Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Nâng cấp sửa chữa tuyến đường từ nhà bà Trang đến nhà ông Thông (khu phố Thịnh Văn 1).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Nâng cấp sửa chữa tuyến đường từ nhà bà Trang đến nhà ông Thông (khu phố Thịnh Văn 1). |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 08:21:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,947,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,983 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3364 | 100m3 |
| 3 | Lu gia cường khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6466 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6466 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,524 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0567 | 100m2 |
| 9 | Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | md |
| 10 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | md |
| B | Thảm tăng cường mặt đường BTN C12.5, dày 5cm | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3844 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,0769 | tấn |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7608 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T (tổng cự ly 32Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7608 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 31) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7608 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5344 | 100m2 |
| C | Hố thu thoát nước ngang đường tại Km0+972,37 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dở bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thi công rãnh thoát nước ngang đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 6 | Đổ bù BTXM mặt đường M250, đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Lót bạc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh và hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 9 | Bê tông thành rãnh và hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 10 | BTCT bản mặt M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 14 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thi công tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 17 | Thép viền tấm đan và hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 18 | Lăp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| D | Xây dựng cọc tiêu và sơn lai lan can cầu, gờ chắn: | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | BTCT cọc tiêu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Sơn lại lan can cầu và gờ chăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,21 | m2 |
| E | Rãnh dọc phải tuyến, L= 136,0+4,0m | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 3 | Lót bạc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 5 | Bê tông thành rãnh và gờ chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thi công rãnh và gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6718 | 100m2 |
| 7 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thi công tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6937 | tấn |
| 11 | Lăp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | 1cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 13 | Sơn gờ chắn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| F | Lan can phòng hộ chiều dài L= 42,0+66,0=108,0 x 2 = 216,0 m, khoảng cách a=3,0m | |||
| 1 | Đào móng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 5 | Cột thép U160; L=1,75m; 160x160x5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cột |
| 6 | Hộp đệm 160x160x360x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Hộp |
| 7 | Tấm sóng giữa loại 2 sóng 3320x310x3 mm ( tính cho 1m tới =290.012 đồng/m x 3,320=962.389 đồng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Tấm |
| 8 | Tấm sóng đầu 700x310x3 mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 9 | Bu lông M16 L36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | Bộ |
| 10 | Bu lông M20 L180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 11 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 13 | Vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn lớp 01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn lớp 02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 4 | Đào móng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Biển báo tròn P.115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ck |
| 8 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Ống mạ kẽm D90 ( tính cho 1m tới =132.00 đồng/m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | Ck |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG QUA TRÌNH THI CÔNG( Tính cho 50m đầu tiên) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 5 | Sơn cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 6 | Cung cấp dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 7 | Sản xuất khung thép L50x50 59,35/100=0,0594 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang,tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đèn nháy ban đem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp dựng cho các đoạn còn lại nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Công |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi