Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201220461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 22:51:00 đến ngày 2020-12-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,948,705,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V của E-HSMT | 11,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | nt | 1,525 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | nt | 111,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 1,026 | tấn |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 87,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ | nt | 152,92 | m2 |
| 7 | Đục lớp đá mài tam cấp bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | nt | 28,71 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 117,3 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt tường | nt | 717,418 | m2 |
| 10 | Đục tường, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | nt | 75 | m |
| 11 | Trát lại tường sau khi đặt ống, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 3 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 48,885 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 0,861 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,21 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng | nt | 0,287 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,336 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 7,912 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 11,309 | m3 |
| 19 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, viền nền | nt | 34,27 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá hộc vào chân tường | nt | 15,93 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | nt | 147,36 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | nt | 13,608 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 60,72 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 231,6 | m2 |
| 25 | Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 87,68 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 9,12 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 87,6 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 80,399 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 309,493 | m2 |
| 30 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt | nt | 292,655 | m2 |
| 31 | Sơn trần, lam, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | nt | 160,798 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng kem | nt | 317,267 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mài vát cạnh | nt | 16,695 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mài vát cạnh | nt | 32,19 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | nt | 28,35 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép 60*120*1,8 | nt | 1,526 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,526 | tấn |
| 38 | Gia công và lắp dựng khung gỗ trần Lambri | nt | 0,79 | m3 |
| 39 | Thi công trần gỗ lambri gỗ nhóm II, R12-15cm, D12, sơn PU | nt | 107,18 | m2 |
| 40 | Nẹp gỗ 15*35 | nt | 102 | m |
| 41 | Sơn PU trần gỗ lambri | nt | 107,18 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm | nt | 1,958 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,607 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | nt | 8,543 | m3 |
| 45 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | nt | 3,417 | 10m3 |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D90 | nt | 0,298 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co PVC D90 | nt | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu D90 | nt | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | nt | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn Led 1,2m ( 18W-220V ) | nt | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W - 220V | nt | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc một chiều, 220V-10A | nt | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V - 16A | nt | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt trần hộp số | nt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P- 50A -10KA - 220V | nt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P- 16A -10KA - 220V | nt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế âm tường | nt | 38 | hộp |
| 59 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | nt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt | nt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 -450/750V | nt | 380 | m |
| 62 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 -450/750V | nt | 192 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CV 10mm2 -450/750V | nt | 80,4 | m |
| 64 | Lắp đặt ống PVC D20 | nt | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 2 tép | nt | 7 | tủ |
| 66 | Băng keo | nt | 10 | |
| 67 | Lắp đặt hộp đấu dây điện | nt | 7 | hộp |
| B | NÂNG CẤP PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | nt | 20,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | nt | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | nt | 99,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | nt | 84,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 0,02 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 1,474 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 57,06 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 137,41 | m2 |
| 9 | Đục lớp đá mài tam cấp bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | nt | 5,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 69,15 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt tường | nt | 375,622 | m2 |
| 12 | Đục tường, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | nt | 40 | m |
| 13 | Trát lại tường sau khi lắp đặt ống, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 38,768 | m2 |
| 15 | Đào đất móng bó nền tại 2 đầu hiên mở rộng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 0,652 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền tại 2 đầu hiên mở rộng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,912 | m3 |
| 17 | Đắp đất nâng cao cos tại phần hiên mở rộng | nt | 4,69 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền hiên mở rộng và móng đá hộc, rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,032 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,192 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,775 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,336 | m3 |
| 22 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, viền nền | nt | 21,1 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | nt | 139,75 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | nt | 6,84 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | nt | 25,92 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 31,92 | m2 |
| 27 | Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 57,06 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 12,24 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 57,06 | m2 |
| 30 | Trát chân tường tại móng hiên mở rộng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,444 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 59,32 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 154,04 | m2 |
| 33 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt | nt | 164,748 | m2 |
| 34 | Sơn trần, lam, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | nt | 106,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng kem | nt | 110,868 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mài vát cạnh | nt | 15,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mài vát cạnh | nt | 21,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | nt | 19,38 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | nt | 1,886 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito | nt | 1,886 | tấn |
| 41 | Gia công và lắp dựng khung gỗ trần Lambri | nt | 0,746 | m3 |
| 42 | Thi công trần gỗ lambri gỗ nhóm II, R12-15cm, D12, sơn PU | nt | 84,48 | m2 |
| 43 | Nẹp gỗ 15*35 | nt | 36,8 | m |
| 44 | Sơn PU trần gỗ lambri | nt | 84,48 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | nt | 1,055 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,37 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | nt | 6,8 | m3 |
| 48 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | nt | 2,72 | 10m3 |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D90 | nt | 0,512 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co PVC D90 | nt | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D114 | nt | 0,202 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê PVC D114 giảm 90 | nt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu D90 | nt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | nt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn Led 1,2m ( 18W-220V ) | nt | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W - 220V | nt | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc một chiều, 220V-10A | nt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V - 16A | nt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần 80W -220V | nt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P- 50A -10KA - 220V | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm tường | nt | 18 | hộp |
| 63 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt | nt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 -450/750V | nt | 408 | m |
| 65 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 -450/750V | nt | 220 | m |
| 66 | Lắp đặt dây CV 14mm2 -450/750V | nt | 74 | m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC D20 | nt | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện 2 tép | nt | 1 | tủ |
| 69 | Băng keo | nt | 5 | |
| 70 | Lắp đặt hộp đấu dây điện | nt | 10 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước máy lạnh | nt | 0,56 | 100m |
| 72 | Lắp đặt MCB 2 pha- 50A -10KVA | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1,5HP, 800W-220V | nt | 6 | máy |
| 74 | Lắp đặt quạt hút | nt | 6 | cái |
| C | NÂNG CẤP NHÀ ĂN, NHÀ KHO CÔNG AN | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | nt | 20,1 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | nt | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | nt | 95,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 0,738 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 11,669 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 10,99 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 105,799 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | nt | 2,703 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng đá WC | nt | 4,495 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 WC | nt | 1,911 | m3 |
| 11 | Đục lớp đá mài tam cấp bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | nt | 5,25 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 56,76 | m |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 1 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt tường | nt | 280,719 | m2 |
| 16 | Đục tường, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | nt | 41 | m |
| 17 | Trát lại tường sau khi lắp đặt ống , chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,64 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 34,115 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,506 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 9,941 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 4,752 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,186 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,013 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,569 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,739 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,412 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | nt | 0,235 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,04 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,271 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,822 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,27 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,027 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,292 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,35 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,306 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,05 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,44 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,877 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | nt | 0,074 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,01 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,066 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,496 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,58 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,625 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,511 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,136 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 15,03 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tấm đan bếp | nt | 0,019 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bếp đường kính cốt thép <=10mm. | nt | 0,011 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | nt | 4,026 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan bếp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,152 | m3 |
| 52 | Gia công kệ lavabo | nt | 0,045 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4,096 | m2 |
| 54 | Lắp dựng kệ lavabo | nt | 0,045 | tấn |
| 55 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, viền nền | nt | 17,05 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | nt | 82,705 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | nt | 30,9 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | nt | 3,12 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường WC, bếp, tiết diện gạch <= 0,25m2 | nt | 111,362 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 110,464 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,264 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 85,54 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 9 | m2 |
| 64 | Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 64,03 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 8,76 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 64,03 | m2 |
| 67 | Tấm inox dày 1mm chống dột giữa sê nô 2 nhà | nt | 1,79 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 114,75 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 304,12 | m2 |
| 70 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt | nt | 262,986 | m2 |
| 71 | Sơn trần, lam, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | nt | 111,9 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng kem | nt | 71,135 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mài vát cạnh | nt | 12,969 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm, mài vát cạnh | nt | 15,672 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa nhôm kính mica tủ bếp | nt | 1,488 | m2 |
| 76 | Vách khung nhôm trong nhà, cửa kính trắng cường lực 8mm dán giấy decan mờ | nt | 11,52 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | nt | 11,397 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact-cửa cao 2000 dày 18mm | nt | 33,52 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,621 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,621 | tấn |
| 81 | Gia công và lắp dựng khung gỗ trần Lambri | nt | 0,92 | m3 |
| 82 | Thi công trần gỗ lambri gỗ nhóm II, R12-15cm, D12, sơn PU | nt | 76,7 | m2 |
| 83 | Nẹp gỗ 15*35 | nt | 65,4 | m |
| 84 | Sơn PU trần gỗ lambri | nt | 76,7 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 1,942 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 1,069 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | nt | 25,243 | m3 |
| 88 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | nt | 10,097 | 10m3 |
| 89 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp II | nt | 15,832 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,774 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,451 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,282 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 34,704 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,64 | m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,018 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | nt | 0,014 | tấn |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,457 | m3 |
| D | ĐIỆN NƯỚC NHÀ ĂN, NHÀ KHO CÔNG AN | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu bệt + vòi rửa | nt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi cấp | nt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen ( loại 2 vòi ) | nt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van đồng fi 27 ( van tổng ) | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt móc khăn, áo | nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng fi 21 | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | nt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi cấp nước chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D21 | nt | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co, tê,.. fi 21 | nt | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D34 | nt | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co, tê,.. fi 34 | nt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D42 | nt | 0,015 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co, nối,.. fi 42 | nt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt giảm fi 90-34; 90-42 | nt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D90 | nt | 0,541 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co, nối, tê PVC D90 | nt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu D90 | nt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | nt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt giảm fi 34-21 | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | nt | 0,127 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê fi 114 | nt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt co fi 114 | nt | 1 | cái |
| 29 | Vách sứ | nt | 2 | cái |
| 30 | Kệ để bàn đá lavabo | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn Led 1,2m ( 18W-220V ) | nt | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W - 220V | nt | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc một chiều, 220V-10A | nt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V - 16A | nt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt trần 80W -220V | nt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P- 50A -10KA - 220V | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P- 16A -10KA - 220V | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đế âm tường | nt | 28 | hộp |
| 39 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt | nt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | nt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 -450/750V | nt | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 -450/750V | nt | 72 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CV 10mm2 -450/750V | nt | 45,4 | m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D20 | nt | 82 | m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 2 tép | nt | 2 | tủ |
| 47 | Băng keo | nt | 8 | |
| 48 | Lắp đặt hộp đấu dây điện | nt | 10 | hộp |
| E | NÂNG CẤP NHÀ WC KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đục tường gắn thêm cửa SL tại trục 2, chiều dày tường <=22cm | nt | 0,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lavabol | nt | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch 200x200 | nt | 12,607 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ | nt | 126,428 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch cao 1,9m | nt | 49,319 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 6,26 | m2 |
| 8 | Đào đất móng móng bó hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 0,474 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,388 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,38 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,231 | m3 |
| 12 | Lát nền gạch 300x300 chống trượt | nt | 16,004 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600 | nt | 49,319 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,005 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 3,27 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 78,538 | m2 |
| 17 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 54,987 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 23,551 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, mài vát cạnh | nt | 5,18 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, mài vát cạnh | nt | 1,44 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép 50*100*1,8 | nt | 0,046 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,046 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm | nt | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển xà bần từ phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | nt | 0,183 | 10m3 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | nt | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Lavabo+ chân | nt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi cấp nước lavabo | nt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt móc khăn, áo | nt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | nt | 0,043 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co, tê…D21 | nt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | nt | 0,07 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co, tê,..D34 | nt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D90 | nt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| F | NÂNG CẤP WC NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lavabol | nt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch 200x200 | nt | 3,542 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ | nt | 11,729 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 12,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 1,295 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch 300x300 chống trượt | nt | 3,542 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600 | nt | 14,889 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 4,193 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần | nt | 3,472 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 7,665 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, mài vát cạnh | nt | 1,295 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | nt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Lavabo+ chân | nt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi + kệ | nt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi cấp nước chậu rửa D21 | nt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi cấp nước lavabo | nt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu D90 | nt | 1 | cái |
| G | CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 28,745 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 116,944 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch terazzo, tiết diện gạch <=0,16m2 | nt | 1.788,25 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <=6m, máy đào 0,4m2, đất cấp II | nt | 0,711 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 6,917 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 7,548 | m3 |
| 7 | Xây mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 17,252 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 90,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,48 | m2 |
| 10 | Đắp đất mương | nt | 27,482 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,212 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,186 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | nt | 0,303 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | nt | 71 | cái |
| 15 | Khoan tạo lỗ trên gạch lát để thoát nước tại vị trí gạch lát nằm trên đan mương | nt | 690 | lỗ khoan |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột cổng phụ | nt | 5,632 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp cột chính | nt | 25,6 | m2 |
| 18 | Ốp đá hoa cương vào cột | nt | 32,832 | 1m2 |
| H | NHÀ XE 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 7,301 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,683 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,006 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,064 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,434 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 5,435 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,007 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,041 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,334 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,231 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 6,781 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,231 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,305 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 11,112 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,305 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,231 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,231 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,5mm | nt | 0,54 | 100m2 |
| I | NHÀ XE 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 20,078 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,137 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,023 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,143 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,907 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 16,387 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,019 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,136 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,2 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,388 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 9,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,388 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,22 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 20,04 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,22 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,419 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,419 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm màu dày 0,5mm | nt | 0,672 | 100m2 |
| J | PCCC - NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 13,25 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 1,086 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,239 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,12 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,718 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,1 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 10,748 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | nt | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,091 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,816 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,014 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,083 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,189 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,032 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,21 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,536 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | nt | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,003 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,015 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,176 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,144 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,15 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,444 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,102 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,53 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,9 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 45,022 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 23,842 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 14,4 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,4 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 21,6 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 19,36 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ mái, vữa XM mác 75 | nt | 17,6 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 38,4 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 68,864 | m2 |
| 41 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng | nt | 47,422 | m2 |
| 42 | Sơn trần, lam, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | nt | 36 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng | nt | 23,842 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo | nt | 12,5 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 0,651 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống PVC thoát nước | nt | 0,288 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | nt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt co, nối,..fi 90 | nt | 8 | cái |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM - CẤP NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 12,402 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 1,116 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 4,134 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,116 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 3,35 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 6,763 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 8,616 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,304 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,404 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,818 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,142 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | nt | 0,84 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 61,44 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 61,44 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 29,792 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 29,792 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | nt | 0,965 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | nt | 0,59 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa fi 27 | nt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả, đường kính 76mm | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy (KT220*420*650) | nt | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt lăng chữa cháy | nt | 6 | cái |
| 24 | Vòi chữa cháy | nt | 6 | cuộn |
| 25 | Rắc co D76 | nt | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt Crepin | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | nt | 2 | máy |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | nt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao | nt | 1 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm | nt | 0,965 | 100m |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ loa, Ampli, Micro | 1 Amply OBT 6150, 4 loa OBT 583, 1 bộ Micro Nanomax F1000 hoặc loại tương đương | 1 | bộ |
| 2 | Bộ bàn để Tivi, Amply | Bằng gỗ, kích thước (DxRxC)(cm): 120x60x40cm (gỗ Xoan Đào hoặc gỗ Công Nghiệp, Việt Nam, có hộc kéo, ngăn tủ, phun PU ) | 1 | bộ |
| 3 | Bục phát biểu | L800xR600xH1200 (Xuất xứ:Việt Nam, Bằng gỗ CN sơn phủ cao cấp theo công nghệ Đài Loan) | 1 | cái |
| 4 | Ghế ngồi - ghế gỗ | nhóm II, phun PU. Kích thước mặt ghế (0,4m*0,4m), cao 0,45m. | 60 | ghế |
| 5 | Bàn 2 người | gỗ nhóm II, phun PU. Kích thước 1,2m*0,45m*0,75m (DxRxC).C523 | 30 | bàn |
| 6 | Tượng bác hồ bằng thạch cao | C70xNV58xNĐ33 | 1 | cái |
| 7 | Bục tượng Bác | L800xR600xH1200 | 1 | cái |
| 8 | Màn sân khấu | Chất liệu: Vải nhung Kích thước: 8m x 4m | 32 | m2 |
| 9 | Cây treo màn inox | Chất liệu: inox 304 D27 Xuất xứ: Việt Nam | 8 | m |
| 10 | Bảng khẩu hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam…" nền đỏ, chữ vàng | Kích thước bảng : 5,0m x 0,5m, Chữ và khung bằng Alu, chữ nổi) Xuất xứ: Việt Nam | 5 | m2 |
| 11 | Máy lạnh | Daikin Inverter 1 HP ATKQ25TAVMV + kệ máy hoặc tương đương | 6 | máy |
| 12 | Máy bơm chữa cháy | Tohatsu - VC82ASE hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Bảng nội quy PCCC | 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica Acrylic | 5 | Bảng |
| 14 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica Acrylic | 5 | Bảng |
| 15 | Bình chữa cháy khí CO2 | 10kg MT10 loại xe đẩy, Trung Quốc sản xuất | 10 | Bình |
| 16 | Bình chữa cháy xách bột ABC | Loại 3kg, xuất xứ Singapore. | 10 | Bình |
| 17 | Cây nước nóng lạnh | TOSHIBA RWF-W1664TV hoặc tương đương | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi