Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, xưởng sơ chế, chế biến sản phẩm nông lâm nghiệp của Hợp tác xã nông nghiệp Năng Khả, xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222306-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, xưởng sơ chế, chế biến sản phẩm nông lâm nghiệp của Hợp tác xã nông nghiệp Năng Khả, xã Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201164840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn đối ứng của HTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 16:31:00 đến ngày 2020-12-14 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,369,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Trụ sở làm việc (Phần móng)
1 Đào móng - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3619 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,0113 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3213 100m3
4 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 100m3
5 Vận chuyển đất Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,505 m3
7 Đắp nền móng công trình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,6771 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,936 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,3556 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5198 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1382 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1034 tấn
13 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,4452 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 500x500mm, XM PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 97,8175 m2
15 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 500x120mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,1572 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,3251 m2
17 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,12 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,068 m2
19 Quét vôi chân móng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,068 m2
B Hạng mục 2: Trụ sở làm việc (Phần thân + mái)
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,135 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,7426 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,3297 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9212 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1502 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0531 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0397 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,7163 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6433 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3417 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,349 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5247 100m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52,5 m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3117 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0648 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1436 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1436 tấn
19 Bu lông M16 L600 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
20 Bu lông M12 L70 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
21 Gia công xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4402 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4402 tấn
23 Bu lông M14 L80 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
24 Bu lông M16 L400 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,5616 1m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, tôn dày 0,35, chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2081 100m2
27 Tôn úp nóc+ bịt hồi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,92 m
28 Dầm trần thép hộp 30x60x1,2mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 231 kg
C Hạng mục 3: Trụ sở làm việc (Phần hoàn thiện)
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,636 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 197,108 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 299,04 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 84,1 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52,4744 m2
6 Đắp, trang trí trụ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,848 m
8 Thi công trần bằng tấm tôn + dầm thép hộp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 76,4083 m2
9 Trần tôn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 76,4083 m2
10 Phào nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
11 Lắp dựng dầm trần thép hộp 30x60x1,2mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 tấn
12 Thép D6+D4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,66 kg
13 Quét vôi chân móng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 136,6 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 496,468 m2
15 Hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 201 kg
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
17 Cửa khung thép hộp, sơn 3 nước Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,76 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,76 m2
19 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
20 Cửa sắt xếp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
21 Lắp đặt ống nhựa D110 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
22 Cầu chắn rác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt phễu thu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 100mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Đai thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
26 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,892 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,835 100m2
D Hạng mục 4: Trụ sở làm việc (Phần cấp điện)
1 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
10 Hạt công tắc 1 chiều Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 hạt
11 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Mặt viền đơn + Đế nhựa của aptomat Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
16 Mặt + đế nhựa âm tường của công tắc + ổ cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
17 Tủ điện âm tường 350x250x150 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
19 Dây thép treo cáp D4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 kg
20 Xà đón điện + sứ bướm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Ghíp đồng AM25 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Đầu cốt đồng M16+M10 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
23 Gia công móc treo quạt trần Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
24 Băng dính cách điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cuộn
E Hạng mục 5: Trụ sở làm việc (Phần cấp, thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
8 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR 32x20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm ren ngoài Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt kép nhựa PPR ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt racco nhựa PPR, ĐK 32mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt racco nhựa PPR, ĐK 25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt racco nhựa PPR, ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 60mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt gương soi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
36 Keo dán nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 tuýp
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0344 100m3
38 Bể tự hoại composit 1500l (D1,3m, cao 1,3m) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 1m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 m3
41 Bulong M14: Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,7 kg
42 Gia công khung thép để téc nước Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5107 tấn
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5107 tấn
F Hạng mục 6: Nhà xưởng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8661 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 69,6117 m3
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,86 m2
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,86 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,9105 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3104 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0547 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6152 tấn
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,224 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5455 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1051 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1405 100m2
13 Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 54,24 m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m3
15 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 59,505 m3
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 303,7 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,2051 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 175,28 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 169,12 m2
24 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,2987 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,2987 tấn
26 Bu lông D20 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 240 cái
27 Bu lông D16 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
28 Gia công xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,7675 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,7675 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,7588 100m2
32 Tôn úp nóc Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
34 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
35 Cầu chắn rác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
36 Đai thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
38 Cửa thép khung thép bịt tôn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,404 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,898 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,796 100m2
43 Lắp đặt ống nhựa D25 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
44 Cáp đồng tròn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
45 Cáp đồng tròn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
46 Hộp điện chứa MCB 6 cực lắp âm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
47 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha 10A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt led 100W Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
50 Lắp đặt hộp nối dây Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
51 Máng thu nước mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->