Gói thầu: Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201206308-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201205146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 13:54:00 đến ngày 2020-12-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,636,587,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hầm tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,358 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả tại Chương V 3,702 m3
3 Xây móng đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM mác 75 Mô tả tại Chương V 7,036 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,239 100m3
5 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5), Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,145 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 41,6 m2
7 Trát tường trong dày 1cm, Vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 41,6 m2
8 Láng nền, sàn có đánh mầu, dày 3cm, Vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 12,8 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả tại Chương V 41,6 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại Chương V 1,699 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ; nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,072 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm Mô tả tại Chương V 0,14 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công; trọng lượng <=50kg Mô tả tại Chương V 19 cái
14 SXLD ống cổ ngỗng gồm: 2 đoạn ống nhựa phi 90 dày 3ly PN7 dài 350 và 1 co phi 90. Nhựa đạt hòa Mô tả tại Chương V 2 cái
15 ống PVC D90 dày 3ly PN7 thoát nước qua hố ga Mô tả tại Chương V 0,8 md
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, daif 6m, ĐK 32mm Mô tả tại Chương V 0,072 100m
17 Lớp than xỉ dày 200 Mô tả tại Chương V 0,592 m3
18 Lớp sạn 4x6 dày 200 Mô tả tại Chương V 0,592 m3
19 Lớp sạn 2x4 dày 200 Mô tả tại Chương V 0,592 m3
20 Lớp than củi dày 200 Mô tả tại Chương V 0,592 m3
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,056 100m3
2 Đào móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 5,832 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả tại Chương V 7,04 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V 19,487 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,862 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=10mm Mô tả tại Chương V 0,126 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả tại Chương V 1,138 tấn
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V 1,053 m3
9 Xây móng đá chẻ 15 x 20 x 25, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 9,992 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,819 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V 4,576 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống; xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,81 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả tại Chương V 0,151 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả tại Chương V 1,096 tấn
C Phần thân
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả tại Chương V 1,144 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả tại Chương V 22,89 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn; đổ bằng thủ công, TD<=0,1m2, chiều cao <=6m, M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V 5,64 m3
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,971 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả tại Chương V 0,085 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả tại Chương V 0,88 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V 14,126 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống; xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 1,249 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả tại Chương V 0,332 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả tại Chương V 2,141 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V 24,985 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống; sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 3,549 100m2
13 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK<=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả tại Chương V 1,951 tấn
14 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 32,328 m3
15 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1,426 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả tại Chương V 3,516 m3
17 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 5,863 m3
18 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 14,738 m3
19 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,851 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,851 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả tại Chương V 2,407 100m2
22 SXLD cùm chống bão 5c/m2 Mô tả tại Chương V 1.203,5 cái
23 SX cửa đi khung nhôm Mô tả tại Chương V 28,28 m2
24 SX cửa sổ khung nhôm Mô tả tại Chương V 46,44 m2
25 SX khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,2mm a150, kể cả sơn Mô tả tại Chương V 46,44 m2
26 Trát chân móng, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 24,84 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Mô tả tại Chương V 36,06 m2
28 Lát nền, sàn; gạch ceramic - tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả tại Chương V 141,52 m2
29 Lát nền, sàn; gạch ceramic - tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả tại Chương V 78,18 m2
30 Lát nền, sàn; gạch ceramic - tiết diện gạch <=0,09m2 Mô tả tại Chương V 13,26 m2
31 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 Mô tả tại Chương V 40,38 m2
32 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 Mô tả tại Chương V 2,5 m2
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 217,67 m2
34 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 418,65 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 106,32 m2
36 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 169,184 m2
37 Trát trần, Vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 377,78 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, Vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 160 m2
39 Quét Flinkote chống thấm sê nô, quét 2 nước (Định mức 0,9 lít/m2/2 lớp) Mô tả tại Chương V 160 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 81,8 m
41 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 56 m
42 ốp đá rối (đá granite tự nhiên) vào chân tường vữa xi măng mác 75 Mô tả tại Chương V 34,2 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả tại Chương V 0,969 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả tại Chương V 0,014 100m
45 Cầu chắn rác inox 304 fi76 Mô tả tại Chương V 19 cái
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 217,67 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 418,65 m2
48 Bả bằng bột bả, vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 653,284 m2
49 Trát vẩy tường tạo gai, Vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả tại Chương V 22,4 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 418,65 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 653,284 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 217,67 m2
53 SXLD bộ chữ inox màu trắng cao 300: NHà CHứC NĂNG TRƯỜNG MẦM NON BÌNH THANH ĐÔNG (Diện tích bộ chữ 3,24m2) Mô tả tại Chương V 1 bộ
D Phần cấp điện
1 Lắp đặt căng tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả tại Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả tại Chương V 1 cái
3 Hộp công tơ composit. Hộp bảo vệ 1 công tơ điện tử 1 pha ngoài trời KT: 380x195x95. Loại để 1 công tơ. Xuất xứ: Việt Nam Mô tả tại Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt các automat 1 pha <= 50A Mô tả tại Chương V 6 cái
5 Lắp đặt căng tắc 1 hạt Mô tả tại Chương V 21 cái
6 Lắp đặt ổ cắm Mô tả tại Chương V 18 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả tại Chương V 10 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả tại Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả tại Chương V 8 bộ
10 Lắp đặt đèn xoắn compact xoắn Mô tả tại Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả tại Chương V 7 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả tại Chương V 6 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=10mm2 Mô tả tại Chương V 40 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 6,0mm2 Mô tả tại Chương V 30 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 Mô tả tại Chương V 130 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả tại Chương V 230 m
17 Tủ điện âm tường, tủ Roman. Kích thước: 200x180x110 Mô tả tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT <=225 cm2 Mô tả tại Chương V 7 hộp
19 Lắp đặt Ampe loại 1 tép T9 <=40A. Hãng Roman Mô tả tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt hộp rẻ nhánh ống nhựa D20 luồn âm sàn. Hộp rẻ 4 ngả Conduit. Sản phẩm công ty T&T Mô tả tại Chương V 12 hộp
E Phần cấp - thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả tại Chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả tại Chương V 0,07 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả tại Chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả tại Chương V 0,05 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả tại Chương V 0,15 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đk 27mm Mô tả tại Chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đk 21mm Mô tả tại Chương V 23 cái
9 Lắp đặt tê nhựa - PVC - D34. Loại dày 2A - Đạt Hòa Mô tả tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt xí bệt Mô tả tại Chương V 2 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả tại Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 2 bộ
16 Van nhựa 1 chiều Fi 34 - 21 (loại 25/34). Lá nhựa. Hãng sản xuất: Chiu Tong. Xuất xứ: Việt Nam Mô tả tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả tại Chương V 11 cái
18 Lắp đặt tê nhựa - PVC - D42. Loại dày 2A - Đạt Hòa Mô tả tại Chương V 8 cái
19 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 4 cái
20 Lắp đặt bể inox 1m3 Mô tả tại Chương V 1 bể
21 Lắp đặt mô tơ máy bơm nước 1HP tự động. Máy bơm nước đẩy cao NTP công suất 1 Hp, cột áp 41m: HCP225-1.75265. Thương hiệu Đài Loan, xuất xứ: Việt Nam Mô tả tại Chương V 1 máy
F Phần PCCC
1 Bình bột ABC MFZL4 (4kg) Mô tả tại Chương V 2 bình
2 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 (MT5) loại 5kg. Xuất xứ: Trung Quốc Mô tả tại Chương V 2 bình
3 Tủ PCCC ngoài nhà (900x750x250). Tôn dày 1,0 ly sơn tĩnh điện có nắp Mô tả tại Chương V 2 bộ
4 Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng tole dày 1 ly sơn tĩnh điện Mô tả tại Chương V 2 bộ
G Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả tại Chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả tại Chương V 5 cái
3 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả tại Chương V 10 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả tại Chương V 10 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả tại Chương V 135 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, D=12mm Mô tả tại Chương V 39 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả tại Chương V 7 cọc
8 Mạ kẽm dây dẫn sét, dây tiếp đại, cọc tiếp địa, kim thu sét Mô tả tại Chương V 50 kg
9 Chân bật đỡ dây bằng thép phi 10 uốn cong chôn vào tường Mô tả tại Chương V 26 cái
10 Má kẹp kiểm tra bằng thép dẹt 40x411,2m hàn vào dây chống sắt và liên kết với tiếp đất bằng bu lông Mô tả tại Chương V 2 cái
11 Sơn chống mối hàn. Sơn ALKYD, sơn dầu Bạch Tuyết Mô tả tại Chương V 5 kg
12 Que hàn sắt Mô tả tại Chương V 5 kg
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng <=6m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,156 100m3
14 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,156 100m3
15 Đệm chì lá 40x120 dày 3mm dài 1,1m Mô tả tại Chương V 2 tấm
16 Bu lông đai ốc, vành đệm. Bulong D121=20mm, mạ kẽm Mô tả tại Chương V 4 bộ
17 Đo kiểm tra tiếp địa Mô tả tại Chương V 1 lần
H Sân bê tông
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110 cv-đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,554 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V 13,84 1m3
3 Lót bao ni lông chống mất nước bê tông Mô tả tại Chương V 276,8 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V 27,68 1m3
5 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả tại Chương V 0,103 100m2
6 Gỗ cắt nhịp bê tông gỗ nhóm 7-8 Mô tả tại Chương V 0,155 m3
I Đường dây trung thế 22kV
1 Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-3 Mô tả tại Chương V 3 móng
2 Móng néo MN-15-5 Mô tả tại Chương V 1 móng
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 Mô tả tại Chương V 6 cột
4 Tiếp địa LR-8 Mô tả tại Chương V 2 vị trí
5 Chi tiết tiếp địa liên hoàn Mô tả tại Chương V 5 mét
6 Chi tiết tiếp đất gốc Mô tả tại Chương V 3 bộ
7 Chi tiết tiếp đất ngọn 1 xà Mô tả tại Chương V 1 bộ
8 Chi tiết tiếp đất ngọn 2 xà Mô tả tại Chương V 2 bộ
9 Xà néo góc cột đôi dọc tuyến Mô tả tại Chương V 1 bộ
10 Xà néo góc cột đôi ngang tuyến lệch Mô tả tại Chương V 2 bộ
11 Xà néo góc cột đôi dọc tuyến lệch Mô tả tại Chương V 2 bộ
12 Dây néo TK 50-14 Mô tả tại Chương V 1 bộ
13 Cổ dề ghép cột (CDGC-100) Mô tả tại Chương V 3 bộ
14 Dây sứ và phụ kiện ĐZ 22kV đi trên không Mô tả tại Chương V 1 C.trình
15 Tháo dỡ và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-70 Mô tả tại Chương V 400,9 mét
16 Tháo dỡ và sử dụng lại dây nhôm trần bọc mỡ ACKII-50 Mô tả tại Chương V 67,3 mét
17 Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 Mô tả tại Chương V 145,1 mét
18 Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm trần bọc mỡ ACKII-50 Mô tả tại Chương V 7,7 mét
19 Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV Mô tả tại Chương V 3 mét
20 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 22kV Mô tả tại Chương V 3 Quả
21 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng Mô tả tại Chương V 1 bộ
22 Tháo dỡ thu hồi xà néo dừng Mô tả tại Chương V 1 bộ
23 Chặt gốc thu hồi cột bê tông <=12m Mô tả tại Chương V 1 cột
J Đường dây trung thế 0,4kV
1 Chi tiết tiếp đất ngọn đi kết hợp trung thế Mô tả tại Chương V 2 bộ
2 Xà hạ thế néo dừng cột đôi ngang tuyến Mô tả tại Chương V 1 bộ
3 Dây sứ và phụ kiện ĐZ 0,4kV đi trên không Mô tả tại Chương V 1 C.trình
4 Tháo dỡ và lắp lại dây nhôm AV 70 mm2 Mô tả tại Chương V 24,8 mét
5 Tháo dỡ và lắp lại dây nhôm AV 95 mm2 Mô tả tại Chương V 36,7 mét
6 Tháo dỡ và lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha Mô tả tại Chương V 1 thùng
7 Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AV 70 mm2 Mô tả tại Chương V 24,8 mét
8 Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AV 95 mm2 Mô tả tại Chương V 74,3 mét
9 Tháo dỡ thu hồi sứ trục chỉ Mô tả tại Chương V 4 Quả
10 Tháo dỡ và thu hồi xà néo cuối hạ thế Mô tả tại Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->