Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222694-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201210727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 16:06:00 đến ngày 2020-12-14 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,987,094,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Kết cấu khối nhà chính
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,103 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,328 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 100m2
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,087 m3
7 Bê tông đà kiềng, giằn đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,459 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m2
17 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,492 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,748 m3
19 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,906 m3
20 Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,724 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <= 10mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <= 18mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
28 Đào xúc đất để đắp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m3
B Hạng mục 2: Kiến trúc khối nhà chính
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,916 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,492 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,074 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,968 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,56 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,23 m2
7 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vwaax XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,58 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,46 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,56 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,294 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,32 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,56 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,614 m2
15 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
16 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,225 m3
17 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,27 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m2
20 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,096 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,33 m2
23 Công tác ốp đá viên vào tường trang trí 200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,29 m2
24 Công tác ốp đá viên vào tường trang trí 200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,4 m
26 Kẻ roong rộng 20mm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,82 10m
27 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,76 m2
28 Quét Flinkote chống thấm sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,44 m2
29 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 100m2
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 tấn
32 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,62 m2
33 Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82 m2
34 Gia công, cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
35 Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
36 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D4, D3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
37 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pano nhôm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
38 Gia công, cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
39 Gia công, cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
40 Gia công, cung cấp cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pano nhôm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
41 Gia công, cung cấp song nhôm D18 sơn tĩnh điện luồn sắt gân D14 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82 m2
42 Làm trần thạch cao khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,54 m2
43 Sản xuất bán kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
44 Lắp dựng bán kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,104 m2
46 Đắp vữa xi măng nổi bảng tên “ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA HIỆP-HUYỆN XUYÊN MỘC, TRỤ SỞ ẤP PHÚ LỘC” Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tính 02 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m2
C Hạng mục 3: Điện trong nhà
1 Lắp đặt Đèn tube led 1x18w-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Lắp đặt Đèn áp trần led 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đjăt Quạt treo tường 60w-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt Ổ cắm điện dôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt dây điện CV, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt dây điện CV, tiết diện 1x1,25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt tủ điện 400x600x120 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
14 Kéo rải dây đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
D Hạng mục 4: Cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đk=63x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
6 Lắp đặt ống nhựa đk=21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Lắp đặt cút uPVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút uPVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút uPVC D63x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút uPVC D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút uPVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút uPVC D21x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê uPVC D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê uPVC D80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt tê uPVC D63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê uPVC D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt van khóa đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van khóa đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt côn thu D100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn thu D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn thu D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn thu D20x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Đai + vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt ống nhựa đk=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
34 Lắp đặt cút uPVC D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
37 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
39 Làm lớp lót đá 4x6, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
40 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
46 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
E Hạng mục 5: Phá dở
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m2
4 Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m3
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m3
8 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 100m3
F Hạng mục 6: San nền
1 San đầm đất mặt bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 100m3
2 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,607 100m2
3 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,672 m3
G Hạng mục 7: Kiến trúc hàng rào, cổng, nền sân
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,034 m3
3 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,62 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,672 m2
5 Trát đà kiềng, giằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,968 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,46 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,42 m
9 Lắp dựng khung thép hộp 50x50x1,5 lưới kẽm B40, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,603 m2
10 Gia công, cung cấp hàng rào khung thép hộp 50x50x1,5 lưới kẽm B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,603 m2
11 Lắp dựng cửa cổng 02 cánh mở khung thép hộp 50x50x1,5mm, song thép đặc D16, pano thép dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,606 m2
13 Đắp vữa xi măng nổi bảng tên "UY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA HIỆP-HUYỆN XUYÊN MỘC, TRỤ SỞ ẤP PHÚ LỘC" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,609 m3
15 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,805 m3
16 Cắt khe 3x3 nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,364 10m
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
H Hạng mục 8: Kết cấu hàng rào, cổng
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,951 m3
3 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,939 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,86 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
10 Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
15 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
18 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,151 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 100m3
21 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
22 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 m3
23 Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
26 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
27 Bê tông đà kiềng, dầm đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm đường kính <= 18mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
34 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
38 Bê tông sàn mái đá đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
40 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
I Hạng mục 9: Thiết bị
1 Ghế hội trường. Kích thước: 450x450x900, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam. 120 Cái
2 Bàn hội trường. Kích thước: 450x1200x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam. 54 Cái
3 Bàn làm việc. Kích thước: 1200x700x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ Việt Nam. 2 Cái
4 Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) L3600xR650). Chất liệu: vải nhung cao cấp- thanh treo inox d34. 1 Bộ
5 Rèm xanh hội trường (7,8 x4,5)m. Chất liệu: vải nhung cao cấp- độ chun 2.5- bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện. 28,8 m2
6 Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN; Alu khung nhôm, chữ nổi vàng (7,8x0,6m) 7,8 md
7 Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH3200. Chất liệu: Màn vải nhung cao cấp. Phù hiệu búa liềm, sao vàng: đường kính 50 cm, chất liệu mica vàng đồng. 1 bộ
8 Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 1 cái
9 Tủ để hồ sơ: Hòa Phát TU09K7, Kích Thước: 1350 x 450 x 1830 mm, Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Bên trên gồm 2 khoang kính, một khoang cánh lùa và một khoang cánh mở. Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở. 2 cái
10 Bục tượng Bác L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BTB V01 (Hòa Phát). 1 cái
11 Bục phát biểu L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BPB V01 (Hòa Phát). 1 cái
12 Giường trực sắt 1m x 2m 1 cái
13 Bàn phòng họp. Kích thước: 2000x1000x750, gỗ Căm xe, phun PU. Xuất xứ Việt Nam. 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->