Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204322-03
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Lý
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201061823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 22:57:00 đến ngày 2020-12-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,765,193,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 2,8737 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PC40 Theo hồ sơ thiết kế 10,51 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 35,9458 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,4669 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,2192 100m2
6 Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,49 100m2
7 Ván khuôn cột- Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,5072 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0707 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2737 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0092 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 55,4619 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 10,984 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 1,219 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2771 tấn
15 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3463 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,8737 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay70kg, độ chặt Y/C K= 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3956 100m3
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PC40 Theo hồ sơ thiết kế 21,533 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 13,036 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,9268 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4296 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5074 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,6043 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 23,3643 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,8117 100m2
26 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 15,79 m2
27 Ván khuôn gia cố nút giao giữa cột và dầm Theo hồ sơ thiết kế 10,68 m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3014 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,007 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3014 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2966 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,5243 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,0582 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 52,7434 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 5,2749 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 6,433 tấn
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,3166 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,3131 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1197 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3616 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm – Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 42,706 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 9,7307 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 13,1322 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm – Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 55,8552 m3
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,974 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,855 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2785 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1442 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3684 tấn
51 Ván khuôn gỗ lam BTCT Theo hồ sơ thiết kế 0,0546 100m2
52 Bê tông lam BTCT bê tông M250, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,8463 m3
53 Lắp tấm lam BTCT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
54 Lắp dựng cốt thép lam treo, Lam BTCT, lam ô kính, giằng lan can, giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7188 Tấn
55 Ván khuôn gỗ lam treo, giằng lan can, giằng tường thu hồi Theo hồ sơ thiết kế 0,5749 100m2
56 Bê tông lam treo, giằng lan can, giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,5284 m3
57 Ván khuôn cột- Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0728 100m2
58 Bê tông lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
59 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 14,836 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,2365 m3
61 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,783 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,0716 m3
63 Lắp dựng cốt thép chữ U cầu thang lên mái, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,026 Tấn
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 415,245 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 913,457 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 307,6375 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 108,7855 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 447,18 m2
69 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 179,42 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 60,252 m2
71 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 75,41 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 290,74 m
73 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 28,2 m
74 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ thiết kế 3,01 m2
75 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,29 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 30,48 m2
77 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,013 m2
78 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 21,35 m2
79 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế 22,8 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 387,75 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 26,76 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 213,844 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 213,844 m2
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- Tiết diện gạch 150x600 Theo hồ sơ thiết kế 91,51 m2
85 Ốp tường trụ, cột- Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 154,38 m2
86 Ốp tường trụ, cột- Tiết diện gạch 100x200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,531 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.159,654 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.103,275 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.608,012 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 654,917 m2
91 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 292,9 m
92 Sản xuất cầu phong thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 547,43 m
93 Sản xuất li tô thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 828,63 m
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 3,2666 Tấn
95 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,7165 100m2
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Theo hồ sơ thiết kế 0,0468 100m2
97 Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa- Thanh profile nhôm Xingafa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0(mm), màu sắc: ghi( Quảng Đông, Trung Quốc), kính cường lực 8 ly( phụ kiện KinLong)- Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%, Ốc vít inox chống rỉ( chi tiết theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 45,26 m2
98 Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa- Thanh profile nhôm Xingafa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0(mm), màu sắc: ghi( Quảng Đông, Trung Quốc), kính cường lực 8 ly( phụ kiện KinLong)- Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%, Ốc vít inox chống rỉ( chi tiết theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 60,76 m2
99 Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa- Thanh profile nhôm Xingafa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0(mm), màu sắc: ghi( Quảng Đông, Trung Quốc), kính cường lực 8 ly( phụ kiện KinLong)- Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%, Ốc vít inox chống rỉ( chi tiết theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 10,14 m2
100 Gia công, sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn D60mm, song đứng song ngang inox D30mm, D42mm, (Chi tiết theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 14,645 m
101 Gia công, sản xuất Trụ Dpa inox SUS 304, D90mm, (chi tiết theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
102 Gia công, sản xuất lan can hành lang bằng inox SUS 304, tay vịn D60mm, song đứng inox D42mm (chi tiết theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 29,8 m
103 Gia công lắp đặt nắp cửa inox SUS 304 đậy ô lên mái, KT 800x800mm (chi tiết theo thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Cung cấp lắp đặt quốc hiệu inox mạ màu, kích thước 1180x1000mm (chi tiết theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
105 Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ màu "BẢO VỆ AN NINH TỔ QUỐC" chữ cao 220mm, bề nổi chữ 20mm+ trụ inox treo cờ Tổ quốc và cờ chuối( kể cả cờ ) theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
106 Lắp bếp ga Rinnai mặt kính cường lực( kể cả bình ga) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
107 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m- Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,1353 100m3
108 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PC40 Theo hồ sơ thiết kế 0,489 m3
109 Bê tông đáy buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,1178 m3
110 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,355 m2
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,5126 100m2
112 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0698 Tấn
113 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 2,4869 m3
114 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,5442 m3
115 Nắp đan hố ga: 1*1*0,08= 0,08 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
116 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,224 m3
117 Trát mặt buy lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 23,9 m2
118 Trát mặt buy lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 23,9 m2
119 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế 0,0011 100m3
120 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 22,608 m2
121 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thông dầm D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m
122 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D60 Theo hồ sơ thiết kế 1,608 100m
123 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,048 100m
124 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát thoát nước mái D60 Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
126 Khoang giếng cấp nước sinh hoạt bằng máy khoan Theo hồ sơ thiết kế 40 1m khoan
127 Lắp đặt máy bơm nước giếng khoan (1,5HP) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 máy
128 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
129 Lắp đặt vòi xịt inox bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
130 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
131 Lắp đặt vòi xả lavabo Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
132 Lắp đặt vòi thoát lavabo (xiphong) Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
133 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
134 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
135 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
136 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
137 Lắp đặt hộp dựng khăn giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
138 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
139 Lắp đặt bể nước INOX 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 Bể
140 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
141 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
142 Lắp đặt vòi thoát( xiphong) tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
143 Lắp đặt van đồng xả nước Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m- Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m- Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m- Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,47 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m- Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m- Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m- Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 1,25 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m- Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
152 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
153 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
156 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
157 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
158 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
159 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
161 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
162 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
163 Lắp đặt cút, T, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
164 Lắp đặt cút, T, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 105 cái
165 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
166 Lắp đặt T giảm 114/90 bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
167 Lắp đặt co, Tê giảm 60/42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
168 Lắp đặt Tê, co giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. Theo hồ sơ thiết kế 101 cái
169 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
170 Lắp đặt van ren đồng- Đường kính D27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
171 Lắp đặt co ren trong thau- Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
172 Lắp đặt van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
173 Lắp đặt chậu rửa chén 1 vòi inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
174 Lắp đặt vòi rửa bồn rửa chén inox Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
175 Lắp đặt vòi thoát( xiphong) bồn rửa chén Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
176 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
177 Ốp đá granit tự nhiên vào tường làm tấm ngăn tiểu có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m2
178 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công- Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,192 1m3
179 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PC40 Theo hồ sơ thiết kế 0,088 m3
180 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,224 m3
181 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,48 m2
182 Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp đậy hộc chứa máy bơm, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0029 Tấn
183 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,0336 m3
184 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0068 100m2
185 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn tọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế 1 1 cấu kiện
186 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 24 Bộ
187 Lắp đặt đèn ốp trần 9W Theo hồ sơ thiết kế 8 BỘ
188 Lắp đặt đèn ốp trần 12W Theo hồ sơ thiết kế 19 BỘ
189 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
190 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
191 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 79 cái
192 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 49 cái
193 Lắp đặt công tắc đơn 2 cực Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
194 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 91 cái
195 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
196 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
197 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
198 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn- Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 350 m
199 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế 116 Hộp
200 Lắp đặt đế đôi Theo hồ sơ thiết kế 14 Hộp
201 Lắp đặt hộp MCB âm tường, mặt nhựa đế sắt chứa 1-2 module( aptomat) Theo hồ sơ thiết kế 13 Hộp
202 Lắp đặt mặt nạ điện Theo hồ sơ thiết kế 79 cái
203 Lắp đặt dây dẫn CVV- 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 320 m
204 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 350 m
205 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 400 m
206 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 550 m
207 Lắp đặt conson đoán điện 1 sứ ( rắc- tê-sứ-thanh đứng- phụ kiện các loại) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
208 Lắp đặt bình cứu hỏa BC-MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
209 Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 - MT3 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
210 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 0,4 5 bộ
211 Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
212 Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ < 33U Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
213 Lắp đặt thiết bị đinh tuyến loại nhỏ (SOHO) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
214 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN- SAN Switch <16 cổng Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
215 Lắp đặt điểm truy cấp Wireless Lan Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
216 Lắp đặt dây dây mạng Theo hồ sơ thiết kế 1.200 m
217 Lắp đặt ổ căm mạng Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
218 Lắp đặt Jack mạng ( đầu cose) Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
219 Lắp đặt dây nhảy quang Theo hồ sơ thiết kế 6 m
220 Cung cấp bộ ODF quang 36FO Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
221 Bộ chuyển đổi quang điện model 3010 Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
222 Lắp đặt mặt nạ cho 1 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
223 Cung cấp thiết bị tổng đài điện thoại Panasonic KX-NS 300 6 trung kế - 28 máy nhánh Theo hồ sơ thiết kế 1 1 thiết bị
224 Hộp đấu dây MDF: 30x2 (10P) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
225 Hộp đấu dây IDF: 10X2(10P) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
226 Phiến chống quá áp 5điểm/10 đôi cho các trung kế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
227 Phiến đấu dây loại 10 đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
228 Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E Theo hồ sơ thiết kế 1.000 m
229 Lắp đặt dây dẫn cáp điện thoại đôi (30x20x0.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế 250 m
230 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế 9 hộp
231 Lắp đặt mặt nạ thiết bị 9 cái
232 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
233 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
234 Khoan giếng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
235 Kéo rải dây đồng CV-70mm chống sét theo tường, cột và mái nhà. Theo hồ sơ thiết kế 56 m
236 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét inox - Đường kính 60mm, dày 1.5ly Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
237 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
238 Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ 90m) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
240 Cung cấp vật liệu và lắp đặt hệ cáp giằng chân thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
241 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nói đất cả hộp bao che Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
242 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 0,1884 m3
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,0211 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,62 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,486 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,96 m3
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
7 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,0565 tấn
8 Gia công thép ống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,3812 tấn
9 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,3062 tấn
10 Lắp cột thép nhà xe Theo hồ sơ thiết kế 0,1878 tấn
11 Lắp vì kèo thép mái Theo hồ sơ thiết kế 0,1431 tấn
12 Lắp dựng giằng ống thép giữa các trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,0503 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3062 tấn
14 Lợp tole mái nhà xe, dày 5zem Theo hồ sơ thiết kế 0,7317 100m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 21,4608 1m2
C TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 1,079 100m3
2 Bê tông lót móng , đá 4x6, vữa BT M100, XM PC40 Theo hồ sơ thiết kế 8,5223 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,2765 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2029 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7219 tấn
6 Ván khuôn móng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,3752 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 13,1023 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2271 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,617 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 23,0819 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,6539 100m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,6181 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 12,4536 tấn
14 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,9376 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,4029 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2009 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,6097 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,9355 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,8075 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,7311 m3
21 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 42,3743 m3
22 Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 8,9838 m3
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế 22,6755 m2
25 Ốp đá tự nhiên tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,896 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 199,272 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 62,75 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 545,26 m
29 Đắp bánh ú cột, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 16,5625 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 316,7527 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 316,7527 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 19,92 m
33 Gia công chông sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,1284 tấn
34 Lắp dựng chông sắt Theo hồ sơ thiết kế 18,1904 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 13,837 1m2
36 Gia công lắp đặt cổng đẩy inox (cổng chính), khung cổng làm bằng inox D60mm, song cổng inox D30mm, hoa trang trí và chông làm bằng inox D14, chi tiết theo thiết kế. Theo hồ sơ thiết kế 13,5892 m2
37 Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox bảng tên mạ màu vàng: "CÔNG AN THÀNH PHỐ QUY NHƠN " cỡ chữ cao 80mm, bề nổi 8mm; "CÔNG AN XÃ NHƠN LÝ" chữ cao 200mm, bề nổi 20mm; "ĐIỆN THOẠI, ĐỊA CHỈ" chữ cao 40mm, bề nổi 4mm ( chi tiết theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
D SÂN VƯỜN, BỒN HOA
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,8742 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 5,8821 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 58,8213 m3
4 Cắt ron sân bê tông bằng máy- Chiều dày bê tông ≤10cm Theo hồ sơ thiết kế 263,98 m
5 Bê tông lót móng , vữa BT M100, đá 4x6, XM PC40 Theo hồ sơ thiết kế 0,4414 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,8828 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,78 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,07 m
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 8,0325 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 8,0325 m2
11 Trồng cây bàn đài loan , chiều cao cây từ 2,5-3.0m, đường kính cây từ 8-10cm. Theo hồ sơ thiết kế 6 cây
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,0232 100m3
13 Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6, XM PC40 Theo hồ sơ thiết kế 0,162 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,62 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
16 Cung cấp lắp đặt bu lông M18x600 (1 bộ 4 cái) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
18 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo hồ sơ thiết kế 2 m
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 5,1528 1m3
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
25 Lát gạch thẻ đánh dấu vị trí đường cấp điện ngầm. Theo hồ sơ thiết kế 30 m2
26 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt công tắc cảm biến ánh sáng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, cột thép bác giác liền cần đơn, H= 8m, tôn dày 4mm. Theo hồ sơ thiết kế 2 1 cột
29 Lắp đặt đèn LED pha cho cột đèn chiếu sáng, đèn LED - 240w, đèn LED FLB240-C Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
30 Cung cấp lắp đặt chấn lưu, bộ mồi, tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 5,1528 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->