Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 17:01:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,133,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm bùn đặt khô Q = 24m3/h, H = 9m, P = 1,5kW | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Máy bơm bùn đặt khô Q = 51,8m3/h, H = 11 m, P = 3 kW | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm chìm nước thải Q=110m3/h, H=14.5 m, P= 7,5 kW | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Máy bơm chìm nước thải Q = 110m3/h, H = 14,5 m, P = 7,5 kW (mạ Crom buồng bơm) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Máy bơm chìm nước thải Q = 30m3/h, H = 9 m, P = 2,2 kW | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Máy bơm chìm nước thải Q = 36m3/h, H = 10 m, P = 2,2 kW | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| B | Nhà máy xử lý nước thải Vựng Đâng - Mạng ống nước thải D200 | |||
| 1 | Lắp đặt ống INOX 304 D200 dày 3.76mm | Chương V - E HSMT | 0,255 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống INOX 304 D150 dày 3.4mm | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút INOX 304 UU D200/90 độ | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút INOX 304 UU D200/45 độ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê INOX 304 UUU D100/100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích rỗng INOX 304 D200 | Chương V - E HSMT | 5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt khớp nối nhanh BE D200 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đai ống MK 800x40x4mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Nở rút Inox 304 M10x100 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tônggối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,1125 | m3 |
| C | Nhà máy xử lý nước thải Vựng Đâng - Mạng lưới dẫn bùn cặn 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống Inox D100 dày 3.05mm | Chương V - E HSMT | 1,231 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút Inox 304 UU D100/90 độ | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê Inox 304 UUU D100/100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích Inox 304 rỗng D100 | Chương V - E HSMT | 3 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van cổng BB D100 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đai ống MK 450x30x3mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 7 | Nở rút Inox 304 M80x80 | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,216 | m3 |
| D | Nhà máy xử lý nước thải Vựng Đâng - Tuyến ống dẫn bùn cặn 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống Inox D100 dày 3.05mm | Chương V - E HSMT | 1,586 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống Inox D80 dày 3.05mm | Chương V - E HSMT | 0,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút Inox 304 UU D100/90 độ | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê Inox 304 UUU D100/100 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích rỗng Inox 304 D100 | Chương V - E HSMT | 9 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van cổng BB D100 | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút Inox 304 UU D80/90 độ | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê Inox 304 UUU D80/80 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích Inox 304 rỗng D80 | Chương V - E HSMT | 4 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều BB D80 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng BB D80 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê Inox 304 UUU D200/200 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê Inox 304 UUU D200/100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích đặc Inox 304 D200 | Chương V - E HSMT | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích Inox rỗng 304 D200 | Chương V - E HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Đai thép bản D100 dày 3mm | Chương V - E HSMT | 9,63 | kg |
| 17 | Nở rút Inox M8x80 | Chương V - E HSMT | 68 | bộ |
| 18 | Lắp đặt côn Inox D80/65 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 19 | Ông Inox 304 DN65 L = 0.1m | Chương V - E HSMT | 0,4 | m |
| 20 | Lắp bích rỗng Inox D56 | Chương V - E HSMT | 5 | cặp bích |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,315 | m3 |
| E | Nhà máy xử lý nước thải Vựng Đâng - Mạng lưới ống dẫn cát | |||
| 1 | Lắp đặt ống Inox 304 D50 dày 2.77mm | Chương V - E HSMT | 0,824 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút Inox UU D50/90 độ | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch Inox 304 UU D50/135 độ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê Inox 304 UUU D50/50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp bích rỗng Inox D50 | Chương V - E HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van cổng BB D50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| F | Nhà máy xử lý nước thải Vựng Đâng - Mạng lưới ống dẫn khí thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống Inox 304 D50 dày 2.77mm | Chương V - E HSMT | 0,205 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút Inox 304 UU D50/90 độ | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê Inox 304 UUU D50/50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích rỗng Inox D50 | Chương V - E HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van cổng BB D50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống Inox 304 D100 dày 3.05mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút Inox 304 UU D100/90 độ | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê Inox 304 UUU D100/100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương V - E HSMT | 2 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt côn Inox 304 UU D100/65 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng BB D100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp bích rỗng Inox D65 | Chương V - E HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Hàn nối bích nhựa PVC D75 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hàn nối bích nhựa PVC D60 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Đai giừ ống D100 - M6 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đai giừ ống D50 - M6 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 17 | Nở rút Inox M80x80 | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Thép hình V40x40x4 | Chương V - E HSMT | 7,26 | kg |
| G | Nhà máy xử lý nước thải Vựng Đâng - Công nghệ hố bơm nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống Inox 304 D200 dày 3.76mm | Chương V - E HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Hệ thống van phao kiểm soát nước | Chương V - E HSMT | 1 | 0.0 |
| 3 | Chân đặt bơm | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thanh dẫn hướng Inox 304 D50 - SCH20 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt côn Inox 304 UU D200/100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm Inox BB D200 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích rỗng Inox 304 D200 | Chương V - E HSMT | 3 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích rỗng Inox 304 D100 | Chương V - E HSMT | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt cút Inox 304 UU D200/90 độ | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D200 Hawle | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều D200 Hawle | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê Inox 304 UUU D200/200 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Thép V75x75x5 | Chương V - E HSMT | 20,412 | kg |
| 14 | Bảng mã KT: 150x150x5 | Chương V - E HSMT | 8,8313 | kg |
| 15 | Nở rút Inox M12x120 | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Que hàn không rỉ | Chương V - E HSMT | 30 | kg |
| H | Nhà máy xử lý nước thải Vựng Đâng - Công nghệ từ bể điều hòa sang bể Aeroten | |||
| 1 | Lắp đặt ống Inox 304 D200 dày 2.77mm | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Hệ thống van phao kiểm soát nước | Chương V - E HSMT | 1 | 0.0 |
| 3 | Chân đặt bơm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thanh dẫn hướng INOX 304 D50 - SCH20 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp bích rỗng INOX 304 D100 | Chương V - E HSMT | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt Cút INOX 304 UU D150/90 độ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn INOX 304 UU D150/100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thép V75x75x5 | Chương V - E HSMT | 20,412 | kg |
| 9 | Bảng mã KT: 150x150x5 | Chương V - E HSMT | 8,8313 | kg |
| 10 | Bu lông vít nở thép | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| I | Nhà máy xử lý nước thải Hà Khánh - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 PN10 PE100 | Chương V - E HSMT | 0,303 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m |
| 3 | Thép V100x100x10 | Chương V - E HSMT | 60 | kg |
| J | Nhà máy xử lý nước thải Hà Khánh - Phần xây dựng | |||
| 1 | Di chuyển cây cau vua hiện trạng, chăm sóc hàng ngày | Chương V - E HSMT | 15 | công |
| 2 | Trồng cây cau vua | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100 cây |
| 3 | Máy đào gầu ngoạm dung tích 1,2m3 | Chương V - E HSMT | 3 | ca |
| 4 | Phá dỡ thành hố ga = máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E HSMT | 0,0343 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải = ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - E HSMT | 0,6756 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,6756 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông nắp đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Chương V - E HSMT | 1 | cấu kiện |
| 8 | Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 60,9 | m2 |
| 9 | Hoàn trả nền bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 6 | m3 |
| K | Nhà máy xử lý nước thải Hà Khánh - Hoàn trả hố ga cáp quang | |||
| 1 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,2189 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Chương V - E HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch thông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,5755 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,151 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng miệng hố | Chương V - E HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,9932 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn = thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| L | Nhà máy xử lý nước thải Hà Khánh - Thi công cọc cừ Larrasen | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 3,9892 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 99,7285 | m3 |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V - E HSMT | 13,44 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V - E HSMT | 13,44 | 100m |
| 5 | Cừ lasren | Chương V - E HSMT | 36.000 | kg |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 4,545 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,8181 | 100m3 |
| 8 | Gia công các kết cấu thép văng gang, văng dọc | Chương V - E HSMT | 1,7264 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép văng gang, văng dọc | Chương V - E HSMT | 1,7264 | tấn |
| 10 | Thép U180x75x7 | Chương V - E HSMT | 1.054,4 | kg |
| 11 | Thép I150x75x5x7 | Chương V - E HSMT | 672 | kg |
| 12 | Máy bơm nước động cơ Diezel công suất 30cv | Chương V - E HSMT | 6 | ca |
| M | Trạm xử lý nước thải Licogi cột 5 - cột 8 mở rộng - Công nghệ trạm Licogi cột 5 - cột 8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống Inox 304 D80 dày 3.05mm | Chương V - E HSMT | 0,362 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút UU Inox 304 D80/90 độ | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê UUU Inox 304 D80/80 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn UU Inox 304 D100/80 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích rỗng Inox 304 D100 | Chương V - E HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt ống Inox 304 D100 dày 3.05mm | Chương V - E HSMT | 0,148 | 100m |
| 7 | Lắp bích rỗng Inox 304 D100 | Chương V - E HSMT | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt tê Inox 304 UUU D100/100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút Inox 304 UU D100/90 độ | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp bích rỗng Inox 304 D65 | Chương V - E HSMT | 2 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt côn thu Inox 304 D100/65 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép D150 dày 3,4mm | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100m |
| N | Trạm xử lý nước thải Licogi cột 5 - Xây dựng tuyến thay thế số 1 và số 2 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V - E HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông, asphal = máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lục giác tự chèn | Chương V - E HSMT | 16,8 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - E HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V - E HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Hoàn trả bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,52 | m3 |
| 7 | Hoàn trả nề gạch lục giác tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - E HSMT | 16,8 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,3595 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3508 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,0692 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,0692 | 100m3 |
| O | Trạm bơm nước thải Hà Khánh - Phần công nghệ tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống Inox 304 D350 dày 4.78mm | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút Inox 304 D350/90 độ | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp bích rỗng INOX 304 D350 | Chương V - E HSMT | 15 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt cút Inox 304 D350/45 độ | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối nhanh BE thép D350 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bu lông Inox M18x70 | Chương V - E HSMT | 336 | bộ |
| 7 | Gioăng cao su D350 | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 8 | Que hàn không rỉ | Chương V - E HSMT | 13 | kg |
| P | Trạm bơm nước thải Hà Khánh - Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch = máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E HSMT | 0,6895 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thông 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 0,6895 | m3 |
| 3 | Nhân công phá dỡ dầm cũ, mái tôn cũ đã mục nát | Chương V - E HSMT | 6 | công |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,2026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V - E HSMT | 0,0247 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Fi 6 | Chương V - E HSMT | 0,0026 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Fi 18 | Chương V - E HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,065 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,065 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0613 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1135 | tấn |
| 12 | Thép V50x50x5mm | Chương V - E HSMT | 107,3 | kg |
| 13 | Thép hộp 60x30x1.8 | Chương V - E HSMT | 58,12 | kg |
| 14 | Bản mã 150x150x5 | Chương V - E HSMT | 6,2 | kg |
| 15 | Bu lông chân chẻ M30L300 | Chương V - E HSMT | 32 | bộ |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly | Chương V - E HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2,7722 | m2 |
| 18 | Gia công các kết cấu thép song chắn rác, cửa xả | Chương V - E HSMT | 0,3613 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Song chắn rác, cửa phai | Chương V - E HSMT | 0,3426 | tấn |
| 20 | Thép Inox hộp 20x20 | Chương V - E HSMT | 329,0428 | kg |
| 21 | Inox V50x50x4 | Chương V - E HSMT | 32,2626 | kg |
| 22 | Que hàn không rỉ | Chương V - E HSMT | 13 | kg |
| 23 | Bu lông nở Inox M12x100 | Chương V - E HSMT | 64 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi