Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng công trình hạng mục giao thông, thoát nước, chiếu sáng, đảm bảo an toàn giao thông (không bao gồm 2 cầu trên nhánh 1 và nhánh 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173672-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây dựng công trình hạng mục giao thông, thoát nước, chiếu sáng, đảm bảo an toàn giao thông (không bao gồm 2 cầu trên nhánh 1 và nhánh 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Gia Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 16:47:00 đến ngày 2020-12-15 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,893,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,87 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 361,49 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,94 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 567,6 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 299,94 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hè, taluy công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 542,82 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hè, ta luy công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,31 | 100m3 |
| 8 | Đắp bao nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 214,47 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Lấp mương hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,8 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,45 | 100m3 |
| 11 | Đào đỡ kết cấu mặt đường cũ, công trình hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,53 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 559,12 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 559,12 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 559,12 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 559,12 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,8 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 147,67 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 729,77 | 100m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,69 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh BTN C12.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,71 | tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,69 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,82 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh BTN C12.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,41 | tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,82 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,72 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,72 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh CPDD loại 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,91 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,91 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh BTN C12.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,34 | tấn |
| 22 | Bù vênh CPDD loại 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101,59 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,35 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11.621,61 | m |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 839,08 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,24 | 100m2 |
| 4 | Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.486,48 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23.588,13 | m2 |
| 6 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,79 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,59 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,8 | m |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 747,46 | m3 |
| 26 | Bê lót M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 308,87 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,59 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.265,03 | m2 |
| D | GIA CỐ, PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 369,45 | 100m |
| 2 | Cho đất vào bao tải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.638,34 | m3 |
| 3 | Bao tải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30.320 | cái |
| 4 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.354,6 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 363,7 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,65 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 916,81 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc cát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 12KN/m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 533,11 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 748,38 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,05 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,03 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,02 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 456,62 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,62 | 100m |
| 23 | Thép tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.328,03 | kg |
| 24 | Thép buộc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,81 | kg |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,38 | 100m3 |
| 26 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.076,2 | m2 |
| 27 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.076,2 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,44 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125,75 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,43 | m3 |
| 35 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 12KN/m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,25 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,63 | m2 |
| 39 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,75 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,75 | 100m |
| 41 | Cọc ván thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.465,02 | kg |
| 42 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.084 | cây/lần |
| 43 | Cây Chiêu Liêu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 267 | cây |
| 44 | Cây lát hoa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 817 | cây |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 241,55 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,57 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,52 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.838,62 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 90x45cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 160x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Biển tam giác L70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Biển tròn D70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Biển vuông L60cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 12 | Cột biển báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 276 | m |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 382 | m |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,93 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 388,42 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,42 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,06 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 256,2 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 333,64 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 333,64 | 100m3/km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 333,64 | 100m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,53 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,53 | 100m3/km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,53 | 100m3/km |
| 26 | Đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 669,19 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 mối nối |
| 5 | Xây gạch bịt đầu cống 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 313 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71 | 1 mối nối |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,81 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 142,81 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,06 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,82 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 18 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,95 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,73 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 21 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,42 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,21 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 38 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 42 | Thép tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,81 | kg |
| 43 | Thép buộc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,76 | kg |
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 45 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,24 | m2 |
| 46 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,24 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính ≤1750mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đườngD1750mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,25 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 55 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 58 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,21 | m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,44 | 100m |
| 65 | Thép tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,47 | kg |
| 66 | Thép buộc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,72 | kg |
| 67 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 68 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,42 | m2 |
| 69 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,42 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn cống |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 73 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 74 | Vải địa kỹ thuật làm khe nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 75 | Quét nhựa bitum nóng vải địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | 1 đoạn cống |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 81 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | 1 mối nối |
| 82 | Vải địa kỹ thuật làm khe nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum nóng vải địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, quy cách 2000x2000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | 1 đoạn cống |
| 87 | Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,54 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,43 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,25 | tấn |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 93 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 94 | Vải địa kỹ thuật làm khe nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 95 | Quét nhựa bitum nóng vải địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,39 | m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 99 | Bi tum chèn mối nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 100 | Tấm ngăn nước W200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 101 | Ống thép tráng kẽm D42.2/38.2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,32 | kg |
| 102 | Thép mã kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 131,01 | kg |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,77 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,46 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,02 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 113 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 115 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 116 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,58 | m3 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 121 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,15 | 100m3 |
| 122 | Phá bỏ BTCT bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 123 | Vữa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 131 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 132 | Thép tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,5 | kg |
| 133 | Thép buộc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,79 | kg |
| 134 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 135 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 136 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 137 | Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 333,98 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,25 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,79 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 142 | Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 236,7 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,05 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,23 | 100m2 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,21 | m3 |
| 147 | Bê tông bản đáy cống bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm BT đá 1x2, vữa bê tông mac M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 208,78 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,09 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,71 | 100m2 |
| 151 | Bê tông bản đáy cống bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm BT đá 1x2, vữa bê tông mac M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 158,3 | m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,3 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 154 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,86 | tấn |
| 155 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m2 |
| 156 | Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,96 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 160 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 161 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,25 | m2 |
| 162 | Bê tông bản đáy cống bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm BT đá 1x2, vữa bê tông mac M250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,98 | m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 165 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 166 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 167 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,26 | m3 |
| 168 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 169 | Bi tum chèn mối nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 170 | Tấm ngăn nước W200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,44 | m |
| 171 | Thép mã kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.824,9 | kg |
| 172 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,66 | 100m |
| 173 | Thép tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 267,28 | kg |
| 174 | Thép buộc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,83 | kg |
| 175 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 176 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 216,6 | m2 |
| 177 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 216,6 | m2 |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,29 | 100m3 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,55 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,03 | 100m3 |
| 181 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,94 | 100m3 |
| 182 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,72 | m3 |
| 183 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,63 | m3 |
| 184 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,05 | m3 |
| 185 | Xây gạch bịt đầu cống không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 186 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 437,18 | 100m |
| 187 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,51 | 100m |
| 188 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,51 | 100m |
| 189 | Cọc ván thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,74 | kg |
| 190 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 191 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,84 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 195 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 196 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,99 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 200 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,29 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,74 | 100m2 |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,21 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 204 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 205 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 206 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,98 | m3 |
| 207 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,31 | tấn |
| 208 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,95 | tấn |
| 209 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,67 | 100m2 |
| 210 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x140cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | ck |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,76 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 213 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,32 | tấn |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 215 | Nắp ga Composite 400KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 216 | Nắp ga Composite 125KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 217 | Lưới chắn rác composite 250KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 218 | Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63 | cấu kiện |
| 219 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,08 | m3 |
| 220 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 109,31 | m2 |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 222 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,73 | m3 |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 224 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 149 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 325 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.221 | cái |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 257 | 1 mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 297 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.485 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 275 | 1 mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 400 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.000 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 374 | 1 mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 285 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.425 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 268 | 1 mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 477 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.385 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m3 |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 449 | 1 mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính ≤1750mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 394 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đườngD1750mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.182 | cái |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m3 |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 380 | 1 mối nối |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 170 | 1 đoạn cống |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,52 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 164 | 1 mối nối |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184,99 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 128 | 1 đoạn cống |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,47 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 35 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121 | 1 mối nối |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 151,01 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 704,3 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,51 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,48 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,35 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 274,44 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,74 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63,93 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,44 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 148,96 | m3 |
| 47 | Bê tông bản đáy cống bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm BT đá 1x2, vữa bê tông mac M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 275,03 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,74 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,37 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,48 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 57 | Bê tông bản đáy cống bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm BT đá 1x2, vữa bê tông mac M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,59 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,84 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,25 | m3 |
| 62 | Tấm cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,18 | m2 |
| 63 | Bi tum chèn mối nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 64 | Tấm ngăn nước W200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 828,8 | m |
| 65 | Thép mã kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9.098,86 | kg |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,67 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,27 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,73 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,51 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 82 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 85 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 86 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,91 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 90 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 141,81 | m3 |
| 91 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 644,59 | m2 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,75 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,83 | 100m2 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 101 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 102 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,57 | m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,29 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,17 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 396 | cấu kiện |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 112 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,11 | m3 |
| 113 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 395,95 | m2 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,2 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,35 | 100m2 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,91 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,54 | 100m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,19 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7823 | tấn |
| 134 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x140cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | ck |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 136 | Nắp ga Composite 400KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lưới chắn rác composite 250KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Nắp ga Composite 250KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 140 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 426,14 | m3 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,48 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,25 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,95 | 100m2 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,61 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m2 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,55 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4 | tấn |
| 154 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,81 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,96 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79 | cấu kiện |
| 159 | Nắp ga Composite 400KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 160 | Lắp nắp ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79 | cấu kiện |
| 161 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,45 | m3 |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,65 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,95 | m3 |
| 165 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 166 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,35 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,27 | 100m2 |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,59 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,86 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 175 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 180 | Nắp ga Composite 400KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 181 | Lưới chắn rác composite 250KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 182 | Lắp nắp ga, lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 183 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 186 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 187 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 188 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 190 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 192 | Nắp ga Composite 125KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 193 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 196 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,77 | m3 |
| 198 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 199 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,87 | tấn |
| 200 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,73 | 100m2 |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,41 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 203 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 204 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,78 | tấn |
| 205 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,05 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,69 | 100m2 |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7 | tấn |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 209 | Lưới chắn rác composite 250KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 211 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,73 | m3 |
| 212 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,02 | m3 |
| 213 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 522,96 | m2 |
| 214 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,77 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7 | 100m2 |
| 216 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,26 | tấn |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 309 | cấu kiện |
| 218 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x140cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103 | ck |
| 219 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,37 | m3 |
| 220 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,57 | tấn |
| 221 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 222 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,04 | 100m2 |
| 223 | Lưới chắn Composit 250KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 224 | Nắp ga Composite 125KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 225 | Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 206 | cấu kiện |
| 226 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,88 | m3 |
| I | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.066,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93,14 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,7 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn panen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,5 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt thân hào bằng cần cẩu, đoạn dài 1,8m, quy cách 1400x1200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 981 | 1 đoạn cống |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 331,58 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,6 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,6 | tấn |
| 9 | Mã kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,6 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 128,51 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,05 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,28 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 264,65 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,47 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,04 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 491 | cấu kiện |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 264,11 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,46 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,98 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 490 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D120/110, nối bằng PP gián keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,78 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D130/100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,52 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D195/150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,26 | 100m |
| 24 | Giá đỡ định vị 4 ống HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 608,7 | cái |
| 25 | Giá đỡ định vị 4 ống HDPE D195/150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 608,7 | cái |
| 26 | Băng báo hiệu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 913,05 | m |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,76 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m |
| J | GA HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,07 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,48 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,91 | 100m2 |
| 7 | Nắp ga bằng gang đúc sẵn 2415X950X100mm (loại 6 cửa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Nắp ga bằng gang đúc sẵn 2415X950X100mm (loại 4 cửa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,01 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,03 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,1 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,95 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,06 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,49 | tấn |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,03 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu D400, bóng LED 18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82 | bộ |
| 2 | Lắp tay bắt đèn cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha LED 200W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí LED 50W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố LED 150W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột trang trí cao 3,7m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần cao 11m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần cao 9m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép đa giác 14m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 11 | Lắp xà bắt pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300X300X675 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 172 | bộ |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1350x8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 190 | bảng |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 276 | cái |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 192 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,968 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,684 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,756 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,119 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,398 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,736 | 100m |
| 28 | Rải dây đồng trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,693 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,32 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,24 | 100m |
| 31 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.938 | đầu |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,3152 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 177,376 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,297 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9967 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,558 | 100m3 |
| 37 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 386 | đầu cáp |
| 38 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 386 | đầu cáp |
| 39 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | 10 cột |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp Aptomat KT 400x150x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 42 | Lắp hòm đựng công tơ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 43 | Lắp công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tháo dỡ, di chuyển lắp dựng lại cột thép đa giác 17m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 45 | Lắp đặt đèn pha LED 320W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,66 | 100m |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1373 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2288 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101,2 | m2 |
| 56 | Lát lại hè gạch Block (gạch tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101,2 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| M | NÚT GIAO ĐÔNG DƯ-QUỐC LỘ 5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0864 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0368 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1011 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khung móng cho cột thép M16x240x260 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | khung |
| 6 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | khung |
| 7 | Lắp đặt khung móng cho cột thép M30x500x1500x8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | khung |
| 8 | Khung móng M30x500x1500x8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | khung |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 10 | Cột THGT côn mạ kẽm 4.4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 11 | Cột THGT côn mạ kẽm 6.2m vươn 7m gióng kép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 12 | Lắp đèn tín hiệu giao thong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 13 | Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED mũi tên rẽ trái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LED | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 23 | Đầu cốt đồng M2.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 25 | Rải cáp ngầm-cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3366 | 100m |
| 26 | Rải đồng tiếp địa M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3534 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm-cáp kết nối tủ tín hiệu đường sắt và đường bộ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 7x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,218 | 100m |
| 29 | Tháo và lắp lại đèn tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110/90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,761 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,695 | 100 m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,429 | 1m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2678 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3327 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0947 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1631 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,271 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,215 | m2 |
| 40 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4481 | m3 |
| 41 | Nắp ghi gang 945x872mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| N | NÚT NGÃ BA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2592 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7776 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,016 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khung móng cho cột thép M16x240x260 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | khung |
| 9 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | khung |
| 10 | Lắp đặt khung móng cho cột thép M30x500x1500x8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | khung |
| 11 | Khung móng M30x500x1500x8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | khung |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 14 | Cột THGT côn mạ kẽm 2.9m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Cột THGT côn mạ kẽm 4.4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 16 | Cột THGT côn mạ kẽm 6.2m vươn 7m gióng kép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 17 | Lắp đèn tín hiệu giao thong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 18 | Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED mũi tên rẽ trái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 27 | Đầu cốt đồng M2.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 148 | cái |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 29 | Rải cáp ngầm-cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,112 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm-cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5705 | 100m |
| 31 | Rải đồng tiếp địa M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1644 | 100m |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,867 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110/90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,073 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,505 | 100 m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,122 | 1m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4489 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4114 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3293 | m3 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 44 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5122 | m3 |
| 45 | Nắp ghi gang 945x872mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| O | NÚT NGÔ XUÂN QUẢNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2016 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7776 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0881 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,732 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khung móng cho cột thép M16x240x260 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | khung |
| 9 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | khung |
| 10 | Lắp đặt khung móng cho cột thép M30x500x1500x8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | khung |
| 11 | Khung móng M30x500x1500x8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | khung |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 14 | Cột THGT côn mạ kẽm 4.4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 15 | Cột THGT côn mạ kẽm 6.2m vươn 7m gióng kép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 16 | Lắp đèn tín hiệu giao thong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 17 | Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED mũi tên rẽ trái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LED | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 27 | Đầu cốt đồng M2.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152 | cái |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 29 | Rải cáp ngầm-cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm-cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,1855 | 100m |
| 31 | Rải đồng tiếp địa M10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9906 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm-cáp kết nối tủ tín hiệu đường sắt và đường bộ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 7x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 4x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,046 | 100m |
| 34 | Tháo và lắp lại đèn tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 110/90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,491 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,105 | 100 m |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,08 | 1m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3065 | 1m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4489 | 1m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4076 | 100m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3876 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1409 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1175 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4698 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4698 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4698 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4698 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3293 | m3 |
| 52 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 54 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5122 | m3 |
| 55 | Nắp ghi gang 945x872mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| P | THIẾT BỊ ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 6S (8 pha): Nút ngã 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 6S (8 pha): Nút Ngô Xuân Quảng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ nguồn lưu điện UPS Online (08 giờ hoạt động): Nút ngã 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ nguồn lưu điện UPS Online (08 giờ hoạt động): Nút Ngô Xuân Quảng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ nguồn lưu điện UPS Online (08 giờ hoạt động): Nút Đông Dư-Dương Xá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Card kết nối mở rộng pha- Điện áp đầu vào: 220V- Công suất ra trên một cổng <3A: Nút Đông Dư-Dương Xá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Card kết nối mở rộng pha- Điện áp đầu vào: 220V- Công suất ra trên một cổng <3A: Nút Ngô Xuân Quảng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| R | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà rẽ nhánh cột đơn bắt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà nánh đỡ cầu dao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp gông cột 16m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ghế thao tác cột đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | quả |
| 10 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | chuỗi |
| 11 | Dựng cột BTLT14-11.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Dựng cột BTLT16-11.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,5729 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3829 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0641 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,323 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,5268 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,5268 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 27 | Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| S | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 50kVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng trạm biến áp 600A-100A-36kA/s | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 1 hệ thống |
| U | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| V | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV tâm cột 2.6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà pi đỉnh trạm tâm cột 2.6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp trạm treo tâm cột 2.4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4243 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | quả |
| 12 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 13 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 15 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng trạm biến áp 600A-100A-36kA/s | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 1 hệ thống |
| 20 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 22 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt kẹp quai | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kẹp hotline | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Dựng cột bê tông BTLT12-9.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 28 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1504 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1281 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0783 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0783 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 42 | Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| W | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bát |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| X | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 50kVA - 22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 600V-100A-36kA/s | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 415V-10kVAR | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Xà X2 sứ đứng cột đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,79 | kg |
| 9 | Xà X2 sứ chuỗi cột đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,2 | kg |
| 10 | Xà rẽ nhánh cột đơn bắt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,65 | kg |
| 11 | Xà nánh đỡ cầu dao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,87 | kg |
| 12 | Gông cột 16m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,22 | kg |
| 13 | Thang trèo lắp cao 5-5.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 129,8 | kg |
| 14 | Ghế thao tác lắp cao 5-5.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,4 | kg |
| 15 | Sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | quả |
| 16 | Sứ chuỗi đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | chuỗi |
| 17 | Cột BTLT 14m-11.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Cột BTLT 16m-11.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Tiếp địa RC2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68,22 | kg |
| 20 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A (kèm dây chảy 6.3A) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,88 | kg |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,72 | kg |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96,54 | kg |
| 24 | Xà Pi đỉnh trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116,8 | kg |
| 25 | Giá đỡ MBA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 459,7 | kg |
| 26 | Thang trèo trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,76 | kg |
| 27 | Ghế thao tác trạm treo trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 424,3 | kg |
| 28 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,84 | kg |
| 29 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,26 | kg |
| 30 | Sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | quả |
| 31 | Sứ chuỗi đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 32 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 33 | Dây đồng mềm M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 34 | Đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Chụp cự Silicon CSV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 38 | Cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 39 | Đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Kẹp quai | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Kẹp hotline | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Biển báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Cột BTLT 12-9.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 46 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp RC8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 316,7 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi