Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 14:55:00 đến ngày 2020-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,235,173,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Kết cấu khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,236 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,397 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,596 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,093 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,711 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,112 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,904 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,642 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | tấn |
| 32 | Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm 100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,6 | md |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 34 | Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm thép hộp 100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,49 | md |
| 35 | Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | md |
| 36 | Lắp dựng bulon và bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | nc |
| B | Hạng mục 2: Kiến trúc khối nhà chính | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,898 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,889 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x15, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,962 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,46 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,825 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,76 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,75 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,61 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,125 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,87 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,22 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,345 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,33 | m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,03 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,97 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,925 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,556 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm màu xám nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,85 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,75 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm (1,5kg/m2/ lớp, 3lop) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,87 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | 100m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,26 | m |
| 27 | Kẻ chỉ roan tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2 | m |
| 28 | Gia công, cung cấp cửa đi D1 4 cánh cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp cửa đi D2 1 cánh cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp cửa đi D3 1 cánh cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng,( bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp cửa sổ S1 lùa 4 cánh cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp cửa sổ S2 1 cánh lật cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp khung nhôm sơn tĩnh điện bảo vệ cửa sổ ống luồn thép gân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,46 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,54 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 37 | Đắp vữa chữ bảng tên ấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Cấp điện khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube led 1x18W- 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đèn áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 400x600x120 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt MCP 2P 50A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCP 2P 20A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cọc tiếp địa + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Phụ kiện mặt bít, viền che các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | Hạng mục 4: Cấp thoát nước khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D21x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC D80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê uPVC D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ phụ kiện đai+ vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu D80x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 43 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | Hạng mục 5: Phá dở | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,345 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(MTC*0,965/0,948) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống cao su D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thủy D63*27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt mối nối nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,788 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | m3 |
| 18 | Làm móng lớp đa 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,281 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,647 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | m3 |
| 31 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,44 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công đường kính D300, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | doan ong |
| 36 | Lắp dựng cống cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| G | Hạng mục 7: Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Vận chuyển trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cau kien |
| 3 | Lắp cần đèn D60, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | can den |
| 4 | Lắp đặt đèn đường 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x11 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Ống luồn dây điện HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Đào đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,831 | m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 14 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Xếp gạch chỉ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,899 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,397 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,372 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,992 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,22 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,06 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,22 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,86 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,08 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 31 | Đắp chỉ bảng tên cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Gia công, cung cấp khung sắt hàng rào mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,903 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp cổng thép ( cổng chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,206 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,903 | m2 |
| I | Hạng mục 9: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,078 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,078 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,251 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Sân đường | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m3 |
| 3 | Cắt khe 3x3 nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,698 | 10m |
| K | Hạng mục 11: Thiết bị | |||
| 1 | Ghế hội trường. Kích thước: 450x450x900, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường. Kích thước: 450x1200x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc. Kích thước: 1200x700x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) L3600xR650). Chất liệu: vải nhung cao cấp- thanh treo inox d34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Rèm xanh hội trường (7,8 x4,5)m. Chất liệu: vải nhung cao cấp- độ chun 2.5- bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 6 | Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN; Alu khung nhôm, chữ nổi vàng (7,8x0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | md |
| 7 | Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH4500. Chất liệu: Màn vải nhung cao cấp. Phù hiệu búa liềm, sao vàng: đường kính 50 cm, chất liệu mica vàng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ để hồ sơ: Hòa Phát TU09K7, Kích Thước: 1350 x 450 x 1830 mm, Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Bên trên gồm 2 khoang kính, một khoang cánh lùa và một khoang cánh mở. Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bục tượng Bác L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BTB V01 (Hòa Phát). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bục phát biểu L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BPB V01 (Hòa Phát). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Giường trực sắt 1m x 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bàn phòng họp. Kích thước: 2000x1000x750, gỗ Căm xe, phun PU. Xuất xứ Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi