Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201220476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 23:30:00 đến ngày 2020-12-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,194,467,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ CHÍNH + WC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 30,256 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | nt | 9,719 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,874 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 16,564 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,874 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 12,442 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,594 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 15,788 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,409 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 17,399 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 9,209 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,779 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,05 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,961 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,098 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,769 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,344 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 2,101 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,087 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,169 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,436 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,608 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,882 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,985 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 1,084 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,814 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 47,98 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 7,053 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,605 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 329,524 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 340,16 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 109,064 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 100,068 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 58,31 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 94,36 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 155,15 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 155,15 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,849 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 23,969 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm - gạch Granite 600*600 | nt | 232,125 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm - gạch Granite 300*300 | nt | 21,6 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm - gạch tàu 400*400 | nt | 24,44 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 - gạch Granite 300*600 | nt | 87,36 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 - gạch Granite 150*600 | nt | 8,7 | m2 |
| 45 | Thi công trần tôn lạnh | nt | 227,84 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hệ dầm trần tôn lạnh bằng thép hộp tráng kẽm | nt | 1,345 | tấn |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) | nt | 297,364 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) | nt | 244,1 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 238,282 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 244,1 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 535,646 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 3,703 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 3,703 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,666 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 2,634 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 67,81 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 24,35 | m2 |
| 58 | Bảng hiệu "Nhà sinh hoạt văn hóa ấp …." | nt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,714 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 2,582 | 100m2 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 11,951 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 3,984 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 3,064 | m3 |
| 64 | Xây tam cấp gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 12,035 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,222 | m3 |
| 66 | Lát bậc tam cấp | nt | 37,955 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá <= 0,16 m2 | nt | 13,23 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá sa thạch 50*200 | nt | 5,65 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 2,304 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,536 | m3 |
| 71 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng - gạch tezaro 400*400*30 | nt | 25,6 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 3,609 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,609 | m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 13,819 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,774 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,011 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 4,606 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,362 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,64 | m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,374 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,04 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,066 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | cấu kiện |
| B | PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn Led áp trần 220V-12w | nt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - đèn Led tuyp 18w x 1,2m | nt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | nt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | nt | 364 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | nt | 253 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | nt | 127 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | nt | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 1 | cái |
| 9 | Mặt nạ công tắc 1 hạt | nt | 6 | cái |
| 10 | Mặt nạ công tắc 2 hạt | nt | 10 | cái |
| 11 | Hộp âm công tắc | nt | 16 | cái |
| 12 | Hộp âm ổ cắm | nt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | nt | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện | nt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 140 | m |
| 19 | Băng keo | nt | 10 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi vệ sinh) | nt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Lavabo + chân | nt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) | nt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | nt | 1 | bể |
| 26 | Rumine D21 | nt | 2 | cái |
| 27 | Rumine D27 | nt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | nt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,7 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | nt | 0,162 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 0,194 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co, nối PVC fi 114 | nt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC fi 114 | nt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co, nối PVC fi 90 | nt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PVC fi 90 | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt co, nối PVC fi 34 | nt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt co, nối PVC fi 27 | nt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt co, nối PVC fi 21 | nt | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt co sành D100 | nt | 2 | cái |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 18,575 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 18,575 | m3 |
| 53 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | nt | 1,456 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,61 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co, nối PVC fi 90 | nt | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 90 | nt | 13 | cái |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO + SAN NỀN + SÂN LÁT GẠCH TEZARO | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | nt | 1,66 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | nt | 1,66 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I - cự ly vận chuyển 2 km | nt | 3,32 | 100m3/km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 6,503 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 30,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm - gạch Tezaro 400*400*30 | nt | 303 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 2,594 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,865 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,998 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,069 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 28,434 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 18,456 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 18,456 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 8,72 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 8,72 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 6,864 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,16 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 2,341 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,002 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,816 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,999 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,76 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,691 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,071 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,085 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,109 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,025 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,193 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,094 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,152 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,186 | 100m2 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,958 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,982 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 42,496 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 32 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 3,144 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 41,32 | m |
| 39 | Công tác ốp đá mảnh tự nhiên kích thước 100*200 vào tường | nt | 18,72 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 | nt | 5,648 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 18,128 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 35,144 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 53,272 | m2 |
| 44 | Lắp dựng chắn song tường rào | nt | 28 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 25,68 | m2 |
| 46 | Cửa cổng chính (gia công, lắp đặt, sơn) | nt | 11,178 | m2 |
| 47 | Bộ chữ mica cổng | nt | 1 | bộ |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m - mái tôn | nt | 81,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 23,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 0,5 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 9,106 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 72,8 | m2 |
| 6 | Vận chuyển xà bần | nt | 3 | chuyến |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ loa, Ampli, Micro | 1 Amply OBT 6150, 4 loa OBT 583, 1 bộ Micro Nanomax F1000 hoặc loại tương đương | 1 | Bộ |
| 2 | Bục tượng Bác | L800xR600xH1200 | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | L800xR600xH1200 | 1 | cái |
| 4 | Tượng bác hồ bằng thạch cao | C70xNV58xNĐ33 | 1 | cái |
| 5 | Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) | L32000xR650 | 1 | Bộ |
| 6 | Rèm xanh hội trường | (9,1 x 3,6)m | 1 | m2 |
| 7 | Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN; Alu khung nhôm, chữ nổi vàng | (6,6m x0,6m) | 1 | md |
| 8 | Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng | L2500xH3200 | 1 | bộ |
| 9 | Bàn hội trường | Kích thước: 400x1200x750, gỗ nhóm II, phun PU | 54 | cái |
| 10 | Ghế hội trường 2 chỗ ngồi | Kích thước: 400x400x450, gỗ nhóm II, phun PU | 108 | cái |
| 11 | Bàn làm việc | Kích thước: 1200x700x750 mm gỗ nhóm II, phun PU | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi