Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố BIên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 17:38:00 đến ngày 2020-12-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,838,596,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | 900 | tấn/lần | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 5T bằng cơ giới - bốc xếp xuống | 13 | cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 5T bằng cơ giới - bốc xếp lên | 13 | cấu kiện | |
| 4 | Vận chuyển đến và vận chuyển đi cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km | 50 | 10 tấn | |
| B | KHỐI LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 281,25 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 22,5 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 9,683 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 30,93 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,448 | tấn | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 6,18 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 500 | mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 44,46 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 7,813 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,4214 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,452 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,565 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 22,233 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 74,62 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 89,206 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 194,693 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 297,381 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 98,501 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 37,375 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,221 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,314 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 7,327 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,781 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 4,448 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 19,258 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,301 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 3,422 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 18,651 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 21,514 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,774 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 3,297 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 16,24 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 5,523 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 2,288 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 21,102 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 29,737 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 14,165 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 6,045 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,485 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 569,051 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 64,729 | m3 | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 38,576 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 2.055,725 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 4.381,142 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 863,704 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.800,101 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2.973,7 | m2 | |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 836,56 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 495,64 | m | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6.575,961 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 2.637,521 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 176,65 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.548,931 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.200,041 | m2 | |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch gạch Terazzo 400*400mm | 19,14 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600*600mm) | 1.720 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch 600*600 mm nhám) | 1.361,46 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300*600mm) | 280,63 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 (gạch ceramic 300*600mm) | 1.138,92 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch ceramic 250*250mm nhám) | 204,8 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250*400mm) | 439,26 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch gốm đất sét nung 100x200mm) | 103,23 | m2 | |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | 32,584 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | 188,614 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1.020,22 | m2 | |
| 66 | Sản xuất cửa đi sắt kính | 364 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | 18,2 | m2 | |
| 68 | Sản xuất cửa sổ sắt kính | 192,36 | m2 | |
| 69 | Sản xuất vách kính khung sắt hộp mạ kẽm mặt tiền | 48,233 | m2 | |
| 70 | CCLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12 mm chống ẩm | 225,141 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng bảng tên phòng bằng Mica | 32 | cái | |
| 72 | SXLĐ lam nhôm chữ Z | 56,28 | m2 | |
| 73 | SXLĐ lan can sắt hành lang + tay vin Inox | 283,168 | m2 | |
| 74 | SXLĐ lan can cầu thang bộ | 89,87 | m2 | |
| 75 | CCLĐ cầu thang lên mái | 1 | bộ | |
| 76 | CCLĐ lan can inox ram dốc | 14,884 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 622,793 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | 373,038 | m2 | |
| 79 | CCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | 204,8 | m2 | |
| 80 | Gia công xà gồ thép | 14,172 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 14,172 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.985,2175 | m2 | |
| 83 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | 8,836 | 100m2 | |
| 84 | CCLD bulong M-12 | 55 | cái | |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 25,9602 | 100m2 | |
| 86 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 4 | tủ | |
| 87 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 32 | tủ | |
| 88 | Lắp đặt Dimmer cho quạt + đèn | 104 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 28 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 72 | cái | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 365 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 290 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.389 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 182,5 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 145 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 694,5 | m | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 56 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 44 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 72 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 196 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 128 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo trần | 48 | cái | |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | 104 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mm | 120 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 2,2 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42-27mm | 48 | cái | |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 15 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 30 | cái | |
| 112 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 27mm | 35 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 1,4 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 50 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 12 | cái | |
| 116 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 42mm | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | 9 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 42mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | 52 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa chậu xí | 52 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 52 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | 52 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 20 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt gương soi | 50 | cái | |
| 126 | Lắp đặt 1 vòi hồ | 15 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 52 | cái | |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 52 | cái | |
| 129 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 40 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác | 30 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 1,1 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 15 | cái | |
| 133 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | 17 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống90mm | 4 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 60 | cái | |
| 137 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | 72 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 46 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | 32 | cái | |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 141 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | 23 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,64 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 15 | cái | |
| 144 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | 12 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 12 | cái | |
| C | KHỐI LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 281,25 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 22,5 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 9,683 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 30,93 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,448 | tấn | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 6,18 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 500 | mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 44,46 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 7,813 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,4214 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,452 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,565 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 22,233 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 74,62 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 89,206 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 194,693 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 297,381 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 98,501 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 37,375 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,221 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,314 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 7,327 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,781 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 4,448 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 19,258 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,301 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 3,422 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 18,651 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 21,514 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,774 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 3,297 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 16,24 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 5,523 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 2,288 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 21,102 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 29,737 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 14,165 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 6,045 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,485 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 569,051 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 64,729 | m3 | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 38,576 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 2.055,725 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 4.381,142 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 863,704 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.800,101 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2.973,7 | m2 | |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 836,56 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 495,64 | m | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6.575,961 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 2.637,521 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 176,65 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.548,931 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.200,041 | m2 | |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch gạch Terazzo 400*400mm | 19,14 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600*600mm) | 1.720 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch 600*600 mm nhám) | 1.361,46 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300*600mm) | 280,63 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 (gạch ceramic 300*600mm) | 1.138,92 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch ceramic 250*250mm nhám) | 204,8 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250*400mm) | 439,26 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch gốm đất sét nung 100x200mm) | 103,23 | m2 | |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | 32,584 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | 188,614 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1.020,22 | m2 | |
| 66 | Sản xuất cửa đi sắt kính | 364 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | 18,2 | m2 | |
| 68 | Sản xuất cửa sổ sắt kính | 192,36 | m2 | |
| 69 | Sản xuất vách kính khung sắt hộp mạ kẽm mặt tiền | 48,233 | m2 | |
| 70 | CCLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12 mm chống ẩm | 225,141 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng bảng tên phòng bằng Mica | 32 | cái | |
| 72 | SXLĐ lam nhôm chữ Z | 56,28 | m2 | |
| 73 | SXLĐ lan can sắt hành lang + tay vin Inox | 283,168 | m2 | |
| 74 | SXLĐ lan can cầu thang bộ | 89,87 | m2 | |
| 75 | CCLĐ cầu thang lên mái | 1 | bộ | |
| 76 | CCLĐ lan can inox ram dốc | 14,884 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 622,793 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | 373,038 | m2 | |
| 79 | CCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | 204,8 | m2 | |
| 80 | Gia công xà gồ thép | 14,172 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 14,172 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.985,2175 | m2 | |
| 83 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | 8,836 | 100m2 | |
| 84 | CCLD bulong M-12 | 55 | cái | |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 25,9602 | 100m2 | |
| 86 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 4 | tủ | |
| 87 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 32 | tủ | |
| 88 | Lắp đặt Dimmer cho quạt + đèn | 104 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 28 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 72 | cái | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 365 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 290 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.389 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 182,5 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 145 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 694,5 | m | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 56 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 44 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 72 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 196 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 128 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo trần | 48 | cái | |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | 104 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mm | 120 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 2,2 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42-27mm | 48 | cái | |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 15 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 30 | cái | |
| 112 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 27mm | 35 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 1,4 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 50 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 12 | cái | |
| 116 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 42mm | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | 9 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 42mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | 52 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa chậu xí | 52 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 52 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | 52 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 20 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt gương soi | 50 | cái | |
| 126 | Lắp đặt 1 vòi hồ | 15 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 52 | cái | |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 52 | cái | |
| 129 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 40 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác | 30 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 1,1 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 15 | cái | |
| 133 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | 17 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống90mm | 4 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 60 | cái | |
| 137 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | 72 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 46 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | 32 | cái | |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 141 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | 23 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,64 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 15 | cái | |
| 144 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | 12 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 12 | cái | |
| D | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 245,25 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 19,62 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 8,444 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 26,971 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,39 | tấn | |
| 6 | Gia công bản mã đầu cọc | 5,389 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 436 | mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 38,7 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 6,813 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,3491 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,484 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,674 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 18,2 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 68,348 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 75,069 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 145,338 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 198,196 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 70,848 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,871 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,467 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,504 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 4,847 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,282 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 4,372 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 15,758 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 8,957 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,333 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 6,343 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 8,6 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 21,874 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,282 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,309 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,868 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,837 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,378 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | 2,014 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 15,47 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 17,277 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 11,387 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,66 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,118 | 100m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 364,703 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 39,962 | m3 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 24,507 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.819,691 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 3.075,008 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.314,503 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.462,934 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.727,73 | m2 | |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 179,4 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4.688,7 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.819,7 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 3.075,05 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.315,62 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6.110,68 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600x600mm) | 1.236 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600x600mm nhám) | 692,6 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch granite 120x600mm) | 105,828 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch ceramic 250x250mm nhám) | 113,18 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 250x400mm) | 276,988 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch granite 120x600mm) | 55,845 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | 16,515 | m2 | |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | 81,932 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 734,408 | m2 | |
| 65 | Sản xuất cửa đi sắt kính (gồm hoa sắt bảo vệ) | 173 | m2 | |
| 66 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | 11,2 | m2 | |
| 67 | CCLD cửa sổ sắt kính (gồm hoa sắt bảo vệ) | 186,24 | m2 | |
| 68 | Sản xuất vách kính khung sắt kính | 7,74 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 378,18 | m2 | |
| 70 | CCLD bảng hiệu mika tên từng phòng | 31 | cái | |
| 71 | SXLĐ lam nhôm chữ Z | 33,6 | m2 | |
| 72 | Sản xuất lan can sắt hành lang + tay vin Inox | 78,826 | n2 | |
| 73 | Sản xuất lan can cầu thang bộ | 41,25 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | 120,076 | m2 | |
| 75 | CCLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12 mm chống ẩm | 97,11 | m2 | |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 749,2 | m2 | |
| 77 | SXLĐ cầu thang lên thăm mái | 1 | bộ | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 5,054 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,054 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 892,65 | m2 | |
| 81 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | 2,572 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 16,815 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 3 | tủ | |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 26 | tủ | |
| 85 | Lắp đặt Dimmer cho quạt + đèn | 72 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 16 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 11 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 63 | cái | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 345 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 260 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.350 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 345 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 260 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 1.350 | m | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 68 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 19 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 22 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 170 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 56 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 72 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | 0,2 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | 80 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | 85 | cái | |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm | 60 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mm | 78 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 2,1 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42-27mm | 48 | cái | |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 40 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 30 | cái | |
| 112 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 27mm | 35 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 2,5 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 35 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 25 | cái | |
| 116 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 42mm | 35 | cái | |
| 117 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | 14 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 42mm | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 120 | Lắp đặt gương soi | 19 | cái | |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 19 | cái | |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 27 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | 27 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa chậu xí | 27 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 19 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 19 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 128 | CCLD cầu chắn rác | 17 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 1 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 10 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | 15 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 8 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 3,8 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 45 | cái | |
| 135 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | 45 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 38 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | 30 | cái | |
| 138 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,8 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 10 | cái | |
| 141 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | 8 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 65mm | 6 | cái | |
| E | HÀNH LANG CẦU NỐI 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,5 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,36 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,1141 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,4935 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0116 | tấn | |
| 6 | Gia công bản mã đầu cọc | 0,1535 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 8 | mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,72 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,125 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0179 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0068 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0651 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0054 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,256 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,864 | m3 | |
| 16 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,7588 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,5456 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,4198 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,862 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,1255 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0563 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0273 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,235 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,2087 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1879 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,8003 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4548 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,0576 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,8542 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,642 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,6492 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3668 | 100m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 15,4545 | m3 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 199 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 77,2418 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 53 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 64,19 | m2 | |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 136,68 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 340,44 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 53 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 490,82 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 40,3 | m | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600x600mm nhám) | 73,21 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch granite 120x600mm) | 2,112 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 30,89 | m2 | |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | 10,464 | m2 | |
| 47 | Sản xuất sắt lan can hành lang | 34,815 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | 34,815 | m2 | |
| 49 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, ly tô … | 0,7851 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,785 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,975 | m2 | |
| 52 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | 0,297 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài , chiều cao <= 16 m | 2,004 | 100m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,48 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 70 | m | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 70 | m | |
| F | HÀNH LANG CẦU NỐI 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,5 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,36 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,1141 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,4935 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0116 | tấn | |
| 6 | Gia công bản mã đầu cọc | 0,1535 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 8 | mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,72 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,125 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0179 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0068 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0651 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0054 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,256 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,864 | m3 | |
| 16 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,7588 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,5456 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,4198 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,862 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,1255 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0563 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0273 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,235 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,2087 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1879 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,8003 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4548 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,0576 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,8542 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,642 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,6492 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3668 | 100m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 15,4545 | m3 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 199 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 77,2418 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 53 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 64,19 | m2 | |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 136,68 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 340,44 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 53 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 490,82 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 40,3 | m | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch granite 600x600mm nhám) | 73,21 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch granite 120x600mm) | 2,112 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 30,89 | m2 | |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | 10,464 | m2 | |
| 47 | Sản xuất sắt lan can hành lang | 34,815 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | 34,815 | m2 | |
| 49 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, ly tô … | 0,7851 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,785 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,975 | m2 | |
| 52 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | 0,297 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,0036 | 100m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,48 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 70 | m | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 70 | m | |
| G | CÔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 36 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 2,88 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 1,399 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 4,025 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,208 | tấn | |
| 6 | Gia công bản mã đầu cọc | 0,199 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,576 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 2,25 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,821 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,523 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 15,258 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,52 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 38,583 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,74 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,133 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 4,63 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,348 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,074 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,692 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 5,33 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,418 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,036 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x1, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 67,141 | m3 | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 141,2 | m | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 354,6 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 578,745 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 413,66 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 933,345 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 413,66 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.140,175 | m2 | |
| 31 | Ốp đá nền biển hiệu | 13,915 | m2 | |
| 32 | CCLD cửa cổng sắt + ray cửa | 26,836 | m2 | |
| 33 | CCLD hàng rào khung sắt (đã sơn hoàn thiện) | 604,33 | m2 | |
| 34 | Khắc chữ lên đá bản hiệu tên trường | 1 | bộ | |
| 35 | CCLD moter cửa cổng | 2 | bộ | |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 2 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,16 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,224 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,012 | tấn | |
| 6 | Gia công bản mã đầu cọc | 0,011 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,32 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 1,25 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,011 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,275 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,678 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,747 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,558 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,173 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,437 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,304 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,23 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,444 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,06 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,077 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,39 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,106 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,141 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,042 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,106 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,116 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 8,342 | m3 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,92 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 16,392 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 44,37 | m2 | |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 22,995 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 45,712 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 42,272 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 84,357 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 45,712 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 42,272 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,272 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,064 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,58 | m | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 44,37 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (Gạch Graniter 600*600 mm) | 14,6 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (Gạch Graniter 120*600 mm) | 1,908 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 47 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cửa đi sắt kính + phụ kiện | 1,98 | m2 | |
| 51 | Sản xuất cửa sổ sắt kính + phụ kiện | 6,5 | m2 | |
| 52 | Sản xuất bông sắt bảo vệ cửa sổ | 6,5 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,48 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,5 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,06 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 18 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 | 40 | m | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 3 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 88 | m | |
| I | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,48 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,234 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,68 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,035 | tấn | |
| 6 | Gia công thép bản mã | 0,033 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,96 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,375 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,124 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1102 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,196 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 8,822 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,144 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,048 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,017 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,331 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,032 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 22,12 | m2 | |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm | 132,4 | m2 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 1,652 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,652 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,369 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,166 | 100m2 | |
| 27 | CCLD bulong neo chân cột | 48 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 40 | m | |
| J | NHÀ XE HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,56 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,273 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,794 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,04 | tấn | |
| 6 | Gia công thép bản mã | 0,039 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 1,12 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,438 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,15 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,122 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1408 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,654 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 11,27 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,168 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,056 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,019 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,386 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,896 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 45,92 | m2 | |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm | 186,8 | m2 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 1,861 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,861 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,472 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,652 | 100m2 | |
| 27 | CCLD bulong neo chân cột | 56 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 40 | m | |
| K | NHÀ XE HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,96 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 1,509 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,304 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,069 | tấn | |
| 6 | Gia công thép bản mã | 0,069 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 1,92 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,75 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,22 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,365 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3391 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,834 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 27,142 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,288 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,096 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,033 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,663 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,714 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 62,02 | m2 | |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm | 401,3 | m2 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 3,732 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 3,732 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 274,024 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,71 | 100m2 | |
| 27 | CCLD bulong neo chân cột | 96 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 65 | m | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 65 | m | |
| L | NHÀ XE HỌC SINH 3 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,5 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,84 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,41 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,141 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,061 | tấn | |
| 6 | Gia công thép bản mã | 0,058 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 1,68 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,656 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,203 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,161 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3493 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,507 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,15 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,42 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 27,958 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,252 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,084 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,029 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,58 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,57 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 36,82 | m2 | |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm | 386,3 | m2 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 3,532 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 3,532 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 291,589 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,576 | 100m2 | |
| 27 | CCLD bulong neo chân cột | 84 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 65 | m | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 65 | m | |
| M | SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ - BỒN BÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | 7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,049 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,088 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 2 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,059 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 7 | CCLD bulong D16, L=650mm | 4 | cái | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,51 | m3 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | 15 | m2 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng gạch Terazzo 400*400 mm | 24 | m2 | |
| 11 | Ốp đá thành bồn hoa | 6,04 | m2 | |
| 12 | SXLD cột cờ inox H= 6m + phụ kiện | 1 | cái | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,212 | 100m3 | |
| 14 | Thi công nền đường cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,532 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 200,32 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 276,6 | m3 | |
| 17 | Cắt ron chống nứt đường bê tông 2mx2m | 1.844 | m2 | |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400*400mm | 2.187 | m2 | |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch con sâu 100x200mm | 317 | m2 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,497 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,48 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 33,9 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 5,184 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 67,8 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa | 6,78 | 100m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 367,16 | m2 | |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | 367,16 | m2 | |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,354 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,128 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,226 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 60mm | 0,32 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 42mm | 2,8 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt co nhựa HDPE, đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co nhựa HDPE, đường kính 42mm | 25 | cái | |
| 8 | Lắp đặt T nhựa HDPE đk T 42 | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa đường kính van 60 mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm | 3 | cái | |
| 12 | CCLD máy bơm nước 3HP | 1 | bộ | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 5,2444 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,347 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,156 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 41,901 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 90,105 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 16,33 | 100m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 90,88 | m2 | |
| 20 | Láng nền mương thoát nước, hố ga dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 168,56 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,187 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,317 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 2,235 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 546 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,86 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | 1 | đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | 6,25 | đoạn ống | |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | 7 | mối nối | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,606 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,469 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,564 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,128 | m3 | |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,108 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,324 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,105 | tấn | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 14,33 | m3 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 186,06 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | 216,06 | m2 | |
| O | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | 580,86 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | 45 | cây | |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | 45 | cây | |
| 4 | Cung cấp cây phượng Dtb=15cm, Htb=6-8m | 11 | cây | |
| 5 | Cung cấp cây bàng Dtb=15-20cm, Htb= 6-8m | 18 | cây | |
| 6 | Cung cấp cây dầu Dtán=0,6-0,8m; Htb=2-2,5m | 16 | cây | |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | 35,652 | 100m2 | |
| P | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,939 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,57 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,692 | 100m3 | |
| 4 | Lót lớp gạch chỉ bảo vệ | 6.030 | viên | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,7 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,44 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,267 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,393 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,32 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,016 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,028 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 5 | cái | |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 9 | cột | |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 9 | cần đèn | |
| 15 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | 9 | bộ | |
| 16 | CCLD vĩ sắt hình vuông đai d8 hàn vào bulong neo chân cột đèn | 9 | cái | |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | 1,043 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,043 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,016 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,2 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 22 | CCLD bulong móng trụ neo D16 + 04 bulong M24x650 + tán + long đền | 54 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 12 | bộ | |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 25 | CCLD kẹp cọc nối đất | 12 | cái | |
| 26 | CCLD đầu Cosse tiếp địa | 12 | cái | |
| 27 | CCLD bulong + đai ốc | 12 | cái | |
| 28 | Hàn nhiệt giữa cọc và dây đồng | 12 | mối | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (kích thước tủ : 1000*800*300 mm) | 1 | tủ | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Kích thước tủ : 200x198x58 mm) | 1 | tủ | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bảng điện | 3 | bảng | |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-250A | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-150A | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt cầu chì | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 2(Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2)+E(16) | 670 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 3(Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2)+E(95) | 80 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 CXV 4*70 mm2 +(E10) | 180 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 CXV 4*16 mm2 +(E10) | 50 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | 80 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 670 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 180 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| Q | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 3,916 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,233 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 15,54 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | 44,928 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,436 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,949 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,169 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,178 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,811 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 2,156 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,841 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 10,699 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,14 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,675 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,486 | tấn | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 137,36 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 232,651 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 117,8 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 60,84 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 139,641 | m2 | |
| 21 | CCLD cầu thang inox thắm bể | 1 | cái | |
| 22 | CCLD nắm đan tole dày 2ly miệng bể | 1 | cái | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,25 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 1,62 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,585 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 2,26 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,032 | tấn | |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | 0,05 | tấn | |
| 29 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 18 | mối nối | |
| 30 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3,24 | 100m | |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,563 | m3 | |
| 32 | CCLD Bản mã 100x100x7 | 7 | cái | |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | 0,27 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,27 | tấn | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,0576 | 100m2 | |
| 36 | CCLD bộ chốt + Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 37 | CCLD bản lề cửa | 4 | bộ | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,5015 | m2 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi