Gói thầu: Gói thầu số XL số 01 (San nền + Đường giao thông + Thoát nước mưa + Thoát nước thải)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL số 01 (San nền + Đường giao thông + Thoát nước mưa + Thoát nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 16:15:00 đến ngày 2020-12-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,332,550,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp 1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,869 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,4882 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,9869 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,9869 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,9869 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5122 | 100m3 |
| 7 | Đắp san nền K85 lô đấu giá bằng máy đầm 16 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6096 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3067 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,7601 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6599 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,9393 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2765 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,3185 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,8294 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 133,214 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,9893 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3214 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3214 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3214 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,804 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7824 | 100m3 |
| 8 | Đào đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,414 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8273 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5819 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,2806 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6419 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, bó vỉa BTXM M300 KT 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 825,59 | m |
| 19 | Lát đan rãnh M300 KT 30x50x6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 239,613 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9546 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,3866 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,1503 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 351,8208 | m2 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,136 | 100m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8438 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,1059 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa, Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,855 | 100m2 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, T=12KN/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,3098 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,4504 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,7815 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 270,25 | m3 |
| 32 | Lát gạch BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 40x40x4.5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.378,15 | m2 |
| 33 | Cây bóng mát trên hè (cây sang), chiều cao Htb=3,0-6,0m, đường kính (10-<15)cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cây |
| 34 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cây/lần |
| 35 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,63 | m3 |
| 36 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,04 | m2/tháng |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0497 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,22 | m3 |
| 39 | Lắp đặt viên BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 10x15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 524,83 | m |
| C | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, sơn màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,55 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, sơn màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 123 | m2 |
| 3 | Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 97 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 141 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 8000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 111 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 89 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 13 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bịt đầu cống , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2926 | 100m3 |
| 15 | Rải nilong lót móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9256 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,636 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,88 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,95 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 540,6 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mương, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,781 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6282 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,3 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,74 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,74 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4067 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2173 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,09 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9409 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2478 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,91 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1725 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,72 | m3 |
| 34 | vữa XM mác 100 chèn nắp ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 35 | Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 855x430, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cấu kiện |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,834 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9751 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2155 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2155 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2155 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8679 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6368 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7162 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3875 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,69 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1495 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9471 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5643 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,61 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3143 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2389 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2493 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,31 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cấu kiện |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,03 | m3 |
| 60 | vữa XM mác 100 chèn nắp ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 61 | Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 62 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cấu kiện |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,35 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,81 | m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2506 | tấn |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,036 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3432 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6717 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6717 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6717 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9319 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,1778 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5622 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,2667 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0614 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,75 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,41 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1094 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5622 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,37 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 188 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4992 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,75 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1609 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3218 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lòng mo, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 17 | Xây không nung 6x10,5x22, gạch đặc không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,81 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1975 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2772 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 28 | Nắp ga composite khung tròn D840, nắp tròn D700, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi