Gói thầu: Gói thầu số XL số 01 (San nền + Đường giao thông + Thoát nước mưa + Thoát nước thải)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222649-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số XL số 01 (San nền + Đường giao thông + Thoát nước mưa + Thoát nước thải)
Số hiệu KHLCNT 20200815883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 16:15:00 đến ngày 2020-12-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,332,550,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào hữu cơ đất cấp 1 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 149,869 m3
2 Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 13,4882 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 14,9869 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 14,9869 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 14,9869 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5122 100m3
7 Đắp san nền K85 lô đấu giá bằng máy đầm 16 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 4,6096 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 5,3067 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 47,7601 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,6599 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 23,9393 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,2765 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 15,3185 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,8294 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét hữu cơ đất cấp I bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 133,214 m3
2 Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 11,9893 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 13,3214 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 13,3214 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 13,3214 100m3
6 Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 19,804 m3
7 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,7824 100m3
8 Đào đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,32 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0032 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0032 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0032 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 31,414 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,8273 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 5,5819 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 40,2806 100m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 2,6419 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 62 m3
18 Bó vỉa hè, bó vỉa BTXM M300 KT 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật chương V 825,59 m
19 Lát đan rãnh M300 KT 30x50x6cm Mô tả kỹ thuật chương V 239,613 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,9546 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 26,3866 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 45,1503 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 351,8208 m2
24 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,136 100m3
25 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 3,8438 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 31,1059 100m2
27 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa, Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 30,855 100m2
28 Rải vải địa kỹ thuật không dệt, T=12KN/m Mô tả kỹ thuật chương V 33,3098 100m2
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật chương V 12,4504 100m3
30 Rải giấy dầu chống mất nước Mô tả kỹ thuật chương V 33,7815 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 270,25 m3
32 Lát gạch BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 40x40x4.5cm Mô tả kỹ thuật chương V 3.378,15 m2
33 Cây bóng mát trên hè (cây sang), chiều cao Htb=3,0-6,0m, đường kính (10-<15)cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh Mô tả kỹ thuật chương V 66 cây
34 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật chương V 66 cây/lần
35 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật chương V 16,63 m3
36 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật chương V 95,04 m2/tháng
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,0497 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 15,22 m3
39 Lắp đặt viên BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 10x15cm Mô tả kỹ thuật chương V 524,83 m
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, sơn màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật chương V 14,55 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, sơn màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật chương V 123 m2
3 Biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,832 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0019 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0064 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0064 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0064 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,064 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,64 m3
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x60 cm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
D THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 33 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 32 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 97 1 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật chương V 47 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 46 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d600mm Mô tả kỹ thuật chương V 141 1 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật chương V 37 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật chương V 36 mối nối
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 8000mm Mô tả kỹ thuật chương V 111 1 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 90 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 89 mối nối
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 270 cái
13 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bịt đầu cống , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2926 100m3
15 Rải nilong lót móng Mô tả kỹ thuật chương V 2,9256 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,636 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 43,88 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 90,95 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 540,6 m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mương, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,781 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật chương V 1,6282 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 17,3 m3
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 14,74 m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,131 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,74 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4067 tấn
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,2173 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,09 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,9409 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,2478 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 22,91 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật chương V 0,1725 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,72 m3
34 vữa XM mác 100 chèn nắp ga Mô tả kỹ thuật chương V 14 m2
35 Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 855x430, tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
36 Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 28 cấu kiện
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 10,834 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9751 100m3
39 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2155 100m3
40 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2155 100m3
41 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2155 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8679 100m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,6 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6368 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,7162 tấn
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,3875 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 9,69 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1495 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,9471 tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật chương V 1,5643 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 13,61 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3143 tấn
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,2389 tấn
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,2493 100m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 7,31 m3
57 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 15 cấu kiện
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,2002 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 2,03 m3
60 vữa XM mác 100 chèn nắp ga Mô tả kỹ thuật chương V 7 m2
61 Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
62 Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 15 cấu kiện
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,35 m3
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 36,81 m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2506 tấn
66 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 26,036 m3
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,3432 100m3
68 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6717 100m3
69 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6717 100m3
70 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6717 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9319 100m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật chương V 18,1778 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,5622 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 27,2667 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0614 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 22,75 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 103,41 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,1094 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,5622 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 9,37 m3
10 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 188 cấu kiện
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 1,4992 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 11,75 m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1609 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,1176 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 4,3218 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lòng mo, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,94 m3
17 Xây không nung 6x10,5x22, gạch đặc không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,04 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,81 m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1975 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0787 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,75 m3
22 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 10 cấu kiện
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,0328 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,31 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2772 tấn
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật chương V 0,2196 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,86 m3
28 Nắp ga composite khung tròn D840, nắp tròn D700, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
29 Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 10 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->