Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224469-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200808188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 00:26:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,962,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG
C SAN NỀN, XÂY TƯỜNG BAO, BÓ VỈA, GẠCH BLOCK P7 + P10, SƠN ĐƯỜNG, BIỂN BÁO
D SAN NỀN
1 Bơm nước thi công hạ tầng nền 2 ca
2 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện 39,993 m3
3 Đào xúc đất-đất cấp I 16,264 m3
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp I 10,689 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 11,252 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 11,252 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I 11,252 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 1,103 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 20,954 100m3
E XÂY TƯỜNG BAO CÓ L=175,2M
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 5,606 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,35 100m2
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 19,272 m3
F LẮP DỰNG BÓ VỈA CÓ L=137,5M
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 6,105 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 35,75 m2
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm 137,5 m
G GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=183,65M2
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,184 100m3
2 Đắp nền móng công trình 9,183 m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm 183,62 m2
H LẮP DỰNG BIỂN BÁO=06CÁI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 0,113 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II 0,021 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,75 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,015 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,015 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,015 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,75 m3
8 Mua biển tam giác phản quang 1 chiếc
9 Mua biển vuông tam giác phản quang 5 chiếc
10 Thanh liên kết cột với biển 12 cái
11 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm 5 cái
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 1 cái
I SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 64,14 m2
J NỀN ĐƯỜNG, RÃNH XÂY B300, HỐ GA T1
K XÂY RÃNH B300, HỐ GA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 7,42 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 7,98 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,154 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,154 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,154 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,04 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 7,48 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 11,22 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,236 100m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 11,55 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 2,39 m3
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 124,03 m2
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 6,93 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 0,84 m3
15 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 0,76 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,963 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,236 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu 67,4 1cấu kiện
19 Mua nắp chắn rác 5 chiếc
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
L NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I 4,365 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I 0,829 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,873 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 0,873 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I 0,873 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 0,5 m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II 1,7 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II 0,323 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,345 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,345 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,345 100m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 3,801 100m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 0,555 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,648 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,278 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 1,851 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1,851 100m2
18 Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% 0,301 100tấn
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 1,851 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 1,851 100m2
21 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6,0% 0,224 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km 0,525 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo 0,525 100tấn
M NỀN ĐƯỜNG, RÃNH XÂY B300, HỐ GA T2
N XÂY RÃNH B300, HỐ GA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 10,06 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 4,72 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,148 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,148 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,148 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,047 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,58 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 8,38 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,199 100m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 5,78 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 2,04 m3
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 95,54 m2
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 5,82 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 2,94 m3
15 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 0,64 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,722 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,228 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu 65,08 1cấu kiện
19 Mua nắp chắn rác 4 chiếc
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
O XÂY CỬA XẢ=02CÁI
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,316 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,824 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,4 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 1,85 m2
P NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I 4,253 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I 0,808 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,851 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 0,851 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I 0,851 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II 0,971 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II 0,184 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,194 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,194 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,194 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 3,778 100m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 0,489 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,57 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,244 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 1,629 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1,629 100m2
17 Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% 0,265 100tấn
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 1,629 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 1,629 100m2
20 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6,0% 0,197 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km 0,462 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo 0,462 100tấn
Q NỀN ĐƯỜNG T3
R NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II 2,939 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II 0,558 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,587 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,587 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,587 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 0,246 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,287 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,123 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 1,305 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1,305 100m2
11 Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% 0,214 100tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 1,305 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 1,305 100m2
14 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6,0% 0,158 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km 0,372 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo 0,372 100tấn
S CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, TUYẾN CỐNG BỂ THÔNG TIN
1 Đào hố móng cột đèn 3,328 m3
2 Đào móng tủ điện 1,6006 m3
3 Đào móng bể cáp 1 đan dọc 7,0046 m3
4 Đào đất rãnh cáp 114 m3
5 Đắp đất rãnh cáp 114 m3
6 Bê tông cột, M150 2,56 m3
7 Xây móng bệ tủ điện 4 bệ
8 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống 4 bể
9 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho bể bê tông từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc 4 bể
10 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 4 nắp đan
11 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc 4 bể
12 Khung móng cho cột thép 7m (M24x300x300x675) 4 bộ
13 Ống nhựa xoắn F32/25 1.000 m
14 Ống nhựa xoắn F40/30 120 m
15 Ống nhựa xoắn F130/100 90 m
16 Ống tổ hợp bcp f 110/90 (4*32) 40 m
17 Tủ hạ thế ngoài nhà 4 tủ
18 Tủ điều khiển HTCS 1 tủ
19 Cáp Cu/XLPE/PVC/dsta/pvc-4x95mm2 90 m
20 Lắp dựng cột BTCT 8,5m 1 cột
21 Lắp cáp voặn xoắn ABC 4x120mm2 350 m
22 Làm đầu cáp khô 1KV tiết diện 95mm2 9 bộ
23 Lắp dđặt đầu cốt đồng nhôm Am 120 4 đầu
24 Đèn Led Toby 75 4 bộ
25 Cột bát giác liền cần đơn 7m-3mm 4 bộ
26 Làm tiếp địa cho cột đèn 4 bộ
27 Cáp Cu/XLPE/PVC/dsta/pvc-4x6mm2 120 m
28 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 40 m
29 Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn 120 m
30 Lắp cửa cột 4 bộ
31 Lắp bảng điện cửa cột 4 bộ
32 Đầu cốt đồng M10 45 cái
33 Làm đầu cáp khô (chiếu sáng) 9 đầu
34 Luồn cáp cửa cột 9 đầu
35 Đánh số cột 4 cột
36 Đấu nguồn, kiểm tra hoàn thiện 1 lần
37 Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tiếp địa tủ cs 5 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->