Gói thầu: Gói thầu số 09 (xây dựng và thiết bị): Phần bổ sung (Khối nhà làm việc Ban Quản lý dự án, Khối nhà ăn và nhà để xe, Hạ tầng kỹ thuật và phụ trợ) Dự án Sửa chữa, cải tạo nâng cấp trụ sở làm việc UBND huyện Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 3894 QĐ-UBND ngày 22 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (xây dựng và thiết bị): Phần bổ sung (Khối nhà làm việc Ban Quản lý dự án, Khối nhà ăn và nhà để xe, Hạ tầng kỹ thuật và phụ trợ) Dự án Sửa chữa, cải tạo nâng cấp trụ sở làm việc UBND huyện Nhơn Trạch; nội dung công việc theo Quyết định số 3894 QĐ-UBND ngày 22 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201192443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 17:09:00 đến ngày 2020-12-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,974,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 5,985 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 3,197 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 173,845 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 24,24 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 13,907 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo chương V | 173,845 | m2 |
| 7 | Cung cấp vách thạch cao khung chìm | Theo chương V | 28,08 | m2 |
| 8 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 28,08 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 28,08 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 28,08 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can gỗ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 21,7 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 | Theo chương V | 12,17 | m2 |
| 13 | Đánh bóng tay vịn inox | Theo chương V | 37,4 | m |
| 14 | Đánh bóng đá granit bậc cấp cầu thang, tam cấp | Theo chương V | 33,56 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 14,04 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 14,04 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 14,04 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 432,03 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 288,02 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 288,02 | m2 |
| 21 | Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát tường (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) | Theo chương V | 4,32 | kg |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 720,05 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 720,05 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 389,847 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 259,898 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 259,898 | m2 |
| 27 | Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) | Theo chương V | 3,898 | kg |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 649,745 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 649,745 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 345,294 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 230,196 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 230,196 | m2 |
| 33 | Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) | Theo chương V | 3,453 | kg |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 575,49 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 575,49 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 119,232 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 56,784 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 79,488 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 37,856 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 91,08 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 92,32 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 170,568 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,856 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 92,32 | m2 |
| 45 | Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) | Theo chương V | 1,76 | kg |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 198,72 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 94,64 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 198,72 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 94,64 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 183,4 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 183,4 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 183,4 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 359,738 | m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 3,597 | 100m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 384,428 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 384,428 | m2 |
| 57 | Vệ sinh mái ngói vảy cá (60%) | Theo chương V | 15,36 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 10,24 | m2 |
| 59 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V | 10,24 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 86,82 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 136,605 | m2 |
| 62 | CC cửa sổ hệ 720 nhôm trắng, kính xanh biển dày 5 ly cường lực | Theo chương V | 43,37 | m2 |
| 63 | CC cửa đi hệ 1000 nhôm trắng, kính xanh biển 5 ly cường lực | Theo chương V | 24,48 | m2 |
| 64 | CC cửa đi vệ sinh nhôm trắng, hệ 1000 kính mờ 5 ly | Theo chương V | 7,81 | m2 |
| 65 | Cung cấp vách kính xanh biển dày 8 ly cường lực, nhôm trắng, hệ 44x1000 | Theo chương V | 83,345 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn kính cường lực 10 ly | Theo chương V | 1,98 | m2 |
| 67 | Cung cấp ổ khóa tay nắm gạt | Theo chương V | 8 | Bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 75,66 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 83,345 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V | 26,63 | m2 |
| 71 | CCLD rèm cửa | Theo chương V | 100,849 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 58,56 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch lá nem (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 18,56 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 18,56 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,56 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo chương V | 18,56 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo chương V | 58,56 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 79,985 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 79,985 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 79,985 | m2 |
| 81 | Cung cấp trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo chương V | 18,56 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 18,56 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,12 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,21 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,84 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,16 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 34 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 22,84 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 11,16 | m2 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V | 2,131 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,835 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,088 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,68 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 10,12 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 11,76 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 11,76 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo chương V | 12 | Cái |
| 99 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt co uPVC đk 21mm | Theo chương V | 20 | Cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt tê giảm uPVC đk 27/21mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu D60 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước vòi bồn cầu 40cm | Theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 35 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | Theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 900 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V | 800 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 100 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 190 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V | 12 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo chương V | 70 | m |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 150A | Theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 63A | Theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 16A | Theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 32A | Theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 25A | Theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 32 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc đơn | Theo chương V | 30 | cái |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc đôi | Theo chương V | 85 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc ba | Theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ CB tép 2 pha | Theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ CB tép 1 pha | Theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo chương V | 50 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại | Theo chương V | 15 | cái |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt mặt 1 lỗ | Theo chương V | 25 | cái |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt mặt 2 lỗ | Theo chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 228 | m |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt đế nổi | Theo chương V | 45 | cái |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng cat6-8pair | Theo chương V | 300 | m |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2 pair | Theo chương V | 200 | m |
| B | KHỐI NHÀ ĂN VÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 241,33 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 107,44 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 19,306 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 12,893 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo chương V | 241,33 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Theo chương V | 107,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 216,8 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi hệ 1000 nhôm trắng, kính xanh biển 5 ly cường lực | Theo chương V | 90,46 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm trắng, hệ 720 kính xanh biển 5 ly cường lực | Theo chương V | 80,1 | Bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 170,56 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp dựng ổ khóa tay nắm gạt | Theo chương V | 20 | Bộ |
| 12 | CCLĐ cửa cuốn | Theo chương V | 46,24 | m2 |
| 13 | CCLĐ motor cửa cuốn | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | CCLĐ bình tích điện cửa cuốn | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 101,95 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 10,78 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 10,78 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng lan can, tay vịn inox 304 | Theo chương V | 20,39 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 27,081 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 3,525 | m2 |
| 21 | Đánh bóng bậc cấp, bậc cầu thang đá granite | Theo chương V | 38,7 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 139,04 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 29,08 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,08 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 19,56 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo chương V | 29,08 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo chương V | 139,04 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 242,566 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 161,711 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 161,711 | m2 |
| 31 | Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) | Theo chương V | 2,426 | kg |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 404,277 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 404,277 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 56,92 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 56,92 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 1.097,771 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.097,771 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.097,771 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 7,38 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 34,56 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 81,18 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 123,12 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo chương V | 123,12 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 934,18 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 934,18 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 934,18 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 158,688 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 105,792 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 121,22 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 63,6 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 42,4 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,4 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 227,012 | m2 |
| 54 | Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) | Theo chương V | 2,223 | kg |
| 55 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 106 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 106 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 264,48 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 106 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 264,48 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 106 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 227,22 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 227,22 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 227,22 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 511,8 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 5,118 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp ngói lợp thay thế loại 22v/m2 (30%) | Theo chương V | 3.377,88 | viên |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 723,77 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 723,77 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 24,684 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 16,456 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,456 | m2 |
| 72 | Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) | Theo chương V | 0,247 | kg |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 41,14 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 41,14 | m2 |
| 75 | Vệ sinh mái ngói vảy cá (100%) | Theo chương V | 51,1 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 1,4 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo chương V | 14 | Cái |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 9 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 11 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 11 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 11 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 11 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,41 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,83 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,29 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V | 19 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt co uPVC đk 21mm | Theo chương V | 15 | Cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (HSVLP:1,5;HSNC:1,5;HSMTC:1,5;) | Theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt tê giảm uPVC đk 27/21mm | Theo chương V | 18 | Cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu D60 | Theo chương V | 10 | Cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V | 26 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 300x300 ÷ 350x350 | Theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.200 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V | 800 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo chương V | 160 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 250 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V | 400 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo chương V | 60 | m |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 32A | Theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 pha, 10A | Theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 35 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại | Theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc đơn | Theo chương V | 9 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc đôi | Theo chương V | 11 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ công tắc ba | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ CB cóc | Theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2 pair | Theo chương V | 300 | m |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng cat6-8pair | Theo chương V | 300 | m |
| C | HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 32,427 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 75,924 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 262,08 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 720 | lỗ khoan |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,504 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,56 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.237,08 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.237,08 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.238,08 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V | 582,75 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt, sơn hoàn thiện | Theo chương V | 582,75 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,664 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,531 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 23,46 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,78 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 36,78 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 36,78 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,996 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,296 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,89 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 9,916 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 12,54 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12,54 | m2 |
| 28 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V | 25,9 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt, sơn hoàn thiện | Theo chương V | 25,9 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 25,61 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 25,61 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 14,552 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 6,56 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,164 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo chương V | 12,952 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo chương V | 1,35 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo chương V | 6,56 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 34,48 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 30,272 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 14,552 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 34,48 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 30,272 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 14,552 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 44,824 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 34,48 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 24,31 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 12,759 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 14,91 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (vận dụng định mức sửa chữa và điều chỉnh giảm hệ số NC=1/1,15; MTC=1/1,05) | Theo chương V | 28,354 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 43,264 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 43,264 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,264 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 37,069 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 24,31 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12,759 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 8,535 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm | Theo chương V | 3,255 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 720 kính 5mm | Theo chương V | 5,28 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 8,535 | m2 |
| 60 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo chương V | 23,79 | 100m2 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V | 23,79 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo chương V | 23,79 | 100m2 |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ (THIẾT BỊ THUỘC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN) | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 1HP | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường 1.5HP | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường 2.0HP | Theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Máy lạnh treo tường 2.5HP | Theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi