Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xử lý vi phạm đất đai theo Nghị định số 43/NĐ-CP của Chính phủ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 16:16:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,559,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 12,8273 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 5,559 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đắp bù hữu cơ | 2.368,5232 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 236,8523 | 10m3/1km | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 18,3863 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 5,559 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 5,559 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 5,559 | 100m3 | |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,9833 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 13,2223 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 264,445 | m3 | |
| 4 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | 1.322,23 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,0074 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,108 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,567 | m3 | |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 497 | m | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,4948 | m3 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | 26,7 | m2 | |
| 11 | Cây trồng mới (bàng, phượng,..) theo kích thước bản vẽ | 10 | cây | |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,4796 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6642 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 36,72 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 9,18 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 75,6 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 75,06 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,62 | 100m | |
| 8 | Đắp đất sét đắp bờ vây thi công | 4,374 | m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0437 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,162 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,24 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,027 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1306 | tấn | |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,3227 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,3583 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,3388 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3916 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0404 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,1846 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 18,9534 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 16,7205 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,2995 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,7138 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 12,8291 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 205 | cấu kiện | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 270,092 | m2 | |
| E | CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | 3 | cột | |
| 2 | Cáp điện 2x2,5mm2 | 130 | m | |
| 3 | Dây điện 2x1,5mm2 | 18 | m | |
| 4 | Aptomat 1 cực 250V/16A | 2 | cái | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 220x10x65 | 400 | viên | |
| 6 | Ống nhựa HDPE D20 | 1,2 | 100m | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 5 | m3 | |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | 3 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 40,56 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,07 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3556 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | 0,012 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,3 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 16 | Khung móng | 3 | cái | |
| F | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,5308 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | 36,6355 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 54,824 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,1722 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,412 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7608 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,569 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,8966 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,204 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 48,303 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,5896 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,155 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,2525 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 3,6137 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1922 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0298 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1758 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,1146 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 51,3508 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,8656 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,0577 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,0577 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,0577 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,3223 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 20,6023 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,109 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1646 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,8358 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 6,796 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1384 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3584 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,7462 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,2106 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,5237 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,4369 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,8196 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,6742 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,437 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0638 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3299 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,9432 | m3 | |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,4213 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 1,363 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,4213 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,363 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 211,5833 | m2 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,5703 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 52,0322 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 9,0902 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,1167 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 330,0959 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 375,684 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,9729 | m2 | |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 56,0088 | m | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 393,09 | m | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 64,4404 | m2 | |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | 159,2808 | m2 | |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 27,369 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | 844,1932 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 404,0688 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 440,1244 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | 6,6871 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75 | 43,665 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 224,126 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | 56,712 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 70,5342 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 100,3996 | m2 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm, chống nóng, chống ồn | 2,0314 | 100m2 | |
| 69 | Cây bụi | 14 | bụi | |
| 70 | Con tiện bê tông đúc sẵn | 18 | cái | |
| 71 | Đắp hoa văn mái | 1,2 | m2 | |
| 72 | Cửa đi 4 cánh mở quay - cửa nhôm hệ kính trong 6,38mm | 27,7167 | m2 | |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ kính trong 6,38mm | 10,3378 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm hệ kính trong 6,38mm | 2,25 | m2 | |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ kính trong 6,38mm | 30,0736 | m2 | |
| 76 | Vách kính ô thoáng, vách nhôm hệ kính trong 6,38mm | 17,564 | m2 | |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3111 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,6456 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,1757 | m2 | |
| 80 | Rèm vải nhung sân khấu | 53,865 | m2 | |
| 81 | Bục phát biểu | 1 | bộ | |
| 82 | Bục tượng bác | 1 | bộ | |
| 83 | Quốc kì, quốc huy | 1 | bộ | |
| G | PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Aptomat 1P 415V/63A | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat 1P 415V/20A | 2 | cái | |
| 3 | Aptomat 1P 415V/10A | 2 | cái | |
| 4 | Quạt trần cánh 1,4 + hộp số | 13 | cái | |
| 5 | Đèn Neon hộp phản quang đôi 2x40W | 19 | bộ | |
| 6 | Đèn bán cầu 60W | 5 | bộ | |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 10 | Hộp âm tường, hộp nối dây 100x100 | 20 | hộp | |
| 11 | Dây bọc nhựa PVC 1x1,5 mm2 | 300 | m | |
| 12 | Dây bọc nhựa PVC 2x1,5 mm2 | 380 | m | |
| 13 | Dây bọc nhựa PVC 2x2,5 mm2 | 320 | m | |
| 14 | Dây bọc nhựa PVC 2x6 mm2 | 60 | m | |
| 15 | Dây bọc nhựa PVC 2x10 mm2 | 60 | m | |
| 16 | Ống cách điện D15 | 250 | m | |
| 17 | Tủ điện loại lắp 3 MCCB, lắp chìm tường | 1 | hộp | |
| 18 | Tủ điện loại lắp 1 MCCB, lắp chìm tường | 3 | hộp | |
| 19 | Ống PVC D25 | 5 | m | |
| 20 | Kim thu sét, thép D18, dài 700mm | 3 | cái | |
| 21 | Cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2,5m | 6 | cọc | |
| 22 | Dây nối đất thép D12 | 10 | m | |
| 23 | Dây nối đất thép D10 | 40 | m | |
| 24 | Dây làm chân đỡ D8 | 5 | m | |
| H | PHẦN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ống PVC D32 | 0,02 | 100m | |
| 2 | Ống PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 3 | Cút 90o D90 | 16 | cái | |
| 4 | Măng sông D90 | 16 | cái | |
| 5 | Phễu thu nước mái | 16 | cái | |
| I | NHÀ BẾP, NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH, BỂ NƯỚC, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,3567 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 15,3117 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 20,048 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,3509 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,5659 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0746 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4724 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,9138 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4158 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0422 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4355 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 2,2869 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6431 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1155 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,7473 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,8212 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,2835 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3203 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2111 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2111 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2111 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,5259 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,666 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6653 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0671 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,556 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 3,6591 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6032 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,251 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,2551 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,1056 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,2903 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,4443 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 28,679 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2741 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1685 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,969 | m3 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 1,358 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,358 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,88 | m2 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 8,9695 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 49,2665 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,6123 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 186,237 | m2 | |
| 46 | Trát tường cánh bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,9375 | m2 | |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 74,8724 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 33,48 | m | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 206,78 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,328 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 180,3716 | m2 | |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | 14,994 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | 668,589 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,3749 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 387,1516 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600mm, vữa XM mác 75 | 76,995 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT: 300x100 | 3,322 | m2 | |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,9248 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | 140,7236 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300m2, vữa XM mác 75 | 14,994 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | 14,0532 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,716 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 46,368 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 54,306 | m2 | |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm, chống nóng, chống ồn | 2,7563 | 100m2 | |
| 66 | Vách nhẹ compact dày 12mm | 8,055 | m2 | |
| 67 | Bàn đá chậu rửa (bao gồm khung xương inox hộp và mặt đá granit) | 0,828 | m2 | |
| 68 | Cửa đi 4 cánh mở quay - cửa nhôm hệ kính trong 6,38mm | 12,72 | m2 | |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ kính trong 6,38mm | 6,36 | m2 | |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm hệ kính trong 6,38mm | 9,978 | m2 | |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ kính trong 6,38mm | 11,34 | m2 | |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - cửa nhôm hệ kính trong 6,38mm | 0,72 | m2 | |
| 73 | Vách kính ô thoáng, vách nhôm hệ trong 6,38mm | 3,36 | m2 | |
| 74 | Gia công cửa song sắt | 15,42 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,1754 | m2 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1754 | m2 | |
| 77 | Cửa thăm mái gỉ thép hộp đen, sơn chống | 1,62 | m2 | |
| 78 | Lan can inox 403 | 13,248 | m2 | |
| 79 | Tủ nhôm kính | 4,266 | m2 | |
| 80 | Tủ bếp nhôm kính | 6,6332 | md | |
| 81 | Tủ điện tổng loại lắp 3 MCCB, lắp chìm tường | 1 | hộp | |
| 82 | Tủ điện tổng loại lắp 1MCCB, lắp chìm tường | 3 | hộp | |
| 83 | Aptomat 1P 415V/32A | 1 | cái | |
| 84 | Aptomat 1P 415V/20A | 1 | cái | |
| 85 | Aptomat 1P 415V/10A | 2 | cái | |
| 86 | Quạt trần cánh 1,4 + hộp số | 3 | cái | |
| 87 | Đèn Neon hộp phản quang đôi 2x40W | 6 | bộ | |
| 88 | Đèn Neon hộp phản quang đôi 1x40W | 4 | bộ | |
| 89 | Đèn bán cầu 60W | 10 | bộ | |
| 90 | Ổ cắm đôi 2 chấu 10A | 14 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 94 | Hộp âm tường, hộp nối dây 100x100 | 22 | hộp | |
| 95 | Hộp nối dây | 11 | hộp | |
| 96 | Quạt thông gió loại lắp tường 300x300 - 220V/28W | 2 | cái | |
| 97 | Dây bọc nhựa PVC 2x1,5 mm2 | 152 | m | |
| 98 | Dây bọc nhựa PVC 2x2,5 mm2 +E(1x2.5) mm2 | 54 | m | |
| 99 | Dây bọc nhựa PVC 2x4 mm2 +E(1x4) mm2 | 15 | m | |
| 100 | Ống luồn dây PVC D16 | 134 | m | |
| 101 | Cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2,5m | 3 | cọc | |
| 102 | Dây nối đất thép D10 | 9 | m | |
| 103 | Kim thu sét, thép D18, dài 100mm | 3 | cái | |
| 104 | Cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2,5m | 3 | cọc | |
| 105 | Dây nối sét thép D10 | 35 | m | |
| 106 | Dây nối đất thép D10 | 7 | m | |
| 107 | Dây làm chân đỡ D10 | 5,2 | m | |
| 108 | Lavabo + bộ vòi | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 110 | Vòi khóa đồng | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịt | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van ấn | 3 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 114 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h, H=30m | 1 | ||
| 115 | Lắp đặt chậu rửa bếp | 2 | bộ | |
| 116 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 117 | Van 2 chiều PPR D50 | 1 | cái | |
| 118 | Van 2 chiều PPR D25 | 1 | cái | |
| 119 | Van 1 chiều PPR D25 | 1 | cái | |
| 120 | Tê PPR D50/25 | 1 | cái | |
| 121 | Tê PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 122 | Tê PPR D20 | 1 | cái | |
| 123 | Cút PPR D50 | 3 | cái | |
| 124 | Cút PPR D25 | 11 | cái | |
| 125 | Cút PPR D20 | 2 | cái | |
| 126 | Cút PPR ren trong D20 | 12 | cái | |
| 127 | Côn PPR D50x25 | 3 | cái | |
| 128 | Côn PPR D25x20 | 5 | cái | |
| 129 | Bịt đầu ống PPR D20 | 12 | cái | |
| 130 | Rắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 131 | Rắc co PPR D25 | 2 | cái | |
| 132 | Kép thép D15 | 4 | cái | |
| 133 | Măng sông D50 | 2 | cái | |
| 134 | Măng sông D25 | 3 | cái | |
| 135 | Ống nước lạnh PPR D50 | 0,15 | 100m | |
| 136 | Ống nước lạnh PPR D25 | 0,37 | 100m | |
| 137 | Ống nước lạnh PPR D20 | 0,02 | 100m | |
| 138 | Phễu thu sàn D90 | 6 | cái | |
| 139 | Siphong con thỏ D90 | 6 | cái | |
| 140 | Tê chéo UPVC D110 | 2 | cái | |
| 141 | Tê vuông D110 | 2 | cái | |
| 142 | Tê vuông D60 | 4 | cái | |
| 143 | Măng sông D110 | 1 | cái | |
| 144 | Cút 135 UPVC D110 | 2 | cái | |
| 145 | Cút 90 UPVC D110 | 5 | cái | |
| 146 | Cút 90 UPVC D60 | 6 | cái | |
| 147 | Cút 90 UPVC D48 | 2 | cái | |
| 148 | Cút 90 UPVC D32 | 4 | cái | |
| 149 | Côn UPVC D110/60 | 2 | cái | |
| 150 | Côn UPVC D60/48 | 2 | cái | |
| 151 | Côn UPVC D60/34 | 4 | cái | |
| 152 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,12 | 100m | |
| 153 | Ống nhựa U.PVC D60 | 0,15 | 100m | |
| 154 | Ống nhựa U.PVC D48 | 0,04 | 100m | |
| 155 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,03 | 100m | |
| 156 | Bịt đầu ống D110 | 2 | cái | |
| 157 | Bịt đầu ống D60 | 3 | cái | |
| 158 | Rọ chắn rác D110 | 4 | cái | |
| 159 | Phễu chuyển D110/90 | 4 | cái | |
| 160 | Cút 90 D90 | 4 | cái | |
| 161 | Cút 135 D90 | 4 | cái | |
| 162 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,16 | 100m | |
| 163 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0767 | 100m3 | |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,8518 | m3 | |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0113 | 100m2 | |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,728 | m3 | |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0226 | 100m2 | |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0133 | tấn | |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1288 | tấn | |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,728 | m3 | |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,7748 | m3 | |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0877 | tấn | |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0801 | 100m2 | |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0839 | tấn | |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 180 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,5832 | m2 | |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,51 | m2 | |
| 182 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,468 | m2 | |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0754 | 100m2 | |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0524 | tấn | |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 200 | 0,612 | m3 | |
| 186 | Sỏi 3x4 | 584,064 | kg | |
| 187 | Cát vàng | 0,6552 | m3 | |
| 188 | Than hoạt tính | 187,2 | kg | |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0947 | 100m3 | |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,0525 | m3 | |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,011 | 100m2 | |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,736 | m3 | |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0245 | 100m2 | |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1185 | tấn | |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,0475 | m3 | |
| 196 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,6403 | m3 | |
| 197 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,2697 | m3 | |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0186 | 100m2 | |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0031 | tấn | |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0181 | tấn | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2006 | m3 | |
| 202 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0954 | 100m2 | |
| 203 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0524 | tấn | |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 200 | 0,63 | m3 | |
| 205 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,9323 | m2 | |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,24 | m2 | |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,0815 | m2 | |
| 208 | Quét dung dịch chống thấm thành bể | 17,0138 | m2 | |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0475 | 100m3 | |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0578 | 100m3 | |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0578 | 100m3 | |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0578 | 100m3 | |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0539 | 100m3 | |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,599 | m3 | |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0096 | 100m2 | |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0451 | 100m2 | |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,002 | tấn | |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0284 | tấn | |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,7162 | m3 | |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0499 | 100m3 | |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0066 | tấn | |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0337 | tấn | |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,242 | m3 | |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cách nước | 0,009 | 100m2 | |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cách nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0015 | tấn | |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,05 | m3 | |
| 232 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,008 | m3 | |
| 233 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,76 | m2 | |
| 234 | Gia công cổng sắt | 0,1464 | tấn | |
| 235 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,675 | m2 | |
| 236 | Mũi giáo | 16 | cái | |
| 237 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 238 | Bánh xe thép | 2 | cái | |
| 239 | Tôn bịt | 9,24 | kg | |
| 240 | Gia công biển hiệu | 0,028 | tấn | |
| 241 | Lắp dựng biển hiệu | 0,028 | tấn | |
| 242 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0539 | 100m3 | |
| 243 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,599 | m3 | |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0096 | 100m2 | |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 246 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0451 | 100m2 | |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,002 | tấn | |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0284 | tấn | |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,7162 | m3 | |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0499 | 100m3 | |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| 254 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0066 | tấn | |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0337 | tấn | |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,242 | m3 | |
| 258 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cách nước | 0,009 | 100m2 | |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cách nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0015 | tấn | |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,05 | m3 | |
| 261 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,008 | m3 | |
| 262 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,76 | m2 | |
| 263 | Gia công cổng sắt | 0,1464 | tấn | |
| 264 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,675 | m2 | |
| 265 | Mũi giáo | 16 | cái | |
| 266 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 267 | Bánh xe thép | 2 | cái | |
| 268 | Tôn bịt | 9,24 | kg | |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,1783 | 100m3 | |
| 270 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,0924 | m3 | |
| 271 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,3018 | 100m2 | |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,7139 | m3 | |
| 273 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,9634 | m3 | |
| 274 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 45,6321 | m3 | |
| 275 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3018 | 100m2 | |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2539 | tấn | |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,9797 | m3 | |
| 278 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6064 | 100m3 | |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,7029 | 100m3 | |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,7029 | 100m3 | |
| 281 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,7029 | 100m3 | |
| 282 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 25,9683 | m3 | |
| 283 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,7034 | m3 | |
| 284 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,0399 | m3 | |
| 285 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3577 | 100m2 | |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3345 | tấn | |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,4178 | m3 | |
| 288 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 594,5948 | m2 | |
| 289 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,9936 | m2 | |
| 290 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 773,5884 | m2 | |
| 291 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,7173 | tấn | |
| 292 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 50,531 | m2 | |
| 293 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,531 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi