Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp phác khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 19:57:00 đến ngày 2020-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,887,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Thay chấn lưu, kích và bóng 1000W đồng bộ, chiều cao cột 12m=<H<18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Thay bóng cao áp 1000W, chiều cao cột 10m=<H<18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 20 bóng |
| 3 | Thay chấn lưu và bóng 400W đồng bộ, chiều cao cột 10m=<H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Thay chấn lưu, kích và bóng 400W đồng bộ, chiều cao cột 10m=<H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 5 | Thay chấn lưu và bóng 250W đồng bộ, chiều cao cột 10m=<H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475 | bộ |
| 6 | Thay chấn lưu, kích và bóng 250W đồng bộ, chiều cao cột 10m=<H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | bộ |
| 7 | Thay bóng cao áp 250W, chiều cao cột H<10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | 20 bóng |
| 8 | Thay cáp Al/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,825 | 40m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.710 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,65 | m2 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4928 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | 100 m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | 100m |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4928 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,65 | m2 |
| 17 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3292 | 100m3 |
| 18 | Khung móng M16x240x240x525mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Khung móng M24x300x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 21 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,92 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn, Cột thép bát giác liền cần đơn, H=9m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột đèn, Cột thép bát giác liền cần đơn, H=10m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột đèn, Cột thép bát giác liền cần đôi, H=10m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 27 | Lắp đặt cần đèn đơn, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cần đèn |
| 28 | Lắp đặt cần đèn đôi, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 29 | Lắp bộ đèn Led 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | bộ |
| 30 | Lắp bộ đèn pha led 400W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | choá |
| 31 | Lắp bộ đèn pha led 500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | choá |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bảng |
| 33 | Đầu cốt đồng f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giá đỡ |
| 36 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cuộn |
| 37 | Néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 38 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 39 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 40 | Dây inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | kg |
| 41 | Đui đèn E40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| B | SỬA CHỮA, THAY THẾ HỆ THỐNG ĐÈN TRANG TRÍ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Thay bóng đèn Led 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,25 | 20 bóng |
| 2 | Thay bóng đèn Led 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | 20 bóng |
| 3 | Thay bóng đèn Led 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 20 bóng |
| 4 | Thay quả cầu đèn sân vườn D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | quả |
| 5 | Thay vỏ đèn nón công viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 6 | Thay vỏ đèn trang trí sân vườn (đường Phù Đổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 7 | Đui đèn E27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| C | SỬA CHỮA, THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thay thế bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (phần mềm điều khiển, nạp chương trình điều khiển cho bộ điều khiển, phần mềm có bản quyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Sửa chữa bộ điều khiển đèn THGT Bộ vi xử lý AT 89C5 tại nút A7, nạp phần mềm cài đặt thông số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thay module đèn tín hiệu giao thông màu đỏ D300 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | modul |
| 4 | Thay module đèn tín hiệu giao thông màu vàng D300 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | modul |
| 5 | Thay module đèn tín hiệu giao thông màu xanh D300 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | modul |
| 6 | Thay module đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | modul |
| 7 | Thay module đèn tín hiệu giao thông đềm lùi D400 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | modul |
| 8 | Thay module đèn tín hiệu giao thông đèn mũi tên chỉ hướng D300 - Bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | modul |
| 9 | Vỏ đèn tín hiệu đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ đèn tín hiệu ba màu ĐVX D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thanh gá D60 bắt đèn THGT Đếm lùi trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 0.0 |
| 12 | Thanh gá D60 bắt đèn THGT 3 màu D300 trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | modul |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | modul |
| 16 | Thay dây lên đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m |
| 17 | Card điều khiển THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Bộ điều khiển công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Bộ điều khiển đèn tín hiệu OP-3 (đã nạp chương trình điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Bảng phíp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Bảng phíp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cầu đấu dây 25A-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 23 | Cầu chì 1A (gồm cả đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100 m |
| 25 | Thay cáp tín hiệu giao thông Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 40m |
| D | Thay thế cờ tại khu vực Quảng trường Hùng Vương, biểu tượng nút giao thông C7 | |||
| 1 | Thay cờ Đảng, cờ Tổ quốc, cờ Lễ hội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | bộ |
| E | Sửa chữa bảng điện tử ngang đường cổng Trung tâm Hội nghị tỉnh | |||
| 1 | Sửa chữa card chia HUB 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Sửa Main máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ nguồn 5VDC 70A ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Thay thế bộ điều khiển bảng điện tử Led P10 full color (cài phần mềm điều khiển, nạp chương trình điều khiển cho bộ điều khiển, phần mềm có bản quyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp mạng Cat5e UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 6 | Bóc toàn bộ phần băng dính cũ và vệ sinh làm sạch bề mặt tấm ốp nhôm Alu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,9 | m2 |
| 7 | Tấm ốp nhôm Alu alcorest ngoài trời, độ dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m2 |
| 8 | Keo dán Tibon chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chiếc |
| 9 | Bắn vit, bơm keo bịt khoảng hở giữa các tấm ốp nhôm Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m2 |
| F | Sửa chữa, thay thế thiết bị tại các trạm biến áp chiếu sáng đường nội thị | |||
| 1 | Thay vỏ tủ điện KT: 400x800x1400mm, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Thay cầu dao các loại. Loại cầu dao > 600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 4 | Thay chống sét van <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 5 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cầu chí cao thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Thay dầu máy biến áp (22 trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi