Gói thầu: Số: 07 thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư số 5 thôn La B, thị trấn Cẩm Giang , huyện Cẩm Giàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221706-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số: 07 thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư số 5 thôn La B, thị trấn Cẩm Giang , huyện Cẩm Giàng
Số hiệu KHLCNT 20201215931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 14:28:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,911,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: SAN NỀN + GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,444 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9352 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7594 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,6356 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6296 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6296 100m3
7 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 91,663 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,2497 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6091 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,6443 100m3
11 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,1153 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,6387 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,4296 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,2173 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,6766 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,6766 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,7485 100tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,2173 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,95 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,537 100m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 178,8625 m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 716 cái
23 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8262 100m3
24 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.606,86 m2
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7066 100m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,1677 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 286,18 m2
28 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 716 m
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 716 1cấu kiện
30 Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,0988 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,3292 m2
32 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,1485 100m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,0124 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6965 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,4264 m3
36 Cung cấp đế cống D600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 501 cái
37 Cung cấp đế cống D400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 255 cái
38 Cung cấp ống cống D600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 418,29 m
39 Cung cấp ống cống D400 tải T Mô tả kỹ thuật tại chương V 212,98 m
40 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,192 mối nối
41 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 167,316 mối nối
42 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 756 cái
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 252,508 1 đoạn ống
44 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,7488 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8678 100m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,696 m3
47 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,076 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7935 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,5712 m3
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7001 tấn
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 303,744 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 115,712 m2
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 145 1cấu kiện
54 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2226 100m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,6962 m3
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,9967 m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4989 100m2
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,9933 m3
59 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,273 m3
60 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 214,5857 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39 m2
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2712 100m2
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,264 m3
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6545 tấn
65 Thép hình gia cố tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.336,05 kg
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9353 100m2
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,3785 m3
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 78 1cấu kiện
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 cái
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8232 100m3
B B. HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Cắt ống HDPE, ĐK 100mm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 10 mối
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,2 100 m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,35 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,2 100m
6 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm, 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,55 100m
7 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cặp bích
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
14 Giăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
15 Bulong M14x70 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
16 Chụp van gang Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Chiết tinh bu thép BB D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Hộp bảo vệ + Khóa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3002 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1628 m3
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9042 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,68 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1287 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0175 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2592 m3
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
30 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1162 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0139 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0101 100m2
C C.HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP + ĐIỆN SINH HOẠT + ĐIỆN CHIẾU SÁNG
D Phần trạm biến áp
E A. Vật liệu xây dựng mới
1 Móng TBA M18B Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 móng
2 Tiếp địa TBA (RC4)-phần XD Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Cột bê tông PC.I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cột
4 Xà đầu trạm X1 - 3Đ - 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
5 Xà đầu trạm X2 - 6Đ - 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Tay giữ cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
7 Xà đỡ CSV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ SI Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
9 Xà XTG - 3Đ - 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
10 Xà đỡ MBA-35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
11 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác-35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
12 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
13 Thang trèo 3,0m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
14 Hộp chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
15 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
16 Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
17 Sứ đứng 45kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 Quả
18 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 Cái
19 Cáp bọc cao thế 50mm2 ACRS/XLPE/HDPE 50/8-35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 mét
20 Ghíp nhôm A50 loại 3 bulông Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Cái
21 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 m
22 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 Cái
23 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Cái
24 Chụp đầu cáp báo hiệu pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
25 Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
26 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 Cuộn
27 Biển cáo thị; biển tên trạm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Cái
F b. Thiết bị trạm biến áp
1 Lắp máy biến áp 250kVA-10(35)/0,4kV (trạm treo) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van 12kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
G c. Lắp đặt trạm biến áp
1 Máy biến áp 250kVA -10(35)/0,4kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Máy
2 Chống sét van 12kV cách điện polimer Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 400A 03 attômát nhánh 250A; Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
H d Chi phí thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm MBA =250kVA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 máy
2 Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
5 Thí nghiệm chống sét van 10kV (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
6 Thí nghiệm áp tô mát 400A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Thí nghiệm áp tô mát 250A Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 Thí nghiệm Ampe mét Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
9 Thí nghiệm Vôn mét Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
11 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Sợi
12 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 Quả
13 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
14 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 H.T
I II. Phần đường dây 35kV
J a Lắp đặt:
1 Lắp đặt cầu dao liên động 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt chống sét van 12kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
K b Thiết bị:
1 Cầu dao liên động Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Chống sét van 12kV cách điện polimer Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
L c Vật liệu xây dựng mới:
1 Xà XTG-3Đ (T1) (vị trí cột 5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Xà XTG-3Đ (T2) (vị trí cột 5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Giá đỡ, xà đỡ CDLĐ , xà XTG-3Đ (vị trí cột 5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
4 Xà đỡ CSV+CN (vị trí cột 5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
5 Thanh đỡ CSV (vị trí cột 5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Dây nối tiếp địa các tầng xà (vị trí cột 5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
7 Tay đỡ cáp (vị trí cột 5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ ghế (vị trí cột 5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
9 Ghế thao tác CD (vị trí cột 5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
10 Thang trèo 2,2m (vị trí cột 5) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
11 Sứ 45kV + ty Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 Quả
12 Bốc dỡ sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,065 Tấn
13 Vận chuyển sứ BQ-300m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,065 Tấn
14 Cáp bọc cao thế 50mm2 ACRS/XLPE/HDPE 50/8-35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 mét
15 Dây đông mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV và vỏ cáp) Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 mét
16 Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Bộ
17 Đầu cốt đồng nhôm M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 Cái
18 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 Cái
19 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 Cái
20 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
21 Khóa tay thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Biển cáo thị, biển tên cầu dao, Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
23 Biển báo thứ tự phabiển cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
24 Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 99 m
25 Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
26 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cọc
27 Cáp ngầm Cu/XLPE/CST/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -35kV (HH + lên cột + đấu nối) Mô tả kỹ thuật tại chương V 132 mét
28 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 7,5kg/m) Mô tả kỹ thuật tại chương V 132 mét
29 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV(Bao gồm cả đầu cốt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Đầu
30 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 118 mét
31 Lắp đặt ống théo tráng kẽm Ø113,5 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 mét
32 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
33 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 kg
34 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8435 Tấn
35 Vận chuyển dây dẫn BQ-300m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8435 Tấn
36 Mối nối ống thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 VT
M e Phần phá dỡ và hoàn trả
1 Phá dỡ đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,88 m3
2 Hoàn trả đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,88 m3
N f Thí nghiệm:
1 Thí nghiệm cáp ngầm 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 sợi
2 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 Quả
3 Thí nghiệm cầu dao liên động - 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
4 Thí nghiệm chống sét van 12kV(1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
O Hạ thế và chiếu sáng
P a Chi phí xây dựng
1 Móng cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 móng
2 Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Móng
3 Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Móng
4 Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Móng
5 Tiếp địa tủ công tơ + tủ chiếu sáng (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 Bộ
6 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
7 Tiếp địa cột chiếu sáng (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 Bộ
8 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 m
9 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 m
10 Hào cáp ngầm đi dưới đất loại 1 cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 136 m
11 Hào cáp ngầm đi dưới đất loại 2 cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 m
12 Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
13 Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,5 m
14 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 373 m
15 Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
16 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 Cọc
17 Hào cáp ngầm đặt ống sau công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 228 m
18 Tiếp địa tủ công tơ (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 Móng
19 Tiếp địa tủ Đk chiếu sáng (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Móng
20 Tiếp địa móng cột chiếu sáng (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 Móng
21 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x95 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 116 mét
22 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x50 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 154 mét
23 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x6 mm2 - 0,6/1kV ( cấp nguồn chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 408 mét
24 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 3,0kg/m) Mô tả kỹ thuật tại chương V 562 mét
25 Lắp tủ công tơ loại 6 công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
26 Lắp tủ công tơ loại 9 công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
27 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 121 mét
28 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф85/65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 82 mét
29 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 (ống đến đầu lô) Mô tả kỹ thuật tại chương V 810 mét
30 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 132 Cái
31 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 Cái
32 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 Cái
33 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 Cái
34 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф50/40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 408 mét
36 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 170 mét
37 Cột đèn chiếu sáng BG liền cần 8m + bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 Cái
38 Lắp bóng đèn led 100w Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 Cái
39 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8914 Tấn
40 Vận chuyển dây dẫn BQ-300m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8914 Tấn
Q b Thí nghiệm:
1 Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->