Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201223630-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201223595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 17:03:00 đến ngày 2020-12-17 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,923,194,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRUNG TÂM VĂN HÓA
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 2,722 100m3
2 Đào móng chắn đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,153 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 14,562 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 33,551 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng Theo chương V 0,534 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 3,008 100m3
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 56,678 m3
8 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 23,367 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván đà kiềng bằng thép Theo chương V 2,462 100m2
10 Bê tông cổ tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 7,242 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cổ cột Theo chương V 0,691 100m2
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 19,75 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cột Theo chương V 3,404 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 36,533 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 4,726 100m2
16 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 20,066 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 4,172 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 10,898 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,342 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,188 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 2,271 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V 1,595 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chương V 7,813 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V 0,751 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chương V 3,233 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V 2,902 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V 0,462 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo chương V 0,912 tấn
29 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m Theo chương V 4,038 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V 4,038 tấn
31 Sản xuất giằng mái thép Theo chương V 0,989 tấn
32 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V 0,988 tấn
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chương V 6,828 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 7,065 100m2
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,726 m3
36 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,205 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 26,27 m3
38 Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,382 m3
39 Xây tường gạch bê tông không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,18 m3
40 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V 192,922 m3
41 Xây móng gạch bê tông không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 12,165 m3
42 Công tác ốp gạch granite vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo chương V 26,582 m2
43 Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V 89,22 m2
44 Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, gạch 100x250mm Theo chương V 6,068 m2
45 Công tác ốp gạch gốm chân tường ngoài nhà 50x200mm Theo chương V 38,745 m2
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,05 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 510,13 m2
48 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.572,094 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 417,64 m2
50 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V 472,6 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 448,462 m2
52 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V 41,73 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 2.082,224 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 1.156,201 m2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 510,13 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2.728,295 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 250x250mm Theo chương V 25,96 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo chương V 621,08 m2
59 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V 57,45 m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 65,24 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 95,54 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 95,54 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 6,816 100m2
64 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm Theo chương V 3,79 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm Theo chương V 5,551 tấn
66 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính 5 ly Theo chương V 37,44 m2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5 ly Theo chương V 16,48 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính 5 ly Theo chương V 66,4 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt sau, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,08 m2
70 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V 103,84 m2
71 Làm trần tôn lạnh Theo chương V 631,9 m2
72 Chỉ nhựa viền góc tường Theo chương V 106,6 m
73 Bộ chữ bảng tên Theo chương V 1 bộ
74 Đắp nổi hoa văn trang trí bằng bê tông KT1800x1800 Theo chương V 6 cái
75 Đắp nổi ô trang trí bằng bê tông KT500x500 Theo chương V 14 cái
76 Đắp ô trang trí bằng bê tông hình Olimpic Theo chương V 1 bộ
77 CCLĐ lam nhôm lá sách Theo chương V 6,52 m2
78 Tấm chắn tiểu nam Theo chương V 3 tấm
79 Khóa cửa Theo chương V 21 bộ
80 Lắp đặt kim thu sét cổ điển bằng đồng, D=1,6mm; L= 1500m; bán kính bảo vệ <10m Theo chương V 2 cái
81 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng 50mm2 Theo chương V 60 m
82 Cung cấp, lắp đặt kẹp cố định cáp Theo chương V 10 cái
83 Mối hàn Cadweld Theo chương V 3 mối
84 Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D=16mm; L=2400mm Theo chương V 3 bộ
85 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo chương V 1 hộp
86 Cung cấp, lắp đặt chân đế kim thu sét Theo chương V 2 bộ
87 Lắp đặt ống PVC, đk=32mm Theo chương V 0,15 100m
88 Hóa chất giảm điện trở Theo chương V 3 bao
89 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 2x20w, máng phản quang Theo chương V 11 bộ
90 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1x20w, máng siêu mỏng Theo chương V 11 bộ
91 Lắp đặt đèn pha led 100w, chóa phản quang Theo chương V 25 bộ
92 Lắp đặt ổ cắm âm tường Theo chương V 25 cái
93 Lắp đặt quạt treo tường 350w Theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt quạt đảo trần 60w + dimer điều chỉnh tốc độ Theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt đèn âm trần chóa phản xạ D115 Theo chương V 12 bộ
96 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt MCCB 3P-50A Theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt MCCB 2P-25A Theo chương V 12 cái
99 Lắp đặt MCCB 1P-25A Theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt MCCB 1P-16A Theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt mặt + công tắc 4 hạt 1 chiều Theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt mặt + công tắc 2 hạt 1 chiều Theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt mặt + công tắc 1 hạt 1 chiều Theo chương V 10 cái
104 Lắp đặt tủ điện âm 600x400x200 Theo chương V 1 hộp
105 Lắp đặt hộp nối âm chống cháy 50x100 Theo chương V 70 hộp
106 Lắp đặt cáp mạng UTP chuẩn 6 cat-8P Theo chương V 200 m
107 Lắp đặt cáp điện thoại 4 port 2x0,75 mm2 Theo chương V 200 m
108 Router wirless model 8 port Theo chương V 1 bộ
109 Tổng đài điện thoại Theo chương V 1 bộ
110 Thiết bị cắt xung sét mạng + tel Theo chương V 1 bộ
111 Lắp đặt cáp đồng 1,5mm2 Theo chương V 900 m
112 Lắp đặt cáp đồng 2,5mm2 Theo chương V 1.600 m
113 Lắp đặt cáp đồng 4mm2 Theo chương V 800 m
114 Lắp cáp tín hiệu loa chống nhiễu 2x1,0 mm2 Theo chương V 150 m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 Theo chương V 4 m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D25 Theo chương V 8 m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D32 Theo chương V 1,5 m
118 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 8 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa inox Theo chương V 8 bộ
120 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 3 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 4 bộ
123 Lắp đặt gương soi Theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt vòi xả bằng đồng Theo chương V 2 bộ
125 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chương V 1 bể
126 Lắp đặt van phao điện Theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo chương V 0,08 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo chương V 0,045 100m
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo chương V 0,2 100m
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo chương V 0,1 100m
131 Lắp đặt co nhựa uPVC D42 Theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt co nhựa uPVC D34 Theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt co nhựa uPVC D27 Theo chương V 5 cái
134 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 Theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt Tê thu uPVC D34/27 Theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt Tê thu uPVC D27/21 Theo chương V 10 cái
137 Lắp đặt co nhựa giảm uPVC D27/21 Theo chương V 5 cái
138 Lắp đặt co ren trong uPVC D21 Theo chương V 16 cái
139 Lắp đặt dây cấp nước inox 50cm Theo chương V 3 cái
140 Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 Theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 Theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 Theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt co ren ngoài uPVC D42 Theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo chương V 0,05 100m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo chương V 0,11 100m
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo chương V 0,05 100m
147 Lắp đặt co nhựa uPVC D42 Theo chương V 18 cái
148 Lắp đặt co lơi uPVC D60 Theo chương V 15 cái
149 Lắp đặt co lơi uPVC D90 Theo chương V 10 cái
150 Lắp đặt co lơi uPVC D114 Theo chương V 12 cái
151 Lắp đặt co giảm uPVC D60/42 Theo chương V 10 cái
152 Lắp đặt Tê cong uPVC D60/42 Theo chương V 10 cái
153 Lắp đặt Tê cong uPVC D90/60 Theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt Tê cong uPVC D114 Theo chương V 5 cái
155 Lắp đặt Tê cong uPVC D60 Theo chương V 3 cái
156 Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D90 Theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D114 Theo chương V 3 cái
158 Lắp đặt giảm uPVC D90/60 Theo chương V 8 cái
159 Lắp đặt giảm uPVC D114/60 Theo chương V 5 cái
160 Lắp đặt giảm uPVC D60/42 Theo chương V 5 cái
161 Lắp đặt ống thông tắc D90 Theo chương V 0,018 100m
162 Lắp đặt ống thông tắc D114 Theo chương V 0,018 100m
163 Lắp đặt Tê bảo vệ ống thông hơi D42 Theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V 10 cái
165 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo chương V 3,09 100m
166 Lắp đặt co lơi uPVC D90 Theo chương V 76 cái
167 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Theo chương V 38 Cái
168 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,37 100m3
169 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,135 100m3
170 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo chương V 2,213 m3
171 Xây móng gạch bê tông không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,86 m3
172 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 42,118 m2
173 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,75 m2
174 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 0,705 m3
175 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,097 tấn
176 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan Theo chương V 0,035 100m2
177 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo chương V 13 cái
178 Làm các tầng lọc Theo chương V 1 bộ
179 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,849 100m3
180 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,337 100m3
181 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 8,54 m3
182 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 4,88 m3
183 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan Theo chương V 0,293 100m2
184 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,614 tấn
185 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,763 m3
186 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 101,26 m2
187 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 36,6 m2
188 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo chương V 122 cái
189 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,119 100m3
190 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,04 100m3
191 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 0,864 m3
192 Xây móng gạch bê tông không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,356 m3
193 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,672 m2
194 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,16 m2
195 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 0,307 m3
196 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan Theo chương V 0,003 100m2
197 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,032 tấn
198 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo chương V 6 cái
B NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,37 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,313 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 1,21 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 4,482 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng Theo chương V 0,159 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 1,125 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 0,113 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 10,914 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,022 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,258 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,027 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,135 tấn
13 Sản xuất hệ khung dàn Theo chương V 1,194 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo chương V 1,194 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V 0,699 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,699 tấn
17 Lắp đặt móc giằng D12 Theo chương V 20 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 1,129 100m2
19 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V 112,585 m2
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m gắn trần Theo chương V 5 bộ
21 Lắp đặt cáp đồng 1,5mm2 Theo chương V 250 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo chương V 1 100m
23 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút PVC D20 Theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Tê PVC D20 Theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt nối PVC D20 Theo chương V 3 cái
C BÁO CHÁY
1 Lắp đặt dây Cáp tín hiệu chống cháy 2x0,75 mm2 Theo chương V 250 m
2 Lắp đặt cáp cấp nguồn 1,5mm2 Theo chương V 350 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=20mm Theo chương V 3,6 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đk=20mm Theo chương V 72 cái
5 Lắp đặt đầu báo khói Theo chương V 17 bộ
6 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy Theo chương V 4 5 đèn
8 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V 0,8 5 chuông
9 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo chương V 0,8 5 nút
10 Lắp đặt hộp tập điểm MDF Theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone + nguồn dự phòng Acquy Theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt đèn Exit Theo chương V 5 bộ
13 Lắp đặt đèn chiếu khẩn Theo chương V 5 bộ
14 Lắp đặt thiết bị cắt xung sét Theo chương V 1 cái
D ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V 7,598 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,022 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III Theo chương V 0,054 100m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 1,514 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 3,872 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng Theo chương V 0,231 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo chương V 0,069 tấn
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo chương V 15 bộ
9 Lắp đặt dây cáp đồng trần M16 Theo chương V 84 m
10 Lắp đặt dây cáp đồng trần M25 Theo chương V 25 m
11 Kẹp cọc nối đất (kẹp cọc Ø16 và dây đông M16) Theo chương V 30 cái
12 Kẹp ép WR cổ thích hợp Theo chương V 2 cái
13 Đầu cosse tiếp địa (cho dây đồng trần M16) Theo chương V 26 cái
14 Bu lông, đai ốc, long đền Theo chương V 5 bộ
15 Đế neo Theo chương V 1 cái
16 Cọc neo D20x3000 Theo chương V 1 cọc
17 Kẹp thép 3 bu lông Theo chương V 8 cái
18 Sứ choàng Theo chương V 1 cái
19 Bu lông mắt D16x350 Theo chương V 1 cái
20 Cáp thép tráng kẽm Theo chương V 14 m
21 Lắp dựng cột đèn BTCT cao 8,5m, bằng máy Theo chương V 1 cột
22 Bộ cách điện Polymer néo trụ Theo chương V 1 cái
23 Bộ cách điện đỉnh Theo chương V 1 bộ
24 Cố dê bắt tủ điện vào thân trụ Theo chương V 1 cái
25 Collier kẹp ống PVC D90 vào trụ Theo chương V 3 cái
26 Neo trụ Theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chương V 0,12 100m
28 Vật tư phụ Theo chương V 1 bộ
29 Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm 7m + cần đèn Theo chương V 4 cột
30 Lắp đèn led pha trên cạn Theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V 220 m
32 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,933 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,327 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,281 100m3
35 Cung cấp gạch thẻ báo hiệu Theo chương V 5.040 viên
36 Bốc xếp tre, cây chống Theo chương V 50,4 100cây
37 Lưới báo hiệu cáp Theo chương V 105 m2
38 Mốc báo hiệu cáp điện lực Theo chương V 21 cái
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III Theo chương V 0,606 100m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 0,247 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 0,049 tấn
42 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 3,361 m3
43 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 Theo chương V 500 m
45 Lắp đặt dây dẫn 3x16+Nx10mm2 Theo chương V 50 m
46 Lắp đặt dây dẫn 3x10+Nx6mm2 Theo chương V 100 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo chương V 160 m
48 Lắp đặt đồng hồ điện kế 3pha Theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa gân PVC D90 Theo chương V 310 m
50 Lắp đặt ống nhựa gân PVC D60 Theo chương V 130 m
51 Lắp đặt tủ điện ngoài trời MSB 8000x600x350mm Theo chương V 1 hộp
52 Lắp đặt MCCB 4P - 80A - 20KA Theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt MCCB 3P - 50A - 10KA Theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt MCCB 3P - 40A - 10KA Theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt MCCB 1P - 5A Theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x400x250mm Theo chương V 1 hộp
60 Lắp đặt hộp nguồn cấp điện nhà xe 100x100mm Theo chương V 1 hộp
E CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 Theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt co vuông D49 Theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt co vuông D60 Theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt lơi uPVC D49 Theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt van đồng 2 chiều D49 Theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van đồng 1 chiều D49 Theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt máy bơm điện hỏa tiễn 1HP Theo chương V 1 cái
9 Giếng khoan+máy bơm chìm Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo chương V 3,045 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt co vuông uPVC D27 Theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 Theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 Theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt co ren trong uPVC D21 Theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt van đồng D21 Theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Theo chương V 0,095 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo chương V 0,055 100m
19 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,508 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,445 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,033 100m3
22 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 0,144 m3
23 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 0,61 m3
24 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 0,44 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 0,171 100m2
26 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 0,051 m3
27 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 0,055 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 0,011 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan Theo chương V 0,006 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 2 cái
31 Cung cấp các tồng lọc giếng thấm Theo chương V 1 cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 0,236 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,016 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,204 100m3
4 Lắp đặt ống STK D114 Theo chương V 1,85 100m
5 Lắp đặt ống STK D76 Theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống STK D50 Theo chương V 0,05 100m
7 Lắp đặt cút STK D114 Theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút STK D76 Theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút STK D50 Theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Tê giảm STK D114/76 Theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Tê giảm STK D114/100 Theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Tê giảm STK D114 Theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt nối ren trong D50 Theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt hộp cứu hỏa 700x500x220 Theo chương V 2 hộp
15 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D13 Theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20M Theo chương V 2 cuộn
17 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x220 Theo chương V 4 hộp
18 Bình chữa cháy CO2 MT5 Theo chương V 4 Bình
19 Bình chữa cháy MFZ8 Theo chương V 4 Bình
20 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC, nội quy Theo chương V 15 cái
21 Lắp đặt trụ chữa cháy DN100x2DN65 Theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 Theo chương V 1 cái
23 Máy bơm chữa cháy Diesel, H=60m, Q=75m3/h Theo chương V 1 cái
24 Máy bơm chữa cháy bù áp Q=3,6m3/h, H=60m Theo chương V 1 cái
25 Tủ điều khiển máy bơm Theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 Theo chương V 3 hộp
27 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D13 Theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20M Theo chương V 6 cuộn
29 Lắp đặt van 2 chiều D114 Theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt Y lọc rác D114 Theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều D114 Theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt Lupe D114 Theo chương V 1 cái
33 Chống rung chân máy bơm D114 Theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van 2 chiều D60 Theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt Y lọc rác D60 Theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều D60 Theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt Lupe D60 Theo chương V 1 cái
38 Chống rung chân máy bơm D60 Theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc áp lực Theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V 1 cái
41 Bệ đỡ máy bơm BT đá 1x2 vữa BT mác 200 Theo chương V 1 bệ
42 Van an toàn Theo chương V 1 Cái
43 Bình tích áp 100L Theo chương V 1 Cái
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,888 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,172 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,624 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 8,071 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 16,915 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng Theo chương V 0,669 100m2
7 Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 1,442 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cổ móng Theo chương V 0,288 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 27,899 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 2,545 100m2
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 9,692 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cột Theo chương V 1,938 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,979 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 2,002 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V 0,592 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V 2,221 tấn
17 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,754 m3
18 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo chương V 28,164 m3
19 Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,626 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 697,533 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 565,033 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 697,533 m2
23 Sơn dầm, cột đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 565,033 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 326,4 m
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 367,2 m
26 Sản xuất hàng rào song sắt Theo chương V 491,044 m2
27 Gia công, lắp dựng cổng sắt Theo chương V 19,24 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V 255,142 m2
H CÂY XANH, SÂN ĐƯỜNG
1 Trồng và bảo dưỡng cây dầu cao 2,0m Theo chương V 29 cây
2 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V 31,03 100m2
3 Cung cấp cỏ lá gừng Theo chương V 3.103 m2
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V 48,64 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 42,24 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chương V 3,2 100m2
7 Lu lèn mặt sân trước khi đổ bê tông Theo chương V 20,38 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 163,04 m3
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 407,6 m3
10 Cắt khe chống nứt Theo chương V 65 10m
11 Cung cấp, lắp đặt cột cờ Theo chương V 1 bộ
I BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 2,811 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V 0,773 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 8,316 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 22,692 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng Theo chương V 0,055 100m2
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 18,92 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 1,487 100m2
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 0,192 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cột Theo chương V 0,038 100m2
10 Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 3,2 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,32 100m2
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 7,136 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 0,638 100m2
14 CCLD nắp thăm bể bằng tôn Theo chương V 1 m2
15 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,179 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Theo chương V 1,023 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm Theo chương V 6,614 tấn
18 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 110,44 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,84 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,08 m2
21 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 135,84 m2
22 Quét chống thấm Theo chương V 246,28 m2
23 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 0,4 m3
24 Sản xuất, lắp dựng khung thép Theo chương V 0,223 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,06 100m2
J SAN NỀN
1 Đào xúc đất hữu cơ để trồng cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V 6,206 100m3
2 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V 0,162 100m3
3 Đào đất bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo chương V 187,1 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,162 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 205,81 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 823,24 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 1.029,05 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->