Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 17:22:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,676,314,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III | Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,915 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,32 | 10m |
| 3 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km | Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,915 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,915 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,915 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng <= 250, đá 1x2, M.150 | Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,206 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn <= 250, đá 1x2, M.200 | Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,716 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông | Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 9 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa | Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52,576 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ, mặt đường sau khi đào vét khuôn đường | Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,826 | 100m2 |
| 11 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75,755 | 10m2 |
| 12 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 68,255 | 10m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 | Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,5 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính mặt đường bằng nhũ tương gốc A xít lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,826 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính mặt đường bằng nhũ tương gốc A xít lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52,576 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 59,402 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng bó vỉa hè đá (1x2) M150 dày 6cm | Bó vỉa và vỉa hè, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,294 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa hè đá (1x2) M300 | Bó vỉa và vỉa hè, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,98 | m3 |
| 19 | BT lót móng đá (1x2) M200 vỉa hè | Bó vỉa và vỉa hè, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,318 | m3 |
| 20 | Lát gạch tezero màu đỏ (400x400)mm vũa M75 | Bó vỉa và vỉa hè, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 339,16 | m2 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Bó vỉa và vỉa hè, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Bó vỉa và vỉa hè, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 66,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng thép hình | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,087 | tấn |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,032 | tấn |
| 25 | Cung cấp dây phản quang | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.120 | m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,58 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,216 | m3 |
| 28 | Lắp dựng thép hộp (40x40x1,6)mm chân cột | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,009 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép hộp (40x40x1,6)mm chân cột | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 30 | Ván khuôn chân cột | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 31 | Nhân công lắp đặt rào chắn | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | công |
| 32 | Lắp đặt biển báo thi công tròn | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt biển báo thi công tam giát | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt biển báo tên đường | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Đèn tín hiệu | Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi