Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224366-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201220461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 22:51:00 đến ngày 2020-12-16 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,948,705,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo chương V của E-HSMT 11,6 m
2 Tháo dỡ mái tôn nt 1,525 100m2
3 Tháo dỡ trần tôn lạnh nt 111,32 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nt 1,026 tấn
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái nt 87,68 m2
6 Phá dỡ nền gạch ceramic cũ nt 152,92 m2
7 Đục lớp đá mài tam cấp bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang nt 28,71 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa nt 117,3 m
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt tường nt 717,418 m2
10 Đục tường, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm nt 75 m
11 Trát lại tường sau khi đặt ống, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 3 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 48,885 m2
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 0,861 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,21 m3
15 Đắp đất móng nt 0,287 m3
16 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 0,336 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 7,912 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 11,309 m3
19 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, viền nền nt 34,27 m2
20 Công tác ốp đá hộc vào chân tường nt 15,93 m2
21 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 nt 147,36 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 nt 13,608 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 60,72 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 231,6 m2
25 Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 87,68 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước nt 9,12 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 87,6 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 80,399 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường nt 309,493 m2
30 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt nt 292,655 m2
31 Sơn trần, lam, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng nt 160,798 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng kem nt 317,267 m2
33 Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mài vát cạnh nt 16,695 m2
34 Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mài vát cạnh nt 32,19 m2
35 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ nt 28,35 m2
36 Gia công xà gồ thép 60*120*1,8 nt 1,526 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,526 tấn
38 Gia công và lắp dựng khung gỗ trần Lambri nt 0,79 m3
39 Thi công trần gỗ lambri gỗ nhóm II, R12-15cm, D12, sơn PU nt 107,18 m2
40 Nẹp gỗ 15*35 nt 102 m
41 Sơn PU trần gỗ lambri nt 107,18 m2
42 Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm nt 1,958 100m2
43 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,607 100m2
44 Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm nt 8,543 m3
45 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km nt 3,417 10m3
46 Lắp đặt ống PVC D90 nt 0,298 100m
47 Lắp đặt co PVC D90 nt 7 cái
48 Lắp đặt phễu thu D90 nt 14 cái
49 Lắp đặt cầu chặn rác D90 nt 14 cái
50 Lắp đặt đèn Led 1,2m ( 18W-220V ) nt 14 bộ
51 Lắp đặt đèn Led áp trần 12W - 220V nt 6 bộ
52 Lắp đặt công tắc một chiều, 220V-10A nt 14 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V - 16A nt 24 cái
54 Lắp đặt quạt treo tường nt 6 cái
55 Lắp đặt quạt trần hộp số nt 6 cái
56 Lắp đặt MCB 2P- 50A -10KA - 220V nt 1 cái
57 Lắp đặt MCB 2P- 16A -10KA - 220V nt 6 cái
58 Lắp đặt đế âm tường nt 38 hộp
59 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt nt 6 cái
60 Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt nt 2 cái
61 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 -450/750V nt 380 m
62 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 -450/750V nt 192 m
63 Lắp đặt dây CV 10mm2 -450/750V nt 80,4 m
64 Lắp đặt ống PVC D20 nt 150 m
65 Lắp đặt tủ điện 2 tép nt 7 tủ
66 Băng keo nt 10
67 Lắp đặt hộp đấu dây điện nt 7 hộp
B NÂNG CẤP PHÒNG HỌP
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch nt 20,4 m
2 Tháo dỡ mái tôn nt 0,055 100m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m nt 99,96 m2
4 Tháo dỡ trần nt 84,48 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nt 0,02 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m nt 1,474 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái nt 57,06 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 137,41 m2
9 Đục lớp đá mài tam cấp bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang nt 5,4 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 69,15 m
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt tường nt 375,622 m2
12 Đục tường, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm nt 40 m
13 Trát lại tường sau khi lắp đặt ống, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 1,6 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 38,768 m2
15 Đào đất móng bó nền tại 2 đầu hiên mở rộng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 0,652 m3
16 Xây móng bó nền tại 2 đầu hiên mở rộng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 0,912 m3
17 Đắp đất nâng cao cos tại phần hiên mở rộng nt 4,69 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền hiên mở rộng và móng đá hộc, rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 2,032 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 3,192 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,775 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,336 m3
22 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, viền nền nt 21,1 m2
23 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 nt 139,75 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 nt 6,84 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox nt 25,92 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 31,92 m2
27 Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 57,06 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước nt 12,24 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 57,06 m2
30 Trát chân tường tại móng hiên mở rộng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 1,444 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 59,32 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường nt 154,04 m2
33 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt nt 164,748 m2
34 Sơn trần, lam, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng nt 106,48 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng kem nt 110,868 m2
36 Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mài vát cạnh nt 15,4 m2
37 Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mài vát cạnh nt 21,6 m2
38 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ nt 19,38 m2
39 Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép nt 1,886 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito nt 1,886 tấn
41 Gia công và lắp dựng khung gỗ trần Lambri nt 0,746 m3
42 Thi công trần gỗ lambri gỗ nhóm II, R12-15cm, D12, sơn PU nt 84,48 m2
43 Nẹp gỗ 15*35 nt 36,8 m
44 Sơn PU trần gỗ lambri nt 84,48 m2
45 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m nt 1,055 100m2
46 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,37 100m2
47 Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm nt 6,8 m3
48 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km nt 2,72 10m3
49 Lắp đặt ống PVC D90 nt 0,512 100m
50 Lắp đặt co PVC D90 nt 16 cái
51 Lắp đặt ống PVC D114 nt 0,202 100m
52 Lắp đặt tê PVC D114 giảm 90 nt 8 cái
53 Lắp đặt phễu thu D90 nt 12 cái
54 Lắp đặt cầu chặn rác D90 nt 12 cái
55 Lắp đặt đèn Led 1,2m ( 18W-220V ) nt 9 bộ
56 Lắp đặt đèn Led áp trần 12W - 220V nt 9 bộ
57 Lắp đặt công tắc một chiều, 220V-10A nt 6 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V - 16A nt 12 cái
59 Lắp đặt quạt treo tường nt 10 cái
60 Lắp đặt quạt trần 80W -220V nt 6 cái
61 Lắp đặt MCB 2P- 50A -10KA - 220V nt 1 cái
62 Lắp đặt đế âm tường nt 18 hộp
63 Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt nt 6 cái
64 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 -450/750V nt 408 m
65 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 -450/750V nt 220 m
66 Lắp đặt dây CV 14mm2 -450/750V nt 74 m
67 Lắp đặt ống PVC D20 nt 80 m
68 Lắp đặt tủ điện 2 tép nt 1 tủ
69 Băng keo nt 5
70 Lắp đặt hộp đấu dây điện nt 10 hộp
71 Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước máy lạnh nt 0,56 100m
72 Lắp đặt MCB 2 pha- 50A -10KVA nt 1 cái
73 Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1,5HP, 800W-220V nt 6 máy
74 Lắp đặt quạt hút nt 6 cái
C NÂNG CẤP NHÀ ĂN, NHÀ KHO CÔNG AN
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch nt 20,1 m
2 Tháo dỡ mái tôn nt 1,18 100m2
3 Tháo dỡ trần nt 95,52 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nt 0,738 tấn
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt 11,669 m3
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái nt 10,99 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 105,799 m2
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép nt 2,703 m3
9 Phá dỡ móng đá WC nt 4,495 m3
10 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 WC nt 1,911 m3
11 Đục lớp đá mài tam cấp bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang nt 5,25 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 56,76 m
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 4 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nt 1 bộ
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt tường nt 280,719 m2
16 Đục tường, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm nt 41 m
17 Trát lại tường sau khi lắp đặt ống , chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 1,64 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 34,115 m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,506 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 9,941 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 4,752 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,186 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,013 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,569 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,739 m3
26 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 5,412 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nt 0,235 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,04 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,271 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,822 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,27 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,027 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,292 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,35 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,306 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,05 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,44 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,877 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô nt 0,074 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,01 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,066 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,496 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,58 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,625 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,511 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 4,136 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 15,03 m3
48 Ván khuôn gỗ tấm đan bếp nt 0,019 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bếp đường kính cốt thép <=10mm. nt 0,011 tấn
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 nt 4,026 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan bếp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,152 m3
52 Gia công kệ lavabo nt 0,045 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 4,096 m2
54 Lắp dựng kệ lavabo nt 0,045 tấn
55 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, viền nền nt 17,05 m2
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 nt 82,705 m2
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 nt 30,9 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 nt 3,12 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường WC, bếp, tiết diện gạch <= 0,25m2 nt 111,362 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 110,464 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 40,264 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 85,54 m2
63 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 9 m2
64 Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 64,03 m2
65 Quét nước xi măng 2 nước nt 8,76 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 64,03 m2
67 Tấm inox dày 1mm chống dột giữa sê nô 2 nhà nt 1,79 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 114,75 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường nt 304,12 m2
70 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt nt 262,986 m2
71 Sơn trần, lam, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng nt 111,9 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng kem nt 71,135 m2
73 Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mài vát cạnh nt 12,969 m2
74 Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mài vát cạnh nt 15,672 m2
75 Lắp dựng cửa nhôm kính mica tủ bếp nt 1,488 m2
76 Vách khung nhôm trong nhà, cửa kính trắng cường lực 8mm dán giấy decan mờ nt 11,52 m2
77 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ nt 11,397 m2
78 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact-cửa cao 2000 dày 18mm nt 33,52 m2
79 Gia công xà gồ thép nt 0,621 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,621 tấn
81 Gia công và lắp dựng khung gỗ trần Lambri nt 0,92 m3
82 Thi công trần gỗ lambri gỗ nhóm II, R12-15cm, D12, sơn PU nt 76,7 m2
83 Nẹp gỗ 15*35 nt 65,4 m
84 Sơn PU trần gỗ lambri nt 76,7 m2
85 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 1,942 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 1,069 100m2
87 Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm nt 25,243 m3
88 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km nt 10,097 10m3
89 Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp II nt 15,832 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,774 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,451 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,282 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 34,704 m2
94 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 3,64 m2
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,018 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm nt 0,014 tấn
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,457 m3
D ĐIỆN NƯỚC NHÀ ĂN, NHÀ KHO CÔNG AN
1 Lắp đặt bàn cầu bệt + vòi rửa nt 4 bộ
2 Lắp đặt lavabo + vòi cấp nt 4 bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen ( loại 2 vòi ) nt 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 2 bộ
5 Lắp đặt van đồng fi 27 ( van tổng ) nt 1 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 4 cái
7 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
8 Lắp đặt móc khăn, áo nt 2 cái
9 Lắp đặt van đồng fi 21 nt 2 cái
10 Lắp đặt chậu rửa đôi inox nt 1 bộ
11 Lắp đặt vòi cấp nước chậu rửa nt 2 bộ
12 Lắp đặt ống PVC D21 nt 0,2 100m
13 Lắp đặt co, tê,.. fi 21 nt 30 cái
14 Lắp đặt ống PVC D34 nt 0,2 100m
15 Lắp đặt co, tê,.. fi 34 nt 10 cái
16 Lắp đặt ống PVC D42 nt 0,015 100m
17 Lắp đặt co, nối,.. fi 42 nt 3 cái
18 Lắp đặt giảm fi 90-34; 90-42 nt 3 cái
19 Lắp đặt ống PVC D90 nt 0,541 100m
20 Lắp đặt co, nối, tê PVC D90 nt 16 cái
21 Lắp đặt phễu thu D90 nt 6 cái
22 Lắp đặt cầu chặn rác D90 nt 8 cái
23 Lắp đặt van phao nt 1 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 nt 1 bể
25 Lắp đặt giảm fi 34-21 nt 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm nt 0,127 100m
27 Lắp đặt tê fi 114 nt 3 cái
28 Lắp đặt co fi 114 nt 1 cái
29 Vách sứ nt 2 cái
30 Kệ để bàn đá lavabo nt 2 cái
31 Lắp đặt đèn Led 1,2m ( 18W-220V ) nt 8 bộ
32 Lắp đặt đèn Led áp trần 12W - 220V nt 10 bộ
33 Lắp đặt công tắc một chiều, 220V-10A nt 8 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V - 16A nt 8 cái
35 Lắp đặt quạt trần 80W -220V nt 2 cái
36 Lắp đặt MCB 2P- 50A -10KA - 220V nt 1 cái
37 Lắp đặt MCB 2P- 16A -10KA - 220V nt 1 cái
38 Lắp đặt đế âm tường nt 28 hộp
39 Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt nt 3 cái
40 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt nt 3 cái
41 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt nt 3 cái
42 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 -450/750V nt 180 m
43 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 -450/750V nt 72 m
44 Lắp đặt dây CV 10mm2 -450/750V nt 45,4 m
45 Lắp đặt ống PVC D20 nt 82 m
46 Lắp đặt tủ điện 2 tép nt 2 tủ
47 Băng keo nt 8
48 Lắp đặt hộp đấu dây điện nt 10 hộp
E NÂNG CẤP NHÀ WC KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Đục tường gắn thêm cửa SL tại trục 2, chiều dày tường <=22cm nt 0,36 m2
2 Tháo dỡ bệ xí nt 2 bộ
3 Tháo dỡ lavabol nt 2 bộ
4 Phá dỡ nền gạch 200x200 nt 12,607 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ nt 126,428 m2
6 Đục nhám mặt tường để ốp gạch cao 1,9m nt 49,319 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 6,26 m2
8 Đào đất móng móng bó hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 0,474 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,388 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,38 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,231 m3
12 Lát nền gạch 300x300 chống trượt nt 16,004 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600 nt 49,319 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 4,005 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 3,27 m
16 Bả bằng bột bả vào tường nt 78,538 m2
17 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 54,987 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 23,551 m2
19 Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, mài vát cạnh nt 5,18 m2
20 Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, mài vát cạnh nt 1,44 m2
21 Gia công xà gồ thép 50*100*1,8 nt 0,046 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,046 tấn
23 Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm nt 0,043 100m2
24 Vận chuyển xà bần từ phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km nt 0,183 10m3
25 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa nt 3 bộ
26 Lắp đặt Lavabo+ chân nt 2 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 2 bộ
28 Lắp đặt vòi cấp nước lavabo nt 2 bộ
29 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh nt 2 cái
30 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
31 Lắp đặt móc khăn, áo nt 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 nt 0,043 100m
33 Lắp đặt co, tê…D21 nt 6 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 nt 0,07 100m
35 Lắp đặt co, tê,..D34 nt 6 cái
36 Lắp đặt phễu thu D90 nt 4 cái
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng nt 5 bộ
F NÂNG CẤP WC NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1 Tháo dỡ bệ xí nt 1 bộ
2 Tháo dỡ lavabol nt 1 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa nt 1 bộ
4 Phá dỡ nền gạch 200x200 nt 3,542 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ nt 11,729 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 12,12 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 1,295 m2
8 Lát nền gạch 300x300 chống trượt nt 3,542 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600 nt 14,889 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường nt 4,193 m2
11 Bả bằng bột bả vào trần nt 3,472 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 7,665 m2
13 Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, mài vát cạnh nt 1,295 m2
14 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa nt 1 bộ
15 Lắp đặt Lavabo+ chân nt 1 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa Inox đôi + kệ nt 1 bộ
17 Lắp đặt vòi cấp nước chậu rửa D21 nt 1 bộ
18 Lắp đặt vòi cấp nước lavabo nt 1 bộ
19 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh nt 1 cái
20 Lắp đặt phễu thu D90 nt 1 cái
G CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 28,745 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 116,944 m3
3 Lát sân gạch terazzo, tiết diện gạch <=0,16m2 nt 1.788,25 m2
4 Đào kênh mương, chiều rộng <=6m, máy đào 0,4m2, đất cấp II nt 0,711 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II nt 6,917 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 7,548 m3
7 Xây mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 17,252 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 90,8 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 30,48 m2
10 Đắp đất mương nt 27,482 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,212 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,186 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nt 0,303 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nt 71 cái
15 Khoan tạo lỗ trên gạch lát để thoát nước tại vị trí gạch lát nằm trên đan mương nt 690 lỗ khoan
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột cổng phụ nt 5,632 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp cột chính nt 25,6 m2
18 Ốp đá hoa cương vào cột nt 32,832 1m2
H NHÀ XE 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt 7,301 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,683 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,064 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,006 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,064 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,434 m3
7 Đắp đất nền móng công trình nt 5,435 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,05 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,007 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,041 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,334 m3
12 Gia công cột bằng thép hình nt 0,231 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 6,781 m2
14 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,231 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,305 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 11,112 m2
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,305 tấn
18 Gia công xà gồ thép nt 0,231 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,231 tấn
20 Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm nt 0,54 100m2
I NHÀ XE 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt 20,078 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 1,584 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,137 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,023 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,143 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,907 m3
7 Đắp đất nền móng công trình nt 16,387 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,12 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,019 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,136 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,2 m3
12 Gia công cột bằng thép hình nt 0,388 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 9,44 m2
14 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,388 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,22 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 20,04 m2
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,22 tấn
18 Gia công xà gồ thép nt 0,419 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,419 tấn
20 Lợp mái bằng tôn mạ kẽm màu dày 0,5mm nt 0,672 100m2
J PCCC - NHÀ MÁY BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt 13,25 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 1,086 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 2,239 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,059 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,009 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,12 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,718 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 0,1 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 10,748 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nt 0,082 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,014 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,091 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,816 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,096 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,014 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,083 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,48 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,189 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,032 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,21 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,536 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nt 0,027 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,003 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,015 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,176 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,144 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,15 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,444 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,102 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 4,53 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,9 m3
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 45,022 m2
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 23,842 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 14,4 m2
35 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 2,4 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 21,6 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 19,36 m2
38 Trát gờ chỉ mái, vữa XM mác 75 nt 17,6 m
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 38,4 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường nt 68,864 m2
41 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nt 47,422 m2
42 Sơn trần, lam, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng nt 36 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nt 23,842 m2
44 Lắp dựng cửa đi sắt kéo nt 12,5 m2
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 0,651 100m2
46 Lắp đặt ống PVC thoát nước nt 0,288 100m
47 Lắp đặt cầu chặn rác D90 nt 8 cái
48 Lắp đặt co, nối,..fi 90 nt 8 cái
K BỂ NƯỚC NGẦM - CẤP NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt 12,402 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I nt 1,116 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 4,134 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,116 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 3,35 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 6,763 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 8,616 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,304 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,404 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,818 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,142 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm nt 0,84 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,23 100m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 61,44 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước nt 61,44 m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II nt 29,792 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 29,792 m3
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm nt 0,965 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm nt 0,59 100m
20 Lắp đặt co nhựa fi 27 nt 7 cái
21 Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả, đường kính 76mm nt 1 cái
22 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy (KT220*420*650) nt 3 hộp
23 Lắp đặt lăng chữa cháy nt 6 cái
24 Vòi chữa cháy nt 6 cuộn
25 Rắc co D76 nt 14 cái
26 Lắp đặt Crepin nt 2 cái
27 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy nt 2 máy
28 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm nt 6 cái
29 Lắp đặt van phao nt 1 cái
30 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm nt 0,965 100m
L THIẾT BỊ
1 Bộ loa, Ampli, Micro 1 Amply OBT 6150, 4 loa OBT 583, 1 bộ Micro Nanomax F1000 hoặc loại tương đương 1 bộ
2 Bộ bàn để Tivi, Amply Bằng gỗ, kích thước (DxRxC)(cm): 120x60x40cm (gỗ Xoan Đào hoặc gỗ Công Nghiệp, Việt Nam, có hộc kéo, ngăn tủ, phun PU ) 1 bộ
3 Bục phát biểu L800xR600xH1200 (Xuất xứ:Việt Nam, Bằng gỗ CN sơn phủ cao cấp theo công nghệ Đài Loan) 1 cái
4 Ghế ngồi - ghế gỗ nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. 60 ghế
5 Bàn 2 người gỗ nhóm II, phun PU. Kích thước 1,2m*0,45m*0,75m (DxRxC).C523 30 bàn
6 Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 1 cái
7 Bục tượng Bác L800xR600xH1200 1 cái
8 Màn sân khấu Chất liệu: Vải nhung Kích thước: 8m x 4m 32 m2
9 Cây treo màn inox Chất liệu: inox 304 D27 Xuất xứ: Việt Nam 8 m
10 Bảng khẩu hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam…" nền đỏ, chữ vàng Kích thước bảng : 5,0m x 0,5m, Chữ và khung bằng Alu, chữ nổi) Xuất xứ: Việt Nam 5 m2
11 Máy lạnh Daikin Inverter 1 HP ATKQ25TAVMV + kệ máy hoặc tương đương 6 máy
12 Máy bơm chữa cháy Tohatsu - VC82ASE hoặc tương đương 2 cái
13 Bảng nội quy PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica Acrylic 5 Bảng
14 Bảng tiêu lệnh PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica Acrylic 5 Bảng
15 Bình chữa cháy khí CO2 10kg MT10 loại xe đẩy, Trung Quốc sản xuất 10 Bình
16 Bình chữa cháy xách bột ABC Loại 3kg, xuất xứ Singapore. 10 Bình
17 Cây nước nóng lạnh TOSHIBA RWF-W1664TV hoặc tương đương 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->