Gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo, nâng cấp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cải tạo, nâng cấp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 18:44:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8088 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0881 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0881 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông phá dỡ tiếp trong phạm vi = 4km bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0881 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1087 | m3 |
| 6 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4007 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5773 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8123 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9952 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0544 | 100m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1659 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1659 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0688 | m3 |
| 18 | Tấm gang thu nước mặt kích thước 80x60x5 cm tải trọng 25 KN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | tấm |
| 19 | Lắp đặt tấm gang thu nước mặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Nạo vét bùn đất lẫn rác lắng đọng trong các hố ga và trong hệ thống thoát nước khu vực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bùn đất lẫn rác đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1794 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ vỉa hè tạo mặt bằng thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi