Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 11:32:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,956,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước mặt bằng phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (Máy 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,9875 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 (Nhân công 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 139,3144 | m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (Nhân công 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,1022 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,5417 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,5417 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,9889 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,146 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95,9 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (Tính bằng 10% Nhân công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,341 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II ( Tính 90% máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6607 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,5634 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0061 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,345 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9956 | 100m3 |
| 9 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,5634 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2501 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 259,13 | m3 |
| 12 | Thi công khe co | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 232,55 | m |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2527 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5003 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,0057 | m3 |
| 16 | Đắp cát hè, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp bằng cát tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2858 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng nền vỉa hè, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,65 | m3 |
| 18 | Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 852,9 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1861 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5528 | 100m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,8614 | m2 |
| 22 | Sản xuất Bó vỉa 23x26x100, cột, đá 1x2, M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,5431 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0453 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 276,39 | m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0035 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0698 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,2285 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4106 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8805 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,814 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,814 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,418 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,174 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1825 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,8372 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 408,78 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 207,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3899 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,6316 | 100kg |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,445 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 393 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-Cấp đất II (Nhân công 20%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,4073 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất II (Máy 80%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5763 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2401 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,474 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,884 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,589 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,628 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,4276 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2802 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3632 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7693 | 100kg |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1987 | 100kg |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,479 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1341 | 100kg |
| 33 | Gia công khung tấm đan bằng thép hình,để gia cố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1913 | tấn |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1913 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6139 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,538 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 100-100-50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, DN50/25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Dải vải địa cảnh báo đường ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m2 |
| 14 | Điểm đấu nối hiện có | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95,96 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95,45 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 11 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,872 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | 100m3 |
| 15 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 19 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Gắn mốc báo cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Đào đất bằng thủ công, diện tích đáy móng <=5m2, độ sâu >1m, đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 0,5x1, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 29 | Đào đất bằng thủ công, diện tích đáy móng <=5m2, độ sâu >1m, đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 0,5x1, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 35 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 36 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 37 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 39 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 40 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 41 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 573 | m |
| 42 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 283,32 | m |
| 43 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 45 | Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Cột điện BTLT 8,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 47 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột đơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Biển tên tủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Biển an toàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Gạch chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.760 | viên |
| 52 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 53 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 54 | Cát đen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,281 | m3 |
| 55 | Mốc báo cáp hạ thế | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | ống nhựa chịu lực HDPE f130/100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | ống nhựa chịu lực HDPE f85/65 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 283,32 | m |
| 58 | ống nhựa chịu lực HDPE f40/30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 573 | m |
| 59 | Ống thép đen φ114- DN100 bảo vệ cáp qua đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,72kg/cọc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 61 | Dây dẫn tiếp địa + bu lông+cờ tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,941 | kg |
| 62 | Dây dẫn tiếp địa M50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 63 | Đầu cốt đồng M50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC D21 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=<67 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8332 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=<150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ <=1kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5632 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ <=9kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm <=1kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5632 | 100m |
| 70 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,281 | m3 |
| 71 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 72 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 1000v |
| 73 | Làm đầu cáp khô hạ thế TD < 35 (3-4 ruột) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 74 | Làm đầu cáp khô hạ thế TD < 120 (3-4 ruột) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 75 | Ép đầu cốt TD cáp <=95mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 76 | Ép đầu cốt TD cáp <=50mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cái |
| 77 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m hoàn toàn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 78 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt kẹp IPC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 80 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III (dài 2.5m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10cọc |
| 82 | Làm dây tiếp địa, d =8-10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4094 | 100kg |
| 83 | Lắp ống nhựa hàn nhiệt bảo vệ dây TĐ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 84 | Lắp dây dẫn đồng xuống thiết bị <=95mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 85 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 86 | áp tô mát 3 pha <=100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | áp tô mát 3 pha 300A÷500A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Cáp lực khô 3 ruột, điện áp ≤1kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 89 | Hệ thống tiếp địa tủ Pilar | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 90 | Tủ hạ áp khu vực 600V-400A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 91 | Tủ hạ áp (pilar) 0,4kV - 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 336,5 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 344,5 | m |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hào cáp đơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 9 | Hào cáp đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 10 | Hào cáp ba | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Ống nhựa chịu lực HDPE D50/40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 344,5 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 13 | Tủ ĐKCS 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Attomat 100A-3P | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bệ đỡ tủ ĐKCS | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi