Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216584-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201214080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Ngân sách cấp tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 14:48:00 đến ngày 2020-12-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,468,147,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN BẾP NẤU SỞ CHỈ HUY
1 Tháo dỡ mái tôn Theo Chương V của E-HSMT 281,7535 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo Chương V của E-HSMT 2,0712 tấn
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương V của E-HSMT 196,7994 m2
4 Tháo dỡ trần Theo Chương V của E-HSMT 142,3612 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo Chương V của E-HSMT 69,375 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 9,765 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo Chương V của E-HSMT 3,5 công
11 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ Theo Chương V của E-HSMT 2 công
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V của E-HSMT 7,3061 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 1,5941 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,2506 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Chương V của E-HSMT 11,746 m3
16 Phá dỡ lớp Granitô bậc tam cấp Theo Chương V của E-HSMT 51,192 m2
17 Phá dỡ nền gạch lát nên Theo Chương V của E-HSMT 237,9375 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V của E-HSMT 54,7685 m2
19 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo Chương V của E-HSMT 285,07 m2
20 Phá lớp vữa trát tường trong Theo Chương V của E-HSMT 266,2224 m2
21 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 151,7617 m2
22 Phá lớp vữa trát trần Theo Chương V của E-HSMT 121,4551 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo Chương V của E-HSMT 9,828 m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT 45,2866 m3
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo Chương V của E-HSMT 128 1 lỗ khoan
26 Keo Ramset G5 cấy thép Theo Chương V của E-HSMT 6,1834 lọ 650ml
27 Máy nén khí điêzen 540m3/h để thổi các lỗ khoan bê tông Theo Chương V của E-HSMT 1,5 ca
28 Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông bằng máy nén khí Theo Chương V của E-HSMT 1,5 công
29 Bơm keo vào các lỗ khoan Theo Chương V của E-HSMT 128 lỗ
30 Đào móng băng, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 16,9052 1m3
31 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 2,5514 m3
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 3,5206 m3
33 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 4,9461 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 2,0632 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,1876 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0452 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,2306 tấn
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 10,0679 m3
39 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 1,584 m3
40 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V của E-HSMT 49,3965 m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,4541 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,0867 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V của E-HSMT 0,0323 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT 15 1cấu kiện
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,4521 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,0783 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0213 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
49 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,4792 m3
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,0871 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0246 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,1125 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 1,034 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,1457 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0998 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,4556 tấn
57 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 2,8741 m3
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 0,3108 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT 0,2506 tấn
60 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo Chương V của E-HSMT 0,0506 tấn
61 Lắp cột thép các loại Theo Chương V của E-HSMT 0,0506 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 28,2287 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 3,9894 m3
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V của E-HSMT 0,1722 tấn
65 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V của E-HSMT 0,8607 tấn
66 Gia công xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 1,0436 tấn
67 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo Chương V của E-HSMT 0,0475 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 2,4741 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 320,4754 1m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm Theo Chương V của E-HSMT 3,9074 100m2
71 Tôn úp nóc Theo Chương V của E-HSMT 65,64 md
72 Máng sối INOX Theo Chương V của E-HSMT 12,54 md
73 Láng tạo dốc mái ống khói, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 6,2016 m2
74 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm Theo Chương V của E-HSMT 237,5175 m2
75 Lát gạch đỏ 400x400mm Theo Chương V của E-HSMT 28,6202 m2
76 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Theo Chương V của E-HSMT 14,62 m2
77 Ốp tường gạch 300x600mm Theo Chương V của E-HSMT 110,1183 m2
78 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x900mm Theo Chương V của E-HSMT 29,448 m2
79 Ốp chân tường gạch 600x150mm Theo Chương V của E-HSMT 14,6528 m2
80 Ốp gạch thẻ bồn hoa Theo Chương V của E-HSMT 6,885 m2
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 404,4409 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 263,8422 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 158,2762 m2
84 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 137,1503 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 9,828 m2
86 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Chương V của E-HSMT 122,5429 m2
87 Thi công trần bằng tấm thả 600x600 Composit Theo Chương V của E-HSMT 47,5948 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 410,8205 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 562,7171 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V của E-HSMT 2,8519 100m2
91 Vách Compact dày 12mm Theo Chương V của E-HSMT 5,44 m2
92 Ốp mặt bàn bếp bằng đá granit đen Theo Chương V của E-HSMT 4,035 md
93 Tủ bếp gỗ xoan đào sơn PU Theo Chương V của E-HSMT 4,035 md
94 Kính cường lực 8mm màu trắng xanh Theo Chương V của E-HSMT 2,781 m2
95 Gia công lan can Theo Chương V của E-HSMT 0,0207 tấn
96 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V của E-HSMT 0,54 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 2,0534 1m2
98 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly Theo Chương V của E-HSMT 9,54 m2
99 Cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly Theo Chương V của E-HSMT 19,08 m2
100 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly Theo Chương V của E-HSMT 13,085 m2
101 Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly Theo Chương V của E-HSMT 29,4 m2
102 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly Theo Chương V của E-HSMT 4,2 m2
103 Cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly Theo Chương V của E-HSMT 2,52 m2
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT 77,825 m2
105 Phụ kiện cửa đi 4 cánh Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
106 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
107 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo Chương V của E-HSMT 7 bộ
108 Phụ kiện cửa sổ mở trượt Theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
109 phụ kiện cửa sổ mở hất Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V của E-HSMT 0,0748 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 6,3 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 2,7228 1m2
113 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V của E-HSMT 12 bộ
114 Lắp đặt đèn led đơn D110 Theo Chương V của E-HSMT 26 bộ
115 Đèn led hắt trần Theo Chương V của E-HSMT 80 md
116 Lắp đặt đèn chùm, 150W Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
117 Lắp đặt đèn led 18w Theo Chương V của E-HSMT 12 bộ
118 Lắp đặt quạt hút mùi Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
120 Bếp điện hồng ngoài âm bàn 4800w Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V của E-HSMT 25 cái
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
123 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
124 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
125 Đế âm Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
126 Lắp đặt hộp nối 10x10cm Theo Chương V của E-HSMT 5 hộp
127 Tủ điện 300x4500x200mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
128 Tủ điện âm tường 9 modul Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
129 Lắp đặt các automat 3P -50A Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
130 Lắp đặt các automat 2P - 50A Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
131 Lắp đặt các automat 2P -32A Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt các automat 1P -50A Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
133 Lắp đặt các automat 1P -32A Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
134 Lắp đặt các automat 1P -25A Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
135 Lắp đặt các automat 1P -16A Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
136 Đế át Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
137 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 458 m
138 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 50 m
139 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Chương V của E-HSMT 220 m
140 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Chương V của E-HSMT 120 m
141 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC 1x10mm2 Theo Chương V của E-HSMT 10 m
142 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC 1x6mm2 Theo Chương V của E-HSMT 20 m
143 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo Chương V của E-HSMT 35 m
144 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25 Theo Chương V của E-HSMT 75 m
145 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 Theo Chương V của E-HSMT 110 m
146 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 Theo Chương V của E-HSMT 254 m
147 Box chia ngả Theo Chương V của E-HSMT 26 cái
148 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5 Theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
149 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D16 Theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
150 Bảo ôn ống đồng D9,5 Theo Chương V của E-HSMT 16 m
151 Bảo ôn ống đồng D16 Theo Chương V của E-HSMT 16 m
152 Dây tín hiệu 3x1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 16 m
153 Nạp ga Theo Chương V của E-HSMT 1 lần
154 Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Tủ đứng Theo Chương V của E-HSMT 4 máy
155 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 Theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
156 Chếch nhựa PVC fi 110 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
157 Cút nhựa PVC fi 110 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
158 Côn nhựa PVC fi 110-42 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
159 Y nhựa PVC fi 110 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
160 Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 Theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
162 Chếch nhựa PVC fi 90 Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
163 Côn nhựa PVC fi 90-42 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
164 Y nhựa PVC fi 90 Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
165 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76 Theo Chương V của E-HSMT 0,045 100m
166 Côn nhựa PVC fi 90-76 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
167 Lắp nút bịt nhựa PVC fi 76 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
168 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 Theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m
169 Cút nhựa PVC fi 60 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
170 Côn nhựa PVC fi 60-42 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
171 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 Theo Chương V của E-HSMT 0,05 100m
172 Y nhựa PVC fi 42 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
173 Chếch nhựa PVC fi 42 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
174 Cút góc nhựa PVC fi 42 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
175 Lắp nút bịt nhựa D42 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
176 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
177 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
178 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm Theo Chương V của E-HSMT 0,6 100 m
179 Cút nhựa HDPE fi 32 Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
180 Tê nhựa HDPE fi 32 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
181 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
182 Lắp đặt van khóa fi 32 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
183 Côn nhựa PPR fi 32 Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
184 Nối ren ngoài PPR fi 32 Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
185 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Theo Chương V của E-HSMT 0,5 100 m
186 Cút nhựa HDPE fi 25 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
187 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 Theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
188 Cút góc nhựa PPR fi 25 Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
189 Tê nhựa PPR fi 25 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
190 Cút ren trong PPR fi 25 Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PPR nóng fi 25 Theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m
192 Vòi đồng D21 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
193 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
194 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
195 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
196 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
197 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
198 Chậu rửa INOX 2 khoang bàn bếp Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
199 Lắp đặt vòi chậu rửa bàn bếp Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
200 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
201 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
202 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
203 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
204 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
205 Lắp đặt giá treo Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
206 Lô giấy Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
207 Đào móng băng, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 7,5 1m3
208 Lót cát đáy rãnh chôn ống Theo Chương V của E-HSMT 2,25 m3
209 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 5,25 m3
210 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (30%) Theo Chương V của E-HSMT 5,6839 1m3
211 Đào móng, đất cấp III (70%) Theo Chương V của E-HSMT 0,2652 100m3
212 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 0,8833 m3
213 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,7661 m3
214 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,0113 100m2
215 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,0294 tấn
216 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,0896 m3
217 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,0134 100m2
218 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0036 tấn
219 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,0122 tấn
220 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 3,8632 m3
221 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 4,968 m2
222 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 22,368 m2
223 Đánh màu tường bể Theo Chương V của E-HSMT 22,368 0.0
224 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 7,6608 m2
225 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,6144 m3
226 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,0832 100m2
227 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V của E-HSMT 0,0348 tấn
228 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
229 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 21,3616 m3
B HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN
1 Đào móng băng, đất III Theo Chương V của E-HSMT 1,4 1m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 1,4 m3
3 Cột đèn chiếu sáng cột thép mạ kẽm 7m Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Bóng đèn pha led 100W Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Cột đèn trang trí 1 bóng gang đúc 3,5m Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Bóng đèn cầu D300 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Lắp dựng cột điện chiếu sáng bằng thép Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo Chương V của E-HSMT 4 cột
9 Lắp đặt các automat 1P -25A Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1P -16A Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Chương V của E-HSMT 230 m
12 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 Theo Chương V của E-HSMT 40 m
13 Tủ điện ngoài trời 30x40x20cm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32-25 Theo Chương V của E-HSMT 2,2 100 m
15 Đào xúc đất, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,66 100m3
16 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,66 100m3
17 Đất màu trồng cây Theo Chương V của E-HSMT 166 m3
18 Trồng cỏ mật Theo Chương V của E-HSMT 830 m2
19 Đào móng băng, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 6,174 1m3
20 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 6,174 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 9,702 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 91,14 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 91,14 m2
24 Bạt lót nền Theo Chương V của E-HSMT 345 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 34,5 m3
26 Lát gạch Terazzo 300x300mm Theo Chương V của E-HSMT 345 m2
27 Cây hoa hồng Theo Chương V của E-HSMT 9 cây
28 Cây tùng cao 2,5m Theo Chương V của E-HSMT 24 cây
29 Cây hoa ban đk gốc D15cm Theo Chương V của E-HSMT 11 cây
30 Cây cọ đk gốc D20cm Theo Chương V của E-HSMT 12 cây
31 cây ngâu Theo Chương V của E-HSMT 20 cây
32 Cây liễu đk gốc D20 Theo Chương V của E-HSMT 2 cây
33 Cây cau Đk gốc 10cm Theo Chương V của E-HSMT 5 cây
34 Cây lộc vừng Đk gốc 30cm Theo Chương V của E-HSMT 3 cây
35 Cây xoài Đk gốc 30cm Theo Chương V của E-HSMT 5 cây
36 Cây tường vi đk gốc 15cm Theo Chương V của E-HSMT 2 cây
37 Cây sung đk gốc 40cm Theo Chương V của E-HSMT 2 cây
38 Cây ngũ sắc cao 20cm Theo Chương V của E-HSMT 70 cây
39 Cây khế ĐK gốc 15cm Theo Chương V của E-HSMT 1 cây
40 Cây cảnh Theo Chương V của E-HSMT 1 cây
41 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ Theo Chương V của E-HSMT 80,354 m3
42 Phá dỡ rãnh xây cũ Theo Chương V của E-HSMT 31,95 m3
43 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Theo Chương V của E-HSMT 134,7648 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 2,2994 m3
45 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (98%) Theo Chương V của E-HSMT 1,1267 100m3
46 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Chương V của E-HSMT 4,4159 100m3
47 Khai thác đất về đắp, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 5,6828 100m3
48 Vận chuyển đất cấp III về đắp Theo Chương V của E-HSMT 6,4216 100m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V của E-HSMT 2,2084 100m3
50 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V của E-HSMT 1,3251 100m3
51 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT 21,7545 100m2
52 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT 18,4919 100m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo Chương V của E-HSMT 21,7545 100m2
54 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo Chương V của E-HSMT 40,2463 100m2
55 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình Theo Chương V của E-HSMT 6,3065 100tấn
56 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 8,59 m3
57 Lát gạch Terazzo 300x300mm Theo Chương V của E-HSMT 139,5 m2
58 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Chương V của E-HSMT 6,19 m3
59 Ván khuôn móng lót Theo Chương V của E-HSMT 0,5136 100m2
60 Vữa đệm M100 dày 2cm Theo Chương V của E-HSMT 27,82 m2
61 Bê tông bó vỉa hè phố M250 Theo Chương V của E-HSMT 5,13 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa hè phố Theo Chương V của E-HSMT 1,2046 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT 58 1cấu kiện
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V của E-HSMT 196 cái
65 Vữa đệm M100 dày 2cm Theo Chương V của E-HSMT 26,75 m2
66 Bê tông đan rãnh M250 Theo Chương V của E-HSMT 0,67 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đan rãnh Theo Chương V của E-HSMT 0,0803 100m2
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Chương V của E-HSMT 107 cái
69 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo Chương V của E-HSMT 1,11 m3
70 Xây bó bờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSMT 10,52 m3
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 47,8 m2
72 Bê tông bó bồn trồng cây Theo Chương V của E-HSMT 1,32 m3
73 Ván khuôn bó bồn trồng cây Theo Chương V của E-HSMT 0,1764 100m2
74 Đất màu trồng cây Theo Chương V của E-HSMT 5,67 m3
75 Đào đất xây cống, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,505 100m3
76 Đắp trả thành rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,7525 100m3
77 Bê tông mũ thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 5,94 m3
78 Ván khuôn gỗ mũ thành rãnh Theo Chương V của E-HSMT 0,756 100m2
79 Bê tông đan rãnh M250 Theo Chương V của E-HSMT 10,5 m3
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đan rãnh Theo Chương V của E-HSMT 0,42 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V của E-HSMT 1,08 tấn
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT 70 1cấu kiện
83 Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 112 m2
84 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,3499 100m3
85 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,8549 100m3
86 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Chương V của E-HSMT 0,97 m3
87 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 1,46 m3
88 Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 4,4 m3
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,77 m3
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,2553 100m2
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT 3 1cấu kiện
92 Bê tông cổ ga + lưới chắn rác Theo Chương V của E-HSMT 3 m3
93 Bê tông móng tấm sàn Theo Chương V của E-HSMT 0,25 m3
94 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,136 tấn
95 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,1378 tấn
96 Nắp ga bằng gang ( loại trên hè 12.5 tấn) Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
97 Tấm chắn rác bằng gang ( loại dưới đường 40 tấn Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
98 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V của E-HSMT 6 m3
99 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Chương V của E-HSMT 0,14 m3
100 Bê tông móng cửa thu M150 Theo Chương V của E-HSMT 0,21 m3
101 Bê tông cửa thu M200 Theo Chương V của E-HSMT 0,56 m3
102 Ván khuôn cửa thu Theo Chương V của E-HSMT 0,0436 100m2
103 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm Theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
104 Đắp cát hoàn trả Theo Chương V của E-HSMT 1,41 m3
105 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 1,2 m3
106 Tấm chắn rác bằng gang ( loại dưới đường 40 tấn) Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
C THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường inverter 18.000BTU + Phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->