Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224418-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201180799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 10:37:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,952,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 864,6046 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 4,9 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 43,2302 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK đã được phê duyệt 9,1237 100m3
5 Ma tít chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 498,225 kg
6 Gỗ đệm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2328 m3
7 Chiều dài cắt khe Theo HSTK đã được phê duyệt 88,55 10m
8 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,1221 100m3
9 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.915,5592 m3
10 Đắp nền đường K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 48,9047 100m3
11 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 5.975,0552 m3
12 Đào nền đất C2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6139 m3
13 Đào khuôn đất C3 Theo HSTK đã được phê duyệt 108,6991 m3
14 Đánh cấp đất C2 Theo HSTK đã được phê duyệt 378,1627 m3
15 Đào đất KTH - Cấp đất I Theo HSTK đã được phê duyệt 17,8943 100m3
16 Đào hố móng đất C2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3.542,0579 m3
17 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,6819 100m3
18 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,4997 100m3
19 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.809,3317 m3
20 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo HSTK đã được phê duyệt 71,0251 100m3
21 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo HSTK đã được phê duyệt 11,8394 100m3
22 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5929 100m3
23 Biển báo tam giác Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
24 Biển báo chữ nhật 1x1.6 (m) Theo HSTK đã được phê duyệt 0 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0 cái
27 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3872 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6132 1m3
29 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0023 100m3
30 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,0025 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6488 tấn
32 Sơn cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 105,105 1m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9016 100m2
34 Trồng cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 245 cái
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,092 m3
36 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3612 100m2
37 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3546 100m2
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2438 100m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 97,9776 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 4,9037 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4546 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,3502 tấn
43 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.954,1082 m3
44 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.374,5101 m3
45 Đất sét Theo HSTK đã được phê duyệt 60,894 m3
46 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,896 100m3
47 Ống PVC D60 Theo HSTK đã được phê duyệt 701,8 m
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK đã được phê duyệt 231,8822 m3
49 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HSTK đã được phê duyệt 1.449,2638 100m
50 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 168,207 m2
51 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,1136 m3
52 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,612 m3
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 51,6 m2
54 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7255 m3
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7255 m3
56 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HSTK đã được phê duyệt 3,225 100m
57 Đắp bờ bao độ chặt K=0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,72 100m3
58 Đào xúc đất Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 6,72 100m3
59 Bơm nước thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 30 ca
60 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo HSTK đã được phê duyệt 6,72 100m3
B CỐNG B=700
1 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,22 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,12 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2146 100m2
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK đã được phê duyệt 0 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,06 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1373 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0837 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,94 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0384 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã được phê duyệt 7 1cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo HSTK đã được phê duyệt 7 1 cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo HSTK đã được phê duyệt 7 1 cấu kiện
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK đã được phê duyệt 0,235 10 tấn/1km
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1036 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,74 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0678 100m2
17 Đào hố móng đất C1 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,88 m3
18 Đào hố móng đất C2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5 m3
19 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0113 100m3
20 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0088 100m3
21 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HSTK đã được phê duyệt 6,6188 100m
C CỐNG BẢN L= 2m
1 Bê tông mối nối M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2838 m3
2 Bê tông bản giữa, bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,6048 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,7357 m3
4 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 47,0752 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,3781 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giữa, bản biên Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2235 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4039 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8179 100m2
9 Ván khuôn móng dài Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7836 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,148 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0556 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK >10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5435 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0185 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 37,6554 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 59,27 m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,4522 m3
17 Ma tít bi tum lấp lỗ chốt Theo HSTK đã được phê duyệt 116,8064 kg
18 Quét nhựa đường chống thấm Theo HSTK đã được phê duyệt 73,9212 m2
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HSTK đã được phê duyệt 59,0938 100m
20 Đào hố móng đất C2 Theo HSTK đã được phê duyệt 133,1263 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4402 100m3
22 Đắp bờ bao độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,14 100m3
23 Bơm nước thi công 6 ca
24 Đào xúc đất - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,14 100m3
25 Gia công lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0958 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 4,128 m2
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 6,2191 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 13,8781 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T 21 cái
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo HSTK đã được phê duyệt 21 1 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo HSTK đã được phê duyệt 21 1 cấu kiện
32 Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km 1,6512 10 tấn/1km
33 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3313 100m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK đã được phê duyệt 20,0972 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK đã được phê duyệt 20,0972 m3
36 San đất bãi thải Theo HSTK đã được phê duyệt 2,0097 100m3
D CỐNG TRÒN D100
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK đã được phê duyệt 9 1 đoạn ống
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,15 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,333 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6219 100m2
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2278 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,5209 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0949 100m2
8 Ván khuôn móng dài Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2691 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,581 m3
10 Quét nhựa bitum phòng nước Theo HSTK đã được phê duyệt 20,7 m2
11 Vữa XM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,134 m3
12 Gỗ tẩm nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 0,114 m3
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HSTK đã được phê duyệt 9,8812 100m
14 Đào đất hố móng đất C1 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,3036 m3
15 Đào đất hố móng đất C2 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,6535 m3
16 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,172 100m3
17 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 21,2118 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 5,805 m3
19 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5Km Theo HSTK đã được phê duyệt 0,153 100m3
20 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5Km Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2065 100m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK đã được phê duyệt 5,805 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK đã được phê duyệt 5,805 m3
23 San đất bãi thải Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0581 100m3
E CỐNG TRÒN D50
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 37 1 đoạn ống
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,55 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2775 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3484 100m2
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,4317 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,895 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,387 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,754 m3
9 Quét nhựa đường phòng nước Theo HSTK đã được phê duyệt 53,28 m2
10 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm Theo HSTK đã được phê duyệt 32 mối nối
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HSTK đã được phê duyệt 29,7125 100m
12 Đào đất hố móng đất C2 Theo HSTK đã được phê duyệt 85,3589 m3
13 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2415 100m3
14 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,7799 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,68 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 53,5965 m3
17 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8536 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->