Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221865-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201221800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 11:32:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,956,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Bơm nước mặt bằng phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (Máy 90%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,9875 100m3
3 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 (Nhân công 10%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 139,3144 m3
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (Nhân công 10%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,1022 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,5417 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,5417 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,9889 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,146 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95,9 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (Tính bằng 10% Nhân công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,341 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II ( Tính 90% máy) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,6607 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,5634 100m2
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0061 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,345 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9956 100m3
9 Rải Nilon chống mất nước bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,5634 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2501 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 259,13 m3
12 Thi công khe co BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 232,55 m
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2527 m3
14 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5003 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,0057 m3
16 Đắp cát hè, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp bằng cát tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2858 100m3
17 Đắp cát vàng tạo phẳng nền vỉa hè, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,65 m3
18 Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 852,9 m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,1861 m3
20 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5528 100m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,8614 m2
22 Sản xuất Bó vỉa 23x26x100, cột, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,5431 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0453 100m2
24 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 276,39 m
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0035 m3
27 Xây móng bằng gạch đất bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0698 m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,2285 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4106 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8805 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,814 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,786 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,814 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77,418 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,174 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1825 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,8372 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 408,78 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 207,6 m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3899 100m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,6316 100kg
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,445 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 393 cái
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-Cấp đất II (Nhân công 20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,4073 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất II (Máy 80%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5763 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2401 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,474 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2421 100m2
22 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,884 m3
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,589 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,628 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,4276 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2802 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3632 100m2
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7693 100kg
29 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1987 100kg
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,479 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2774 100m2
32 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1341 100kg
33 Gia công khung tấm đan bằng thép hình,để gia cố BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1913 tấn
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0823 tấn
35 Lắp dựng khung tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1913 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6139 m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,538 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69 cái
D CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
5 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 100-100-50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ, DN50/25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Dải vải địa cảnh báo đường ống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,976 100m2
14 Điểm đấu nối hiện có BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 điểm
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95,96 m3
16 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95,45 m3
E PHẦN ĐIỆN HẠ ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
6 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m3
7 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4032 m3
8 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m3
9 Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
10 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m3
11 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
12 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2957 100m3
13 Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,872 m3
14 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1109 100m3
15 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
16 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1472 100m3
17 Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,42 m3
18 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0598 100m3
19 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
20 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m3
21 Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
22 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
23 Gắn mốc báo cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Đào đất bằng thủ công, diện tích đáy móng <=5m2, độ sâu >1m, đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 0,5x1, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
27 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0017 100m3
28 Đắp cát nền móng công trình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
29 Đào đất bằng thủ công, diện tích đáy móng <=5m2, độ sâu >1m, đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 0,5x1, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 m3
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
34 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m3
35 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
36 Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
37 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
38 Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
39 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
40 Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
41 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 573 m
42 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 283,32 m
43 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
44 Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 hộp
45 Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 hộp
46 Cột điện BTLT 8,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 m
47 Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột đơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Biển tên tủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Biển an toàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Gạch chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.760 viên
52 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 139 m
53 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61 m
54 Cát đen BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,281 m3
55 Mốc báo cáp hạ thế BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
56 ống nhựa chịu lực HDPE f130/100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
57 ống nhựa chịu lực HDPE f85/65 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 283,32 m
58 ống nhựa chịu lực HDPE f40/30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 573 m
59 Ống thép đen φ114- DN100 bảo vệ cáp qua đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 m
60 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,72kg/cọc) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 cọc
61 Dây dẫn tiếp địa + bu lông+cờ tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,941 kg
62 Dây dẫn tiếp địa M50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 m
63 Đầu cốt đồng M50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Ống nhựa PVC D21 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5 m
65 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=<67 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8332 100m
66 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=<150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
67 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ <=1kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5632 100m
68 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ <=9kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
69 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm <=1kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5632 100m
70 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,281 m3
71 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
72 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,76 1000v
73 Làm đầu cáp khô hạ thế TD < 35 (3-4 ruột) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 đầu
74 Làm đầu cáp khô hạ thế TD < 120 (3-4 ruột) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 đầu
75 Ép đầu cốt TD cáp <=95mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cái
76 Ép đầu cốt TD cáp <=50mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2 10 cái
77 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m hoàn toàn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cột
78 Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt kẹp IPC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 bộ
81 Đóng cọc tiếp địa đất cấp III (dài 2.5m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2 10cọc
82 Làm dây tiếp địa, d =8-10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4094 100kg
83 Lắp ống nhựa hàn nhiệt bảo vệ dây TĐ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
84 Lắp dây dẫn đồng xuống thiết bị <=95mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 m
85 Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
86 áp tô mát 3 pha <=100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 áp tô mát 3 pha 300A÷500A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Cáp lực khô 3 ruột, điện áp ≤1kV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 sợi
89 Hệ thống tiếp địa tủ Pilar BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 vị trí
90 Tủ hạ áp khu vực 600V-400A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
91 Tủ hạ áp (pilar) 0,4kV - 100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 Tủ
92 Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 Tủ
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 móng
2 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cột
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 336,5 m
5 Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 117 m
6 Dây đồng mềm M10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 344,5 m
7 Tiếp địa lặp lại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Hào cáp đơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 261 m
9 Hào cáp đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 m
10 Hào cáp ba BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Ống nhựa chịu lực HDPE D50/40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 344,5 m
12 Ống nhựa PVC D16 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 117 m
13 Tủ ĐKCS 100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
14 Attomat 100A-3P BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bệ đỡ tủ ĐKCS BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->