Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 17:03:00 đến ngày 2020-12-17 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,923,194,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRUNG TÂM VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 2,722 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chắn đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 14,562 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 33,551 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng | Theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 3,008 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 56,678 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 23,367 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván đà kiềng bằng thép | Theo chương V | 2,462 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 7,242 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cổ cột | Theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 19,75 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cột | Theo chương V | 3,404 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 36,533 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 4,726 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 20,066 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 4,172 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 10,898 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,342 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,188 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V | 2,271 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V | 1,595 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V | 7,813 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,751 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V | 3,233 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V | 2,902 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,462 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,912 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Theo chương V | 4,038 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V | 4,038 | tấn |
| 31 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V | 0,989 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,988 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V | 6,828 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 7,065 | 100m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,726 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,205 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,27 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,382 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch bê tông không nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,18 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 192,922 | m3 |
| 41 | Xây móng gạch bê tông không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 12,165 | m3 |
| 42 | Công tác ốp gạch granite vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo chương V | 26,582 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V | 89,22 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, gạch 100x250mm | Theo chương V | 6,068 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch gốm chân tường ngoài nhà 50x200mm | Theo chương V | 38,745 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,05 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 510,13 | m2 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.572,094 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 417,64 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 472,6 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 448,462 | m2 |
| 52 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,73 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 2.082,224 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.156,201 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 510,13 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.728,295 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 250x250mm | Theo chương V | 25,96 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo chương V | 621,08 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V | 57,45 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 65,24 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 95,54 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 95,54 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 6,816 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo chương V | 3,79 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo chương V | 5,551 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính 5 ly | Theo chương V | 37,44 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5 ly | Theo chương V | 16,48 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính 5 ly | Theo chương V | 66,4 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt sau, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 70 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V | 103,84 | m2 |
| 71 | Làm trần tôn lạnh | Theo chương V | 631,9 | m2 |
| 72 | Chỉ nhựa viền góc tường | Theo chương V | 106,6 | m |
| 73 | Bộ chữ bảng tên | Theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Đắp nổi hoa văn trang trí bằng bê tông KT1800x1800 | Theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Đắp nổi ô trang trí bằng bê tông KT500x500 | Theo chương V | 14 | cái |
| 76 | Đắp ô trang trí bằng bê tông hình Olimpic | Theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | CCLĐ lam nhôm lá sách | Theo chương V | 6,52 | m2 |
| 78 | Tấm chắn tiểu nam | Theo chương V | 3 | tấm |
| 79 | Khóa cửa | Theo chương V | 21 | bộ |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển bằng đồng, D=1,6mm; L= 1500m; bán kính bảo vệ <10m | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng 50mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt kẹp cố định cáp | Theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Mối hàn Cadweld | Theo chương V | 3 | mối |
| 84 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D=16mm; L=2400mm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt chân đế kim thu sét | Theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống PVC, đk=32mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 3 | bao |
| 89 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 2x20w, máng phản quang | Theo chương V | 11 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1x20w, máng siêu mỏng | Theo chương V | 11 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn pha led 100w, chóa phản quang | Theo chương V | 25 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm âm tường | Theo chương V | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường 350w | Theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo trần 60w + dimer điều chỉnh tốc độ | Theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn âm trần chóa phản xạ D115 | Theo chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCCB 2P-25A | Theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCCB 1P-25A | Theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCCB 1P-16A | Theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt mặt + công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt mặt + công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt mặt + công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện âm 600x400x200 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối âm chống cháy 50x100 | Theo chương V | 70 | hộp |
| 106 | Lắp đặt cáp mạng UTP chuẩn 6 cat-8P | Theo chương V | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 port 2x0,75 mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 108 | Router wirless model 8 port | Theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Tổng đài điện thoại | Theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Thiết bị cắt xung sét mạng + tel | Theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt cáp đồng 1,5mm2 | Theo chương V | 900 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp đồng 2,5mm2 | Theo chương V | 1.600 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp đồng 4mm2 | Theo chương V | 800 | m |
| 114 | Lắp cáp tín hiệu loa chống nhiễu 2x1,0 mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V | 4 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V | 8 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D32 | Theo chương V | 1,5 | m |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo chương V | 0,045 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê thu uPVC D34/27 | Theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê thu uPVC D27/21 | Theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa giảm uPVC D27/21 | Theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21 | Theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây cấp nước inox 50cm | Theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt co lơi uPVC D60 | Theo chương V | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi uPVC D114 | Theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt co giảm uPVC D60/42 | Theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê cong uPVC D60/42 | Theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê cong uPVC D90/60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê cong uPVC D114 | Theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê cong uPVC D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D114 | Theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt giảm uPVC D90/60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt giảm uPVC D114/60 | Theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt giảm uPVC D60/42 | Theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống thông tắc D90 | Theo chương V | 0,018 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống thông tắc D114 | Theo chương V | 0,018 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Tê bảo vệ ống thông hơi D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 3,09 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 | Theo chương V | 76 | cái |
| 167 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Theo chương V | 38 | Cái |
| 168 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 2,213 | m3 |
| 171 | Xây móng gạch bê tông không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,86 | m3 |
| 172 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,118 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,75 | m2 |
| 174 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 0,705 | m3 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V | 0,097 | tấn |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 13 | cái |
| 178 | Làm các tầng lọc | Theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,849 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 181 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 8,54 | m3 |
| 182 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 4,88 | m3 |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V | 0,614 | tấn |
| 185 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,763 | m3 |
| 186 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 101,26 | m2 |
| 187 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,6 | m2 |
| 188 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 122 | cái |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 191 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 0,864 | m3 |
| 192 | Xây móng gạch bê tông không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,356 | m3 |
| 193 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,672 | m2 |
| 194 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 195 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 0,307 | m3 |
| 196 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 198 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 4,482 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng | Theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 10,914 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,258 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,135 | tấn |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo chương V | 1,194 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V | 1,194 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 0,699 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,699 | tấn |
| 17 | Lắp đặt móc giằng D12 | Theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,129 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V | 112,585 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m gắn trần | Theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng 1,5mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo chương V | 1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PVC D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối PVC D20 | Theo chương V | 3 | cái |
| C | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cáp tín hiệu chống cháy 2x0,75 mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp cấp nguồn 1,5mm2 | Theo chương V | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=20mm | Theo chương V | 3,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đk=20mm | Theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tập điểm MDF | Theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone + nguồn dự phòng Acquy | Theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thiết bị cắt xung sét | Theo chương V | 1 | cái |
| D | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 7,598 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 1,514 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 3,872 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng | Theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng trần M16 | Theo chương V | 84 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng trần M25 | Theo chương V | 25 | m |
| 11 | Kẹp cọc nối đất (kẹp cọc Ø16 và dây đông M16) | Theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Kẹp ép WR cổ thích hợp | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cosse tiếp địa (cho dây đồng trần M16) | Theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Bu lông, đai ốc, long đền | Theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Đế neo | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cọc neo D20x3000 | Theo chương V | 1 | cọc |
| 17 | Kẹp thép 3 bu lông | Theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Sứ choàng | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bu lông mắt D16x350 | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cáp thép tráng kẽm | Theo chương V | 14 | m |
| 21 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 8,5m, bằng máy | Theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Bộ cách điện Polymer néo trụ | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ cách điện đỉnh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cố dê bắt tủ điện vào thân trụ | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Collier kẹp ống PVC D90 vào trụ | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Neo trụ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Vật tư phụ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm 7m + cần đèn | Theo chương V | 4 | cột |
| 30 | Lắp đèn led pha trên cạn | Theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V | 220 | m |
| 32 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,933 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 35 | Cung cấp gạch thẻ báo hiệu | Theo chương V | 5.040 | viên |
| 36 | Bốc xếp tre, cây chống | Theo chương V | 50,4 | 100cây |
| 37 | Lưới báo hiệu cáp | Theo chương V | 105 | m2 |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp điện lực | Theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V | 0,049 | tấn |
| 42 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 3,361 | m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Theo chương V | 500 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+Nx10mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+Nx6mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V | 160 | m |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ điện kế 3pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân PVC D90 | Theo chương V | 310 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân PVC D60 | Theo chương V | 130 | m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời MSB 8000x600x350mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt MCCB 4P - 80A - 20KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A - 10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3P - 40A - 10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCCB 1P - 5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x400x250mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp nguồn cấp điện nhà xe 100x100mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co vuông D49 | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co vuông D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt lơi uPVC D49 | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D49 | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D49 | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm điện hỏa tiễn 1HP | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Giếng khoan+máy bơm chìm | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 3,045 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co vuông uPVC D27 | Theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21 | Theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng D21 | Theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Theo chương V | 0,095 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo chương V | 0,055 | 100m |
| 19 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 0,144 | m3 |
| 23 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 0,61 | m3 |
| 24 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 0,44 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 0,051 | m3 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 0,055 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp các tồng lọc giếng thấm | Theo chương V | 1 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống STK D114 | Theo chương V | 1,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK D76 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK D50 | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút STK D114 | Theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút STK D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút STK D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm STK D114/76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm STK D114/100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm STK D114 | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren trong D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp cứu hỏa 700x500x220 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D13 | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20M | Theo chương V | 2 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x220 | Theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V | 4 | Bình |
| 19 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo chương V | 4 | Bình |
| 20 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC, nội quy | Theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100x2DN65 | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm chữa cháy Diesel, H=60m, Q=75m3/h | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm chữa cháy bù áp Q=3,6m3/h, H=60m | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Theo chương V | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D13 | Theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20M | Theo chương V | 6 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều D114 | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc rác D114 | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Lupe D114 | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Chống rung chân máy bơm D114 | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc rác D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Lupe D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Chống rung chân máy bơm D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Bệ đỡ máy bơm BT đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo chương V | 1 | bệ |
| 42 | Van an toàn | Theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Bình tích áp 100L | Theo chương V | 1 | Cái |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,888 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 8,071 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 16,915 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng | Theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 1,442 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cổ móng | Theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 27,899 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 2,545 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 9,692 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cột | Theo chương V | 1,938 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,979 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V | 2,002 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V | 0,592 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V | 2,221 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,754 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,164 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,626 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 697,533 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 565,033 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 697,533 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, cột đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 565,033 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 326,4 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 367,2 | m |
| 26 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo chương V | 491,044 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cổng sắt | Theo chương V | 19,24 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V | 255,142 | m2 |
| H | CÂY XANH, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trồng và bảo dưỡng cây dầu cao 2,0m | Theo chương V | 29 | cây |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 31,03 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp cỏ lá gừng | Theo chương V | 3.103 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V | 48,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 42,24 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chương V | 3,2 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn mặt sân trước khi đổ bê tông | Theo chương V | 20,38 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 163,04 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 407,6 | m3 |
| 10 | Cắt khe chống nứt | Theo chương V | 65 | 10m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cột cờ | Theo chương V | 1 | bộ |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 2,811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V | 0,773 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 8,316 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 22,692 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng | Theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 18,92 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 1,487 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cột | Theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 3,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 7,136 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 14 | CCLD nắp thăm bể bằng tôn | Theo chương V | 1 | m2 |
| 15 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,179 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm | Theo chương V | 1,023 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm | Theo chương V | 6,614 | tấn |
| 18 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 110,44 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,84 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,08 | m2 |
| 21 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 135,84 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm | Theo chương V | 246,28 | m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng khung thép | Theo chương V | 0,223 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ để trồng cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 6,206 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V | 187,1 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 205,81 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 823,24 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1.029,05 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi