Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Kéo Co Muông và Huổi Lỏng Tèn Kim, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201214299-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Kéo Co Muông và Huổi Lỏng Tèn Kim, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20201214247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 16:07:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,812,289,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐẦU MỐI
1 Phát quang xung quanh bể, thau rửa vệ sinh bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,46 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,18 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3325 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2311 100m2
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
11 Làm tầng lọc bằng cát lọc thạch anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
12 Đào vét cát và đá lọc cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cprephin D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Gia công khung tấm thép làm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
22 Lắp dựng khung thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
23 Tôn mạ kẽm dày 1.5mm làm tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,852 m2
24 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 lỗ khoan
26 Thép f14 neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 kg
27 Bản lề d24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,408 m2
29 Tháo dỡ các phụ kiện ống cũ, thau rửa, vệ sinh xung quanh khu bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,89 m2
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt Crêphin D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: HỐ VAN
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0745 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1053 m3
3 Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
12 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2912 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2806 m3
21 Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m2
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁP TREO TUYẾN ỐNG
1 Thép ϕ4 liên kết giữa ống và dây cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,01 kg
2 Thép ϕ8 chống lắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,18 kg
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 100m
4 Tre + công làm dàn giáo thi công lắp đặt buộc treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Tháo dỡ dây treo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
E HẠNG MỤC: TUYẾN Ống
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,75 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 972,46 m3
3 Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472,1 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,767 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,054 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,978 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,799 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
12 Đai giữ ống qua cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Cắt đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1 m3
17 Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,47 m3
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
F HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 3M3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m3
2 Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,55 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,555 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,088 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6816 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5295 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,185 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,992 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,28 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3845 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9543 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7772 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5483 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
28 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
29 Vòi rửa D15 (vòi đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
30 Van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
31 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
32 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
G HẠNG MỤC: THAY MỚI ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC CHO 75 HỘ GIA ĐÌNH ĐÃ CÓ BỂ CHỨA
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
2 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
3 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
7 Van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
8 Vòi rửa D15 (vòi đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
9 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->