Gói thầu: Thi công xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221075-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH THANH HÓA
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201183728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và vốn chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty BĐVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 11:51:00 đến ngày 2020-12-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,859,410,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,800,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà giao dịch
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo TKBVKTTC 1,1857 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo TKBVKTTC 0,5652 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo TKBVKTTC 0,2579 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo TKBVKTTC 2,46 m3
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo TKBVKTTC 1,142 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo TKBVKTTC 0,1694 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 41,3395 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVKTTC 91,66 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo TKBVKTTC 222,7 m
10 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo TKBVKTTC 47,04 m2
11 Phá dỡ lan can sắt Theo TKBVKTTC 4,6467 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo TKBVKTTC 10,466 m2
13 Tháo dỡ khung chữ, biển hiệu Theo TKBVKTTC 2 công
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TKBVKTTC 17,1402 m3
15 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo TKBVKTTC 1,0248 m3
16 Tháo dỡ bệ xí Theo TKBVKTTC 4 bộ
17 Tháo dỡ chậu rửa Theo TKBVKTTC 4 bộ
18 Tháo dỡ chậu tiểu Theo TKBVKTTC 4 bộ
19 Tháo dỡ thiết bị điện nhà giao dịch Theo TKBVKTTC 3 Công
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVKTTC 112,72 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TKBVKTTC 23,3026 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TKBVKTTC 212,3275 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 371,018 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 544,3056 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 31,4952 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo TKBVKTTC 209,4887 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 41,3395 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVKTTC 41,3395 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 41,3395 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 39,8086 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo TKBVKTTC 39,8086 m2
32 Gia công xà gồ thép Theo TKBVKTTC 0,5239 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVKTTC 0,5239 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 1,1857 100m2
35 Lắp dựng tôn úp nóc, góc xối khổ B300mm, dày 0,4mm Theo TKBVKTTC 80,147 m
36 Ke chống bão Theo TKBVKTTC 237,14 cái
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 72,18 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 72,18 m
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVKTTC 0,0605 100m3
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKBVKTTC 0,6718 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 0,7136 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,9312 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,0192 100m2
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,0823 m3
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,015 100m2
46 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 1,8603 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,2464 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,0224 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVKTTC 0,0458 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVKTTC 0,0352 tấn
51 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo TKBVKTTC 8 lỗ khoan
52 Bơm keo liên kết thép vào các lỗ khoan Theo TKBVKTTC 8 lỗ
53 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 1,6602 m3
54 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,3018 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0263 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,2151 tấn
57 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo TKBVKTTC 16 lỗ khoan
58 Bơm keo liên kết thép vào các lỗ khoan Theo TKBVKTTC 16 lỗ
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 2,1998 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,2 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0432 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,2461 tấn
63 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 3,1977 m3
64 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVKTTC 0,3198 100m2
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 0,3323 tấn
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,2316 m3
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVKTTC 0,0324 100m2
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0081 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0101 tấn
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 3,6982 m3
71 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 2,2522 m3
72 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 20 m2
73 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 31,98 m2
74 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 544,3056 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 13,439 m2
76 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 371,018 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 3,4 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 72,6432 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 64 m
80 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVKTTC 374,418 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVKTTC 557,7446 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVKTTC 124,6232 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 499,0412 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 767,2333 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo TKBVKTTC 23,3026 m2
86 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo TKBVKTTC 112,72 m2
87 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm Theo TKBVKTTC 22,5986 m2
88 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVKTTC 0,0531 100m3
89 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVKTTC 240,7804 m2
90 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo TKBVKTTC 15,659 m2
91 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo TKBVKTTC 14,8266 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 14,8266 m2
93 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo TKBVKTTC 5,2716 m2
94 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 5,2716 m2
95 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo TKBVKTTC 155,2611 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVKTTC 155,2611 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 155,2611 m2
98 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo TKBVKTTC 7,68 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVKTTC 7,68 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 7,68 m2
101 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 39,06 m2
102 Sản xuất và lắp dựng hoa inox 10x10mm (đã bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 8,5588 m2
103 Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 39,05 m2
104 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay Theo TKBVKTTC 17 cái
105 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 39,06 m2
106 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay Theo TKBVKTTC 16 bộ
107 Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính hộp phản quang dày 8,38 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 45,078 m2
108 Sản xuất và lắp dựng lam hộp nhôm kích thước 50x100x3450 khoảng cách 155mm mặt dựng (đã bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 10,744 m2
109 Lắp đặt cửa đi kính cường lực 12mm Theo TKBVKTTC 8,64 m2
110 Phụ kiện cửa kính cường lực (bản lề, khóa, tay nắm) Theo TKBVKTTC 1 bộ
111 Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) Theo TKBVKTTC 11,454 m2
112 Phụ kiện cửa cuốn CC (Ray) Theo TKBVKTTC 1 bộ
113 Phụ kiện cửa cuốn CC (Cảm ứng) Theo TKBVKTTC 1 bộ
114 Phụ kiện cửa cuốn CC (Mô tơ) Theo TKBVKTTC 1 bộ
115 Lắp đặt lưu điện cửa cuốn Theo TKBVKTTC 1 bộ
116 Lắp dựng hộp Aluminium cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) Theo TKBVKTTC 4,8056 m2
117 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKBVKTTC 0,6 m3
118 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 0,6 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 2,025 m3
120 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Theo TKBVKTTC 6,0075 m2
121 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVKTTC 16,74 m2
122 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Theo TKBVKTTC 27,5172 m2
123 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVKTTC 27,5172 m2
124 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo TKBVKTTC 70 bộ
125 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVKTTC 23 bộ
126 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVKTTC 8 bộ
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVKTTC 9 cái
128 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVKTTC 7 cái
129 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo TKBVKTTC 2 cái
130 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVKTTC 23 cái
131 Lắp đặt ô cắm đôi internet và điện thoại (01 hạt internet và 01 hạt điện thoại) Theo TKBVKTTC 14 bộ
132 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVKTTC 5 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVKTTC 1 cái
134 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo TKBVKTTC 2 1 tủ
135 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVKTTC 30 m
136 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo TKBVKTTC 1 cái
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVKTTC 45 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 70 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 223 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 463 m
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVKTTC 263 m
142 Bộ switch chia 16 cổng Theo TKBVKTTC 1 bộ
143 Bộ chia dây điện thoại Theo TKBVKTTC 1 bộ
144 Dây dẫn mạng iternet + dự phòng Theo TKBVKTTC 250 m
145 Dây dẫn điện thoại + dự phòng Theo TKBVKTTC 250 m
146 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVKTTC 17 cái
147 Dây cáp dẫn đầu chờ đến thiết bị camera Theo TKBVKTTC 45 m
148 Dây đèn Led chiếu sáng blackdrop + hắt trần thạch cao Theo TKBVKTTC 77 m
149 Tụ điện cho đèn led chiếu sáng Bakcdrop+ hắt trần thạch cao Theo TKBVKTTC 10 Cái
150 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVKTTC 22 hộp
151 Sản xuất và lắp đặt điều hòa công suất 24000BTU (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 2 cái
152 Sản xuất và lắp đặt điều hòa công suất 18000BTU (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 2 cái
153 Sản xuất và lắp đặt bộ ổ cắm sàn đôi Sino (Bao gồm 2 ổ cắm, 1 đường mạng và một đường điện thoại) Theo TKBVKTTC 4 Cái
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVKTTC 35 m
155 Tủ thu toàn bộ dây + kệ tầng 1 Theo TKBVKTTC 1 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo TKBVKTTC 0,67 100m
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo TKBVKTTC 28 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TKBVKTTC 0,06 100m
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TKBVKTTC 3 cái
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo TKBVKTTC 0,06 100m
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo TKBVKTTC 3 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TKBVKTTC 0,74 100m
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TKBVKTTC 8 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo TKBVKTTC 0,04 100m
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TKBVKTTC 8 cái
166 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVKTTC 4 bộ
167 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVKTTC 4 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVKTTC 4 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVKTTC 4 cái
170 Lắp đặt gương soi Theo TKBVKTTC 4 cái
171 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TKBVKTTC 4 cái
172 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVKTTC 4 cái
173 Lắp đặt giá treo Theo TKBVKTTC 4 cái
174 Van khóa nước Theo TKBVKTTC 4 cái
175 Sản xuất và lắp đặt phao điện chống tràn Theo TKBVKTTC 1 cái
176 Sản xuất và lắp đặt máy bơm nước Theo TKBVKTTC 1 cái
177 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKBVKTTC 1 bể
178 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo TKBVKTTC 1 bể
179 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVKTTC 2 bộ
180 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVKTTC 2 bộ
181 Sản xuất và lắp đặt van chậu tiểu nam và nữ Theo TKBVKTTC 4 cái
182 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVKTTC 50,0166 m3
183 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVKTTC 50,0166 m3
184 Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông Theo TKBVKTTC 107,06 m2
185 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M250 Theo TKBVKTTC 10,706 m3
186 Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) Theo TKBVKTTC 107,06 m2
187 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo TKBVKTTC 59,976 m2
188 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TKBVKTTC 59,976 m2
189 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo TKBVKTTC 0,4475 100m2
190 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo TKBVKTTC 0,18 tấn
191 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo TKBVKTTC 1,5171 100m2
192 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVKTTC 30,24 m2
193 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Theo TKBVKTTC 0,5198 m3
194 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo TKBVKTTC 132,3234 m2
195 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 234,9288 m2
196 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 326,864 m2
197 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TKBVKTTC 115,245 m2
198 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 21,5046 m2
199 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVKTTC 21,5046 m2
200 Gia cố, sơn lại xà gồ thép Theo TKBVKTTC 1 ca
201 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 1,5171 100m2
202 Lắp dựng tôn úp nóc, góc xối khổ B300mm, dày 0,4mm Theo TKBVKTTC 19,8 m
203 Ke chống bão Theo TKBVKTTC 303,42 cái
204 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 326,864 m2
205 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 234,9288 m2
206 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 459,1874 m2
207 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 234,9288 m2
208 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVKTTC 115,245 m2
209 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo TKBVKTTC 9,022 m2
210 Đục nhám mặt bê tông Theo TKBVKTTC 29,2638 m2
211 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 34,2468 m2
212 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo TKBVKTTC 85,824 m2
213 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 85,824 m2
214 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo TKBVKTTC 42,912 1m2 cấu kiện
215 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVKTTC 58,3851 m3
216 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVKTTC 58,3851 m3
217 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVKTTC 12 bộ
218 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVKTTC 5 cái
219 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVKTTC 18 cái
220 Lắp đặt ô cắm đôi internet và điện thoại (01 hạt internet và 01 hạt điện thoại) Theo TKBVKTTC 8 bộ
221 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVKTTC 5 cái
222 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVKTTC 1 cái
223 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVKTTC 65 m
224 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVKTTC 75 m
225 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 120 m
226 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 126 m
227 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 208 m
228 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVKTTC 146 m
229 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVKTTC 25 hộp
230 Dây dẫn mạng iternet + dự phòng Theo TKBVKTTC 250 m
231 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Theo TKBVKTTC 14 lỗ
232 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Theo TKBVKTTC 0,049 100m
233 Biển giờ mở cửa Theo TKBVKTTC 1 cái
234 Bảng niêm ít thông tin Theo TKBVKTTC 1 cái
235 Tủ phụ quầy giao dịch Theo TKBVKTTC 2 cái
236 Tủ hồ sơ cao Theo TKBVKTTC 4 cái
237 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Theo TKBVKTTC 1 ca
B Hạng mục: Xây mới nhà khai thác
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 0,2098 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 2,3329 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVKTTC 0,0777 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 0,1554 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVKTTC 0,3108 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 3,3613 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,1191 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 2,8568 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,054 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,2314 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,0291 100m2
12 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 2,5705 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 3,7888 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 4,0049 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,3337 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVKTTC 0,0949 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVKTTC 0,6238 tấn
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVKTTC 0,271 100m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 1,6214 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,2949 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0395 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,3095 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 6,7712 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,6611 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,1856 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 1,0367 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 9,4196 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVKTTC 0,7849 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 0,9743 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,4842 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,0536 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0242 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,9317 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVKTTC 0,1382 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0353 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,0578 tấn
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 8,1736 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVKTTC 8,1736 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVKTTC 39,3828 m2
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVKTTC 39,3828 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 4,1867 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 44,4653 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVKTTC 44,4653 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 12,81 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 12,81 m
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 44,4653 m2
47 Gia công cột bằng thép hình Theo TKBVKTTC 0,2449 tấn
48 Lắp cột thép các loại Theo TKBVKTTC 0,2449 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo TKBVKTTC 0,2491 tấn
50 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TKBVKTTC 0,2491 tấn
51 Gia công xà gồ thép Theo TKBVKTTC 0,3822 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVKTTC 0,3822 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 1,0739 100m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 0,6339 100m2
55 Ke chống bão (2cái/m2) Theo TKBVKTTC 341,56 cái
56 Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm Theo TKBVKTTC 30,77 m
57 Sản xuất và lắp đặt máng thu nước inox Theo TKBVKTTC 21,715 m
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 25,7938 m3
59 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 22,53 m2
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVKTTC 18,4032 m2
61 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TKBVKTTC 0,9504 m3
62 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVKTTC 4,2 m2
63 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo TKBVKTTC 6,1 m
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 172,9225 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 180,9374 m2
66 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 22,53 m2
67 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 18,4032 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 17,222 m2
69 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 78,49 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 18,942 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo TKBVKTTC 195,4525 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo TKBVKTTC 199,3406 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVKTTC 68,5944 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 195,4525 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 267,935 m2
76 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TKBVKTTC 73,7528 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVKTTC 73,7528 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 73,7528 m2
79 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo TKBVKTTC 8,983 m3
80 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo TKBVKTTC 1,5332 100m2
81 Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông Theo TKBVKTTC 153,32 m2
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 15,3315 m3
83 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 15,3315 m3
84 Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tông Theo TKBVKTTC 153,3152 m2
85 Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) Theo TKBVKTTC 153,3152 m2
86 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 153,3152 m2
87 Lát nền, sàn gạch -tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVKTTC 50,9971 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo TKBVKTTC 5,828 m2
89 Sản xuất và lắp dựng hoa inox 10x10mm (đã bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 3,8006 m2
90 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 46,583 m2
91 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 10,95 m2
92 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ điện cánh mở quay Theo TKBVKTTC 4 bộ
93 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 12,338 m2
94 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay Theo TKBVKTTC 5 bộ
95 Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) Theo TKBVKTTC 34,577 m2
96 Phụ kiện cửa cuốn CC (Ray) Theo TKBVKTTC 2 bộ
97 Phụ kiện cửa cuốn CC (Cảm ứng) Theo TKBVKTTC 2 bộ
98 Phụ kiện cửa cuốn CC (Mô tơ) Theo TKBVKTTC 2 bộ
99 Lắp đặt lưu điện cửa cuốn Theo TKBVKTTC 2 bộ
100 Lắp dựng hộp Aluminium cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) Theo TKBVKTTC 13,1142 m2
101 Sản xuất, lắp đặt cửa đi sắt (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 5,076 m2
102 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo TKBVKTTC 20 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVKTTC 9 bộ
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVKTTC 9 bộ
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVKTTC 7 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVKTTC 3 cái
107 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo TKBVKTTC 2 cái
108 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVKTTC 14 cái
109 Lắp đặt ô cắm đôi internet và điện thoại (01 hạt internet và 01 hạt điện thoại) Theo TKBVKTTC 6 bộ
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVKTTC 5 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVKTTC 1 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVKTTC 25 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVKTTC 35 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 50 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 103 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVKTTC 336 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVKTTC 155 m
118 Dây dẫn mạng iternet + dự phòng Theo TKBVKTTC 180 m
119 Dây dẫn điện thoại + dự phòng Theo TKBVKTTC 180 m
120 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVKTTC 5 cái
121 Dây cáp dẫn đầu chờ đến thiết bị camera Theo TKBVKTTC 200 m
122 Dây đèn Led chiếu sáng blackdrop + hắt trần thạch cao Theo TKBVKTTC 21 m
123 Tụ điện cho đèn led chiếu sáng hắt trần thạch cao Theo TKBVKTTC 1 Cái
124 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVKTTC 30 hộp
125 Sản xuất và lắp đặt điều hòa công suất 12000BTU (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 1 cái
126 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 0,5053 100m3
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVKTTC 5,6145 m3
128 Đắp đất nền móng công trình 1/3 đất đào Theo TKBVKTTC 18,7148 m3
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 3,5367 m3
130 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,0626 100m2
131 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 15,534 m3
132 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,2823 100m2
133 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 3,1148 m3
134 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,3271 100m2
135 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVKTTC 0,1337 tấn
136 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVKTTC 0,4705 tấn
137 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVKTTC 0,6516 tấn
138 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 21,2756 m3
139 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm Theo TKBVKTTC 1,0638 100m2
140 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,8636 tấn
141 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 1,4473 tấn
142 Vải địa kĩ thuật Theo TKBVKTTC 50,059 m2
143 Sỏi cuội D=50 Theo TKBVKTTC 6,0912 m3
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TKBVKTTC 0,1336 100m
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TKBVKTTC 26 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->