Gói thầu: Gói thầu số 09 (xây dựng và thiết bị): Phần bổ sung (Khối nhà làm việc Ban Quản lý dự án, Khối nhà ăn và nhà để xe, Hạ tầng kỹ thuật và phụ trợ) Dự án Sửa chữa, cải tạo nâng cấp trụ sở làm việc UBND huyện Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 3894 QĐ-UBND ngày 22 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201192907-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 09 (xây dựng và thiết bị): Phần bổ sung (Khối nhà làm việc Ban Quản lý dự án, Khối nhà ăn và nhà để xe, Hạ tầng kỹ thuật và phụ trợ) Dự án Sửa chữa, cải tạo nâng cấp trụ sở làm việc UBND huyện Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 3894 QĐ-UBND ngày 22 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20201192443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 17:09:00 đến ngày 2020-12-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,974,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 5,985 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V 3,197 100m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 173,845 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 24,24 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 13,907 m3
6 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Theo chương V 173,845 m2
7 Cung cấp vách thạch cao khung chìm Theo chương V 28,08 m2
8 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo chương V 28,08 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 28,08 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 28,08 m2
11 Tháo dỡ lan can gỗ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 21,7 m
12 Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 Theo chương V 12,17 m2
13 Đánh bóng tay vịn inox Theo chương V 37,4 m
14 Đánh bóng đá granit bậc cấp cầu thang, tam cấp Theo chương V 33,56 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 14,04 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 14,04 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 14,04 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 432,03 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 288,02 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 288,02 m2
21 Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát tường (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) Theo chương V 4,32 kg
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 720,05 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 720,05 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 389,847 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 259,898 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 259,898 m2
27 Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) Theo chương V 3,898 kg
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 649,745 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 649,745 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 345,294 m2
31 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 230,196 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 230,196 m2
33 Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) Theo chương V 3,453 kg
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 575,49 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 575,49 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 119,232 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 56,784 m2
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 79,488 m2
39 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 37,856 m2
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 91,08 m2
41 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 92,32 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 170,568 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 37,856 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 92,32 m2
45 Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) Theo chương V 1,76 kg
46 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 198,72 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 94,64 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 198,72 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 94,64 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 183,4 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 183,4 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 183,4 m2
53 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 359,738 m2
54 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo chương V 3,597 100m2
55 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 384,428 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 384,428 m2
57 Vệ sinh mái ngói vảy cá (60%) Theo chương V 15,36 m2
58 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 10,24 m2
59 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo chương V 10,24 m2
60 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 86,82 m2
61 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 136,605 m2
62 CC cửa sổ hệ 720 nhôm trắng, kính xanh biển dày 5 ly cường lực Theo chương V 43,37 m2
63 CC cửa đi hệ 1000 nhôm trắng, kính xanh biển 5 ly cường lực Theo chương V 24,48 m2
64 CC cửa đi vệ sinh nhôm trắng, hệ 1000 kính mờ 5 ly Theo chương V 7,81 m2
65 Cung cấp vách kính xanh biển dày 8 ly cường lực, nhôm trắng, hệ 44x1000 Theo chương V 83,345 m2
66 Cung cấp cửa đi bản lề sàn kính cường lực 10 ly Theo chương V 1,98 m2
67 Cung cấp ổ khóa tay nắm gạt Theo chương V 8 Bộ
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 75,66 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V 83,345 m2
70 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo chương V 26,63 m2
71 CCLD rèm cửa Theo chương V 100,849 m2
72 Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 58,56 m2
73 Phá dỡ nền gạch lá nem (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 18,56 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 18,56 m2
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,56 m2
76 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo chương V 18,56 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo chương V 58,56 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 79,985 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 79,985 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 79,985 m2
81 Cung cấp trần thạch cao khung nổi 600x600 Theo chương V 18,56 m2
82 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V 18,56 m2
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,12 m3
84 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,21 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,84 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,16 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 34 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 22,84 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 11,16 m2
90 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 2,131 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,835 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,088 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,68 m2
94 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo chương V 6,48 m2
95 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V 10,12 m2
96 Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 11,76 m2
97 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 11,76 m2
98 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D120 Theo chương V 12 Cái
99 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 6 bộ
100 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 2 bộ
101 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 3 bộ
102 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 3 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 6 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 6 bộ
105 Lắp đặt gương soi Theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 2 bộ
107 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Theo chương V 3 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,04 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,15 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,26 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,08 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo chương V 0,04 100m
115 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V 28 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Theo chương V 11 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V 5 cái
120 Cung cấp, lắp đặt co uPVC đk 21mm Theo chương V 20 Cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 32mm Theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 1 cái
125 Cung cấp, lắp đặt tê giảm uPVC đk 27/21mm Theo chương V 1 Cái
126 Cung cấp, lắp đặt phễu thu D60 Theo chương V 2 Cái
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 3 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
129 Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước vòi bồn cầu 40cm Theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 35 bộ
131 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 3 bộ
132 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 3 bộ
133 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo chương V 5 bộ
134 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 Theo chương V 8 cái
136 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo chương V 900 m
137 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo chương V 800 m
138 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo chương V 200 m
139 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo chương V 200 m
140 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Theo chương V 100 m
141 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 100 cái
142 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 190 m
143 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo chương V 12 m
144 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Theo chương V 70 m
145 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 150A Theo chương V 1 cái
146 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 100A Theo chương V 1 cái
147 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 63A Theo chương V 7 cái
148 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 40A Theo chương V 1 cái
149 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 16A Theo chương V 4 cái
150 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 32A Theo chương V 6 cái
151 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 25A Theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V 3 cái
153 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 32 cái
156 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc đơn Theo chương V 30 cái
157 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc đôi Theo chương V 85 cái
158 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc ba Theo chương V 3 cái
159 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ CB tép 2 pha Theo chương V 12 cái
160 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ CB tép 1 pha Theo chương V 10 cái
161 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng internet Theo chương V 50 cái
162 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại Theo chương V 15 cái
163 Cung cấp, lắp đặt mặt 1 lỗ Theo chương V 25 cái
164 Cung cấp, lắp đặt mặt 2 lỗ Theo chương V 20 cái
165 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 228 m
166 Cung cấp, lắp đặt đế nổi Theo chương V 45 cái
167 Cung cấp, lắp đặt cáp mạng cat6-8pair Theo chương V 300 m
168 Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2 pair Theo chương V 200 m
B KHỐI NHÀ ĂN VÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 241,33 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 107,44 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 19,306 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 12,893 m3
5 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Theo chương V 241,33 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm Theo chương V 107,44 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 216,8 m2
8 Cung cấp cửa đi hệ 1000 nhôm trắng, kính xanh biển 5 ly cường lực Theo chương V 90,46 m2
9 Cung cấp cửa sổ lùa nhôm trắng, hệ 720 kính xanh biển 5 ly cường lực Theo chương V 80,1 Bộ
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 170,56 m2
11 Cung cấp lắp dựng ổ khóa tay nắm gạt Theo chương V 20 Bộ
12 CCLĐ cửa cuốn Theo chương V 46,24 m2
13 CCLĐ motor cửa cuốn Theo chương V 4 Bộ
14 CCLĐ bình tích điện cửa cuốn Theo chương V 4 Bộ
15 Tháo dỡ lan can gỗ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 101,95 m
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 10,78 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 10,78 m2
18 Sản xuất, lắp dựng lan can, tay vịn inox 304 Theo chương V 20,39 m2
19 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V 27,081 m2
20 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V 3,525 m2
21 Đánh bóng bậc cấp, bậc cầu thang đá granite Theo chương V 38,7 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 139,04 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 29,08 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 29,08 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 19,56 m2
26 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo chương V 29,08 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo chương V 139,04 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 242,566 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 161,711 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 161,711 m2
31 Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) Theo chương V 2,426 kg
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 404,277 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 404,277 m2
34 Tháo dỡ trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 56,92 m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V 56,92 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 1.097,771 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 1.097,771 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.097,771 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 7,38 m2
40 Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 34,56 m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 81,18 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 123,12 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo chương V 123,12 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 934,18 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 934,18 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 934,18 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 158,688 m2
48 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 105,792 m2
49 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 121,22 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 63,6 m2
51 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 42,4 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 42,4 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 227,012 m2
54 Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) Theo chương V 2,223 kg
55 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 106 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 106 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 264,48 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 106 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 264,48 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 106 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 227,22 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 227,22 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 227,22 m2
64 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 511,8 m2
65 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo chương V 5,118 100m2
66 Cung cấp ngói lợp thay thế loại 22v/m2 (30%) Theo chương V 3.377,88 viên
67 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 723,77 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 723,77 m2
69 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 24,684 m2
70 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 16,456 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,456 m2
72 Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) Theo chương V 0,247 kg
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 41,14 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 41,14 m2
75 Vệ sinh mái ngói vảy cá (100%) Theo chương V 51,1 m2
76 Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 2,4 m2
77 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 1,4 m2
78 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D120 Theo chương V 14 Cái
79 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 9 bộ
80 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 11 bộ
81 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 11 bộ
82 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 11 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 11 bộ
84 Lắp đặt gương soi Theo chương V 9 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,84 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,12 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,41 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,83 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,29 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo chương V 0,32 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo chương V 30 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V 19 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Theo chương V 35 cái
95 Cung cấp, lắp đặt co uPVC đk 21mm Theo chương V 15 Cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 25 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 12 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 15 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) Theo chương V 6 cái
100 Cung cấp, lắp đặt tê giảm uPVC đk 27/21mm Theo chương V 18 Cái
101 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 4 cái
102 Cung cấp, lắp đặt phễu thu D60 Theo chương V 10 Cái
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 10 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 10 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 20 bộ
106 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo chương V 26 bộ
107 Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 300x300 ÷ 350x350 Theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 5 cái
109 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo chương V 1.200 m
110 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo chương V 800 m
111 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo chương V 400 m
112 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo chương V 80 m
113 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Theo chương V 160 m
114 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Theo chương V 15 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 250 m
116 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo chương V 400 m
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Theo chương V 60 m
118 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 100A Theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo chương V 2 cái
120 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 32A Theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V 3 cái
122 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 10A Theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 35 cái
125 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 30 cái
126 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 2 cái
127 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng internet Theo chương V 5 cái
128 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại Theo chương V 5 cái
129 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc đơn Theo chương V 9 cái
130 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc đôi Theo chương V 11 cái
131 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc ba Theo chương V 2 cái
132 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ CB cóc Theo chương V 4 cái
133 Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2 pair Theo chương V 300 m
134 Cung cấp, lắp đặt cáp mạng cat6-8pair Theo chương V 300 m
C HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 32,427 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 75,924 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 262,08 m2
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 720 lỗ khoan
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,504 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,06 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 14,56 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.237,08 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 1.237,08 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.238,08 m2
11 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo chương V 582,75 m2
12 Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt, sơn hoàn thiện Theo chương V 582,75 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 2,664 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,531 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 23,46 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 36,78 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 14,4 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 36,78 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 36,78 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 1,2 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,48 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,996 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,296 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 14,89 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 9,916 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 12,54 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 12,54 m2
28 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo chương V 25,9 m2
29 Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt, sơn hoàn thiện Theo chương V 25,9 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 25,61 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 25,61 m2
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 14,552 m2
33 Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 6,56 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 1,164 m3
35 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 Theo chương V 12,952 m2
36 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo chương V 1,35 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo chương V 6,56 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 34,48 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 30,272 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 14,552 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 34,48 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 30,272 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 14,552 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 44,824 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 34,48 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 24,31 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 12,759 m2
48 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 14,91 m2
49 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) Theo chương V 28,354 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 43,264 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 43,264 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 43,264 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 37,069 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 24,31 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 12,759 m2
56 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 8,535 m2
57 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm Theo chương V 3,255 m2
58 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 720 kính 5mm Theo chương V 5,28 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 8,535 m2
60 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo chương V 23,79 100m2
61 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V 23,79 100m2
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo chương V 23,79 100m2
D CHI PHÍ THIẾT BỊ (THIẾT BỊ THUỘC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN)
1 Máy lạnh treo tường 1HP Theo chương V 1 Bộ
2 Máy lạnh treo tường 1.5HP Theo chương V 2 Bộ
3 Máy lạnh treo tường 2.0HP Theo chương V 7 Bộ
4 Máy lạnh treo tường 2.5HP Theo chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->