Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 16:06:00 đến ngày 2020-12-14 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,987,094,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Kết cấu khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,103 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,328 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,087 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, giằn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,459 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <= 10mm h <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <= 18mm h <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 28 | Đào xúc đất để đắp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Kiến trúc khối nhà chính | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,916 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,492 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,074 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,968 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,56 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,23 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vwaax XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,58 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,46 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,56 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,294 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,614 | m2 |
| 15 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 16 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,27 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,096 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá viên vào tường trang trí 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá viên vào tường trang trí 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,4 | m |
| 26 | Kẻ roong rộng 20mm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,82 | 10m |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | m2 |
| 28 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m2 |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,62 | m2 |
| 33 | Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 35 | Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 36 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D4, D3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pano nhôm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (D5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 38 | Gia công, cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 40 | Gia công, cung cấp cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pano nhôm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (S3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 41 | Gia công, cung cấp song nhôm D18 sơn tĩnh điện luồn sắt gân D14 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 42 | Làm trần thạch cao khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,54 | m2 |
| 43 | Sản xuất bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 44 | Lắp dựng bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,104 | m2 |
| 46 | Đắp vữa xi măng nổi bảng tên “ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA HIỆP-HUYỆN XUYÊN MỘC, TRỤ SỞ ẤP PHÚ LỘC” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tính 02 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tube led 1x18w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn áp trần led 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đjăt Quạt treo tường 60w-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm điện dôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện CV, tiết diện 1x1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 400x600x120 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| D | Hạng mục 4: Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 90x3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đk=63x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đk=21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D63x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D21x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt côn thu D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đai + vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đk=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút uPVC D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 39 | Làm lớp lót đá 4x6, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 40 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Phá dở | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông, tường gạch, đá bằng xe cuốc 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: San nền | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | 100m3 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,607 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,672 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Kiến trúc hàng rào, cổng, nền sân | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,034 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,62 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,672 | m2 |
| 5 | Trát đà kiềng, giằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,968 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,46 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,42 | m |
| 9 | Lắp dựng khung thép hộp 50x50x1,5 lưới kẽm B40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,603 | m2 |
| 10 | Gia công, cung cấp hàng rào khung thép hộp 50x50x1,5 lưới kẽm B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,603 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa cổng 02 cánh mở khung thép hộp 50x50x1,5mm, song thép đặc D16, pano thép dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,606 | m2 |
| 13 | Đắp vữa xi măng nổi bảng tên "UY BAN NHÂN DÂN XÃ HÒA HIỆP-HUYỆN XUYÊN MỘC, TRỤ SỞ ẤP PHÚ LỘC" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,609 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,805 | m3 |
| 16 | Cắt khe 3x3 nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,364 | 10m |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Kết cấu hàng rào, cổng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,951 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,939 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,151 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | 100m3 |
| 21 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 23 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp 30% vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 27 | Bê tông đà kiềng, dầm đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm đường kính <= 18mm h <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm h <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm h <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái đá đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 40 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị | |||
| 1 | Ghế hội trường. Kích thước: 450x450x900, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam. | 120 | Cái | |
| 2 | Bàn hội trường. Kích thước: 450x1200x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam. | 54 | Cái | |
| 3 | Bàn làm việc. Kích thước: 1200x700x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ Việt Nam. | 2 | Cái | |
| 4 | Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) L3600xR650). Chất liệu: vải nhung cao cấp- thanh treo inox d34. | 1 | Bộ | |
| 5 | Rèm xanh hội trường (7,8 x4,5)m. Chất liệu: vải nhung cao cấp- độ chun 2.5- bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện. | 28,8 | m2 | |
| 6 | Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN; Alu khung nhôm, chữ nổi vàng (7,8x0,6m) | 7,8 | md | |
| 7 | Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH3200. Chất liệu: Màn vải nhung cao cấp. Phù hiệu búa liềm, sao vàng: đường kính 50 cm, chất liệu mica vàng đồng. | 1 | bộ | |
| 8 | Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 | 1 | cái | |
| 9 | Tủ để hồ sơ: Hòa Phát TU09K7, Kích Thước: 1350 x 450 x 1830 mm, Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Bên trên gồm 2 khoang kính, một khoang cánh lùa và một khoang cánh mở. Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở. | 2 | cái | |
| 10 | Bục tượng Bác L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BTB V01 (Hòa Phát). | 1 | cái | |
| 11 | Bục phát biểu L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BPB V01 (Hòa Phát). | 1 | cái | |
| 12 | Giường trực sắt 1m x 2m | 1 | cái | |
| 13 | Bàn phòng họp. Kích thước: 2000x1000x750, gỗ Căm xe, phun PU. Xuất xứ Việt Nam. | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi