Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218304-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSX và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 09:42:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,747,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo chương V | 7,754 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo chương V | 0,6979 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo chương V | 12,436 | m3 |
| 4 | Đào bùn | Theo chương V | 1,1192 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp | Theo chương V | 7,49 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V | 0,6741 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo chương V | 0,585 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 16,807 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,5126 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,7947 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 7,1519 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V | 0,4953 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chương V | 1,4735 | 100m3 |
| 3 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 982,32 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 157,17 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V | 6,3 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 13,85 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 24,45 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương V | 3,83 | m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Ông PVC D90 | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 63,097 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V | 5,6787 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,6664 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3014 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chương V | 63,19 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 243,57 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 199,09 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,55 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 592,65 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 277,88 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,6718 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,4039 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thanh chống | Theo chương V | 0,2826 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,7191 | tấn |
| 16 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,95 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V | 42,98 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương V | 48,29 | m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 21 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,4298 | 100m |
| 22 | Bơm nước | Theo chương V | 10 | ca |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 6,431 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,5788 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,2378 | 100m3 |
| 26 | Cống hộp BXH=1200x1200 | Theo chương V | 11 | m |
| 27 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo chương V | 9 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo chương V | 9 | đoạn cống |
| 29 | Quét nhựa bitum | Theo chương V | 51,84 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 3,94 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 32 | Cống hộp BxH=2000x2000 | Theo chương V | 15 | m |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo chương V | 11 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo chương V | 13 | đoạn cống |
| 35 | Quét nhựa bitum | Theo chương V | 93,6 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 6,76 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 38 | Đào hố móng hố ga | Theo chương V | 2,81 | m3 |
| 39 | Đào hố móng hố ga | Theo chương V | 0,2529 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0937 | 100m3 |
| 41 | Cát đen đệm móng dày 20cm | Theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 2,51 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V | 2,47 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,297 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tường hố ga | Theo chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 49 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, M250 | Theo chương V | 3 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo chương V | 0,3337 | tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,2142 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,52 | m3 |
| 55 | Thang sắt thép D22 | Theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Nắp ga composite KT 850x850, tải trọng 125KN | Theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp dựng nắp gang | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Đắp bờ vây | Theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 60 | Phá bờ vây | Theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 61 | Bơm nước | Theo chương V | 0,5 | ca |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,315 | m3 |
| 63 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 0,7152 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0455 | 100m3 |
| 67 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chương V | 0,929 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 0,465 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 72 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,277 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tường đầu đá 1x2, M200 | Theo chương V | 0,288 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,54 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,05 | m2 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép mũ mố | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,661 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,204 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Đắp bờ vây | Theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 85 | Phá bờ vây | Theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 86 | Bơm nước | Theo chương V | 0,5 | ca |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 8,8348 | m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,7951 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,2945 | 100m3 |
| 90 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V | 15,1118 | 100m |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 3,778 | m3 |
| 92 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 16,048 | m3 |
| 93 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 15,915 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 47,977 | m2 |
| 95 | Ván khuôn xà mũ | Theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,197 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,2031 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,843 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 8 | cái |
| E | PHÁ DỠ VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V | 8,448 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo chương V | 2,019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chương V | 2,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V | 5,6407 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V | 5,641 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| F | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo chương V | 1.494 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo chương V | 1.494 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo chương V | 1.494 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 475 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 475 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 475 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Theo chương V | 614 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Theo chương V | 614 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | Theo chương V | 614 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chương V | 40,054 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo chương V | 40,054 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo chương V | 40,054 | 1000v |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo chương V | 170,06 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo chương V | 170,06 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo chương V | 170,06 | tấn |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo chương V | 170,06 | tấn |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất, phế thải | Theo chương V | 783,148 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất, phế thải các loại | Theo chương V | 783,148 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất, phế thải các loại | Theo chương V | 783,148 | m3 |
| G | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo chương V | 2,365 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Theo chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo chương V | 1,927 | m3 |
| 4 | Đào bùn | Theo chương V | 0,1734 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp | Theo chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Theo chương V | 0,923 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường | Theo chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề và taluy bằng đất tận dụng đầm K90 - | Theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề và taluy bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,9349 | 100m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 3 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 308,68 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo chương V | 49,39 | m3 |
| I | KÈ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào hố móng kè đất cấp II | Theo chương V | 11,035 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,9932 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,2817 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,4043 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 8,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,4077 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 62,79 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 228,32 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,4077 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,48 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương V | 7,6 | m2 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phên nứa | Theo chương V | 32 | m2 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Đắp bờ vây | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Phá bờ vây | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước | Theo chương V | 2 | ca |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 30,838 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 2,7754 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,3368 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo chương V | 30,2984 | 100m |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chương V | 14,917 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 63,688 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 60,094 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,04 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 77,69 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1943 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,1942 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,19 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,2885 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D<=10 | Theo chương V | 0,144 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chương V | 0,5675 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 7,395 | m3 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 25 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 66,24 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo chương V | 10,598 | m3 |
| K | PHÁ DỠ VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo chương V | 4,125 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo chương V | 0,4292 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V | 1,8331 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V | 3,577 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| L | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo chương V | 476 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo chương V | 476 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo chương V | 476 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 172 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 172 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 172 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Theo chương V | 149 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Theo chương V | 149 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | Theo chương V | 149 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chương V | 34,534 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo chương V | 34,534 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo chương V | 34,534 | 1000v |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo chương V | 58,857 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo chương V | 58,857 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo chương V | 58,857 | tấn |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo chương V | 58,857 | tấn |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chương V | 408,925 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo chương V | 408,925 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo chương V | 408,925 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi