Gói thầu: Số: 07 thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư số 5 thôn La B, thị trấn Cẩm Giang , huyện Cẩm Giàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số: 07 thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư số 5 thôn La B, thị trấn Cẩm Giang , huyện Cẩm Giàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 14:28:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,911,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HẠNG MỤC: SAN NỀN + GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,444 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9352 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7594 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,6356 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6296 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6296 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,663 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2497 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6091 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,6443 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,1153 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6387 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4296 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,2173 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6766 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6766 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7485 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,2173 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,95 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,537 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 178,8625 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 716 | cái |
| 23 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8262 | 100m3 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.606,86 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7066 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,1677 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 286,18 | m2 |
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 716 | m |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 716 | 1cấu kiện |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,0988 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,3292 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1485 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,0124 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6965 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,4264 | m3 |
| 36 | Cung cấp đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 501 | cái |
| 37 | Cung cấp đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255 | cái |
| 38 | Cung cấp ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 418,29 | m |
| 39 | Cung cấp ống cống D400 tải T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 212,98 | m |
| 40 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,192 | mối nối |
| 41 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167,316 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 756 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,508 | 1 đoạn ống |
| 44 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,7488 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8678 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,696 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,076 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7935 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5712 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7001 | tấn |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 303,744 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,712 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145 | 1cấu kiện |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2226 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,6962 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9967 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4989 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,9933 | m3 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,273 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,5857 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,264 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6545 | tấn |
| 65 | Thép hình gia cố tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.336,05 | kg |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9353 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3785 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | 1cấu kiện |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8232 | 100m3 |
| B | B. HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt ống HDPE, ĐK 100mm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 10 mối |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | 100 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm, 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Giăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Bulong M14x70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 16 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Chiết tinh bu thép BB D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ + Khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3002 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1628 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9042 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,68 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1287 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2592 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1162 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0139 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0101 | 100m2 |
| C | C.HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP + ĐIỆN SINH HOẠT + ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| D | Phần trạm biến áp | |||
| E | A. Vật liệu xây dựng mới | |||
| 1 | Móng TBA M18B | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa TBA (RC4)-phần XD | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cột bê tông PC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cột |
| 4 | Xà đầu trạm X1 - 3Đ - 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đầu trạm X2 - 6Đ - 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tay giữ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ SI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà XTG - 3Đ - 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ MBA-35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác-35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thang trèo 3,0m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Sứ đứng 45kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | Quả |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | Cái |
| 19 | Cáp bọc cao thế 50mm2 ACRS/XLPE/HDPE 50/8-35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | mét |
| 20 | Ghíp nhôm A50 loại 3 bulông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 21 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 24 | Chụp đầu cáp báo hiệu pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 25 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cuộn |
| 27 | Biển cáo thị; biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| F | b. Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 250kVA-10(35)/0,4kV (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 12kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| G | c. Lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA -10(35)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 12kV cách điện polimer | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 400A 03 attômát nhánh 250A; | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| H | d Chi phí thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA =250kVA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm áp tô mát 400A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát 250A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampe mét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vôn mét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | Quả |
| 13 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | H.T |
| I | II. Phần đường dây 35kV | |||
| J | a Lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 12kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| K | b Thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao liên động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 12kV cách điện polimer | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| L | c Vật liệu xây dựng mới: | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ (T1) (vị trí cột 5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà XTG-3Đ (T2) (vị trí cột 5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ, xà đỡ CDLĐ , xà XTG-3Đ (vị trí cột 5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ CSV+CN (vị trí cột 5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thanh đỡ CSV (vị trí cột 5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (vị trí cột 5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tay đỡ cáp (vị trí cột 5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ ghế (vị trí cột 5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác CD (vị trí cột 5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo 2,2m (vị trí cột 5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ 45kV + ty | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | Quả |
| 12 | Bốc dỡ sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển sứ BQ-300m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | Tấn |
| 14 | Cáp bọc cao thế 50mm2 ACRS/XLPE/HDPE 50/8-35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | mét |
| 15 | Dây đông mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV và vỏ cáp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | mét |
| 16 | Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 19 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 21 | Khóa tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển cáo thị, biển tên cầu dao, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 23 | Biển báo thứ tự phabiển cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 24 | Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99 | m |
| 25 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 26 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cọc |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CST/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -35kV (HH + lên cột + đấu nối) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132 | mét |
| 28 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 7,5kg/m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132 | mét |
| 29 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV(Bao gồm cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Đầu |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118 | mét |
| 31 | Lắp đặt ống théo tráng kẽm Ø113,5 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | mét |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 33 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 34 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8435 | Tấn |
| 35 | Vận chuyển dây dẫn BQ-300m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8435 | Tấn |
| 36 | Mối nối ống thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | VT |
| M | e Phần phá dỡ và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,88 | m3 |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,88 | m3 |
| N | f Thí nghiệm: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| 2 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao liên động - 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 12kV(1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| O | Hạ thế và chiếu sáng | |||
| P | a Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | móng |
| 2 | Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Móng |
| 3 | Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Móng |
| 4 | Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa tủ công tơ + tủ chiếu sáng (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa cột chiếu sáng (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | Bộ |
| 8 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 9 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 10 | Hào cáp ngầm đi dưới đất loại 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | m |
| 11 | Hào cáp ngầm đi dưới đất loại 2 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 12 | Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 13 | Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m |
| 14 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 373 | m |
| 15 | Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 16 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cọc |
| 17 | Hào cáp ngầm đặt ống sau công tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228 | m |
| 18 | Tiếp địa tủ công tơ (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Móng |
| 19 | Tiếp địa tủ Đk chiếu sáng (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Móng |
| 20 | Tiếp địa móng cột chiếu sáng (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | Móng |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | mét |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x50 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 154 | mét |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x6 mm2 - 0,6/1kV ( cấp nguồn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408 | mét |
| 24 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 3,0kg/m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 562 | mét |
| 25 | Lắp tủ công tơ loại 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp tủ công tơ loại 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121 | mét |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф85/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82 | mét |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 (ống đến đầu lô) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 810 | mét |
| 30 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 34 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408 | mét |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | mét |
| 37 | Cột đèn chiếu sáng BG liền cần 8m + bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | Cái |
| 38 | Lắp bóng đèn led 100w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | Cái |
| 39 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8914 | Tấn |
| 40 | Vận chuyển dây dẫn BQ-300m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8914 | Tấn |
| Q | b Thí nghiệm: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi