Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Ngân sách cấp tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 14:48:00 đến ngày 2020-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,468,147,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĂN BẾP NẤU SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 281,7535 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0712 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V của E-HSMT | 196,7994 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 142,3612 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 69,375 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 9,765 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | công |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,3061 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5941 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2506 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V của E-HSMT | 11,746 | m3 |
| 16 | Phá dỡ lớp Granitô bậc tam cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 51,192 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát nên | Theo Chương V của E-HSMT | 237,9375 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 54,7685 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Chương V của E-HSMT | 285,07 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo Chương V của E-HSMT | 266,2224 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 151,7617 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 121,4551 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,828 | m2 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 45,2866 | m3 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Chương V của E-HSMT | 128 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Keo Ramset G5 cấy thép | Theo Chương V của E-HSMT | 6,1834 | lọ 650ml |
| 27 | Máy nén khí điêzen 540m3/h để thổi các lỗ khoan bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | ca |
| 28 | Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông bằng máy nén khí | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | công |
| 29 | Bơm keo vào các lỗ khoan | Theo Chương V của E-HSMT | 128 | lỗ |
| 30 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 16,9052 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,5514 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5206 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,9461 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0632 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1876 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2306 | tấn |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 10,0679 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 49,3965 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4541 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0867 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4521 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0783 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 49 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4792 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1457 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4556 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8741 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3108 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2506 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,2287 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,9894 | m3 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1722 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8607 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0436 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4741 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 320,4754 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,9074 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc | Theo Chương V của E-HSMT | 65,64 | md |
| 72 | Máng sối INOX | Theo Chương V của E-HSMT | 12,54 | md |
| 73 | Láng tạo dốc mái ống khói, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,2016 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Theo Chương V của E-HSMT | 237,5175 | m2 |
| 75 | Lát gạch đỏ 400x400mm | Theo Chương V của E-HSMT | 28,6202 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14,62 | m2 |
| 77 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo Chương V của E-HSMT | 110,1183 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x900mm | Theo Chương V của E-HSMT | 29,448 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường gạch 600x150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14,6528 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 6,885 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 404,4409 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 263,8422 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 158,2762 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 137,1503 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,828 | m2 |
| 86 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V của E-HSMT | 122,5429 | m2 |
| 87 | Thi công trần bằng tấm thả 600x600 Composit | Theo Chương V của E-HSMT | 47,5948 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 410,8205 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 562,7171 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8519 | 100m2 |
| 91 | Vách Compact dày 12mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 92 | Ốp mặt bàn bếp bằng đá granit đen | Theo Chương V của E-HSMT | 4,035 | md |
| 93 | Tủ bếp gỗ xoan đào sơn PU | Theo Chương V của E-HSMT | 4,035 | md |
| 94 | Kính cường lực 8mm màu trắng xanh | Theo Chương V của E-HSMT | 2,781 | m2 |
| 95 | Gia công lan can | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 2,0534 | 1m2 |
| 98 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 99 | Cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 13,085 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 103 | Cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 77,825 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 109 | phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 2,7228 | 1m2 |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led đơn D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 115 | Đèn led hắt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | md |
| 116 | Lắp đặt đèn chùm, 150W | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led 18w | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Bếp điện hồng ngoài âm bàn 4800w | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối 10x10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 127 | Tủ điện 300x4500x200mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Tủ điện âm tường 9 modul | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3P -50A | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 2P - 50A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 2P -32A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1P -50A | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1P -32A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1P -25A | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1P -16A | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Đế át | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 458 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 141 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 142 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25 | Theo Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Chương V của E-HSMT | 254 | m |
| 147 | Box chia ngả | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D16 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 150 | Bảo ôn ống đồng D9,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 151 | Bảo ôn ống đồng D16 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 152 | Dây tín hiệu 3x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 153 | Nạp ga | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 154 | Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Tủ đứng | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 156 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Cút nhựa PVC fi 110 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Côn nhựa PVC fi 110-42 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Y nhựa PVC fi 110 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 162 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Côn nhựa PVC fi 90-42 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Y nhựa PVC fi 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 166 | Côn nhựa PVC fi 90-76 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 76 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 169 | Cút nhựa PVC fi 60 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Côn nhựa PVC fi 60-42 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 172 | Y nhựa PVC fi 42 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Chếch nhựa PVC fi 42 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 179 | Cút nhựa HDPE fi 32 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Tê nhựa HDPE fi 32 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa fi 32 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Côn nhựa PPR fi 32 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 184 | Nối ren ngoài PPR fi 32 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 186 | Cút nhựa HDPE fi 25 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 188 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Tê nhựa PPR fi 25 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 190 | Cút ren trong PPR fi 25 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng fi 25 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 192 | Vòi đồng D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Chậu rửa INOX 2 khoang bàn bếp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt vòi chậu rửa bàn bếp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Lô giấy | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1m3 |
| 208 | Lót cát đáy rãnh chôn ống | Theo Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (30%) | Theo Chương V của E-HSMT | 5,6839 | 1m3 |
| 211 | Đào móng, đất cấp III (70%) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2652 | 100m3 |
| 212 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8833 | m3 |
| 213 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7661 | m3 |
| 214 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 216 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0896 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 220 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,8632 | m3 |
| 221 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,968 | m2 |
| 222 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,368 | m2 |
| 223 | Đánh màu tường bể | Theo Chương V của E-HSMT | 22,368 | 0.0 |
| 224 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,6608 | m2 |
| 225 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6144 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 227 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 21,3616 | m3 |
| B | HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, đất III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng cột thép mạ kẽm 7m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bóng đèn pha led 100W | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cột đèn trang trí 1 bóng gang đúc 3,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bóng đèn cầu D300 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột điện chiếu sáng bằng thép | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Lắp đặt các automat 1P -25A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1P -16A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Tủ điện ngoài trời 30x40x20cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32-25 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100 m |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,66 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,66 | 100m3 |
| 17 | Đất màu trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 166 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ mật | Theo Chương V của E-HSMT | 830 | m2 |
| 19 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 6,174 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,174 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,702 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 91,14 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 91,14 | m2 |
| 24 | Bạt lót nền | Theo Chương V của E-HSMT | 345 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terazzo 300x300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 345 | m2 |
| 27 | Cây hoa hồng | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 28 | Cây tùng cao 2,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cây |
| 29 | Cây hoa ban đk gốc D15cm | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cây |
| 30 | Cây cọ đk gốc D20cm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 31 | cây ngâu | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 32 | Cây liễu đk gốc D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 33 | Cây cau Đk gốc 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 34 | Cây lộc vừng Đk gốc 30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 35 | Cây xoài Đk gốc 30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 36 | Cây tường vi đk gốc 15cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 37 | Cây sung đk gốc 40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 38 | Cây ngũ sắc cao 20cm | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | cây |
| 39 | Cây khế ĐK gốc 15cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 40 | Cây cảnh | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 41 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 80,354 | m3 |
| 42 | Phá dỡ rãnh xây cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 31,95 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 134,7648 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2994 | m3 |
| 45 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (98%) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1267 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,4159 | 100m3 |
| 47 | Khai thác đất về đắp, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 5,6828 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp III về đắp | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4216 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2084 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3251 | 100m3 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,7545 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,4919 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Chương V của E-HSMT | 21,7545 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 40,2463 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 6,3065 | 100tấn |
| 56 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,59 | m3 |
| 57 | Lát gạch Terazzo 300x300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 139,5 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,19 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng lót | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5136 | 100m2 |
| 60 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT | 27,82 | m2 |
| 61 | Bê tông bó vỉa hè phố M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa hè phố | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2046 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 58 | 1cấu kiện |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V của E-HSMT | 196 | cái |
| 65 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT | 26,75 | m2 |
| 66 | Bê tông đan rãnh M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đan rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0803 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V của E-HSMT | 107 | cái |
| 69 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 70 | Xây bó bờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,52 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 47,8 | m2 |
| 72 | Bê tông bó bồn trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bó bồn trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1764 | 100m2 |
| 74 | Đất màu trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 75 | Đào đất xây cống, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,505 | 100m3 |
| 76 | Đắp trả thành rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7525 | 100m3 |
| 77 | Bê tông mũ thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ mũ thành rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đan rãnh M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đan rãnh | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | 1cấu kiện |
| 83 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| 84 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3499 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8549 | 100m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 88 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2553 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 92 | Bê tông cổ ga + lưới chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 93 | Bê tông móng tấm sàn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1378 | tấn |
| 96 | Nắp ga bằng gang ( loại trên hè 12.5 tấn) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Tấm chắn rác bằng gang ( loại dưới đường 40 tấn | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 100 | Bê tông móng cửa thu M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 101 | Bê tông cửa thu M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cửa thu | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 104 | Đắp cát hoàn trả | Theo Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 105 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 106 | Tấm chắn rác bằng gang ( loại dưới đường 40 tấn) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường inverter 18.000BTU + Phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi