Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng công trình hạng mục giao thông, thoát nước, chiếu sáng, đảm bảo an toàn giao thông (không bao gồm 2 cầu trên nhánh 1 và nhánh 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173672-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây dựng công trình hạng mục giao thông, thoát nước, chiếu sáng, đảm bảo an toàn giao thông (không bao gồm 2 cầu trên nhánh 1 và nhánh 2)
Số hiệu KHLCNT 20201059434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Gia Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 16:47:00 đến ngày 2020-12-15 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 143,893,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83,87 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 361,49 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,94 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 567,6 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 299,94 100m3
6 Đắp cát hè, taluy công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 542,82 100m3
7 Đắp cát hè, ta luy công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,31 100m3
8 Đắp bao nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 214,47 100m3
9 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Lấp mương hiện trạng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,8 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,45 100m3
11 Đào đỡ kết cấu mặt đường cũ, công trình hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,53 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 559,12 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 559,12 100m2
3 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 559,12 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 559,12 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,8 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 147,67 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 729,77 100m2
8 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,42 100m
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,69 100m2
10 Bù vênh BTN C12.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,71 tấn
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,69 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,82 100m2
13 Bù vênh BTN C12.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,41 tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,82 100m2
15 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,72 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,72 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,86 100m3
18 Bù vênh CPDD loại 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,74 100m3
19 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,91 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,91 100m2
21 Bù vênh BTN C12.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,34 tấn
22 Bù vênh CPDD loại 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,83 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101,59 m3
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,88 100m2
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,35 100m2
26 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,76 100m3
C VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11.621,61 m
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 839,08 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,24 100m2
4 Tấm đan rãnh 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.486,48 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23.588,13 m2
6 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,79 100m3
7 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,59 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72 m3
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 m
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,94 m3
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m2
12 Tấm đan rãnh 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,2 m2
13 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 m
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,94 m3
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m2
16 Tấm đan rãnh 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,6 m2
17 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,5 m
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,73 m3
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
20 Tấm đan rãnh 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,25 m2
21 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,8 m
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,33 m3
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m2
24 Tấm đan rãnh 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,64 m2
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 747,46 m3
26 Bê lót M100, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 308,87 m3
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,59 100m2
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.265,03 m2
D GIA CỐ, PHÒNG HỘ
1 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 369,45 100m
2 Cho đất vào bao tải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.638,34 m3
3 Bao tải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30.320 cái
4 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.354,6 m2
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 363,7 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,2 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,65 m3
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7 100m2
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 916,81 m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,4 m2
11 Làm tầng lọc cát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m3
12 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m3
13 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0047 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 12KN/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 533,11 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 748,38 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,05 m3
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,03 100m2
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,02 m3
21 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 456,62 100m
22 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,62 100m
23 Thép tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.328,03 kg
24 Thép buộc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,81 kg
25 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,38 100m3
26 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.076,2 m2
27 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.076,2 m2
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m3
29 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,37 100m
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180 m3
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,44 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 125,75 m3
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,18 100m2
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,43 m3
35 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,36 100m3
36 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 12KN/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,25 100m2
37 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
38 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,63 m2
39 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,75 100m
40 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,75 100m
41 Cọc ván thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.465,02 kg
42 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.084 cây/lần
43 Cây Chiêu Liêu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 267 cây
44 Cây lát hoa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 817 cây
45 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 241,55 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144,57 m3
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,52 100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.838,62 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 90x45cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 160x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
8 Biển tam giác L70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
9 Biển tròn D70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
10 Biển vuông L60cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 cái
11 Biển chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,2 m2
12 Cột biển báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 276 m
13 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 382 m
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,93 m3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 388,42 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,42 m3
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,22 100m2
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,06 m3
19 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 256,2 m2
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 333,64 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 333,64 100m3/km
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 333,64 100m3/km
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,53 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,53 100m3/km
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,53 100m3/km
26 Đất đắp K90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 669,19 m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 1 đoạn ống
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51 cái
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 1 mối nối
5 Xây gạch bịt đầu cống 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 1 đoạn ống
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 313 cái
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71 1 mối nối
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,81 m3
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,03 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 142,81 m3
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,06 100m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,82 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,17 m3
18 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75,95 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,73 m3
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,9 m3
21 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,42 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,8 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,36 m3
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 100m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,21 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,45 100m3
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,24 100m3
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 1 đoạn ống
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51 cái
31 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1 mối nối
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,71 m3
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,08 m3
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m2
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,42 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,97 100m3
38 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,95 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,38 m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 100m3
41 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,52 100m
42 Thép tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,81 kg
43 Thép buộc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,76 kg
44 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m3
45 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,24 m2
46 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,24 m2
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính ≤1750mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 1 đoạn ống
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đườngD1750mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31 cái
49 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1 mối nối
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,4 m3
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,37 100m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,25 m3
53 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m2
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,97 m3
55 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,19 m3
56 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5 m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 100m3
58 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,75 m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,54 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,21 m3
61 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,42 m3
62 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 100m2
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 100m3
64 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,44 100m
65 Thép tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,47 kg
66 Thép buộc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,72 kg
67 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,17 100m3
68 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,42 m2
69 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,42 m2
70 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 1 đoạn cống
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,13 m3
72 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
73 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1 mối nối
74 Vải địa kỹ thuật làm khe nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m2
75 Quét nhựa bitum nóng vải địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,56 m2
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,19 100m3
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m3
78 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, quy cách 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 1 đoạn cống
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,87 m3
80 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m2
81 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 1 mối nối
82 Vải địa kỹ thuật làm khe nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 100m2
83 Quét nhựa bitum nóng vải địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,26 m2
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m3
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,07 100m3
86 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, quy cách 2000x2000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 1 đoạn cống
87 Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,54 m3
88 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,43 100m2
89 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,38 tấn
90 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,25 tấn
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,4 m3
92 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 100m2
93 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1 mối nối
94 Vải địa kỹ thuật làm khe nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m2
95 Quét nhựa bitum nóng vải địa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,39 m2
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,62 m3
97 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 m3
98 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,55 100m2
99 Bi tum chèn mối nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 m3
100 Tấm ngăn nước W200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 m
101 Ống thép tráng kẽm D42.2/38.2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,32 kg
102 Thép mã kẽm D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 131,01 kg
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m3
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,77 tấn
105 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,75 100m2
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 cấu kiện
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,25 m3
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,46 m3
109 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,59 100m2
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,02 m3
111 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,73 100m2
112 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,68 m3
113 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,08 m3
114 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,65 m3
115 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,18 m3
116 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,58 m3
117 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,63 m3
118 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,48 100m3
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,26 100m3
120 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 100m3
121 Đắp vật liệu chọn lọc K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,15 100m3
122 Phá bỏ BTCT bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,15 100m3
123 Vữa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5 m2
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,74 m3
125 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 tấn
126 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 100m2
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,95 m3
128 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 tấn
129 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 tấn
130 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m2
131 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,58 100m
132 Thép tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,5 kg
133 Thép buộc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,79 kg
134 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m3
135 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,8 m2
136 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,8 m2
137 Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 333,98 m3
138 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,25 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 tấn
140 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,79 tấn
141 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 tấn
142 Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 236,7 m3
143 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 tấn
144 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,05 tấn
145 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,23 100m2
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,21 m3
147 Bê tông bản đáy cống bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm BT đá 1x2, vữa bê tông mac M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 208,78 m3
148 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 tấn
149 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,09 tấn
150 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,71 100m2
151 Bê tông bản đáy cống bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm BT đá 1x2, vữa bê tông mac M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 158,3 m3
152 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,3 m3
153 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,21 tấn
154 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,86 tấn
155 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,46 100m2
156 Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,96 m3
157 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,52 100m2
158 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
159 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,08 tấn
160 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,75 tấn
161 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,25 m2
162 Bê tông bản đáy cống bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm BT đá 1x2, vữa bê tông mac M250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,98 m3
163 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,97 m3
164 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,83 tấn
165 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,44 100m2
166 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,78 m3
167 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,26 m3
168 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,6 m3
169 Bi tum chèn mối nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,51 m3
170 Tấm ngăn nước W200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,44 m
171 Thép mã kẽm D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.824,9 kg
172 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,66 100m
173 Thép tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 267,28 kg
174 Thép buộc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,83 kg
175 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,08 100m3
176 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 216,6 m2
177 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 216,6 m2
178 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,29 100m3
179 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,55 100m3
180 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,03 100m3
181 Đắp vật liệu chọn lọc K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,94 100m3
182 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,72 m3
183 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,63 m3
184 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,05 m3
185 Xây gạch bịt đầu cống không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 m3
186 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 437,18 100m
187 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,51 100m
188 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,51 100m
189 Cọc ván thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,74 kg
190 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 m3
191 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
192 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m2
193 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,84 m3
194 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 tấn
195 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,73 tấn
196 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,12 100m2
197 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,67 m3
198 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,99 m3
199 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,56 tấn
200 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,29 tấn
201 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,74 100m2
202 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,21 m3
203 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,53 tấn
204 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,03 tấn
205 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,68 100m2
206 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,98 m3
207 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,31 tấn
208 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,95 tấn
209 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,67 100m2
210 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x140cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 ck
211 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,76 m3
212 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,47 100m2
213 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,32 tấn
214 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57 cấu kiện
215 Nắp ga Composite 400KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
216 Nắp ga Composite 125KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
217 Lưới chắn rác composite 250KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 cái
218 Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63 cấu kiện
219 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65,08 m3
220 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 109,31 m2
221 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,39 m3
222 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,73 m3
223 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,84 100m3
224 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,46 100m3
H THOÁT NƯỚC DỌC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 149 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 325 1 đoạn ống
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.221 cái
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,62 100m3
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 257 1 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 297 1 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.485 cái
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,74 100m3
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 275 1 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 400 1 đoạn ống
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.000 cái
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,36 100m3
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 374 1 mối nối
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 285 1 đoạn ống
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.425 cái
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,48 100m3
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 268 1 mối nối
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 477 1 đoạn ống
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.385 cái
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2 100m3
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 449 1 mối nối
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính ≤1750mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 394 1 đoạn ống
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đườngD1750mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.182 cái
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,86 100m3
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 380 1 mối nối
26 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 170 1 đoạn cống
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,52 m3
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,51 100m2
29 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 164 1 mối nối
30 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,85 100m2
31 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 184,99 m2
32 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 128 1 đoạn cống
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,47 m3
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,37 100m2
35 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121 1 mối nối
36 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,51 100m2
37 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 151,01 m2
38 Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 704,3 m3
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,51 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,48 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,35 tấn
42 Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 274,44 m3
43 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,74 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,93 tấn
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,44 100m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 148,96 m3
47 Bê tông bản đáy cống bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm BT đá 1x2, vữa bê tông mac M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 275,03 m3
48 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,74 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,37 tấn
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,48 100m2
51 Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,05 m3
52 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,49 100m2
53 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,51 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 tấn
56 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,88 m2
57 Bê tông bản đáy cống bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm BT đá 1x2, vữa bê tông mac M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,59 m3
58 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,84 tấn
60 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,34 100m2
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,25 m3
62 Tấm cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,18 m2
63 Bi tum chèn mối nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,95 m3
64 Tấm ngăn nước W200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 828,8 m
65 Thép mã kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9.098,86 kg
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,08 m3
67 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 tấn
68 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,67 tấn
69 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,27 100m2
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,73 m3
71 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
72 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,51 tấn
73 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,44 100m2
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,76 m3
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,54 m3
76 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,44 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,96 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,67 m3
80 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 100m2
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,41 m3
82 Ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 100m2
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cấu kiện
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
85 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,84 m3
86 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,2 m2
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,91 m3
88 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 100m2
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m3
90 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 141,81 m3
91 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 644,59 m2
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,75 m3
93 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,83 100m2
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,63 100m3
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,37 m3
96 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m2
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,33 m3
98 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 tấn
101 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,23 m3
102 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,57 m2
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,82 m3
104 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m2
105 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,29 m3
107 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,17 100m2
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,76 m3
109 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,43 100m2
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 396 cấu kiện
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,78 tấn
112 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,11 m3
113 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 395,95 m2
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,2 m3
115 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,35 100m2
116 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,39 100m3
117 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,91 100m3
118 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,54 100m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,19 m3
120 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,17 tấn
121 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,08 tấn
122 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,75 100m2
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,96 m3
124 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,37 tấn
125 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
126 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,53 100m2
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,06 m3
128 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 tấn
129 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,81 tấn
130 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m2
131 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,17 m3
132 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2323 100m2
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7823 tấn
134 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x140cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 ck
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cấu kiện
136 Nắp ga Composite 400KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
137 Lưới chắn rác composite 250KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
138 Nắp ga Composite 250KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cấu kiện
140 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 426,14 m3
141 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,16 100m3
142 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,79 100m3
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102,48 m3
144 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,47 tấn
145 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,25 tấn
146 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,95 100m2
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,61 m3
148 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,91 tấn
149 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4 tấn
150 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,59 100m2
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,55 m3
152 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 tấn
153 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4 tấn
154 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,07 100m2
155 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,81 m3
156 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,57 100m2
157 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,96 tấn
158 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79 cấu kiện
159 Nắp ga Composite 400KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79 cái
160 Lắp nắp ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79 cấu kiện
161 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,45 m3
162 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,65 100m3
163 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,94 100m3
164 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,95 m3
165 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,17 tấn
166 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,35 tấn
167 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,27 100m2
168 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,59 m3
169 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,86 tấn
170 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 tấn
171 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3 100m2
172 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,36 m3
173 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
174 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,92 tấn
175 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m2
176 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,28 m3
177 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,21 100m2
178 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,82 tấn
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cấu kiện
180 Nắp ga Composite 400KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
181 Lưới chắn rác composite 250KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
182 Lắp nắp ga, lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cấu kiện
183 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,97 m3
184 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,42 100m3
185 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,81 100m3
186 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,94 m3
187 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,5 m2
188 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,26 m3
189 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 tấn
190 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 100m2
191 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cấu kiện
192 Nắp ga Composite 125KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
193 Lắp đặt nắp ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cấu kiện
194 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,94 m3
195 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m2
196 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m3
197 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,77 m3
198 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,76 tấn
199 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,87 tấn
200 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,73 100m2
201 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,41 m3
202 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,11 100m2
203 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
204 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,78 tấn
205 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,05 m3
206 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,69 100m2
207 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7 tấn
208 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116 cấu kiện
209 Lưới chắn rác composite 250KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116 cái
210 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116 cấu kiện
211 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,73 m3
212 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,02 m3
213 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 522,96 m2
214 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,77 m3
215 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7 100m2
216 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,26 tấn
217 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 309 cấu kiện
218 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x140cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103 ck
219 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,37 m3
220 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,57 tấn
221 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 tấn
222 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,04 100m2
223 Lưới chắn Composit 250KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103 cái
224 Nắp ga Composite 125KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103 cái
225 Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 206 cấu kiện
226 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,88 m3
I HÀO KỸ THUẬT
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.066,35 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93,14 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,7 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn panen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103,5 100m2
5 Lắp đặt thân hào bằng cần cẩu, đoạn dài 1,8m, quy cách 1400x1200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 981 1 đoạn cống
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 331,58 m3
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,6 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,6 tấn
9 Mã kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,6 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 128,51 m3
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,05 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,28 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 264,65 m3
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,47 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,04 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 491 cấu kiện
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 264,11 m3
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,46 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,98 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 490 cấu kiện
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D120/110, nối bằng PP gián keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,78 100m
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D130/100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,52 100m
23 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D195/150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,26 100m
24 Giá đỡ định vị 4 ống HDPE D130/100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 608,7 cái
25 Giá đỡ định vị 4 ống HDPE D195/150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 608,7 cái
26 Băng báo hiệu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 913,05 m
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,5 m3
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,36 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,76 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 cấu kiện
31 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,59 100m
J GA HÀO KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,31 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,22 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,07 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,08 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,48 tấn
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,91 100m2
7 Nắp ga bằng gang đúc sẵn 2415X950X100mm (loại 6 cửa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
8 Nắp ga bằng gang đúc sẵn 2415X950X100mm (loại 4 cửa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53 cấu kiện
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,01 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,03 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,1 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,95 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,06 m3
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,49 tấn
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,03 m3
20 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,47 tấn
K HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn cầu D400, bóng LED 18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 82 bộ
2 Lắp tay bắt đèn cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 82 bộ
3 Lắp đặt đèn pha LED 200W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí LED 50W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố LED 150W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố LED 100W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 bộ
7 Lắp dựng cột trang trí cao 3,7m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cột
8 Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần cao 11m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 cột
9 Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần cao 9m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cột
10 Lắp dựng cột thép đa giác 14m bằng máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cột
11 Lắp xà bắt pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 tủ
13 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
14 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300X300X675 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 172 bộ
15 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
16 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1350x8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
18 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 190 bảng
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 276 cái
20 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 192 bộ
21 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
22 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,968 100m
23 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,684 100m
24 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,756 100m
25 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,119 100m
26 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,398 100m
27 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,736 100m
28 Rải dây đồng trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,693 100m
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,32 100m
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,24 100m
31 Đầu cốt đồng các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.938 đầu
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,3152 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 177,376 m3
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,297 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9967 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,558 100m3
37 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 386 đầu cáp
38 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 386 đầu cáp
39 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 10 cột
40 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt hộp Aptomat KT 400x150x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
42 Lắp hòm đựng công tơ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
43 Lắp công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
44 Tháo dỡ, di chuyển lắp dựng lại cột thép đa giác 17m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cột
45 Lắp đặt đèn pha LED 320W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
46 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,66 100m
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1098 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1098 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1098 100m3
50 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,915 100m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,915 100m2
52 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,915 100m2
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1373 100m3
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2288 100m3
55 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101,2 m2
56 Lát lại hè gạch Block (gạch tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101,2 m2
L HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU
M NÚT GIAO ĐÔNG DƯ-QUỐC LỘ 5
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0864 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0368 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1011 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,232 m3
5 Lắp đặt khung móng cho cột thép M16x240x260 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 khung
6 Khung móng M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 khung
7 Lắp đặt khung móng cho cột thép M30x500x1500x8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 khung
8 Khung móng M30x500x1500x8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 khung
9 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 1 cột
10 Cột THGT côn mạ kẽm 4.4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cột
11 Cột THGT côn mạ kẽm 6.2m vươn 7m gióng kép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cột
12 Lắp đèn tín hiệu giao thong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 bộ
13 Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
14 Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED mũi tên rẽ trái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
15 Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
16 Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
17 Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
18 Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LED Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
19 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 1 bộ
20 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bảng
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 1 đầu cáp
22 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 1 đầu cáp
23 Đầu cốt đồng M2.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 156 cái
24 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 1 bộ
25 Rải cáp ngầm-cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,3366 100m
26 Rải đồng tiếp địa M10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3534 100m
27 Rải cáp ngầm-cáp kết nối tủ tín hiệu đường sắt và đường bộ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 7x1mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
28 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,218 100m
29 Tháo và lắp lại đèn tín hiệu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110/90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,761 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,695 100 m
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,429 1m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2678 1m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3327 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0757 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0947 100m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1631 m3
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,271 m3
39 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,215 m2
40 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4481 m3
41 Nắp ghi gang 945x872mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
42 Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 1cấu kiện
N NÚT NGÃ BA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2592 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7776 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0933 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,308 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,052 100m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,016 m2
8 Lắp đặt khung móng cho cột thép M16x240x260 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 khung
9 Khung móng M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 khung
10 Lắp đặt khung móng cho cột thép M30x500x1500x8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 khung
11 Khung móng M30x500x1500x8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 khung
12 Lắp giá đỡ tủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 bộ
13 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1 cột
14 Cột THGT côn mạ kẽm 2.9m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cột
15 Cột THGT côn mạ kẽm 4.4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cột
16 Cột THGT côn mạ kẽm 6.2m vươn 7m gióng kép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cột
17 Lắp đèn tín hiệu giao thong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29 bộ
18 Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
19 Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED mũi tên rẽ trái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
20 Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
21 Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
22 Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
23 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 1 bộ
24 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bảng
25 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 1 đầu cáp
26 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 1 đầu cáp
27 Đầu cốt đồng M2.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 148 cái
28 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 1 bộ
29 Rải cáp ngầm-cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,112 100m
30 Rải cáp ngầm-cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5705 100m
31 Rải đồng tiếp địa M10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1644 100m
32 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,867 100m
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110/90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,073 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,505 100 m
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,122 1m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4489 1m3
37 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4114 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0847 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1059 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0404 100m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3293 m3
42 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,024 m3
43 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,96 m2
44 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5122 m3
45 Nắp ghi gang 945x872mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
46 Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1cấu kiện
O NÚT NGÔ XUÂN QUẢNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2016 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7776 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0881 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,732 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,052 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6 m2
8 Lắp đặt khung móng cho cột thép M16x240x260 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 khung
9 Khung móng M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 khung
10 Lắp đặt khung móng cho cột thép M30x500x1500x8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 khung
11 Khung móng M30x500x1500x8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 khung
12 Lắp giá đỡ tủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 bộ
13 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1 cột
14 Cột THGT côn mạ kẽm 4.4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cột
15 Cột THGT côn mạ kẽm 6.2m vươn 7m gióng kép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cột
16 Lắp đèn tín hiệu giao thong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 bộ
17 Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
18 Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED mũi tên rẽ trái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
19 Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
20 Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
21 Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
22 Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LED Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
23 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1 bộ
24 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bảng
25 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 1 đầu cáp
26 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 1 đầu cáp
27 Đầu cốt đồng M2.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 152 cái
28 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 1 bộ
29 Rải cáp ngầm-cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
30 Rải cáp ngầm-cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,1855 100m
31 Rải đồng tiếp địa M10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9906 100m
32 Rải cáp ngầm-cáp kết nối tủ tín hiệu đường sắt và đường bộ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 7x1mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3 100m
33 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,046 100m
34 Tháo và lắp lại đèn tín hiệu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110/90mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,491 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,105 100 m
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,08 1m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3065 1m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4489 1m3
40 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4076 100m3
41 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3876 100m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,096 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,136 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1409 100m3
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1175 100m3
47 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4698 100m2
48 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4698 100m2
49 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4698 100m2
50 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4698 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3293 m3
52 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,024 m3
53 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,96 m2
54 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5122 m3
55 Nắp ghi gang 945x872mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
56 Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1cấu kiện
P THIẾT BỊ ĐÈN TÍN HIỆU
1 Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 6S (8 pha): Nút ngã 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 6S (8 pha): Nút Ngô Xuân Quảng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Bộ nguồn lưu điện UPS Online (08 giờ hoạt động): Nút ngã 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Bộ nguồn lưu điện UPS Online (08 giờ hoạt động): Nút Ngô Xuân Quảng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Bộ nguồn lưu điện UPS Online (08 giờ hoạt động): Nút Đông Dư-Dương Xá Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Card kết nối mở rộng pha- Điện áp đầu vào: 220V- Công suất ra trên một cổng <3A: Nút Đông Dư-Dương Xá Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
7 Card kết nối mở rộng pha- Điện áp đầu vào: 220V- Công suất ra trên một cổng <3A: Nút Ngô Xuân Quảng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 bộ
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
R LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ
1 Lắp đặt dây AC150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
2 Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt xà rẽ nhánh cột đơn bắt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt xà nánh đỡ cầu dao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp gông cột 16m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt thang trèo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1282 tấn
8 Lắp đặt ghế thao tác cột đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1444 tấn
9 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 quả
10 Lắp đặt sứ chuỗi 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 chuỗi
11 Dựng cột BTLT14-11.0 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cột
12 Dựng cột BTLT16-11.0 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cột
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,5729 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3829 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,576 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,216 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0641 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0091 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0384 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,323 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,752 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0461 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,5268 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,5268 100m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,24 m3
26 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cọc
27 Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 m
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0224 100m3
S THÍ NGHIỆM VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 vị trí
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 50kVA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 3 pha
3 Lắp đặt tủ hạ thế tổng trạm biến áp 600A-100A-36kA/s Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 1 hệ thống
U THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
V LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 bộ
2 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV tâm cột 2.6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt Xà pi đỉnh trạm tâm cột 2.6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp trạm treo tâm cột 2.4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4597 tấn
7 Lắp đặt thang trèo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0608 tấn
8 Lắp đặt ghế thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4243 tấn
9 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0568 tấn
10 Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy hạ thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0433 tấn
11 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 quả
12 Lắp đặt sứ chuỗi 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 chuỗi
13 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m
14 Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m
15 Ép đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
16 Ép đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
17 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
18 Lắp đặt tủ hạ thế tổng trạm biến áp 600A-100A-36kA/s Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 tủ
19 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 1 hệ thống
20 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 1 m
21 Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 1 m
22 Ép đầu cốt M120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
23 Ép đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
24 Lắp đặt kẹp quai Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt kẹp hotline Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
26 Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 1 bộ
27 Dựng cột bê tông BTLT12-9.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cột
28 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1504 100m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,086 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,768 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2912 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1281 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0398 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,6 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,316 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0077 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0783 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0783 100m3
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,8 m3
41 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cọc
42 Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 m
43 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 100m3
W THÍ NGHIỆM VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp <=35kv, 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
3 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bát
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 sợi
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 sợi
6 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
X CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Máy biến áp 50kVA - 22/0,4kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 máy
3 Tủ hạ thế tổng 600V-100A-36kA/s Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 tủ
4 Tủ tụ bù 415V-10kVAR Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 tủ
5 Chống sét van 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Dây AC150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 300 m
7 Ghíp nhôm 3 bulong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
8 Xà X2 sứ đứng cột đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,79 kg
9 Xà X2 sứ chuỗi cột đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,2 kg
10 Xà rẽ nhánh cột đơn bắt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,65 kg
11 Xà nánh đỡ cầu dao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103,87 kg
12 Gông cột 16m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,22 kg
13 Thang trèo lắp cao 5-5.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 129,8 kg
14 Ghế thao tác lắp cao 5-5.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144,4 kg
15 Sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 quả
16 Sứ chuỗi đơn 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 chuỗi
17 Cột BTLT 14m-11.0 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cột
18 Cột BTLT 16m-11.0 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cột
19 Tiếp địa RC2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,22 kg
20 Cầu chì tự rơi 22kV-100A (kèm dây chảy 6.3A) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
21 Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,88 kg
22 Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2,6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,72 kg
23 Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,54 kg
24 Xà Pi đỉnh trạm biến áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116,8 kg
25 Giá đỡ MBA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 459,7 kg
26 Thang trèo trạm biến áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,76 kg
27 Ghế thao tác trạm treo trạm biến áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 424,3 kg
28 Giá đỡ tủ hạ thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,84 kg
29 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,26 kg
30 Sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 quả
31 Sứ chuỗi đơn 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 chuỗi
32 Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m
33 Dây đồng mềm M35 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m
34 Đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
35 Đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
36 Chụp cự Silicon CSV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
37 Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
38 Cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
39 Đầu cốt M120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
40 Đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
41 Kẹp quai Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
42 Kẹp hotline Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
43 Ghíp nhôm 3 bulong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
44 Biển báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
45 Cột BTLT 12-9.0 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cột
46 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp RC8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 316,7 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->