Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201190288-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201190227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 10:13:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,921,421,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công việc khác thuộc hạng mục chung Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,3894 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,7963 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 49,9934 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3736 100m2
5 Ván khuôn móng dài Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7897 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,1208 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 101,6882 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2936 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,1312 m3
11 Ván khuôn móng dài Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,8091 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 41,5731 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55,5282 m3
14 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,3008 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,6958 100m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0267 100m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7753 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,655 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,7997 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,9213 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,4279 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2916 tấn
C HẠNG MỤC: PHẦN HÈ+RTN+HG:
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,5101 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55,0192 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1984 100m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2502 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,9875 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3162 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3708 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,0264 m3
9 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,8613 m3
10 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3161 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4805 m3
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,9802 m3
13 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,582 m3
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 100 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50,61 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 132,3 m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 169 cái
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,14 m3
18 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 101,4 m2
D HẠNG MỤC: PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,8311 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30,3787 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,9347 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 85,3641 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,9393 100m2
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 118,9914 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,4188 100m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,3387 m3
9 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,8081 100m2
10 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,4933 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2147 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,8719 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,9123 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,3728 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,5442 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,8936 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,4977 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3954 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5917 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7022 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,564 tấn
E HẠNG MỤC:PHẦN XÂY TƯỜNG:
1 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 207,9369 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,686 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,9631 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 2,3179 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24,6819 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,8409 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,7459 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,848 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,9755 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,512 m3
F HẠNG MỤC: PHẦN MÁI :
1 Sản xuất xà gồ thép Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,6119 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 354,9 m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,6119 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,376 100m2
5 Tôn úp nóc khẩu độ 600mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 163 m
G HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 324,756 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 69,194 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 642,9369 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.677,021 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80,784 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 680,764 m2
7 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.264,91 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 322,365 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 712,1309 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4.025,844 m2
11 Sản xuất lan can sắt Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3387 tấn
12 Sơn tĩnh điện Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 338,7 kg
13 Sản xuất lan can sắt Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,3331 tấn
14 Sơn tĩnh điện Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.333,1 kg
15 Ống thép đen D60 dày 2,9mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 52,2802 kg
16 Sơn tĩnh điện Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 52,2802 kg
17 Thanh inox D32 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m
18 Vít +bản mã liên kết thanh vào bê tông -cầu thang Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
19 Bê tông nhẹ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,2757 m3
20 Chi tiết tấm Compact ngăn vệ sinh Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,122 m2
21 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 112,6974 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 91,9481 m2
23 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 204,6455 m2
24 Lát gạch chỉ, vữa XM M75, PC30 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,7472 m2
25 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 112,6974 m2
26 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PC30 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 982,3962 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 93,0612 m2
28 Dán ngói ngói mũi hài 75viên/m2, vữa XM M75, PC30 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,5664 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 76,4888 m2
30 Thép tròn D20 thang lên mái Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 128,1748 kg
31 Cửa nhôm hệ-cửa đi 2 cánh-kính 5mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58,32 m2
32 Cửa nhôm hệ-cửa đi 1 cánh-kính 5mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43,74 m2
33 Cửa sổ 4 cánh mở trượt-nhôm hệ-kính 5mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 95,04 m2
34 Cửa sổ 2 cánh mở trượt-nhôm hệ-kính 5mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,56 m2
35 Vách kính cố định-nhôm hệ-kính 5mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,3 m2
36 Cửa chớp nhựa lõi thép trên mái Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,754 m2
37 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,9017 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 69,216 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 120,96 m2
40 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 141,19 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 162,83 m
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,0312 100m2
H HẠNG MỤC: BỂ PHỐT (01 BỂ):
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,1575 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0705 100m3
3 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,851 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27,0218 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,0432 m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,667 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,775 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,0005 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0664 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1653 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
12 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0591 100m2
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ.
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng-có chóa Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 54 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-có chóa Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi D250-1x22W Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí nổi D200-1x22W Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
5 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
7 Lắp đặt công tắc ba 250V/10A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
8 Lắp đặt công tắc bốn 250V/10A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn đảo 2 chiều 250V/10A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V/10A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
11 Lắp đặt các automat 1P-250V/10A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
12 Lắp đặt các automat 2P-250V/16A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt các automat 2P-250V/25A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt các automat 2P-500V/40A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
15 Lắp đặt các automat 2P-500V/75A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 200x300x100 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm) Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 450x350x150 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm) Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
18 Tủ điện phòng chứa 4/8-Module (trọn bộ) Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
19 Lắp đặt quạt trần (cả hộp số) Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
20 Lắp đặt móc treo quạt trần bằng thép bản dày 3li, gồm 4 nở sắt d10, móc treo d12 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
21 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 450 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.250 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 450 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 100 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 400 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 350 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 350 m
28 Ống nhựa cứng PVC D20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 450 m
29 Ống nhựa cứng PVC D25 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 250 m
30 Ống nhựa cứng PVC D40 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 150 m
31 Ống nhựa ruột gà D16 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 400 m
32 Hộp nối phân dây Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 hộp
33 Băng dính cách điện Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cuộn
J HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công, lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
2 Gia công, lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
3 Sơn chống rỉ vào kết cấu thép Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 kg
4 Hồ lô cắm kim thu sét Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
5 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhà Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 260 m
6 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 16mm dưới mương đất Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 100 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cọc
8 Lắp đặt chân bật D10 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 200 cái
9 Kẹp tiếp địa Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3584 100m3
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4704 100m3
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt+vòi Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
2 Lắp đặt xí bệt-trẻ em Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi (chậu có chân) Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
6 Vòi rửa gắn tường Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
7 Van phao cơ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bể
9 Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị đi cùng gương như kệ...) Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
10 Lắp đặt thùng đun nước nóng Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
11 Ống PPR D20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
12 Cút PPR D20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
13 Cút ren trong PPR D20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
14 Tê PPR D20x20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
15 Ống PPR D40 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
16 Ống PPR D32 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,66 100m
17 Ống PPR D25 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
18 Ống PPR D20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
19 Van 2 chiều PPR D40 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Van 2 chiều PPR D32 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Van 2 chiều PPR D25 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
22 Van 2 chiều PPR D20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
23 Tê PPR D40x40 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
24 Tê PPR D40x25 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
25 Tê PPR D32x25 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
26 Tê PPR D25x25 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
27 Tê PPR D25x20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
28 Tê ren trong PPR D25x20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
29 Tê PPR D20x20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
30 Cút PPR D40-45 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
31 Cút PPR D40-90 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
32 Cút PPR D25-90 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 68 cái
33 Cút ren trong PPR D20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
34 Rắc co PPR D40 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
35 Rắc co PPR D32 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
36 Côn PPR D40x32 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
37 Côn PPR D40x20 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
38 Nút bịt D32 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
39 Nút bịt D25 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
40 Ống UPVC D110 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,4 100m
41 Ống UPVC D90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,8 100m
42 Ống UPVC D75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
43 Ống UPVC D60 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
44 Ống UPVC D42 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
45 Lắp đặt phễu thu, ĐK 80mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,25 cái
46 Tê đều PVC D110x110 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
47 Tê Y PVC D110x110 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
48 Tê Y PVC D110x90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
49 Tê Y PVC D110x60 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
50 Tê Y PVC D90x90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
51 Tê Y PVC D90x75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
52 Tê Y PVC D90x60 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
53 Tê Y PVC D90x42 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
54 Tê Y PVC D75x75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
55 Tê Y PVC D75x42 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
56 Tê Y PVC D60x60 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
57 Tê kiểm tra PVC D110x110 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
58 Tê kiểm tra PVC D90x90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
59 Cút PVC D110-90 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
60 Cút PVC D90-90 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
61 Cút PVC D60-90 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
62 Cút PVC D42-90 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
63 Cút D110-135 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
64 Cút D90-135 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
65 Cút D75-135 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
66 Cút D42-135 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
67 Côn PVC D110x60 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
68 Côn PVC D90x60 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
69 Côn PVC D60x42 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
70 Nắp thông tắc D110 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
71 Nắp thông tắc D90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
72 Nắp thông tắc D75 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
73 Đai vít neo giữ ống các cỡ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 300 bộ
74 Keo dán ống Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 100 hộp
75 Ống UPVC D90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5 100m
76 Cút PVC D90 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
77 Cút PVC D90-135 độ Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
78 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
4 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
5 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
6 Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
7 Trụ nước chữa cháy ngoài nhà Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà có chân cao 200 KT 800x600x180 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
10 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
11 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bình
12 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bình
13 Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
14 Giá sắt đỡ ống Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 bộ
15 Que hàn 3.2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m2
17 Trung tâm báo cháy 5 kênh Zone Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
18 Kéo dải dây từ nguồn đến tủ trung tâm báo cháy, dây 2x1.5 mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 m
19 Kéo dải cáp tín hiệu báo cháy từ tủ trung tâm báo cháy đến hộp kỹ thuật , dây 5Px2x0,5mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 300 m
20 Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khói quang học Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
21 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
22 Lắp đặt hộp chia ngã 15x15cm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 150 hộp
23 Đai kẹp ống Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 200 cái
24 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
25 Hộp kỹ thuật đấy dây Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
26 Dây tín hiệu nối từ hộp kỹ thuật đến đầu báo cháy, dây 2x0,75mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 400 m
27 Dây tín hiệu nối từ hộp kỹ thuật đến tổ hợp báo cháy, dây 3x2x0,75mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 150 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 450 m
29 Ắc quy dự phòng Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
30 Tủ điều khiển Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
31 Phụ kiên đi kèm Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
32 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
33 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Lắp đặt đèn thoát nạn Exit Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
34 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Phụ kiện khác Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 450 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->