băng tần kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | 1 Patch panel |
| 12 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | khung giá |
| 13 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 8 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | khung giá |
| 14 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 96 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | khung giá |
| 15 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | thiết bị |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 34 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tổng đài |
| 19 | Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tổng đài |
| 20 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tổng đài |
| 21 | Lắp đặt Camera IP bán cầu cố định, độ phân giải 2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt Camera IP thân cố định, độ phân giải 2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 24 | Cài đặt đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 25 | Cài đặt chương trình phần mềm, thiết lập thông số, cấu hình, quản lý ghi hình camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ chương trình |
| 26 | Lắp đặt thiết bị máy chủ hệ thống Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 27 | Cài đặt phần mềm hệ điều hành máy chủ hệ thống Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt Màn hình LCD 55" kèm giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 29 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 30 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 31 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 32 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch 16 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 33 | Cài đặt cấu hình Bộ chuyển mạch 16 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 34 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh Bộ chuyển mạch 16 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 35 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 36 | Cài đặt cấu hình Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 37 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh Bộ chuyển mạch PoE 24 cổng 10/100/1000. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 38 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 39 | Cài đặt cấu hình Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 40 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh Bộ chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 41 | Lắp đặt module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 thiết bị |
| 42 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 Patch panel |
| 43 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | khung giá |
| 44 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 24 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | khung giá |
| 45 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 46 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 34 mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 47 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt thiết bị máy trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 49 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình máy trạm (Work station) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 50 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại Thiết bị trung tâm âm thanh tích hợp công suất, quản lý 8 vùng âm, công suất 2x320W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 51 | Lắp đặt, hiệu chỉnh micro thông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 52 | Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ phát nhạc nền đa phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 53 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất 240 w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 54 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 55 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 304 | thiết bị |
| 56 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa hộp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | thiết bị |
| 57 | Lắp đặt Tủ rack 19" 42U D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa cột gắn tường 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | thiết bị |
| 59 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Âm ly khuếch đại công suất 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 60 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 12 kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 61 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ cắt lọc tần số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 62 | Lắp đặt micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 63 | Lắp đặt micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 64 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 65 | Lắp đặt, hiệu chỉnh bàn điều khiển ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 66 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 67 | Lắp đặt Đèn PARLED 36 bóng x 3w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | thiết bị |
| 68 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 69 | Lắp đặt thiết bị mã hóa video (VCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 70 | Cài đặt phần mềm hội nghị truyền hình(Web Conferencing) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ chương trình |
| 71 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch HDMI 6x2 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Màn hình LCD 55" kèm giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 73 | Lắp đặt Máy chiếu đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 74 | Lắp đặt màn chiếu điện điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 75 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 76 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị bộ đại biểu đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | thiết bị |
| 77 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị bộ chủ tịch đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Âm ly khuếch đại kèm trộn công suất 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa cột gắn tường 8 x 3”, công suất 30W/ 100V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 81 | Lắp đặt Tủ rack 19" 15U D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 83 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 84 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy trạm (Work Station) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 85 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 86 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 87 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 88 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm hệ thống điện thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 89 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | thiết bị |
| 90 | Lắp đặt Tủ thiết bị DDC chứa bộ điều khiển trung tâm, bộ điểu khiển mở rộng, đã bao gồm đầy đủ vật tư, phụ kiện lắp đặt như MCB, cầu chì, cầu đấu, cáp tín hiệu, gen luồn cáp… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt Bộ khởi động đóng ngắt mạch, 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | thiết bị |
| 92 | Lắp đặt Bộ khởi động đóng ngắt mạch, 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | thiết bị |
| 93 | Lắp đặt Tủ thiết bị DDC chứa bộ khởi động đóng ngắt mạch, đã bao gồm đầy đủ vật tư, phụ kiện lắp đặt như MCB, cầu chì, cầu đấu, cáp tín hiệu, gen luồn cáp… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | tủ |
| 94 | Lắp đặt Công tắc gắn tường 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | cái |
| 95 | Lắp đặt Công tắc gắn tường 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Công tắc điều khiển với màn hình chạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Trạm cấp vé màn hình cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 98 | Cài đặt Trạm cấp vé màn hình cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ chương trình |
| 99 | Lắp đặt Bảng hiển thị tại quầy LED Matrix | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | thiết bị |
| 100 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia tín hiệu 10 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 101 | Lắp đặt Màn hình hiển thị trung tâm LCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | thiết bị |
| 102 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị Bộ điều khiển màn hình hiển thị trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | thiết bị |
| 103 | Lắp đặt, hiệu chỉnh âm ly kèm trộn 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 104 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | thiết bị |
| 105 | Lắp đặt Máy chủ báo gọi y tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | thiết bị |
| 106 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Máy con báo gọi y tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145 | thiết bị |
| 108 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | thiết bị |
| 109 | Lắp đặt Nút báo hiện diện y tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | thiết bị |
| 110 | Tủ rack tầng 19" 42U D600, kích thước 600mm x 600mm x 2.050mm. Cửa lưới trước & sau. quạt; (Dùng chung cho các hệ thống điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Bộ |
| 111 | Tủ rack trung tâm 19" 42U D1000, kích thước 1.000mm x 600mm x 2.050mm. Cửa lưới trước & sau, quạt; (Dùng chung cho các hệ thống điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 112 | Thiết bị tường lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 113 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 24 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 114 | Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 115 | Module quang 1000BASE-SX SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 116 | Bộ quản lý wifi tập trung quản lý 30 Access Point, có khả năng nâng cấp mở rộng quản lý tới 144 Aps | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 117 | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11abgn/ac | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 118 | Patch panel 24 cổng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | Bộ |
| 119 | Bộ lưu điện 6 kVA (Dùng chung hệ thống mạng máy tính, điện thoại, wifi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 120 | Tổng đài điện thoại analog 16 trung kế, 248 thuê bao: • 16 trung kế CO; • 248 thuê bao analog; • Câu chào tự động 10 kênh đồng thời.; • Khả năng nâng cấp lên 384 thuê bao Analog • Bao gồm đầy đủ license | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 121 | Bàn lễ tân, lập trình • 16 phím có khả năng lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 122 | Camera bán cầu hồng ngoại 2M H.265 NW• Tối đa. Độ phân giải 2M (1920 x 1080) • Ống kính cố định 2.8mm tích hợp • | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 123 | Camera thân hồng ngoại 2M H.265 NW• Tối đa. Độ phân giải 2M (1920 x 1080) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Đầu ghi hình mạng 32 kênh- Đầu ghi hình IP 32 kênh'- Hỗ trợ 8 ổ cứng SATA x 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 125 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 126 | Máy tính trạm quản lý, cấu hình • Bộ xử lý Intel Xeon 4214; • RAM 16GB; • Ổ cứng 256GB SSD, DVDRW; • Hệ điều hành Win 10; • Card đồ họa 6Gb | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 127 | Màn hình LCD 55" kèm giá treo • Kích thước màn hình: 55"; • Độ phân giải: full HD • Đầu vào: HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 16 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 129 | Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 130 | Bộ chuyển mạch truy cập PoE+ 24 cổng 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 131 | Module quang 1000BASE-SX SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 132 | Patch panel 24 cổng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 133 | Bộ lưu điện 6 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 134 | Máy tính quản lý hệ thống PA, cấu hình • Bộ xử lý Core i3; • RAM 4GB; • Ổ cứng 1TB HDD; • Hệ điều hành Win10; • Bao gồm bàn phím, chuột; • Kèm màn hình 18.5 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 135 | Thiết bị trung tâm âm thanh tích hợp công suất, quản lý ≥8 vùng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 136 | Microphone thông báo • Cấp nguồn từ bộ trung tâm hoặc nguồn ngoài ; • Phím ấn lập trình tùy ý + PTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 137 | Âm ly khuếch đại công suất 1x240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 138 | Bộ phát nhạc nền CD, DVD, USB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 139 | Loa âm trần công suất 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 304 | Bộ |
| 140 | Loa hộp công suất 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 141 | Loa cột gắn tường 8 x 3”, công suất 30W/ 100V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 142 | Âm ly khuếch đại công suất ≥300W 70V / 100V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 143 | Bàn trộn: 12 kênh, 4stereo + 4 mono, 6 mic/line, 4 group buses +ST Bus, 2Aux, 2FX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 144 | Bộ cắt lọc tần số 2 kênh 31 cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 145 | Bộ nhận tín hiệu Sóng UHF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 146 | Microphone không dây câm tay, sóng UHF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 147 | Micro cổ ngỗng, cần dài 55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| 148 | Bàn điều khiển ánh sáng kỹ sảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Bộ chia tín hiệu DMX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Đèn PARLED 36 bóng x 3w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 151 | Tủ rack tầng 19" 42U D600, kích thước 600mm x 600mm x 2.050mm. Cửa lưới trước & sau. Quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 152 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình, bao gồm 01 Codec, 01 Camera, 01 micro đa hướng, 01 điều khiển từ xa, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 153 | Bộ chuyển mạch HDMI 6x2 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 154 | Màn hình LCD 55" kèm giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Máy chiếu đa năng • Công nghệ: LCD • Cường độ sáng: 5.200 Ansi lumens • Độ tương phản: 18.000:1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 156 | Khung treo máy chiếu • Độ dài tối đa 1,2m • Độ dài tối thiểu 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 157 | Màn chiếu điện 150" • Kich thước: 3,05m x 2,29m • Có điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 158 | Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số - Quản lý ≥50 bộ đại biểu, mở rộng ≥150 đại biểu - Có khả năng ghi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 159 | Bộ đại biểu công nghệ số: - miễn nhiễm với sóng điện thoại di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 160 | Bộ chủ tịch công nghệ số: - miễn nhiễm với sóng điện thoại di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 161 | Micro cổ ngỗng độ nhạy cao cần tiêu chuẩn dài 500mm, loại đơn hướng, ít ảnh hưởng bởi sóng điện thoại di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Cái |
| 162 | Âm ly khuếch đại kèm trộn công suất 120W 70/100V line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 163 | Loa cột gắn tường 8 x 3”, công suất 30W/ 100V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 164 | Tủ rack tầng 19" 15U D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 165 | Máy tính cài đặt hệ thống điện thông minh, cấu hình • Bộ xử lý Core i3; • RAM 4GB; • Ổ cứng 1TB HDD; • Hệ điều hành Win10; • Bao gồm bàn phím, chuột; • Kèm màn hình 18.5 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 166 | Bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 167 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống điện thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 168 | Bộ điều khiển trung tâm mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 169 | Tủ thiết bị DDC chứa bộ điều khiển trung tâm, bộ điểu khiển mở rộng, đã bao gồm đầy đủ vật tư, phụ kiện lắp đặt như MCB, cầu chì, cầu đấu, cáp tín hiệu, gen luồn cáp… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 170 | Bộ khởi động đóng ngắt mạch, 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 171 | Bộ khởi động đóng ngắt mạch, 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 172 | Tủ thiết bị DDC chứa bộ khởi động đóng ngắt mạch, đã bao gồm đầy đủ vật tư, phụ kiện lắp đặt như MCB, cầu chì, cầu đấu, cáp tín hiệu, gen luồn cáp… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | Bộ |
| 173 | Công tắc gắn tường 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | Bộ |
| 174 | Công tắc gắn tường 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 175 | Công tắc điều khiển với màn hình chạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 176 | Trạm cấp vé màn hình cảm ứng • Máy in nhiệt khổ giấy 80mm, dao cắt tự động, tốc độ in 0,2 giây/vé; • Cho phép in logo, thời gian, số vé, thông tin dịch vụ; • Tích hợp máy tính điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 177 | Phần mềm điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | License |
| 178 | Phần mềm điều khiển tại quầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | License |
| 179 | Bảng hiển thị tại quầy LED Matrix • Kích thước: 264x32x144 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | Chiếc |
| 180 | Bộ chia tín hiệu 10 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 181 | Màn hình hiển thị trung tâm LCD • Kích thước: 43"; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 182 | Bộ điều khiển màn hình hiển thị trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 183 | Âm ly kèm trộn công suất 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 184 | Loa trần 6W vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 185 | Máy chủ báo gọi y tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 186 | Bộ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 187 | Đĩa CD Phần mềm thu thập dữ liệu, lập biểu đồ hoạt động hệ thống báo gọi y tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chiếc |
| 188 | Máy con báo gọi y tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145 | Chiếc |
| 189 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | Chiếc |
| 190 | Nút báo hiện diện y tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | Chiếc |
| AE | Phần thiết bị thông gió điều hòa | |||
| 1 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 1100(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2000(m3/h) - Cột áp: 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2500(m3/h) - Cột áp:300 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Quạt hút gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 3000(m3/h) - Cột áp: 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 3500(m3/h) - Cột áp: 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 4100(m3/h) - Cột áp: 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 4500(m3/h) - Cột áp: 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 6500(m3/h) - Cột áp: 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2000(m3/h) - Cột áp: 450Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2500(m3/h) - Cột áp:450 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Quạt hút gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 3000(m3/h) - Cột áp: 450Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Quạt cấp gió tươi loại gắn tường,Lưu lượng: 100 (m3/h), 50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 13 | Quạt cấp gió tươi loại gắn tường,Lưu lượng: 200 (m3/h),50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 14 | Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 100 (m3/h),50 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 15 | Quạt hút gió thải loại gắn trần,Lưu lượng: 100 (m3/h),150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 150 (m3/h),50 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 200 (m3/h),50 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Quạt hút gió thải loại gắn trần,Lưu lượng: 150 (m3/h),150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 150 (m3/h),150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 200(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 500(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 22 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 700(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 23 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 1000(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 1200(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 1800(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 2200(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Quạt hút gió thải loại tương đương Sirocco đặt ngoài trời,Lưu lượng: 1.500(m3/h) - Cột áp: 360Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AF | Phần lắp đặt điều hòa phòng mổ | |||
| 1 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 12HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 2 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 16HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 3 | Thiết bị xử lý không khí AHUCông suất lạnh: 33.02 KwCông suất sưởi: 5 KwLưu lượng: 3800 m3/hPhin lọc G4/F7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tấn |
| 4 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Dàn lạnh ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 6 | Mặt nạ cho dàn FFU-5,6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Phin lọc Hepa cho dàn FFU-5,6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Bộ điều khiển AHUChức năng:- Kết nối về bộ điều khiển trung tâm DCM601A51- ON/OFF AHU- Điều khiển và bảo vệ Heater- Điều khiển và báo lỗi quạt biến tần (không bao gồm bộ biến tần)- Điều khiển đèn cực tím- Điều khiển và báo lỗi dàn nóng VRVThành phần:- Module điều khiển: tương đương DAC-606E- Module mở rộng: tương đương DFM-440 - Module màn hình hiển thị: tương đương DSN-24L-O - Gói cảm biến: cảm biến nhiệt độ+độ ẩm, cảm biến áp suất, công tắc gió, bảo vệ nhiệt độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Bộ điều khiển trung tâm intelligent Touch Manager | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Bộ chia gas loại 1 - 22T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Bộ chia gas loại 2 - 33T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Quạt hút gió thải loại tương đương Sirocco đặt ngoài trời,Lưu lượng: 1.500(m3/h) - Cột áp: 360Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AG | Phần lắp đặt điều hòa thông gió các khu khác (trừ phòng mổ) | |||
| 1 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 12HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 2 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 14HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,215 | tấn |
| 3 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 24HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,48 | tấn |
| 4 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 26HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 5 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 28HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,335 | tấn |
| 6 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 30HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 7 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 32HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 8 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 34HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 9 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 36HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 10 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 40HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,71 | tấn |
| 11 | Dàn nóng biến tần, R410A, 1 chiều lạnh loại giải nhiệt gió 50HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,735 | tấn |
| 12 | Dàn lạnh VRV treo tường 2,2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 13 | Dàn lạnh VRV treo tường 3,6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 14 | Dàn lạnh treo tường 4,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 15 | Dàn lạnh VRV ĐHKK cho phòng sạch FFU-4,5Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 16 | Dàn lạnh VRV ĐHKK cho phòng sạch FFU-5,6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 17 | Dàn lạnh VRV ĐHKK cho phòng sạch FFU-7,1kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 18 | Mặt nạ cho dàn FFU-4,5/5,6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Mặt nạ cho dàn FFU-7,1kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Phin lọc Hepa cho dàn FFU-4,5/5,6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Phin lọc Hepa cho dàn FFU-7,1kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 23 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,8 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | máy |
| 24 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 3,6 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | máy |
| 25 | Dàn lạnh loại Casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 4,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | máy |
| 26 | Mặt nạ cho dàn lạnh casstte 4 hướng thổi nhỏ gọn 2,2-4,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97 | cái |
| 27 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 5,6Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | máy |
| 28 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 7,1Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | máy |
| 29 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 9,0Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | máy |
| 30 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 11,2 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | máy |
| 31 | Dàn lạnh loại Casstte đa hướng thổi 14,0 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | máy |
| 32 | Mặt nạ cho dàn lạnh casstte đa hướng thổi 5,6-14,0kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122 | cái |
| 33 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 34 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 35 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 9,0 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 36 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | máy |
| 37 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 38 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | máy |
| 39 | Máy cục bộ treo tường 2,5 kW (9000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 40 | Máy cục bộ treo tường 3,5 kW (12000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | máy |
| 41 | Máy cục bộ treo tường 5,0 kW (18000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | máy |
| 42 | Máy cục bộ treo tường 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều R32, bao gồm điều khiển từ xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | máy |
| 43 | Máy cục bộ áp trần 7,1 kW (24000btu/h), 1 chiều, R32, bao gồm điều khiển từ xa nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 44 | Máy cục bộ áp trần 10,0 kW (34100btu/h), 1 chiều, R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 45 | Máy cục bộ áp trần 14,0 kW (47800btu/h), 1 chiều , R32 bao gồm điều khiển từ xa nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 46 | Bộ điều khiển trung tâm intelligent Touch Manager | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Bộ kết nối mở rộng ITM plus Adapter | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 48 | Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266 | bộ |
| 49 | Bộ chia gas loại 1 - 22T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98 | cái |
| 50 | Bộ chia gas loại 2 - 33T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 51 | Bộ chia gas loại 3 - 72T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 52 | Bộ chia gas loại 4 - 73T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 53 | Bộ giảm cấp 73TP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 54 | Bộ nối dàn nóng đôi P100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 55 | Bộ nối dàn nóng ba P151 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AH | Phần thiết bị quạt thông gió | |||
| 1 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 1100(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2000(m3/h) - Cột áp: 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2500(m3/h) - Cột áp:300 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Quạt hút gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 3000(m3/h) - Cột áp: 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 3500(m3/h) - Cột áp: 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 4100(m3/h) - Cột áp: 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 4500(m3/h) - Cột áp: 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 6500(m3/h) - Cột áp: 300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2000(m3/h) - Cột áp: 450Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 2500(m3/h) - Cột áp:450 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Quạt hút gió tươi loại hướng trục,Lưu lượng: 3000(m3/h) - Cột áp: 450Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Quạt cấp gió tươi loại gắn tường,Lưu lượng: 100 (m3/h), 50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 13 | Quạt cấp gió tươi loại gắn tường,Lưu lượng: 200 (m3/h),50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 14 | Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 100 (m3/h),50 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 15 | Quạt hút gió thải loại gắn trần,Lưu lượng: 100 (m3/h),150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 150 (m3/h),50 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 200 (m3/h),50 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Quạt hút gió thải loại gắn tường,Lưu lượng: 500 (m3/h),50 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Quạt hút gió thải loại gắn trần,Lưu lượng: 150 (m3/h),150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 200(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 500(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 22 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 700(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 23 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 1000(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 1200(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 1800(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Quạt hút gió thải loại hướng trục,Lưu lượng: 2200(m3/h) - Cột áp: 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AI | Phần thiết bị nội thất đồ rời | |||
| 1 | Giường khám, siêu âm; + Kích Thước: 1900 x 650 x 600 mm<br/> +Chất liệu:<br/> - Khung bàn sử dụng Inox vuông 30x30mm, có nút chân nhựa để chống trượt.<br/> - Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút, bọc PVC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | Cái |
| 2 | Giường thủ thuật; + Kích thước: 2000x 650x800 mm + Mặt bàn khám bệnh sử dụng cốt gỗ, đệm mút, bọc PVC. + Đệm chia ra làm 3 phần: phần gối đầu, phần thân, phần để chân. +Khung Inox vuông 30x30mm, có nút chân nhựa để chống trượt. +Tăng chỉnh có thêm đai an toàn tránh hiện trạng thanh ray bị trượt ra ngoài. + Bàn có cơ cấu nâng đầu, hạ phía để chân bằng thanh răng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | Cái |
| 3 | Giường khám sản; Giường khám sản inox 201 - Chia 3 phần: Phần nâng, hạ lưng, phần đỡ mông và phần đỡ bé - Có khay hứng nước - Có bộ giá đỡ đùi - Có đệm mút bọc giả da dày 50mm - Có 4 chân cao su cố định bàn, 2 bánh xe có phanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Ghê giám đốc, phó giám đốc, trưởng khoa, trưởng phòng; Kích thước: Rộng 630x sâu 630x cao (1170-1225)mm; Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực, có tựa đầu; Đệm ghế mút bọc da công nghiệp cao cấp, tay nhựa chữ T cách điệu; Chân thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển, Ghế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau, bộ piston khí nén có thế điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | Cái |
| 5 | Ghế nhân viên; Kích thước: 600x600x980mm Ghế chân xoay, đệm ngồi được làm bằng mút đúc bọc vải nỉ hoặc vải lưới, phía tựa lưng bằng lưới tạo thông thoáng cho điểm tiếp xúc, màu theo mẫu chọn, kiểu dáng hiện đại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 577 | Cái |
| 6 | Ghế hội trường; Kích thước: 470x635x 825mm; loại ghế tĩnh, Chân khung thép mạ, tựa viền nhựa bọc lưới, đệm bọc vải lưới xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220 | Cái |
| 7 | Ghế khám; Kích thước: Ø275x440; khung inox 19.1, mặt Inox sần 0.5mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 286 | Cái |
| 8 | Ghế đợi; Kích thước: 1080x650x740; Chất liệu: Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154 | Cái |
| 9 | Bàn giám đốc, phó giám đốc, trưởng khoa, trưởng phòng; Kích thước 1800x900x750mm Chất liệu: Mặt bàn gỗ Melamine vân sần dày 25mm, đóng nẹp nhôm trang trí, yếm bàn bằng gỗ cùng loại dày 25mm, chia 2 tấm liên kết bằng inox. Phụ kiện đồng bộ: Nấp điện thoại mạ, nẹp nhôm trang trí, tủ phụ đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | Cái |
| 10 | Bàn nhân viên; Kích thước 1400 x 700 x 750; chân làm bằng thép hộp 40x40 sơn; Mặt bàn bằng gỗ MFC màu vân gỗ 325 dày 25mm; Hộc bàn di động 3 ngăn kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 258 | Cái |
| 11 | Bàn họp BH1: Kích thước: 3600 x 1200 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 12 | Bàn họp BH2: Kích thước: 2400 x 1200 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 13 | Bàn họp BH3: Kích thước: 1800 x 1200 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Bàn B1 : Kích thước: 2400 x 600 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 15 | Bàn B2 : Kích thước: 3300 x 600 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Bàn B3 : Kích thước: 1200 x 600 x 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Bàn giao dịch; Kích thước : 3000 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Bàn giao dịch; Kích thước : 3300 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Bàn giao dịch; Kích thước : 3600 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Bàn giao dịch; Kích thước : 4100 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 21 | Bàn giao dịch; Kích thước : 4800 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Bàn giao dịch; Kích thước : 6400 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Cái |
| 23 | Bàn giao dịch; Kích thước :7100 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Bàn giao dịch; Kích thước : (4800+10800) x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Bàn giao dịch; Kích thước : (5400+4900) x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Quầy lễ tân Sảnh chính; Kích thước: 6400x800x(750/1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Quầy lễ tân; Kích thước: (7400 + 2500) x 800 x ( 750/1200 ) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Quầy lễ tân; Kích thước: 1800x800x(750/1100) ( 2 cấp – 2 mặt : 1100 cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Quầy lễ tân; Kích thước: (6600 + 2500) x 600 x ( 750/1200 ) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Quầy lễ tân; Kích thước: (4600 + 2500) x 600 x ( 750/1200 ) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Quầy lễ tân; Kích thước: (3100 + 2500) x 600 x ( 750/1200 ) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Giá đồ; Kích thước 1000x500x1800mm. Chất liệu: giá inox để đồ 4 tầng, khung và giá đỡ bằng Inox 30x30x1,0mm, mặt đợt bọc inox dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 502 | Cái |
| 33 | Tủ tài liệu thấp; Kích thước : 1200 x 400 x 750 mm; làm từ cốt gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ bên ngoài bằng gỗ Veneer – loại gỗ được lạng trực tiếp từ gỗ tự nhiên và được sơn phủ PU 3 lớp tạo sự nổi bật và cũng là điểm nhấn của sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 282 | Cái |
| 34 | Tủ tài liệu cao; Tủ cao cánh mở trên bằng khung gỗ phía trong có cánh kính trắng dày 5mm, phía dưới có cánh gỗ có khóa.Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ melamine (MFC), màu theo mẫu chọn. Phụ kiện đồng bộ; Tủ T1: Kích thước: 1200 x 1800 x 500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117 | Cái |
| 35 | Tủ tài liệu cao; Tủ cao cánh mở trên bằng khung gỗ phía trong có cánh kính trắng dày 5mm, phía dưới có cánh gỗ có khóa.Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ melamine (MFC), màu theo mẫu chọn. Phụ kiện đồng bộ; Tủ T2: Kích thước: 1800 x 1800 x 500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178 | Cái |
| 36 | Kệ sắt để sách trong thư viện; Kích thước : 2895x450x2070 ;là sản phẩm chính hãng của Hòa Phát sản xuất, kệ làm bằng sắt thép sơn tĩnh điện màu ghi, kệ được chia ra làm nhiều tầng để đựng đồ, sách, hồ sơ tài liệu tùy theo đối tượng sử dụng. Kệ giá sắt thường được sử dụng trong nhà kho, phòng văn thư, phòng thư viện hay phòng lưu trữ hồ sơ. -Kệ có 3 khoang, 5 tầng, sử dụng 2 mặt -có 4 đợt, mỗi đợt chịu tải được tối đa 30kg. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 37 | Bàn ghế nghỉ; + Bộ bàn ghế cafe giá rẻ bao gồm 01 bàn cafe chân sắt trụ mặt bàn composit và 4 ghế tựa khung sắt mặt gỗ nan tự nhiên + Mặt bàn, mặt ngồi và lưng tựa ghế ốp gỗ tự nhiên đã được xử lý chống mọt, chống thấm. + Ghế có chiều cao 120 cm, mặt ngồi cao 90 và rộng 40 cm + Bàn có chiều cao 75cm, chiều rộng tùy theo yêu cầu của khách sử dụng vào mục đích gì, thường có kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 38 | Băng ca; Kích thước: 195 x 55 x 90 cm (khi chưa gấp chân), 195 x 55 x 27 cm (khi gấp chân); Trọng lượng : 38kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 39 | Tủ đầu giường điều trị; Khung chịu lực bằng Inox. Mặt và cạnh ốp tấm nhựa vân gôx kết hợp xương gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,3 | mét |
| 40 | Bàn phòng hội trường; Kích thước 1500x500x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 41 | Sofa phòng Giám đốc, phó giám đốc, trưởng khoa, trưởng phòng; Bộ sofa tiếp khách gồm 1 băng ghế với 3 chỗ ngồi, 2 ghế đơn, kết hợp cùng với bàn trà có mặt bàn cùng màu với đệm ghế, chân bàn bằng thép mạ Salon chất liệu khung thép sơn tĩnh điện, đẹm và tay vịn bọc da | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 42 | Sofa phòng Giám đốc, phó giám đốc, trưởng khoa, trưởng phòng; Bộ sofa L (2100x750)/750x800 Bộ sofa gồm sofa 3 chỗ và sofa đơn. Sofa 3 chỗ: 2100x750x800 Sofa đơn: 900x750x800 Sofa bọc da công nghiệp ở mặt tiếp xúc với người sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 43 | Bàn Inox; Bàn BI1: Kích thước: 2100x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 44 | Bàn Inox; Bàn BI2: Kích thước: 900x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | Cái |
| 45 | Bàn đọc; + Kiểu dáng: - Bàn đọc thư viện 6 khoang có vách ngăn gỗ giữa các khoang. - Mặt bàn dày 18mm, mặt vách dày 15mm. - Dưới chân bàn có nút chịu lực bảo vệ sàn nhà tránh trầy xước. + Kích thước: Chiều dài: 2400, chiều sâu: 1200, chiều cao: 1200. + Chất liệu: Mặt bàn và vách gỗ công nghiệp bề mặt Melamine có khả năng chống trầy xước, mối mọt, cong vênh tốt. Chân bàn sắt sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 46 | Cọc truyền; Móc treo truyền dịch MDT-01-01 - Chất liệu: inox 304 - Có nút điều chỉnh chiều cao - Có bánh xe di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | Cái |
| 47 | Tủ thuốc; Kích thước: 900x450x1700mm Tủ kính thuốc có tủ độc - Khung tủ bằng Inox định hình - Phần trên tủ có 3 mặt kính trắng : 2 cánh kính mở, có 1 tủ độc A-B, 1 sàn nghiêng chia ô, 1 đợt tủ bằng Inox tấm - Phần dưới tủ có 2 cánh Inox mở, 1 đợt tủ bằng Inox tấm, 2 khoang sử dụng chia đều - Có 4 chân cao su cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 48 | Xe đẩy dụng cụ; Kích thước: 800x500x960/60mm Xe đẩy dụng cụ 6 ngăn kéo, có bàn viết bên hồi - Toàn bộ xe bằng inox tấm gấp - 6 ngăn kéo trong có chia vách - Có bánh xe di chuyển êm và nhẹ nhàng. - Có bàn viết bên hồi kích thước 300x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | Cái |
| 49 | Riđô; – Hình thành 100% từ vải polyester – Độ bền rất cao, sử dụng lâu – Có khả năng chiếu sáng và thông gió – Nhờ liên kết bằng sườn nhôm nên hệ thống rèm y tế rất kiến cố, vững vàng. – Dễ dàng lắp đặt và tháo gỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,2 | m2 |
| 50 | Thanh treo Riđô; Thanh ray trượt treo rèm, với cấu tạo là 1 thanh nhôm có bi nhựa chạy bên trong. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,1 | mét |
| 51 | Xe lăn; Khung xe lăn làm từ sắt mạ crom vô cùng chắc chắn, chịu được tải trọng người dùng tới 120kg nên đảm bảo an toàn tối đa cho người dùng. Phía sau có thiết kế thêm tay đẩy, hỗ trợ đẩy bệnh nhân đi nhanh chóng. Khi không sử dụng có thể gập gọn dễ dàng, giúp tiết kiệm diện tích. Kích thước: +Chiều sâu ghế: 42cm + Chiều rộng ghế: 49cm + Chiều cao từ đất đến chỗ để chân: 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 52 | Tay vịn hành lang; Nhôm bọc nhựa accylic vinyl pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.617,7 | mét |
| 53 | Tấm lam vân gỗ dán tường; Tấm lam nhựa vân gỗ dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,66 | m2 |
| 54 | Biển tên phòng; Kích thước biển 120x300. Gồm 2 tấm mica được kẹp bởi 2 nẹp inox, biển được gắn trước cửa phòng. Chữ trên cao 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 719 | Cái |
| 55 | Biển tên khoa, Biển khu đợi Bệnh nhân; Kích thước biển: 800x300. Biển Alumex dày 3mm + tấm lót Acrylic 5mm, 2 mặt in nổi UV. Chữ màu trắng trên nền xanh dương, chữ cao 30mm. Chữ màu xanh dương trên nền màu trắng, chữ cao 80mm. Hình cao 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | Cái |
| 56 | Biển tên khoa, Biển khu đợi Bệnh nhân; Kích thước biển: 1000x300. Biển Alumex dày 3mm + tấm lót Acrylic 5mm, 2 mặt in nổi UV. Chữ màu trắng trên nền xanh dương, chữ cao 30mm. Chữ màu xanh dương trên nền màu trắng, chữ cao 80mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 57 | Biển quầy thuốc, quầy thanh toán; Kích thước biển: 800x300. Biển Alumex dày 3mm + tấm lót Acrylic 5mm, 2 mặt in nổi UV. Chữ màu trắng trên nền xanh dương, chữ cao 100mm. Hình cao 120mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 58 | Biển chỉ dẫn khoa; Kích thước biển 800x800. In nổi UV 1 mặt, biển mica màu trắng dày 5mm. Chữ phòng khoa màu đen cao 40mm. Chữ tầng và mũi tên màu cam, chữ cao 100mm, mũi tên cao 40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 59 | Biển WC; Kích thước 150x300. Biển mica dày 5mm, in UV nổi 1 mặt. Chữ và hình màu trắng. Chữ cao 80mm. Hình cao 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | Cái |
| 60 | Biển chỉ dẫn WC; Kích thước 150x300. Biển Alumex dày 3mm + tấm lót Arcylic 5mm, 2 mặt in nổi UV. Chữ và hình màu trắng trên nền xanh dương. Chữ cao 80mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | Cái |
| 61 | Biển tầng; Kích thước 250x150. Biển Inox 304 màu trắng xước dày 0,8mm, chữ màu xanh. Chữ trên cao 40mm, dưới cao 30mm. Cân giữa biển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | Cái |
| 62 | Biển chỉ dẫn tầng; Kích thước 780x1200. Biển mica dày 5mm. Chữ màu xanh trên nền trắng cao 30mm, số màu trắng trên nền xanh cao 50mm, tiêu đề cao 50mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 63 | Biển chỉ dẫn thang bộ; Kích thước 300x180. Biển Inox 304 màu trắng xước dày 0,8mm, chữ màu xanh. Chữ và ký hiệu cấm cao 40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | Cái |
| 64 | Biển chỉ dẫn thang máy; Kích thước 200x300. Biển Mica trắng dày 5mm, in nổi UV 1 mặt. Chữ màu xanh trên nền trắng. Chữ cao 20mm, hình cao 40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | Cái |
| 65 | Biển chỉ dẫn thang máy; Kích thước 150x300. Biển Mica trắng dày 5mm, in nổi UV 1 mặt. Chữ màu xanh trên nền trắng. Chữ cao 20mm, hình cao 40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | Cái |
| 66 | Bồn rửa tay phẫu thuật 1 vòi composite; Thân bồn treo tường bằng composite; - Kích thước: 700x600x880 (mm) - Vòi nước bằng inox 304 (01 bộ); - Máy xả xà phòng tự động dung tích 1 lít (01 bộ); - Sensor cảm biến tự động mở nước (01 bộ); - Rơ le thời gian: Ổn định dòng chảy tự động ngắt nước (01 bộ); - Hệ thống lọc tinh đạt tiêu chuẩn 0,5 – 5 µm (01 bộ); - Hệ thống lọc tinh đạt tiêu chuẩn 0,1 – 1 µm (02 bộ); - Hệ thống UV diệt khuẩn nước 28W (01 bộ); - Bình nước nóng công suất 4,5Kw (01 bộ); - Bơm tăng áp 200W (01 bộ); - Van điện từ kép (02bộ); | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 67 | Bồn rửa tay phẫu thuật 3 vòi composite; Thân bồn composite ; - Kích thước bồn: 1.900x600x880 (mm) - Vòi nước bằng inox 304 (03 bộ); - Máy xả xà phòng tự động dung tích 1 lít (02 bộ); - Sensor cảm biến tự động mở nước (03 bộ); - Rơ le thời gian (03 bộ); - Hệ thống lọc tinh đạt tiêu chuẩn 0,5 – 5 µm (01 bộ); - Hệ thống lọc tinh đạt tiêu chuẩn 0,1 – 1 µm (02 bộ); - Hệ thống UV diệt khuẩn nước 28W (01 bộ); - Bình nước nóng công suất 4,5Kw (01 bộ); - Công tắc gối dự phòng (02 bộ); - Bơm tăng áp 200W (01 bộ); - Van điện từ kép (06 bộ); | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 68 | Bồn ngâm rửa dụng cụ y tế; Thân bồn inox 304 - Kích thước (LxWxH): 2.200x600x1.500 (mm) - Vòi xả inox (03 bộ); - Hệ thống lọc tinh 0,5-5µm (02 bộ); - Hệ thống lọc tinh 0,1-1µm (04 bộ); - Hộp xả xà phòng tự động dung tích 1 lít (01 chiếc); - Chậu ngâm hóa chất; - Chậu rửa; - Hệ thống giá đỡ dụng cụ; - Hệ thống UV diệt khuẩn nước 28W (02 chiếc); - Bình nước nóng công suất 4,5kw (01 chiếc); - Bơm tăng áp 150w (01 chiếc); | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 69 | Bồn tắm trẻ sơ sinh (composite 1 vòi); - Cảm biến đóng mở nước thông minh tự động ngắt nước khi đầy chậu (02 bộ); - Lọc tinh cấp 1 tiêu chuẩn 0,5 - 5µm (01 bộ); - Lọc tinh cấp 2 tiêu chuẩn 0,1 - 1µm (02 bộ); - Hệ thống UV diệt khuẩn nước 28w, tuổi thọ trung bình 9000 giờ (01 bộ); - Bình nước nóng 30 lít (01 bộ); - Công tắc gối dự phòng (01 bộ); - Bơm tăng áp công suất 200w (01 bộ); - Đèn chiếu sáng (01 bộ); - Đèn sưởi ấm hồng ngoại (01 bộ); - Đồng hồ hiển thị nhiệt độ và độ ẩm môi trường (01 bộ); - Đồng hồ cài đặt và hiển thị nhiệt độ nước (01 bộ); - Hệ thống kiểm soát đóng ngắt nước an toàn bằng van điện từ kép (01 bộ); - Đệm lót cho bé (02 bộ); | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 70 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm An Cường, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica - Mỹ. Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng 'Kích thước: 10400 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 6700 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 7400 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 4800 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 5700 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 4000 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước : 6300 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 2400 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 4200 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 9300 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 3400 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 3600 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 6600 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Bàn thi nghiệm áp tường; 'Khung bàn kín theo chiều dài bàn: 'Vật liệu: Bằng ván V313, MDF phủ melamin, chịu ẩm, dày 18mm 'Kiểu dáng: Hộc tủ kết hợp khung bàn, kiểu dáng ngăn kéo + cánh cửa 'Ngăn kéo cánh cửa sử dụng phụ kiện inox 304 của Hafele, bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Chân tủ bằng inox, sơn tĩnh điện, khung kín phía dưới, chống nước, chống ẩm môc bụi bẩn 'Mặt bàn: 'Làm bằng tấm Formica . Độ bền cơ học cao, không cong vênh. Góc bàn được bo máy an toàn, chịu được tương tác cơ học khi va đập 'Chống xước tốt, không bám mầu, không cho vi sinh vật tự phát triển. 'Không dẫn điện phù hợp cho đặt máy, thiết bị…. kết hợp với thao tác thí nghiệm ngay trên mặt bàn. 'Đáp ứng các tiêu chuẩn: 'Chống hóa chất, chống axit (Sulfuric 77%, sulfuric 96% làm đổi màu nhẹ), chịu kiềm (NaOH 40%) và các dung môi hữu cơ (Acetone, Benzen, n- Hecxan…) 'Chiều dầy mặt bàn: 18mm, màu sắc ghi sáng Kích thước: 4500 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 5600 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 85 | Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 7800 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 86 | Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 4600 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 87 | Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thuuớc: 4100 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 88 | Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 6600 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 89 | Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước : 6800 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 90 | Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 5500 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 91 | Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 6400 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 92 | Bàn thi nghiệm áp tường chữ L có bồn rửa Khung bàn: 'Vật liệu: Bằng inox 304, dày 1,2mm, kết cấu modul thuận tiện tháo lắp và di chuyển 'Hộc tủ: Vật liệu inox 304, kết cấu kín 2 cánh mở 'Tay nắm âm, bằng nhôm 'Mặt bàn: 'Mặt bằng inox 304, dày 1,2mm 'Mặt bàn đồng bộ với bồn rửa Kích thước: 5900 x 750 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 93 | Tủ đựng đồ âm tường; Vật liệu inox SUS 304 dày 1.0 mm. tủ có 2 cánh mở. trên cánh có ô kính quan sát Tủ có 4 đợt. các đợt có thể di chuyển và thay đổi chiều cao; kích thước 1000x450x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 94 | Kích thước: Rộng 630x sâu 630x cao (1170-1225)mm; Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực, có tựa đầu; Đệm ghế mút bọc da công nghiệp cao cấp, tay nhựa chữ T cách điệu; Chân thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển, Ghế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau, bộ piston khí nén có thế điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 95 | Kích thước: 600x600x980mm Ghế chân xoay, đệm ngồi được làm bằng mút đúc bọc vải nỉ hoặc vải lưới, phía tựa lưng bằng lưới tạo thông thoáng cho điểm tiếp xúc, màu theo mẫu chọn, kiểu dáng hiện đại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91 | Cái |
| 96 | Kích thước 1800x900x750mm Chất liệu: Mặt bàn gỗ Melamine vân sần dày 25mm, đóng nẹp nhôm trang trí, yếm bàn bằng gỗ cùng loại dày 25mm, chia 2 tấm liên kết bằng inox. Phụ kiện đồng bộ: Nấp điện thoại mạ, nẹp nhôm trang trí, tủ phụ đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 97 | Kích thước 1400 x 700 x 750; chân làm bằng thép hộp 40x40 sơn; Mặt bàn bằng gỗ MFC màu vân gỗ 325 dày 25mm; Hộc bàn di động 3 ngăn kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 98 | + Bàn họp BH1: Kích thước: 3600 x 1200 x 750. Mặt bàn bằng gỗ MFC màu vân gỗ dày 25mm. Yếm bàn bằng gỗ cùng loại dày 25mm. Phụ kiện đồng bộ: Nấp điện thoại mạ, nẹp nhôm trang trí, tủ phụ đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 99 | + Bàn họp BH2: Kích thước: 2400 x 1200 x 750. Mặt bàn bằng gỗ MFC màu vân gỗ dày 25mm. Yếm bàn bằng gỗ cùng loại dày 25mm. Phụ kiện đồng bộ: Nấp điện thoại mạ, nẹp nhôm trang trí, tủ phụ đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 100 | Kích thước 1000x500x1800mm. Chất liệu: giá inox để đồ 4 tầng, khung và giá đỡ bằng Inox 30x30x1,0mm, mặt đợt bọc inox dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | Cái |
| 101 | Tủ cao cánh mở trên bằng khung gỗ phía trong có cánh kính trắng dày 5mm, phía dưới có cánh gỗ có khóa.Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ melamine (MFC), màu theo mẫu chọn. Phụ kiện đồng bộ + Tủ T1: Kích thước: 1200 x 1800 x 500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | Cái |
| 102 | Tủ cao cánh mở trên bằng khung gỗ phía trong có cánh kính trắng dày 5mm, phía dưới có cánh gỗ có khóa.Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ melamine (MFC), màu theo mẫu chọn. Phụ kiện đồng bộ + Tủ T2: Kích thước: 1800 x 1800 x 500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 103 | Kích thước : 1200 x 400 x 750 mm; làm từ cốt gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ bên ngoài bằng gỗ Veneer – loại gỗ được lạng trực tiếp từ gỗ tự nhiên và được sơn phủ PU 3 lớp tạo sự nổi bật và cũng là điểm nhấn của sản phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | Cái |
| 104 | LT2: Kích thước: (1100 + 1800) x 800 x ( 750/1200 ) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 105 | GD10: Kích thước : 3800 x 600 x (750 / 1200) ( 2 cấp – 2 mặt : 1200cho khách, 750 cho nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 106 | Kích thước biển 120x300. Gồm 2 tấm mica được kẹp bởi 2 nẹp inox, biển được gắn trước cửa phòng. Chữ trên cao 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | Cái |
| 107 | Kích thước 150x300. Biển mica dày 5mm, in UV nổi 1 mặt. Chữ và hình màu trắng. Chữ cao 80mm. Hình cao 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 108 | Kích thước 150x300. Biển Alumex dày 3mm + tấm lót Arcylic 5mm, 2 mặt in nổi UV. Chữ và hình màu trắng trên nền xanh dương. Chữ cao 80mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 109 | Kích thước 300x150. Biển Inox 304 màu trắng xước dày 0,8mm, chữ màu xanh. Chữ trên cao 40mm, dưới cao 30mm. Cân giữa biển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 110 | Bàn B3 : Kích thước: 1200 x 600 x 750. Mặt bàn gỗ Melamine, khung inox, chân bàn Inox. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 111 | Kích thước: 600x600x980mm Ghế chân xoay, đệm ngồi được làm bằng mút đúc bọc vải nỉ hoặc vải lưới, phía tựa lưng bằng lưới tạo thông thoáng cho điểm tiếp xúc, màu theo mẫu chọn, kiểu dáng hiện đại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,11% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi