Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224431-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201224412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 08:53:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,964,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3565 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8153 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,374 m3
7 Đào xúc đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8331 100m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8638 100m3
B Nhà hiệu bộ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2582 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,1176 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7788 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8745 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,9718 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1359 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8509 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9985 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8694 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4748 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8274 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5983 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1675 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9902 tấn
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0863 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1725 100m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6551 100m3
19 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2928 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3444 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2461 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4713 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2461 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4713 tấn
25 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8534 m3
26 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8534 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8558 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4667 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0717 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5656 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8184 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2495 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6868 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1197 m3
39 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2937 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 tấn
42 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,579 m3
43 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8332 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5699 tấn
45 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3119 m3
46 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,9314 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,86 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1821 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5679 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3754 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1527 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8333 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6888 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7506 m3
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,8 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,3 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4473 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,862 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,8194 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,136 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,68 m
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,44 m
63 Đắp chân trụ, đấu trụ cột hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
64 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,019 m2
65 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0568 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0032 m2
67 Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Sika Latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0032 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,31 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3984 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300 x 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6662 m2
71 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,39 m2
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.960,4408 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,2033 m2
75 Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,55 kg
76 Mua, lắp dựng trụ thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8743 tấn
78 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
79 Mua cửa đi nhựa lõi thép (đơn giá bao gồm cả phụ kiện, kính an toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,31 m2
80 Mua cửa sổ nhựa lõi thép (đơn giá bao gồm cả phụ kiện, kính an toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,58 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,89 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,86 m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2255 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,72 1m2
85 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính 5ly mầu trà LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2903 m2
86 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,29 m2
87 Tấm tôn cửa thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Mua khoá cửa thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4559 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7465 1m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,999 100m2
93 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4 m
94 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.799,4 cái
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,786 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8672 100m2
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
98 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
100 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
106 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
110 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
111 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
112 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 hộp
113 Móc quạt trần fi 16; L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
115 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 800*600*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Băng dính PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
117 4, PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
118 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt vòi xả nhanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
128 Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
131 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt Côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt Măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m
147 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Keo gián Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
150 Rọ chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
152 Đào rãnh trôn dây chống sét-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m3
153 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m3
154 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
155 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
156 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
157 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
158 Mua + lắp đặt chân sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
159 Bình chữa cháy xách tay CO2 - 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
160 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
161 Đào móng bể phốt, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3648 m3
162 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 100m
163 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
164 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
165 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
166 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
167 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 100m2
168 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7436 m3
169 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3466 m3
170 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1216 m3
171 Mua cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,846 m2
173 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
174 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,846 m2
175 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9595 m2
176 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
177 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
178 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
179 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
180 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m3
181 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m3
182 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
C Hàng rào gạch
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5998 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7816 tấn
8 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4925 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0944 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7159 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2177 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8168 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0275 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,872 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,048 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,96 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,92 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->