Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 00:26:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,962,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | SAN NỀN, XÂY TƯỜNG BAO, BÓ VỈA, GẠCH BLOCK P7 + P10, SƠN ĐƯỜNG, BIỂN BÁO | |||
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước thi công hạ tầng nền | 2 | ca | |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | 39,993 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất-đất cấp I | 16,264 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp I | 10,689 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 11,252 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 11,252 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 11,252 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,103 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | 20,954 | 100m3 | |
| E | XÂY TƯỜNG BAO CÓ L=175,2M | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 5,606 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,35 | 100m2 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 19,272 | m3 | |
| F | LẮP DỰNG BÓ VỈA CÓ L=137,5M | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6,105 | m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 35,75 | m2 | |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 137,5 | m | |
| G | GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=183,65M2 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,184 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình | 9,183 | m3 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm | 183,62 | m2 | |
| H | LẮP DỰNG BIỂN BÁO=06CÁI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,113 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,021 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,75 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,015 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,015 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,015 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,75 | m3 | |
| 8 | Mua biển tam giác phản quang | 1 | chiếc | |
| 9 | Mua biển vuông tam giác phản quang | 5 | chiếc | |
| 10 | Thanh liên kết cột với biển | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | 5 | cái | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| I | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 64,14 | m2 | |
| J | NỀN ĐƯỜNG, RÃNH XÂY B300, HỐ GA T1 | |||
| K | XÂY RÃNH B300, HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 7,42 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 7,98 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,154 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,154 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,154 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,04 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,48 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 11,22 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,236 | 100m2 | |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 11,55 | m3 | |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,39 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 124,03 | m2 | |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 6,93 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 0,84 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,76 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,963 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,236 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | 67,4 | 1cấu kiện | |
| 19 | Mua nắp chắn rác | 5 | chiếc | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| L | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | 4,365 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,829 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,873 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,873 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 0,873 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | 0,5 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | 1,7 | m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | 0,323 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,345 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,345 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,345 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,801 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,555 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,648 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,278 | 100m3 | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,851 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,851 | 100m2 | |
| 18 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | 0,301 | 100tấn | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,851 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,851 | 100m2 | |
| 21 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6,0% | 0,224 | 100tấn | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | 0,525 | 100tấn | |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | 0,525 | 100tấn | |
| M | NỀN ĐƯỜNG, RÃNH XÂY B300, HỐ GA T2 | |||
| N | XÂY RÃNH B300, HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 10,06 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 4,72 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,148 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,148 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,148 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,047 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,58 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 8,38 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,199 | 100m2 | |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,78 | m3 | |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,04 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 95,54 | m2 | |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 5,82 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 2,94 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,64 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,722 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,228 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | 65,08 | 1cấu kiện | |
| 19 | Mua nắp chắn rác | 4 | chiếc | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| O | XÂY CỬA XẢ=02CÁI | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,316 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,824 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,4 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 1,85 | m2 | |
| P | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | 4,253 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,808 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,851 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,851 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 0,851 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | 0,971 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | 0,184 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,194 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,194 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,194 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,778 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,489 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,57 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,244 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,629 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,629 | 100m2 | |
| 17 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | 0,265 | 100tấn | |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,629 | 100m2 | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,629 | 100m2 | |
| 20 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6,0% | 0,197 | 100tấn | |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | 0,462 | 100tấn | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | 0,462 | 100tấn | |
| Q | NỀN ĐƯỜNG T3 | |||
| R | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | 2,939 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | 0,558 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,587 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,587 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,587 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,246 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,287 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,123 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,305 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,305 | 100m2 | |
| 11 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | 0,214 | 100tấn | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,305 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,305 | 100m2 | |
| 14 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 6,0% | 0,158 | 100tấn | |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | 0,372 | 100tấn | |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | 0,372 | 100tấn | |
| S | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, TUYẾN CỐNG BỂ THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào hố móng cột đèn | 3,328 | m3 | |
| 2 | Đào móng tủ điện | 1,6006 | m3 | |
| 3 | Đào móng bể cáp 1 đan dọc | 7,0046 | m3 | |
| 4 | Đào đất rãnh cáp | 114 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp | 114 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột, M150 | 2,56 | m3 | |
| 7 | Xây móng bệ tủ điện | 4 | bệ | |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | 4 | bể | |
| 9 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho bể bê tông từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | 4 | bể | |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | 4 | nắp đan | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | 4 | bể | |
| 12 | Khung móng cho cột thép 7m (M24x300x300x675) | 4 | bộ | |
| 13 | Ống nhựa xoắn F32/25 | 1.000 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn F40/30 | 120 | m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn F130/100 | 90 | m | |
| 16 | Ống tổ hợp bcp f 110/90 (4*32) | 40 | m | |
| 17 | Tủ hạ thế ngoài nhà | 4 | tủ | |
| 18 | Tủ điều khiển HTCS | 1 | tủ | |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC/dsta/pvc-4x95mm2 | 90 | m | |
| 20 | Lắp dựng cột BTCT 8,5m | 1 | cột | |
| 21 | Lắp cáp voặn xoắn ABC 4x120mm2 | 350 | m | |
| 22 | Làm đầu cáp khô 1KV tiết diện 95mm2 | 9 | bộ | |
| 23 | Lắp dđặt đầu cốt đồng nhôm Am 120 | 4 | đầu | |
| 24 | Đèn Led Toby 75 | 4 | bộ | |
| 25 | Cột bát giác liền cần đơn 7m-3mm | 4 | bộ | |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 4 | bộ | |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/dsta/pvc-4x6mm2 | 120 | m | |
| 28 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 29 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | 120 | m | |
| 30 | Lắp cửa cột | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bộ | |
| 32 | Đầu cốt đồng M10 | 45 | cái | |
| 33 | Làm đầu cáp khô (chiếu sáng) | 9 | đầu | |
| 34 | Luồn cáp cửa cột | 9 | đầu | |
| 35 | Đánh số cột | 4 | cột | |
| 36 | Đấu nguồn, kiểm tra hoàn thiện | 1 | lần | |
| 37 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tiếp địa tủ cs | 5 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi