Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136190-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 07:07:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,914,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà điều hành để ở và thi công | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí tài nguyên môi trường | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1 | khoản |
| B | PHẦN CẦU | |||
| C | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| D | Dầm chủ I33m | |||
| 1 | Cáp dự ứng lực | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 19,384 | tấn |
| 2 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,875 | tấn |
| 3 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 45,161 | tấn |
| 4 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 7,928 | tấn |
| 5 | Thép hình + thép bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,9326 | tấn |
| 6 | Bê tông f'c=40MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 284,64 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng f'c=45MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 9,84 | m3 |
| 8 | Ống ghen F80/F87 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1.964,04 | m |
| 9 | Neo EC5-12 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 120 | bộ |
| E | Dầm ngang | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,3218 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,3781 | tấn |
| 3 | Bê tông f'c=40MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 23,82 | m3 |
| F | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Thép 10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 27,8438 | tấn |
| 2 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 151,82 | m3 |
| G | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,612 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 3,125 | tấn |
| 3 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 13,38 | m3 |
| 4 | Tấm cao su đệm dày 10mm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 21,2 | m2 |
| H | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 6,3145 | tấn |
| 2 | Bê tông 30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 89,29 | m3 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng dung dịch thấm nhập | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 714,17 | m2 |
| I | Tấm ván khuôn BTCT (đáy dầm chủ) | |||
| 1 | Số lượng tấm ván khuôn | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 297 | tấm |
| 2 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,5435 | tấn |
| 3 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5,3133 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=25MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 34,16 | m3 |
| J | Lan can | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,268 | tấn |
| 2 | Thép 10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5,6501 | tấn |
| 3 | Thép hình + bản (mạ kẽm) | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 6,771 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=25MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 52,88 | m3 |
| 5 | Bulông neo M20 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 236 | bộ |
| K | Khe co giãn (2 khe) | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,573 | tấn |
| 2 | Bộ khe co giãn răng sóng MS-RN-30-40A | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 14 | m |
| 3 | Quét dính bám Su32 Solbon MC (0.25 lít/m2) | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 17,24 | m2 |
| 4 | Bê tông SU61 Grout Type -1 M60 (tỷ lệ vữa/đá=60/40) hoặc tương đương | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,52 | m3 |
| L | Ống thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 24 | bộ |
| 2 | Thép hình + bản (mạ kẽm) | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 175,23 | kg |
| 3 | Neo chìm loại M16 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 48 | bộ |
| 4 | Bu lông loại M12x40 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 48 | bộ |
| 5 | Ống gang đúc sẵn F150 (gồm cả nắp đậy) | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 24 | bộ |
| M | Gối cầu | |||
| 1 | 1. Gối cầu cao su cốt bản thép (350x450x78)mm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 24 | cái |
| 2 | 2. Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,9326 | tấn |
| N | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| O | Mố M1 | |||
| P | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 58,2 | kg |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,8899 | tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 10,8037 | tấn |
| 4 | Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 176,88 | kg |
| 5 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 60,3 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,96 | m3 |
| 7 | Ống thép D108mm dày 2.5mm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 479,4 | kg |
| 8 | Ống thép D50.3mm dày 2.5mm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 472,62 | kg |
| 9 | Đập bêtông đầu cọc | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4,26 | m3 |
| 10 | Bulông M16 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 450 | bộ |
| 11 | Cút bịt đầu ống | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 18 | cái |
| 12 | Khoan cọc nhồi | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 72 | m |
| Q | Tường đầu | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5,55 | kg |
| 2 | Thép 10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,6302 | tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 40,04 | kg |
| 4 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 9,03 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 19,2 | m2 |
| R | Tường thân | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,256 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 3,307 | tấn |
| 3 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 89,6 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 42 | m2 |
| S | Tường cánh | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,1361 | tấn |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,081 | tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 7,118 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 66,69 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 110,71 | m2 |
| T | Móng mố | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,334 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5,5657 | tấn |
| 3 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 112 | m3 |
| 4 | Bê tông f'c=10MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5,43 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 21,78 | m2 |
| U | Đá kê gối | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,2008 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 9,24 | kg |
| 3 | Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,1695 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,4 | m3 |
| V | Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,81 | kg |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 52,85 | kg |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 23,47 | kg |
| 4 | Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 8,2 | kg |
| 5 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,36 | m3 |
| W | Tường tai | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 49,37 | kg |
| 2 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,73 | m3 |
| X | Bản quá độ | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,36 | kg |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 56,26 | kg |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4,2146 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=25MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 21,88 | m3 |
| 5 | Matít nhựa đường | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,09 | m3 |
| 6 | Giấy tẩm dầu dày 20mm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 6 | m2 |
| 7 | Đá dăm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5,24 | m3 |
| Y | Tứ nón chân khay | |||
| 1 | Tứ nón + bậc lên xuống đá hộc xây vữa M100 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 74 | m3 |
| 2 | Chân khay tứ nón đá hộc xây vữa M100 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 26,08 | m3 |
| 3 | ống thoát nước (PVC D46) dài 1m | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 37 | m |
| 4 | Đá dăm đệm | 23,1 | m3 | |
| 5 | Đá dăm rãnh tụ nước | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,35 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,31 | m2 |
| 7 | Thép buộc D2 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,73 | kg |
| 8 | Đào đất C2 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 68,88 | m3 |
| 9 | Đắp đất tứ nón K95 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 909,46 | m3 |
| 10 | Đắp trả chân khay bằng cuội sỏi suối | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 23,99 | m3 |
| 11 | Đắp cát hạt thô trong lòng mố K≥95, rộng B=8m | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1.074,5 | m3 |
| Z | Mố M2 | |||
| AA | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 58,2 | kg |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1.626,48 | kg |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 8.447,76 | kg |
| 4 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 51,06 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,78 | m3 |
| 6 | Ống thép D108mm dày 2.5mm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 399,54 | kg |
| 7 | Ống thép D50.3mm dày 2.5mm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 398,22 | kg |
| 8 | Đập bêtông đầu cọc | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4,26 | m3 |
| 9 | Cút bịt đầu ống | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 18 | cái |
| 10 | Khoan cọc nhồi | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 60 | m |
| AB | Tường đầu | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5,55 | kg |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,637 | tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 40,04 | kg |
| 4 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 9,09 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 20,36 | m2 |
| AC | Tường thân | |||
| 1 | Thép 10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,8819 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,5311 | tấn |
| 3 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 57,6 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 28,8 | m2 |
| AD | Tường cánh | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,0522 | tấn |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,6662 | tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 3,784 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 24,27 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 56,17 | m2 |
| AE | Móng mố | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,2459 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4,385 | tấn |
| 3 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 88 | m3 |
| 4 | Bê tông f'c=10MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4,2 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 14,7 | m2 |
| AF | Đá kê gối | |||
| 1 | Thép 10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,2007 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 9,24 | kg |
| 3 | Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,1695 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,4 | m3 |
| AG | Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,81 | kg |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 52,85 | kg |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 23,47 | kg |
| 4 | Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 8,2 | kg |
| 5 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,36 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,02 | m3 |
| AH | Tường tai | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 49,37 | kg |
| 2 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,73 | m3 |
| AI | Bản quá độ | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,36 | kg |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 61,89 | kg |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4,469 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=25MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 23,21 | m3 |
| 5 | Matít nhựa đường | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,1 | m3 |
| 6 | Giấy tẩm dầu dày 20mm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4 | m2 |
| 7 | Đá dăm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5,56 | m3 |
| AJ | Tứ nón chân khay | |||
| 1 | Tứ nón + bậc lên xuống đá hộc xây vữa M100 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 28,52 | m3 |
| 2 | Chân khay tứ nón đá hộc xây vữa M100 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 13,36 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | 8,8 | m3 | |
| 4 | ống thoát nước (PVC D46) dài 1m | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 10 | m |
| 5 | Đá dăm rãnh tụ nước | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,36 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,63 | m2 |
| 7 | Thép buộc D2 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,2 | kg |
| 8 | Đào đất C2 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 80 | m3 |
| 9 | Đắp đất tứ nón K95 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 224,32 | m3 |
| 10 | Đắp trả chân khay bằng cuội sỏi suối | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 12,29 | m3 |
| 11 | Đắp cát hạt thô trong lòng mố K≥95, rộng B=8m | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 612,08 | m3 |
| AK | TRỤ CẦU | |||
| AL | Trụ T1 | |||
| AM | Xà mũ trụ | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,659 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,453 | tấn |
| 3 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 25,83 | m3 |
| AN | Thân trụ | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 96,25 | kg |
| 2 | Thép 10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,7108 | tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,704 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 47 | m3 |
| AO | Móng trụ | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,488 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4,513 | tấn |
| 3 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 80 | m3 |
| 4 | Bê tông f'c=10MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 3,79 | m3 |
| AP | Đá kê gối | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,401 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 18,48 | kg |
| 3 | Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,339 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,94 | m3 |
| AQ | Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,62 | kg |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 105,7 | kg |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 46,95 | kg |
| 4 | Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 16,4 | kg |
| 5 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,72 | m3 |
| AR | Tường tai | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 97,11 | kg |
| 2 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,58 | m3 |
| AS | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 58,2 | kg |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,153 | tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 12,348 | tấn |
| 4 | Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,1768 | tấn |
| 5 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 69,54 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,14 | m3 |
| 7 | Ống thép F108mm dày 2.5mm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,559 | tấn |
| 8 | Ống thép F50.3mm dày 2.5mm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,547 | tấn |
| 9 | Đập bêtông đầu cọc | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4,26 | m3 |
| 10 | Bulông M16 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 450 | bộ |
| 11 | Cút bịt đầu ống | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 18 | cái |
| 12 | Khoan cọc nhồi | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 84 | m |
| AT | Trụ T2 | |||
| AU | Xà mũ trụ | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,6599 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,4531 | tấn |
| 3 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 25,83 | m3 |
| AV | Thân trụ | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 85,15 | kg |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,643 | tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,463 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 40,74 | m3 |
| AW | Móng trụ | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,488 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4,513 | tấn |
| 3 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 80 | m3 |
| 4 | Bê tông f'c=10MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 3,79 | m3 |
| AX | Đá kê gối | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,401 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 18,48 | kg |
| 3 | Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,3391 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,94 | m3 |
| AY | Khối chống chuyển vị | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,62 | kg |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,1057 | tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 46,95 | kg |
| 4 | Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 11,91 | kg |
| 5 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,72 | m3 |
| 6 | Nhựa asphalt | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,006 | m3 |
| 7 | Nhựa đường | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,032 | m3 |
| AZ | Tường tai | |||
| 1 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 97,11 | kg |
| 2 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,58 | m3 |
| BA | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thép D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 58,2 | kg |
| 2 | Thép 10<D≤18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,236 | tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 6,178 | tấn |
| 4 | Bê tông f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 37,14 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng f'c=30MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,54 | m3 |
| 6 | Ống thép F108mm dày 2.5mm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,279 | tấn |
| 7 | Ống thép F50.3mm dày 2.5mm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,286 | tấn |
| 8 | Đập bêtông đầu cọc | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4,26 | m3 |
| 9 | Cút bịt đầu ống | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 18 | cái |
| 10 | Khoan cọc nhồi | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 42 | m |
| BB | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| BC | Nền đường | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 214,32 | m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1.456,21 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C3 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 25,42 | m3 |
| 4 | Đắp nền K95 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 16.682,56 | m3 |
| 5 | Đắp nền K98 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1.144 | m3 |
| 6 | Xáo xới đầm lèn K98 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 272,74 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 22,28 | m3 |
| 8 | Đào xử lý vài địa kỹ thuật | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1.558,43 | m3 |
| 9 | Đắp cát hạt trung vải địa kỹ thuật | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 3.848,81 | m3 |
| 10 | Diện tích vải địa kỹ thuật | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5.958,4 | m2 |
| 11 | Thép neo D6 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 30,53 | kg |
| 12 | Đào khuôn đất C3 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 218,8 | m3 |
| BD | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào móng chân khay đất C2 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 566,66 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng K95 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 262,18 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây ốp mái M100 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1.819 | m3 |
| 4 | ống thoát nước D46 dài 1m | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 309 | m |
| 5 | Đá dăm đệm | 480,89 | m | |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 19,31 | m2 |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 11,25 | m3 |
| BE | Mặt đường | |||
| 1 | Móng đường lớp trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 466,72 | m3 |
| 2 | Móng đường lớp dưới dá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 466,72 | m3 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 3.111,47 | m2 |
| BF | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Ông cống tròn D100 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 11 | m |
| 2 | Mối nối ống cống | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 10 | mối nối |
| 3 | Nhựa đường quét 2 lớp ống cống | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 13,28 | m2 |
| BG | Bê tông M200 | |||
| 1 | Móng cống | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 6,29 | m3 |
| 2 | Tường đầu | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,46 | m3 |
| 3 | Móng tường đầu | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4,65 | m3 |
| 4 | Tường cánh | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,7 | m3 |
| 5 | Móng tường cánh | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,23 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,89 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,45 | m3 |
| 8 | Đào móng cống đất C3 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 23,25 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng đất K95 (đã trừ KL chiếm chỗ) | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 6,6 | m3 |
| 10 | Phá bỏ khối bê tông cũ | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,93 | m3 |
| BH | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| BI | Hộ lan mềm (2m/cột) | |||
| 1 | Chiều dài hộ lan | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 552 | m |
| 2 | Số tấm đầu | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 8 | tấm |
| 3 | Số cột hộ lan | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 280 | cột |
| BJ | Biển báo tên cầu | |||
| 1 | Biển chữ nhật I.439 (675x1350mm) (bao gồm biển báo, cột biển, bê tông chân cột,…) | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2 | bộ |
| 2 | Biển chữ nhật I.414 (1500x2400mm) (bao gồm biển báo, cột biển, bê tông chân cột,…) | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 3 | bộ |
| BK | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| BL | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | San ủi bãi tập kết vật liệu công trường | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 195 | m2 |
| 2 | Bãi đúc dầm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1.155 | m2 |
| 3 | Đắp đất K90, dầy trung bình h= 2m | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2.310 | m3 |
| 4 | Rải đá dăm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 217 | m3 |
| 5 | Thanh thải bói thi công | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2.527 | m3 |
| BM | Thi công mố | |||
| BN | Mố M1+M2 | |||
| 1 | Đà giáo thép | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 30,779 | tấn |
| 2 | Gỗ sàn công tác dày 4cm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4,14 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đất C2 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 656,98 | m3 |
| 4 | Đắp trả hố móng bằng cát hạt thô trong lòng mố K≥95, rộng b=8m | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 46,42 | m3 |
| 5 | Đắp trả hố móng bằng cuội sỏi suối | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 382,38 | m3 |
| 6 | Khối lượng thép ống vách dẫn D1020/1040 (6m) | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 18,288 | Tấn |
| 7 | Khối lượng dung dịch vữa Bentonite | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 132,61 | m3 |
| BO | Thi công trụ | |||
| 1 | Đà giáo thép | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 29,187 | tấn |
| 2 | Gỗ sàn công tác dày 4cm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 3,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất mặt bằng thi công K90 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 247,65 | m3 |
| 4 | Cọc ván thép Larsen IV | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1.012,5 | m |
| 5 | Đào hố móng đất C2 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 865,26 | m3 |
| 6 | Đắp trả hố móng bằng cuội sỏi suối | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 678,11 | m3 |
| 7 | Đào thanh thải đất đắp mặt bằng thi công | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 247,65 | m3 |
| 8 | Thép khung chống H300x300x10x15 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 10,308 | tấn |
| 9 | Khối lượng thép ống vách dẫn D1020/1040 (6 cọc) | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 17,34 | tấn |
| 10 | Khối lượng dung dịch vữa Bentonite | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 138,08 | m3 |
| BP | Thi công nhịp | |||
| 1 | Ray P43 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 534 | m |
| 2 | Tà vẹt (180X20X20) cm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,535 | Tấn |
| 3 | Đinh crăm pông | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2.140 | Bộ |
| 4 | Hố thế 5T bằng đá hộc | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2 | Hố |
| 5 | Cáp neo | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 400 | m |
| BQ | Thi công bệ đúc dầm | |||
| 1 | Cốt thép tròn D≤10 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,579 | Tấn |
| 2 | Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,371 | Tấn |
| 3 | Bêtông f'c=15MPa | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 10,49 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 9,41 | m3 |
| 5 | Giá chữ A | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 6 | tấn |
| 6 | Phá bỏ khối bê tông cũ | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 10,49 | m3 |
| BR | Đắp đường tạm xe cẩu di chuyển | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5.486,8 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 328,64 | m3 |
| 3 | Ống cống D150 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 27 | m |
| 4 | Móng cống đá dăm tiêu chuẩn | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 16,71 | m3 |
| 5 | Đá hộc chèn ống cống | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5,92 | m3 |
| 6 | Rọ đá (2x1x1)m đầu cống | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 54 | rọ |
| 7 | Thanh thải dòng chảy | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5.815,39 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ ống cống D150 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 27 | ống |
| 9 | Tháo dỡ rọ đá | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 54 | rọ |
| BS | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Thép hình + bản | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2,705 | tấn |
| 2 | Thép D>18 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 0,404 | tấn |
| 3 | Lưới thép B40 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 17,1 | m2 |
| 4 | Gạch xây vữa M75 | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5,76 | m3 |
| 5 | Cát đầm chặt | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 5,04 | m3 |
| BT | Thi công bản mặt cầu + gờ lan can | |||
| 1 | Thép hình + bản các loại | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 7,068 | tấn |
| BU | Siêu âm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 12 | cọc |
| 2 | Thử tải PDA | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4 | Cọc |
| 3 | Khoan kiểm tra đáy cọc khoan nhồi | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 4 | Cọc |
| BV | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| BW | Móng cột biển báo | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 1,2 | m3 |
| 2 | Trụ biển chữ nhật I.441A D90 dày 4cm | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 170,5 | kg |
| BX | Biển báo | |||
| 1 | Biển chữ nhật I.441A,B,C KT BxH=(1.35x1.95)m | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 6 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật I.440 KT BxH=(0.4x1.3)m | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2 | cái |
| 3 | Biển tam giác L=0.7m | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 6 | cái |
| 4 | Biển tròn D=0.7m | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2 | cái |
| 5 | Tiêu chóp nón | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 61 | cái |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông (Số ngày x 2người x 2 ca) | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 120 | công |
| 7 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 | 2 | cái |
| BY | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (A+B+C+….)*10% | 10 | % | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi