Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp cải tạo kho than số 6, 15, 23, 24, 25

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201160253-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp cải tạo kho than số 6, 15, 23, 24, 25
Số hiệu KHLCNT 20201143765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu (khấu hao tài sản cố định)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 17:28:00 đến ngày 2020-12-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,613,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Cải tạo kho than số 6
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m3
4 Lu lèn lại mặt nền kho đã đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4708 100m2
5 Đào xúc đá xít thải bãi tại chứa bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyển về kho 6, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 100m3
6 Vận chuyển đá xít bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 100m3
7 Đào san đá xít trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 100m3
8 Đắp đá xít trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m3
10 Rải ni lông chống thấm 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,47 100m2
11 Bê tông nền kho - Bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 250 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,77 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
13 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,67 10m
14 Gia công, lắp dựng cốt thép khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
15 Trám khe co mặt đường bê tông bằng Matit MTBC - 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
16 Trám khe dọc mặt đường bê tông Matit MTBC - 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,65 m
17 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng Matit MTBC - 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
C Hạng mục: Cải tạo kho than số 15
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,5 m3
2 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,115 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,115 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,115 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m3
10 Rải ni lông chống thấm 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 100m2
11 Bê tông nền kho - Bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 250 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,25 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
13 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 10m
14 Gia công, lắp dựng cốt thép khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
15 Trám khe co mặt đường bê tông bằng Matit MTBC - 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m
16 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng Matit MTBC - 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
17 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng Matit MTBC - 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
D Hạng mục: Cải tạo kho than số 23, 24, 25 - Phần nền kho
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,381 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6038 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6038 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6038 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 100m2
6 Đào xúc đá xít thải bãi tại chứa bằng máy đào 1,25m3 lên ô tô vận chuyển về kho 23, 24, 25, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,08 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,08 100m3
8 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,08 100m3
9 Đắp đá xít công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,08 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,82 100m3
11 Rải ni lông 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,72 100m2
12 Bê tông nền kho - Bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 250 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.457,37 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1038 100m2
14 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,48 10m
15 Gia công, lắp dựng cốt thép khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 tấn
16 Trám khe co mặt đường bê tông bằng Matit MTBC - 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.288 m
17 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng Matit MTBC - 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.041,5 m
18 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng Matit MTBC - 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,8 m
E Hạng mục: Cải tạo kho than số 23, 24, 25 - Phần lòng máng
1 Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m3
2 Rải ni lông 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m3
4 Bê tông lòng máng - Bê tông thương phẩm, đá 2x4, mác 250 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn lòng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lòng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 tấn
F Hạng mục: Cải tạo kho than số 23, 24, 25 - Phần rãnh thoát nước
1 Cắt nền bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m3
3 Đào rãnh nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 100m3
4 Đổ bê tông lót rãnh nước đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,17 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 100m2
8 Bê tông rãnh nước - Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,23 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 100m2
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 tấn
11 Bê tông tấm đan - Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,53 m3
12 Lắp đặt ống nhựa UPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,212 100m
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 803 cấu kiện
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 100m3
G Hạng mục: Cải tạo kho than số 23, 24, 25 - Phần hố ga
1 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
2 Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
5 Bê tông hố ga - Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
8 Gia công cửa chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
9 Lắp dựng lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
H Hạng mục: Cải tạo kho than số 23, 24, 25 - Phần tấm thành kho
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 cấu kiện
2 Vận chuyển tấm thành kho cũ bê tông về kho Chủ đầu tư bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4 10 tấn/1km
3 Xếp tấm thành kho cũ vào kho của chủ đầu tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 cái
4 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,38 100m2
5 Cốt thép tấm tường, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 tấn
6 Cốt thép tấm tường, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,26 tấn
7 Mã liên kết tấm tường -10x400x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 tấn
8 Lắp đặt mã liên kết tấm tường -10x400x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 tấn
9 Bu lông liên kết M14x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.960 bộ
10 Bê tông tấm tường - Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,98 m3
11 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
12 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Tấm tường, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 cái
I Hạng mục: Cải tạo kho than số 23, 24, 25 - Phần tường chắn đất
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường chắn, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 tấn
3 Bê tông tường chắn - Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,93 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->