Gói thầu: Xây lắp và chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221195-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Xây lắp và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201201475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 15:55:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,534,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II, III,IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,711 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,844 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2367 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2367 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m3
7 Vận chuyển phế thải phá dỡ, bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,385 100m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,91 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,19 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,69 m3
11 Đắp đất sét tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,71 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6599 100m
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8125 tấn
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,412 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5448 100m2
16 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,47 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,71 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5554 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9717 tấn
20 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,777 100m2
21 Xây móng chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 m3
22 Xây ốp mái bằng đá hộc, dày 25cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,71 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3 m3
24 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100m2
25 Khấu hao thu hồi CVT Larsen III, L=9m (1,17%x 8tháng+3,5% x2lần), thi công ĐN I, luân chuyển sang ĐN II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 tấn
26 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 100m
27 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100m
28 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 100m
29 Khấu hao thu hồi cọc thép hình dẫn hướng I300, L=9,5m (1,17% x8tháng+3,5% x2lần), thi công ĐN I, luân chuyển sang ĐN II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4406 tấn
30 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II, phần ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
31 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
32 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m
33 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8462 tấn
34 Khấu hao thu hồi VLC (1,5%x8tháng+5%x2lần), thi công ĐN I, luân chuyển sang ĐN II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8462 tấn
35 Lắp dựng + tháo dỡ thanh liên kết H100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6925 tấn
B Rãnh dọc BTXM (40x40)cm, dày 10cm
1 Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
2 Ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2903 100m2
C Tấm bản T1 (60x100x10)cm
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
D PHẦN DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->