Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp khu phố chợ Thuận Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp khu phố chợ Thuận Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 10:51:00 đến ngày 2020-12-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,233,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4457 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7134 | 100m3 |
| 4 | Lót tấm nylon đổ bê tông mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1771 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,961 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,6014 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7328 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0278 | m3 |
| B | HẠNG MỤC VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2803 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm nylon đổ bê tông mặt vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,678 | m3 |
| 5 | Lát gạch lát vỉa hè 40x40x3cm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,3 | m2 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9198 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm hố ga, L=2,5m. Dgốc>=7cm, mật độ 25 cây/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9663 | 100m |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1792 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9618 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9618 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6575 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4473 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6188 | tấn |
| 9 | Cung cấp lắp lưới gang chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 10 | Sản xuất nắp cống bằng tấm inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 13 | Lắp cao su tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | 100m2 |
| 14 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | m3 |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 18 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6524 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4747 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1995 | 100m2 |
| 21 | Trải tấm nylon đổ bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4334 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2936 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cái |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 01 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 01 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 01 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi