Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 15:55:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,894,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,463,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm BTS Vinaphone KV đường Lê Duẫn | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4311 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten phân tán 3m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1961 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 14,2816 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại | Theo chương V của E-HSMT | 8,16 | kg |
| 6 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=15m hoàn toàn bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,2015 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 1m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,55) | Theo chương V của E-HSMT | 11,7 | m |
| 9 | Sản xuất thang leo | Theo chương V của E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 10 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Theo chương V của E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thang leo lên mái | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt dây chống sét cột anten - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Kẹp cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 15 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ ( Dùng lại tôn cũ + Tính 30% tôn mới) | Theo chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 17 | Liên kết hàn thép cột với thép neo O16 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | vị trí |
| 18 | Liên kết cốt thép cột vào dầm sàn mái hiện có (khoan tao lỗ O20 để cắm râu thép+bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 19 | Chi phí lắp dựng giàn giáo để làm hệ khung trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1275 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,1167 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,865 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 38,095 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 38,095 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 34 | Dọn dẹp mặt bằng trước thi công + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện (kể cả công vận chuyển xà bần xuống đường và vận chuyển đến nơi tập kết) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,0662 | 100m2 |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,478 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 7,82 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 7,82 | m2 |
| 46 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện, vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 49 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 50 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 51 | Hóa chất Gem (2,8kg/1m) | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | kg |
| 52 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x3,2m L=9m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 53 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3,2mm-L=9m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 54 | Cúp nối ống thép D42 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1m |
| 56 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Điện cực |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 59 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện, vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤49mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 61 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D49 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 47 | 1m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 65 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | tấm |
| 66 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 60x300x6 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | tấm |
| 67 | Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 68 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 69 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 70 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện, vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 72 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 73 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp đồng cvv 2x16mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 10m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, cáp Đồng cvv 2x16mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 10m |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn M16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 79 | Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 80 | Cung cấp bulong kiên kết các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,88 | kg |
| 81 | Lắp đặt trụ đỡ tủ nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 82 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 380x250x130mm (50A<I<100A) và các phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm công nghiệp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| B | Trạm BTS Vinaphone KV Cầu Thuận Phước | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4469 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten phân tán 3m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1961 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 19,0816 | m2 |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại | Theo chương V của E-HSMT | 12,24 | kg |
| 6 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=15m hoàn toàn bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,2015 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 1m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,55) | Theo chương V của E-HSMT | 24,6 | m |
| 9 | Sản xuất thang leo an toàn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 10 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Theo chương V của E-HSMT | 0,1537 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thang leo lên mái | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1cột |
| 12 | Lắp đặt dây chống sét cột anten - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Theo chương V của E-HSMT | 79 | 1m |
| 13 | Kẹp cáp D12 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | Liên kết cốt thép cột vào dầm sàn mái hiện có (khoan tạo lỗ O20 để cắm râu thép+bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 23,26 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 23,26 | m2 |
| 24 | Dọn dẹp mặt bằng trước thi công + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện (kể cả công vận chuyển xà bần xuống đường và vận chuyển đến nơi tập kết) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 36 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện, vận chuyển vật tư lên cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 39 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 40 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 41 | Hóa chất Gem (2,8kg/1m) | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | kg |
| 42 | Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x3,2m L=9m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 43 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3,2mm-L=9m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 44 | Cúp nối ống thép D42 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1m |
| 46 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Điện cực |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 49 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤49mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D49 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 52 | 1m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 55 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | tấm |
| 56 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 60x300x6 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | tấm |
| 57 | Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 58 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 59 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 60 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 11,285 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 64 | Vít Inox cố định máng cáp | Theo chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp đồng CVV/DSTA 2x16mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | 10m |
| 66 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng p/p hàn, chu vi ống d=0,8m | Theo chương V của E-HSMT | 30,5 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, cáp đồng CVV/DSTA 2x16mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3,4 | 10m |
| 68 | Ép đầu cốt cáp nguồn M16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 69 | Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 70 | Cung cấp bulong kiên kết các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,88 | kg |
| 71 | Lắp đặt trụ đỡ tủ nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 72 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 380x250x130mm (50A<I<100A) và các phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm công nghiệp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi