Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Tèn Pá Hu, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201214593-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Tèn Pá Hu, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20201214551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 17:02:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,194,210,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 1 lỗ khoan
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2476 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m3
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm, (ống đục lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
15 Lắp đặt măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Sản xuất lắp đặt Crefin TMK D63-L=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ LỌC MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,66 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,653 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,834 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
12 Lót VXM mác 50#, d=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,17 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,505 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,615 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1832 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 tấn
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 100m2
23 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6075 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
25 Ván khuôn thép, mái bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100m2
26 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
27 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m3
28 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt Crefin TMK đục lỗ D65-L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính50mm 2 cái
37 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: LÀM MỚI BỂ ĐIỀU HÒA 20M3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,424 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
11 Lót VXM mác 50, d=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3466 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
22 Ván khuôn thép, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6916 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 100m2
24 Ván khuôn thép, mái bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1778 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
28 Lắp đặt măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Crefin TMK đục lỗ D65-L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 2M3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,316 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 m3
7 Lót VXM mác 50#, D=3CM Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,1 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,1 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1811 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
16 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
18 Ván khuôn thép, mái bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3732 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
23 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
26 Lắp đặt van phao, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
27 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
31 Lắp đặt cút nhựa PE nối bằng phương pháp măng sông, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
32 Lắp nối thẳng PE ren ngoài, đường kính, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
33 Lắp đặt van ren TMK, d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d= 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
37 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
38 Hộp đồng hồ PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 hộp
39 Vít, nở thép d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 bộ
40 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3122 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,791 m3
F HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 5M3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,218 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
7 Lót VXM mác 50#, D=3CM Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,88 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,96 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,96 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7815 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4339 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
16 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0576 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
18 Ván khuôn thép, mái bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
23 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
24 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Lắp đặt măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI 3 HỒ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
5 Ván khuôn gỗ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
7 Vữa lót xi măng mác 50#, d=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,017 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
8 Thép tấm d6 đỉnh trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 kg
9 Bu lông chờ trong bê tông D12-L=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Đai treo ống bằng thép D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
I HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,66 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,39 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,85 m3
4 Đắp đất đường ống thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,64 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PE100/PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,35 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - PE100/PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - PE100/PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm - PE100/PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm - PE100/PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm - PE100/PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm - PE100/PN12.5 (Ống cấp cho các hộ nguồn nước không tới gồm 12 hộ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Cắt khe mặt đường đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10m
27 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,376 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, (Đổ hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,376 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->