Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224463-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201220476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 23:30:00 đến ngày 2020-12-16 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,194,467,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ CHÍNH + WC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 30,256 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) nt 9,719 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,874 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình nt 16,564 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,874 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 12,442 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 15,594 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 15,788 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,409 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 17,399 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 9,209 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,779 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,05 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,961 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,098 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,769 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,344 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 2,101 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 1,087 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,169 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,436 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,608 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,882 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,985 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 1,084 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,814 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 47,98 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 7,053 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 4,605 m3
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 329,524 m2
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 340,16 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 109,064 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 100,068 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 58,31 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 94,36 m
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 155,15 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 155,15 m2
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,849 100m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 23,969 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm - gạch Granite 600*600 nt 232,125 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm - gạch Granite 300*300 nt 21,6 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm - gạch tàu 400*400 nt 24,44 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 - gạch Granite 300*600 nt 87,36 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 - gạch Granite 150*600 nt 8,7 m2
45 Thi công trần tôn lạnh nt 227,84 m2
46 Lắp dựng hệ dầm trần tôn lạnh bằng thép hộp tráng kẽm nt 1,345 tấn
47 Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) nt 297,364 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) nt 244,1 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 238,282 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 244,1 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 535,646 m2
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 3,703 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 3,703 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,666 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 2,634 100m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 67,81 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 24,35 m2
58 Bảng hiệu "Nhà sinh hoạt văn hóa ấp …." nt 1 bộ
59 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,714 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 2,582 100m2
61 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 11,951 m3
62 Đắp đất nền móng công trình nt 3,984 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 3,064 m3
64 Xây tam cấp gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 12,035 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,222 m3
66 Lát bậc tam cấp nt 37,955 m2
67 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá <= 0,16 m2 nt 13,23 m2
68 Công tác ốp đá sa thạch 50*200 nt 5,65 m2
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt 2,304 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 1,536 m3
71 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng - gạch tezaro 400*400*30 nt 25,6 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường nt 3,609 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3,609 m2
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt 13,819 m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,774 m3
76 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 nt 3,011 m3
77 Đắp đất nền móng công trình nt 4,606 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 18,362 m2
79 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 nt 3,64 m2
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,374 m3
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,04 tấn
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,066 100m2
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 4 cấu kiện
B PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn Led áp trần 220V-12w nt 9 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - đèn Led tuyp 18w x 1,2m nt 16 bộ
3 Lắp đặt quạt trần nt 12 cái
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 364 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 253 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 nt 127 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 nt 48 m
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 1 cái
9 Mặt nạ công tắc 1 hạt nt 6 cái
10 Mặt nạ công tắc 2 hạt nt 10 cái
11 Hộp âm công tắc nt 16 cái
12 Hộp âm ổ cắm nt 14 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nt 6 hộp
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 6 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 10 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 14 cái
17 Lắp đặt tủ điện nt 1 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 140 m
19 Băng keo nt 10 cuộn
20 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi vệ sinh) nt 2 bộ
22 Lắp đặt Lavabo + chân nt 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) nt 2 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 3 bộ
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 nt 1 bể
26 Rumine D21 nt 2 cái
27 Rumine D27 nt 3 cái
28 Lắp đặt kệ kính nt 2 cái
29 Lắp đặt giá treo nt 2 cái
30 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
31 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm nt 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng nt 2 cái
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen nt 2 bộ
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm nt 2 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm nt 1 cái
36 Lắp đặt van phao nt 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,7 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm nt 0,162 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 0,194 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,05 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,15 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,2 100m
43 Lắp đặt co, nối PVC fi 114 nt 5 cái
44 Lắp đặt tê PVC fi 114 nt 2 cái
45 Lắp đặt co, nối PVC fi 90 nt 5 cái
46 Lắp đặt tê PVC fi 90 nt 2 cái
47 Lắp đặt co, nối PVC fi 34 nt 12 cái
48 Lắp đặt co, nối PVC fi 27 nt 10 cái
49 Lắp đặt co, nối PVC fi 21 nt 13 cái
50 Lắp đặt co sành D100 nt 2 cái
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II nt 18,575 m3
52 Đắp đất nền móng công trình nt 18,575 m3
53 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm nt 1,456 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,61 100m
55 Lắp đặt co, nối PVC fi 90 nt 13 cái
56 Lắp đặt cầu chắn rác đk 90 nt 13 cái
C CỔNG TƯỜNG RÀO + SAN NỀN + SÂN LÁT GẠCH TEZARO
1 Đào bóc hữu cơ nt 1,66 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I nt 1,66 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I - cự ly vận chuyển 2 km nt 3,32 100m3/km
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 6,503 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 30,3 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm - gạch Tezaro 400*400*30 nt 303 m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 2,594 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,865 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,998 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,069 m3
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 28,434 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường nt 18,456 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 18,456 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 8,72 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 8,72 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 6,864 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,16 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình nt 2,341 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 2,002 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 2,816 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,999 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,76 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,691 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,071 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,085 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,015 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,109 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,025 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,193 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,094 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,152 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,186 100m2
33 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,958 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,982 m3
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 42,496 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 32 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 3,144 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 41,32 m
39 Công tác ốp đá mảnh tự nhiên kích thước 100*200 vào tường nt 18,72 m2
40 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 nt 5,648 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường nt 18,128 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 35,144 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 53,272 m2
44 Lắp dựng chắn song tường rào nt 28 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 25,68 m2
46 Cửa cổng chính (gia công, lắp đặt, sơn) nt 11,178 m2
47 Bộ chữ mica cổng nt 1 bộ
D PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m - mái tôn nt 81,9 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 23,44 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m nt 0,5 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 9,106 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 72,8 m2
6 Vận chuyển xà bần nt 3 chuyến
E THIẾT BỊ
1 Bộ loa, Ampli, Micro 1 Amply OBT 6150, 4 loa OBT 583, 1 bộ Micro Nanomax F1000 hoặc loại tương đương 1 Bộ
2 Bục tượng Bác L800xR600xH1200 1 cái
3 Bục phát biểu L800xR600xH1200 1 cái
4 Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 1 cái
5 Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) L32000xR650 1 Bộ
6 Rèm xanh hội trường (9,1 x 3,6)m 1 m2
7 Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN; Alu khung nhôm, chữ nổi vàng (6,6m x0,6m) 1 md
8 Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH3200 1 bộ
9 Bàn hội trường Kích thước: 400x1200x750, gỗ nhóm II, phun PU 54 cái
10 Ghế hội trường 2 chỗ ngồi Kích thước: 400x400x450, gỗ nhóm II, phun PU 108 cái
11 Bàn làm việc Kích thước: 1200x700x750 mm gỗ nhóm II, phun PU 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->