Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201214049-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201213918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố BIên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 17:38:00 đến ngày 2020-12-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,838,596,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn 900 tấn/lần
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 5T bằng cơ giới - bốc xếp xuống 13 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 5T bằng cơ giới - bốc xếp lên 13 cấu kiện
4 Vận chuyển đến và vận chuyển đi cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km 50 10 tấn
B KHỐI LỚP HỌC 1
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 281,25 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 22,5 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 9,683 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 30,93 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,448 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình 6,18 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 500 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 44,46 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 7,813 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,4214 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,452 100m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,565 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 22,233 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 74,62 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 89,206 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 194,693 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 297,381 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 98,501 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 37,375 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 18,221 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,314 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 7,327 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,781 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 4,448 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 19,258 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 4,301 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 3,422 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 18,651 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 21,514 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,774 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 3,297 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 16,24 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 5,523 tấn
34 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 2,288 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 21,102 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 29,737 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 14,165 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 6,045 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 1,485 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 569,051 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 64,729 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 38,576 m3
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 2.055,725 m2
44 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 4.381,142 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 863,704 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1.800,101 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 2.973,7 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 836,56 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 495,64 m
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 6.575,961 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 2.637,521 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 176,65 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.548,931 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.200,041 m2
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch gạch Terazzo 400*400mm 19,14 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600*600mm) 1.720 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch 600*600 mm nhám) 1.361,46 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300*600mm) 280,63 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 (gạch ceramic 300*600mm) 1.138,92 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch ceramic 250*250mm nhám) 204,8 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250*400mm) 439,26 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch gốm đất sét nung 100x200mm) 103,23 m2
63 Lát đá bậc tam cấp 32,584 m2
64 Lát đá bậc cầu thang 188,614 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 1.020,22 m2
66 Sản xuất cửa đi sắt kính 364 m2
67 Sản xuất cửa đi nhôm kính 18,2 m2
68 Sản xuất cửa sổ sắt kính 192,36 m2
69 Sản xuất vách kính khung sắt hộp mạ kẽm mặt tiền 48,233 m2
70 CCLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12 mm chống ẩm 225,141 m2
71 Lắp dựng bảng tên phòng bằng Mica 32 cái
72 SXLĐ lam nhôm chữ Z 56,28 m2
73 SXLĐ lan can sắt hành lang + tay vin Inox 283,168 m2
74 SXLĐ lan can cầu thang bộ 89,87 m2
75 CCLĐ cầu thang lên mái 1 bộ
76 CCLĐ lan can inox ram dốc 14,884 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 622,793 m2
78 Lắp dựng lan can sắt 373,038 m2
79 CCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao 204,8 m2
80 Gia công xà gồ thép 14,172 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép 14,172 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.985,2175 m2
83 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m 8,836 100m2
84 CCLD bulong M-12 55 cái
85 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 25,9602 100m2
86 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 4 tủ
87 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 32 tủ
88 Lắp đặt Dimmer cho quạt + đèn 104 bộ
89 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 4 cái
90 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 28 cái
91 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 8 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 72 cái
93 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 365 m
94 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 290 m
95 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.389 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 182,5 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 145 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 694,5 m
99 Lắp đặt ổ cắm đôi 56 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 44 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 24 cái
102 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 72 cái
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 196 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 128 bộ
105 Lắp đặt quạt đảo trần 48 cái
106 Lắp đặt quạt trần 104 cái
107 Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mm 120 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 2,2 100m
109 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42-27mm 48 cái
110 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 15 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 30 cái
112 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 27mm 35 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 1,4 100m
114 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 50 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 12 cái
116 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 42mm 5 cái
117 Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm 9 cái
118 Lắp đặt van đồng, đường kính van 42mm 2 cái
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
120 Lắp đặt chậu xí bệt 52 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa chậu xí 52 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 52 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 52 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nam 20 bộ
125 Lắp đặt gương soi 50 cái
126 Lắp đặt 1 vòi hồ 15 bộ
127 Lắp đặt hộp đựng xà bông 52 cái
128 Lắp đặt hộp đựng giấy 52 cái
129 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 40 cái
130 Lắp đặt cầu chắn rác 30 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 1,1 100m
132 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 15 cái
133 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm 17 cái
134 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 8 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống90mm 4 100m
136 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 60 cái
137 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm 72 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 46 cái
139 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm 32 cái
140 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 9 cái
141 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm 23 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,64 100m
143 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm 15 cái
144 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm 12 cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm 12 cái
C KHỐI LỚP HỌC 2
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 281,25 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 22,5 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 9,683 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 30,93 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,448 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình 6,18 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 500 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 44,46 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 7,813 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,4214 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,452 100m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,565 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 22,233 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 74,62 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 89,206 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 194,693 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 297,381 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 98,501 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 37,375 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 18,221 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,314 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 7,327 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,781 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 4,448 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 19,258 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 4,301 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 3,422 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 18,651 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 21,514 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,774 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 3,297 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 16,24 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 5,523 tấn
34 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 2,288 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 21,102 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 29,737 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 14,165 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 6,045 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 1,485 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 569,051 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 64,729 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 38,576 m3
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 2.055,725 m2
44 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 4.381,142 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 863,704 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1.800,101 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 2.973,7 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 836,56 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 495,64 m
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 6.575,961 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 2.637,521 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 176,65 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.548,931 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.200,041 m2
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch gạch Terazzo 400*400mm 19,14 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600*600mm) 1.720 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch 600*600 mm nhám) 1.361,46 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300*600mm) 280,63 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 (gạch ceramic 300*600mm) 1.138,92 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch ceramic 250*250mm nhám) 204,8 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250*400mm) 439,26 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch gốm đất sét nung 100x200mm) 103,23 m2
63 Lát đá bậc tam cấp 32,584 m2
64 Lát đá bậc cầu thang 188,614 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 1.020,22 m2
66 Sản xuất cửa đi sắt kính 364 m2
67 Sản xuất cửa đi nhôm kính 18,2 m2
68 Sản xuất cửa sổ sắt kính 192,36 m2
69 Sản xuất vách kính khung sắt hộp mạ kẽm mặt tiền 48,233 m2
70 CCLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12 mm chống ẩm 225,141 m2
71 Lắp dựng bảng tên phòng bằng Mica 32 cái
72 SXLĐ lam nhôm chữ Z 56,28 m2
73 SXLĐ lan can sắt hành lang + tay vin Inox 283,168 m2
74 SXLĐ lan can cầu thang bộ 89,87 m2
75 CCLĐ cầu thang lên mái 1 bộ
76 CCLĐ lan can inox ram dốc 14,884 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 622,793 m2
78 Lắp dựng lan can sắt 373,038 m2
79 CCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao 204,8 m2
80 Gia công xà gồ thép 14,172 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép 14,172 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.985,2175 m2
83 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m 8,836 100m2
84 CCLD bulong M-12 55 cái
85 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 25,9602 100m2
86 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 4 tủ
87 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 32 tủ
88 Lắp đặt Dimmer cho quạt + đèn 104 bộ
89 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 4 cái
90 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 28 cái
91 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 8 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 72 cái
93 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 365 m
94 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 290 m
95 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.389 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 182,5 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 145 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 694,5 m
99 Lắp đặt ổ cắm đôi 56 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 44 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 24 cái
102 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 72 cái
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 196 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 128 bộ
105 Lắp đặt quạt đảo trần 48 cái
106 Lắp đặt quạt trần 104 cái
107 Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mm 120 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 2,2 100m
109 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42-27mm 48 cái
110 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 15 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 30 cái
112 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 27mm 35 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 1,4 100m
114 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 50 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 12 cái
116 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 42mm 5 cái
117 Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm 9 cái
118 Lắp đặt van đồng, đường kính van 42mm 2 cái
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
120 Lắp đặt chậu xí bệt 52 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa chậu xí 52 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 52 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 52 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nam 20 bộ
125 Lắp đặt gương soi 50 cái
126 Lắp đặt 1 vòi hồ 15 bộ
127 Lắp đặt hộp đựng xà bông 52 cái
128 Lắp đặt hộp đựng giấy 52 cái
129 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 40 cái
130 Lắp đặt cầu chắn rác 30 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 1,1 100m
132 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 15 cái
133 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm 17 cái
134 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 8 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống90mm 4 100m
136 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 60 cái
137 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm 72 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 46 cái
139 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm 32 cái
140 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 9 cái
141 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm 23 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,64 100m
143 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm 15 cái
144 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm 12 cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm 12 cái
D KHỐI HIỆU BỘ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 245,25 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 19,62 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 8,444 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 26,971 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,39 tấn
6 Gia công bản mã đầu cọc 5,389 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 436 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 38,7 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 6,813 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,3491 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,484 100m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,674 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 18,2 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 68,348 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 75,069 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 145,338 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 198,196 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 70,848 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,871 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 13,467 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,504 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,847 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,282 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 4,372 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 15,758 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 8,957 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,333 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 6,343 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 8,6 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 21,874 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,282 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,309 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,868 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,837 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,378 tấn
36 Ván khuôn thép, ván khuôn móng 2,014 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 15,47 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 17,277 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 11,387 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,66 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 1,118 100m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 364,703 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 39,962 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 24,507 m3
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 1.819,691 m2
46 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 3.075,008 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.314,503 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1.462,934 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 1.727,73 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 179,4 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 4.688,7 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường 1.819,7 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 3.075,05 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.315,62 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6.110,68 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600x600mm) 1.236 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600x600mm nhám) 692,6 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch granite 120x600mm) 105,828 m2
59 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch ceramic 250x250mm nhám) 113,18 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400mm) 276,988 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch granite 120x600mm) 55,845 m2
62 Lát đá bậc tam cấp 16,515 m2
63 Lát đá bậc cầu thang 81,932 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 734,408 m2
65 Sản xuất cửa đi sắt kính (gồm hoa sắt bảo vệ) 173 m2
66 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 11,2 m2
67 CCLD cửa sổ sắt kính (gồm hoa sắt bảo vệ) 186,24 m2
68 Sản xuất vách kính khung sắt kính 7,74 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 378,18 m2
70 CCLD bảng hiệu mika tên từng phòng 31 cái
71 SXLĐ lam nhôm chữ Z 33,6 m2
72 Sản xuất lan can sắt hành lang + tay vin Inox 78,826 n2
73 Sản xuất lan can cầu thang bộ 41,25 m2
74 Lắp dựng lan can sắt 120,076 m2
75 CCLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12 mm chống ẩm 97,11 m2
76 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 749,2 m2
77 SXLĐ cầu thang lên thăm mái 1 bộ
78 Gia công xà gồ thép 5,054 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép 5,054 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 892,65 m2
81 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 2,572 100m2
82 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 16,815 100m2
83 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 3 tủ
84 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 26 tủ
85 Lắp đặt Dimmer cho quạt + đèn 72 cái
86 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 3 cái
87 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 16 cái
88 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 11 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 63 cái
90 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 345 m
91 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 260 m
92 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.350 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 345 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 260 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.350 m
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 68 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 19 cái
98 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 22 cái
99 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 24 cái
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 170 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 56 bộ
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 72 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm 0,2 100m
104 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm 80 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm 85 cái
106 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm 60 cái
107 Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mm 78 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 2,1 100m
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42-27mm 48 cái
110 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 40 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 30 cái
112 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 27mm 35 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 2,5 100m
114 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 35 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 25 cái
116 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 42mm 35 cái
117 Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm 14 cái
118 Lắp đặt van đồng, đường kính van 42mm 4 cái
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
120 Lắp đặt gương soi 19 cái
121 Lắp đặt hộp đựng xà bông 19 cái
122 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 27 cái
123 Lắp đặt chậu xí bệt 27 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa chậu xí 27 bộ
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 19 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 19 bộ
127 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm 8 cái
128 CCLD cầu chắn rác 17 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 1 100m
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 10 100m
131 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm 15 100m
132 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 8 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 3,8 cái
134 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 45 cái
135 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm 45 cái
136 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 38 cái
137 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm 30 cái
138 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 20 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,8 100m
140 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm 10 cái
141 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm 8 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 65mm 6 cái
E HÀNH LANG CẦU NỐI 1
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,5 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,36 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,1141 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,4935 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0116 tấn
6 Gia công bản mã đầu cọc 0,1535 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 8 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,72 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,125 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0179 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0068 100m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0651 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0054 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,256 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,864 m3
16 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,7588 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 7,5456 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,4198 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,862 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,1255 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0563 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0273 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,235 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,2087 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1879 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,8003 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4548 tấn
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,0576 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,8542 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,642 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,6492 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3668 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 15,4545 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 199 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 77,2418 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 53 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 64,19 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 136,68 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 340,44 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường 53 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 490,82 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 40,3 m
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600x600mm nhám) 73,21 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch granite 120x600mm) 2,112 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 30,89 m2
46 Lát đá bậc tam cấp 10,464 m2
47 Sản xuất sắt lan can hành lang 34,815 m2
48 Lắp dựng lan can sắt 34,815 m2
49 Sản xuất xà gồ, cầu phong, ly tô … 0,7851 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép 0,785 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,975 m2
52 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 0,297 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao <= 16 m 2,004 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,48 100m
55 Lắp đặt cầu chắn rác 4 cái
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm 4 cái
57 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 70 m
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 70 m
F HÀNH LANG CẦU NỐI 2
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,5 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,36 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,1141 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,4935 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0116 tấn
6 Gia công bản mã đầu cọc 0,1535 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 8 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,72 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,125 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0179 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0068 100m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0651 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0054 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,256 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,864 m3
16 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,7588 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 7,5456 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,4198 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,862 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,1255 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0563 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0273 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,235 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,2087 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1879 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,8003 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4548 tấn
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,0576 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,8542 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,642 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,6492 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3668 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 15,4545 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 199 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 77,2418 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 53 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 64,19 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 136,68 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 340,44 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường 53 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 490,82 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 40,3 m
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600x600mm nhám) 73,21 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch granite 120x600mm) 2,112 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 30,89 m2
46 Lát đá bậc tam cấp 10,464 m2
47 Sản xuất sắt lan can hành lang 34,815 m2
48 Lắp dựng lan can sắt 34,815 m2
49 Sản xuất xà gồ, cầu phong, ly tô … 0,7851 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép 0,785 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,975 m2
52 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 0,297 100m2
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,0036 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,48 100m
55 Lắp đặt cầu chắn rác 4 cái
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm 4 cái
57 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 70 m
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 70 m
G CÔNG - HÀNG RÀO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 36 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 2,88 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,399 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 4,025 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,208 tấn
6 Gia công bản mã đầu cọc 0,199 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,576 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 2,25 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,821 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,523 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 15,258 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,52 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 38,583 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 11,74 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,133 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 4,63 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 2,348 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,074 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,692 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 5,33 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,418 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,036 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x1, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 67,141 m3
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 141,2 m
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 354,6 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 578,745 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 413,66 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 933,345 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường 413,66 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.140,175 m2
31 Ốp đá nền biển hiệu 13,915 m2
32 CCLD cửa cổng sắt + ray cửa 26,836 m2
33 CCLD hàng rào khung sắt (đã sơn hoàn thiện) 604,33 m2
34 Khắc chữ lên đá bản hiệu tên trường 1 bộ
35 CCLD moter cửa cổng 2 bộ
H NHÀ BẢO VỆ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 2 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,16 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,078 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,224 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,012 tấn
6 Gia công bản mã đầu cọc 0,011 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,32 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 1,25 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,011 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,275 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,006 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,022 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,678 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,747 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,6 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,558 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,173 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,437 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,528 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,048 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,304 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,23 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,106 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,444 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,06 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,077 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,39 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,106 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,141 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,042 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,106 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,116 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 8,342 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,92 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 16,392 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 44,37 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 22,995 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 45,712 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 42,272 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 84,357 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 45,712 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 42,272 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,272 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 153,064 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 21,58 m
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 44,37 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (Gạch Graniter 600*600 mm) 14,6 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (Gạch Graniter 120*600 mm) 1,908 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 47 m2
50 Sản xuất cửa đi sắt kính + phụ kiện 1,98 m2
51 Sản xuất cửa sổ sắt kính + phụ kiện 6,5 m2
52 Sản xuất bông sắt bảo vệ cửa sổ 6,5 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,48 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,5 m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,06 100m
56 Lắp đặt cầu chắn rác 1 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
58 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 18 m
59 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 30 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 40 m
61 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 3 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 88 m
I NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,48 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,234 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,68 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,035 tấn
6 Gia công thép bản mã 0,033 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,96 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,375 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,124 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1102 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,196 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,8 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,24 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 8,822 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,144 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,048 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,017 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,331 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,032 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 22,12 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm 132,4 m2
23 Gia công xà gồ thép 1,652 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,652 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 114,369 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,166 100m2
27 CCLD bulong neo chân cột 48 bộ
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
29 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 40 m
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 40 m
J NHÀ XE HỌC SINH 1
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 7 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,56 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,273 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,794 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,04 tấn
6 Gia công thép bản mã 0,039 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 1,12 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,438 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,15 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,122 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1408 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,654 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,1 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,28 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 11,27 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,168 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,056 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,019 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,386 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,896 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 45,92 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm 186,8 m2
23 Gia công xà gồ thép 1,861 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,861 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 246,472 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,652 100m2
27 CCLD bulong neo chân cột 56 bộ
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
29 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 40 m
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 40 m
K NHÀ XE HỌC SINH 2
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 12 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,96 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,509 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,304 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,069 tấn
6 Gia công thép bản mã 0,069 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 1,92 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,75 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,22 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,365 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3391 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 3,834 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,6 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,48 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 27,142 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,288 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,096 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,033 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,663 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,714 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 62,02 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm 401,3 m2
23 Gia công xà gồ thép 3,732 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 3,732 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 274,024 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,71 100m2
27 CCLD bulong neo chân cột 96 bộ
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
29 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 65 m
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 3 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 65 m
L NHÀ XE HỌC SINH 3
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 10,5 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,84 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,41 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,141 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,061 tấn
6 Gia công thép bản mã 0,058 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 1,68 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,656 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,203 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,161 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3493 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 3,507 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,15 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,42 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 27,958 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,252 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,084 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,029 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,58 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,57 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 36,82 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm 386,3 m2
23 Gia công xà gồ thép 3,532 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 3,532 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 291,589 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,576 100m2
27 CCLD bulong neo chân cột 84 bộ
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
29 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 65 m
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 3 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 65 m
M SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ - BỒN BÔNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III 7 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,049 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,088 100m3
4 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 2 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,059 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,008 100m2
7 CCLD bulong D16, L=650mm 4 cái
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,51 m3
9 Lát đá bậc tam cấp 15 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng gạch Terazzo 400*400 mm 24 m2
11 Ốp đá thành bồn hoa 6,04 m2
12 SXLD cột cờ inox H= 6m + phụ kiện 1 cái
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,212 100m3
14 Thi công nền đường cấp phối đá dăm lớp dưới 5,532 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 200,32 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 276,6 m3
17 Cắt ron chống nứt đường bê tông 2mx2m 1.844 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400*400mm 2.187 m2
19 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch con sâu 100x200mm 317 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,497 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,48 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 33,9 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 5,184 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 67,8 m3
25 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa 6,78 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 367,16 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng 367,16 m2
N CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,354 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,128 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,226 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 60mm 0,32 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 42mm 2,8 100m
6 Lắp đặt co nhựa HDPE, đường kính 60mm 8 cái
7 Lắp đặt co nhựa HDPE, đường kính 42mm 25 cái
8 Lắp đặt T nhựa HDPE đk T 42 5 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm 1 cái
10 Lắp đặt van khóa đường kính van 60 mm 1 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm 3 cái
12 CCLD máy bơm nước 3HP 1 bộ
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 5,2444 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,347 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,156 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 41,901 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 90,105 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 16,33 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 90,88 m2
20 Láng nền mương thoát nước, hố ga dày 2 cm, vữa XM mác 75 168,56 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 22,187 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,317 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 2,235 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 546 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,86 100m
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm 1 đoạn ống
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 2 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm 6,25 đoạn ống
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 7 mối nối
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,606 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,469 100m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 3,564 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,128 m3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,108 100m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,324 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,105 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 14,33 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 186,06 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 30 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước 216,06 m2
O CÂY XANH THẢM CỎ
1 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây 580,86 m3
2 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m 45 cây
3 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m 45 cây
4 Cung cấp cây phượng Dtb=15cm, Htb=6-8m 11 cây
5 Cung cấp cây bàng Dtb=15-20cm, Htb= 6-8m 18 cây
6 Cung cấp cây dầu Dtán=0,6-0,8m; Htb=2-2,5m 16 cây
7 Trồng cỏ lá gừng 35,652 100m2
P CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,939 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,57 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,692 100m3
4 Lót lớp gạch chỉ bảo vệ 6.030 viên
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,7 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,44 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,267 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,393 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,32 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,016 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,028 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 5 cái
13 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 9 cột
14 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m 9 cần đèn
15 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m 9 bộ
16 CCLD vĩ sắt hình vuông đai d8 hàn vào bulong neo chân cột đèn 9 cái
17 Gia công cột bằng thép tấm 1,043 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại 1,043 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,016 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,2 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 1,8 m2
22 CCLD bulong móng trụ neo D16 + 04 bulong M24x650 + tán + long đền 54 bộ
23 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 12 bộ
24 Gia công và đóng cọc chống sét 12 cọc
25 CCLD kẹp cọc nối đất 12 cái
26 CCLD đầu Cosse tiếp địa 12 cái
27 CCLD bulong + đai ốc 12 cái
28 Hàn nhiệt giữa cọc và dây đồng 12 mối
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (kích thước tủ : 1000*800*300 mm) 1 tủ
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Kích thước tủ : 200x198x58 mm) 1 tủ
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 7 cái
32 Lắp đặt bảng điện 3 bảng
33 Lắp đặt MCCB 3P-250A 1 cái
34 Lắp đặt MCCB 3P-150A 2 cái
35 Lắp đặt MCCB 3P-75A 3 cái
36 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A 2 bộ
37 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
38 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 1 cái
39 Lắp đặt đèn báo pha 3 bộ
40 Lắp đặt cầu chì 2 bộ
41 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe 5 cái
42 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe 5 cái
43 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 2(Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2)+E(16) 670 m
44 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 3(Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2)+E(95) 80 m
45 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 CXV 4*70 mm2 +(E10) 180 m
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 CXV 4*16 mm2 +(E10) 50 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm 80 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 670 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 180 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
Q BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 3,916 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,233 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 15,54 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm 44,928 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 15,436 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 23,949 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,169 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,178 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,811 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 2,156 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,841 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 10,699 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,14 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,675 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,486 tấn
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 137,36 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 232,651 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 117,8 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 60,84 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 139,641 m2
21 CCLD cầu thang inox thắm bể 1 cái
22 CCLD nắm đan tole dày 2ly miệng bể 1 cái
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 20,25 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 1,62 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,585 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,26 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,032 tấn
28 Gia công cột bằng thép hình 0,05 tấn
29 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 18 mối nối
30 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 3,24 100m
31 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,563 m3
32 CCLD Bản mã 100x100x7 7 cái
33 Gia công cột bằng thép hình 0,27 tấn
34 Lắp dựng cột thép các loại 0,27 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,0576 100m2
36 CCLD bộ chốt + Khóa cửa 1 bộ
37 CCLD bản lề cửa 4 bộ
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,5015 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->