Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222164-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201210708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 14:55:00 đến ngày 2020-12-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,235,173,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Kết cấu khối nhà chính
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,236 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,397 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,496 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,596 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,093 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,711 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,112 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,904 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,642 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 tấn
32 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm 100x50x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,6 md
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 tấn
34 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm thép hộp 100x50x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,49 md
35 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8 md
36 Lắp dựng bulon và bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 nc
B Hạng mục 2: Kiến trúc khối nhà chính
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,898 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,889 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x15, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,962 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,46 m2
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,825 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,12 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,76 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,75 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,61 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,125 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,87 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,22 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,345 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,33 m2
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,03 m3
16 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,97 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,925 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,556 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm màu xám nâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,85 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,75 m2
24 Quét flinkote chống thấm (1,5kg/m2/ lớp, 3lop) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,87 m2
25 Lợp mái bằng tôn sóng dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 100m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,26 m
27 Kẻ chỉ roan tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2 m
28 Gia công, cung cấp cửa đi D1 4 cánh cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
29 Gia công, cung cấp cửa đi D2 1 cánh cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
30 Gia công, cung cấp cửa đi D3 1 cánh cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng,( bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
31 Gia công, cung cấp cửa sổ S1 lùa 4 cánh cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
32 Gia công, cung cấp cửa sổ S2 1 cánh lật cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
33 Gia công, cung cấp khung nhôm sơn tĩnh điện bảo vệ cửa sổ ống luồn thép gân Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
34 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,46 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,54 m2
36 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
37 Đắp vữa chữ bảng tên ấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,745 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 100m2
C Hạng mục 3: Cấp điện khối nhà chính
1 Lắp đặt đèn tube led 1x18W- 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Đèn áp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt tủ điện 400x600x120 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Lắp đặt MCP 2P 50A -6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCP 2P 20A -6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt cọc tiếp địa + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Kéo rải dây đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
15 Phụ kiện mặt bít, viền che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
D Hạng mục 4: Cấp thoát nước khối nhà chính
1 Lắp đặt ống uPVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D60x3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D42x2,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D21x1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt cút uPVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút uPVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút uPVC D60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt cút uPVC D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút uPVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút uPVC D21x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê uPVC D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê uPVC D100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt tê uPVC D80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê uPVC D63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê uPVC D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt van khóa D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt bộ phụ kiện đai+ vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặt côn thu D100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn thu D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn thu D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt côn thu D20x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
35 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt phễu thu D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Lắp đặt côn thu D80x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
41 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
43 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,896 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E Hạng mục 5: Phá dở
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,345 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,88 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
5 Phá dỡ tường bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 m3
F Hạng mục 6: Thoát nước tổng thể
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(MTC*0,965/0,948) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
4 Lắp đặt cút uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt van khóa đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt vòi đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van đồng 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống cao su D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
11 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt đai khởi thủy D63*27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
14 Lắp đặt mối nối nhựa uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,788 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,674 m3
18 Làm móng lớp đa 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
19 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,281 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 m3
30 Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,692 m3
31 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,44 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m2
35 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công đường kính D300, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 doan ong
36 Lắp dựng cống cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
G Hạng mục 7: Điện tổng thể
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Vận chuyển trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cau kien
3 Lắp cần đèn D60, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 can den
4 Lắp đặt đèn đường 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt tiếp địa + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Dây đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn CVV 3x11 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Ống luồn dây điện HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
11 Đào đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,831 m3
12 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
13 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
14 Bê tông móng trụ điện đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
15 Xếp gạch chỉ đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
H Hạng mục 8: Cổng, hàng rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,899 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,333 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,397 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,86 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,372 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,676 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,992 m3
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,22 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,06 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,22 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,86 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,08 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
31 Đắp chỉ bảng tên cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Gia công, cung cấp khung sắt hàng rào mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,903 m2
33 Gia công, cung cấp cổng thép ( cổng chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,206 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
36 Lắp dựng khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,903 m2
I Hạng mục 9: San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,078 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,078 100m3
3 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,251 m3
J Hạng mục 10: Sân đường
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,08 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m3
3 Cắt khe 3x3 nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,698 10m
K Hạng mục 11: Thiết bị
1 Ghế hội trường. Kích thước: 450x450x900, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Cái
2 Bàn hội trường. Kích thước: 450x1200x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
3 Bàn làm việc. Kích thước: 1200x700x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) L3600xR650). Chất liệu: vải nhung cao cấp- thanh treo inox d34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Rèm xanh hội trường (7,8 x4,5)m. Chất liệu: vải nhung cao cấp- độ chun 2.5- bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
6 Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN; Alu khung nhôm, chữ nổi vàng (7,8x0,6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 md
7 Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH4500. Chất liệu: Màn vải nhung cao cấp. Phù hiệu búa liềm, sao vàng: đường kính 50 cm, chất liệu mica vàng đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tủ để hồ sơ: Hòa Phát TU09K7, Kích Thước: 1350 x 450 x 1830 mm, Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Bên trên gồm 2 khoang kính, một khoang cánh lùa và một khoang cánh mở. Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bục tượng Bác L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BTB V01 (Hòa Phát). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bục phát biểu L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BPB V01 (Hòa Phát). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Giường trực sắt 1m x 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Bàn phòng họp. Kích thước: 2000x1000x750, gỗ Căm xe, phun PU. Xuất xứ Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
15 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->