Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218304-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201212645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSX và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 09:42:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,747,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo chương V 7,754 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo chương V 0,6979 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo chương V 12,436 m3
4 Đào bùn Theo chương V 1,1192 100m3
5 Đánh cấp Theo chương V 7,49 m3
6 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo chương V 0,6741 100m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo chương V 0,585 m3
8 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo chương V 0,0527 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 16,807 m3
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,5126 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,7947 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 7,1519 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chương V 0,4953 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo chương V 1,4735 100m3
3 Nilon chống thấm Theo chương V 982,32 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 157,17 m3
C KÈ ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V 6,3 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V 2,1 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 13,85 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 24,45 m3
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 3,83 m2
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V 0,002 100m2
7 Ông PVC D90 Theo chương V 0,01 100m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 63,097 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo chương V 5,6787 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,6664 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,3014 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V 63,19 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 243,57 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 199,09 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 69,55 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 592,65 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 277,88 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,6718 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,4039 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 6,19 m3
14 Ván khuôn thanh chống Theo chương V 0,2826 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,7191 tấn
16 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 4,95 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V 42,98 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V 15 cái
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 48,29 m2
20 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V 0,0387 100m2
21 Ống PVC D90 Theo chương V 0,4298 100m
22 Bơm nước Theo chương V 10 ca
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 6,431 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V 0,5788 100m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,2378 100m3
26 Cống hộp BXH=1200x1200 Theo chương V 11 m
27 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Theo chương V 9 mối nối
28 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Theo chương V 9 đoạn cống
29 Quét nhựa bitum Theo chương V 51,84 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 3,94 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,048 100m2
32 Cống hộp BxH=2000x2000 Theo chương V 15 m
33 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm Theo chương V 11 mối nối
34 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm Theo chương V 13 đoạn cống
35 Quét nhựa bitum Theo chương V 93,6 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 6,76 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,052 100m2
38 Đào hố móng hố ga Theo chương V 2,81 m3
39 Đào hố móng hố ga Theo chương V 0,2529 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0937 100m3
41 Cát đen đệm móng dày 20cm Theo chương V 0,0251 100m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,0283 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 2,51 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V 2,47 m3
45 Ván khuôn đáy hố ga Theo chương V 0,0314 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,0043 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V 0,297 tấn
48 Ván khuôn tường hố ga Theo chương V 0,2316 100m2
49 Bê tông thân hố ga đá 1x2, M250 Theo chương V 3 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo chương V 0,0044 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo chương V 0,3337 tấn
52 Ván khuôn tấm đan Theo chương V 0,0281 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,2142 tấn
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,52 m3
55 Thang sắt thép D22 Theo chương V 0,0146 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V 1 cái
57 Nắp ga composite KT 850x850, tải trọng 125KN Theo chương V 1 bộ
58 Lắp dựng nắp gang Theo chương V 1 cái
59 Đắp bờ vây Theo chương V 0,075 100m3
60 Phá bờ vây Theo chương V 0,075 100m3
61 Bơm nước Theo chương V 0,5 ca
62 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo chương V 0,315 m3
63 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 0,7152 m3
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,0644 100m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,0085 100m3
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0455 100m3
67 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V 0,929 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 0,465 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,017 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0426 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,0314 tấn
72 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,277 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo chương V 0,0288 100m2
74 Bê tông tường đầu đá 1x2, M200 Theo chương V 0,288 m3
75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,54 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,05 m2
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1258 100m2
78 Cốt thép mũ mố Theo chương V 0,062 tấn
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,661 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0519 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,1445 tấn
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,204 m3
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V 10 cái
84 Đắp bờ vây Theo chương V 0,135 100m3
85 Phá bờ vây Theo chương V 0,135 100m3
86 Bơm nước Theo chương V 0,5 ca
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 8,8348 m3
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,7951 100m3
89 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,2945 100m3
90 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V 15,1118 100m
91 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 3,778 m3
92 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 16,048 m3
93 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 15,915 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 47,977 m2
95 Ván khuôn xà mũ Theo chương V 0,0832 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0389 tấn
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,197 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0625 100m2
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chương V 0,2031 tấn
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,843 m3
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan Theo chương V 8 cái
E PHÁ DỠ VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chương V 8,448 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo chương V 2,019 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chương V 2,019 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V 5,6407 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V 5,641 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo chương V 0,0877 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo chương V 0,087 100m3
F TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo chương V 1.494 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo chương V 1.494 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo chương V 1.494 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V 475 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo chương V 475 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo chương V 475 m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Theo chương V 614 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc Theo chương V 614 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc Theo chương V 614 m3
10 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo chương V 40,054 1000v
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo chương V 40,054 1000v
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo chương V 40,054 1000v
13 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo chương V 170,06 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo chương V 170,06 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo chương V 170,06 tấn
16 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo chương V 170,06 tấn
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất, phế thải Theo chương V 783,148 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất, phế thải các loại Theo chương V 783,148 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất, phế thải các loại Theo chương V 783,148 m3
G NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ Theo chương V 2,365 m3
2 Đào hữu cơ Theo chương V 0,2129 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo chương V 1,927 m3
4 Đào bùn Theo chương V 0,1734 100m3
5 Đánh cấp Theo chương V 2,8 m3
6 Đào khuôn đường Theo chương V 0,923 m3
7 Đào khuôn đường Theo chương V 0,0831 100m3
8 Đắp lề và taluy bằng đất tận dụng đầm K90 - Theo chương V 0,0364 100m3
9 Đắp lề và taluy bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,3276 100m3
10 Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,1039 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,9349 100m3
H MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,128 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo chương V 0,463 100m3
3 Nilon chống thấm Theo chương V 308,68 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo chương V 49,39 m3
I KÈ TƯỜNG CHẮN
1 Đào hố móng kè đất cấp II Theo chương V 11,035 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,9932 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,2817 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,4043 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 8,77 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 0,4077 100m2
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 62,79 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 228,32 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,4077 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 4,48 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 7,6 m2
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phên nứa Theo chương V 32 m2
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo chương V 0,96 100m
3 Đắp bờ vây Theo chương V 0,08 100m3
4 Phá bờ vây Theo chương V 0,08 100m3
5 Bơm nước Theo chương V 2 ca
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 30,838 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 2,7754 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V 0,3368 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,438 100m3
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo chương V 30,2984 100m
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chương V 14,917 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 63,688 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 60,094 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,04 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 77,69 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1943 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,0692 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V 0,1942 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 3,19 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,2885 100m2
21 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D<=10 Theo chương V 0,144 tấn
22 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chương V 0,5675 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo chương V 7,395 m3
24 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V 0,0994 100m3
25 Nilon chống thấm Theo chương V 66,24 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo chương V 10,598 m3
K PHÁ DỠ VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo chương V 4,125 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo chương V 0,4292 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chương V 0,43 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V 1,8331 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V 3,577 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo chương V 0,0413 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo chương V 0,041 100m3
L TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo chương V 476 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo chương V 476 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo chương V 476 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V 172 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo chương V 172 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo chương V 172 m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Theo chương V 149 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc Theo chương V 149 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc Theo chương V 149 m3
10 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo chương V 34,534 1000v
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo chương V 34,534 1000v
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo chương V 34,534 1000v
13 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo chương V 58,857 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo chương V 58,857 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo chương V 58,857 tấn
16 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo chương V 58,857 tấn
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo chương V 408,925 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo chương V 408,925 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo chương V 408,925 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->