Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A&C |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201193507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 16:57:00 đến ngày 2020-12-18 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,189,416,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 10,036 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 10,036 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đã dăm lớp dưới (Dmax = 37,5 mm) | nt | 2,4 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax = 25 mm) | nt | 1,505 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | nt | 10,036 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | nt | 115,018 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | nt | 115,018 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | nt | 115,018 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | nt | 10,036 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ cột đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | nt | 19 | cái |
| B | GỜ CHẶN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặn | nt | 2,847 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 70,68 | m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp II | nt | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | nt | 1,72 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,516 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mương | nt | 0,541 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép mương đk = 8 mm | nt | 0,204 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mương đk = 12 mm | nt | 0,367 | tấn |
| 7 | Bê tông mương đá 1x2 M200 3,6+3,6+0,94+3,51 = 11,650 | nt | 11,65 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đk = 8 mm | nt | 0,094 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan đk = 12 mm | nt | 0,247 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô…đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,126 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,245 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | nt | 4 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi