Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136190-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201136032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 07:07:00 đến ngày 2020-12-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,914,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà điều hành để ở và thi công Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1 khoản
2 Chi phí tài nguyên môi trường Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1 khoản
B PHẦN CẦU
C KẾT CẤU PHẦN TRÊN
D Dầm chủ I33m
1 Cáp dự ứng lực Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 19,384 tấn
2 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,875 tấn
3 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 45,161 tấn
4 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 7,928 tấn
5 Thép hình + thép bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,9326 tấn
6 Bê tông f'c=40MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 284,64 m3
7 Vữa xi măng f'c=45MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 9,84 m3
8 Ống ghen F80/F87 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1.964,04 m
9 Neo EC5-12 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 120 bộ
E Dầm ngang
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2,3218 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,3781 tấn
3 Bê tông f&#39;c&#x3D;40MPa Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 23,82 m3
F Bản mặt cầu
1 Thép 10 Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 27,8438 tấn
2 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 151,82 m3
G Bản liên tục nhiệt
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,612 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 3,125 tấn
3 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 13,38 m3
4 Tấm cao su đệm dày 10mm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 21,2 m2
H Lớp phủ mặt cầu
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 6,3145 tấn
2 Bê tông 30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 89,29 m3
3 Lớp phòng nước dạng dung dịch thấm nhập Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 714,17 m2
I Tấm ván khuôn BTCT (đáy dầm chủ)
1 Số lượng tấm ván khuôn Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 297 tấm
2 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,5435 tấn
3 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 5,3133 tấn
4 Bê tông f'c=25MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 34,16 m3
J Lan can
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,268 tấn
2 Thép 10 Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 5,6501 tấn
3 Thép hình + bản (mạ kẽm) Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 6,771 tấn
4 Bê tông f'c=25MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 52,88 m3
5 Bulông neo M20 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 236 bộ
K Khe co giãn (2 khe)
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,573 tấn
2 Bộ khe co giãn răng sóng MS-RN-30-40A Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 14 m
3 Quét dính bám Su32 Solbon MC (0.25 lít/m2) Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 17,24 m2
4 Bê tông SU61 Grout Type -1 M60 (tỷ lệ vữa/đá=60/40) hoặc tương đương Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2,52 m3
L Ống thoát nước
1 Ống thoát nước Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 24 bộ
2 Thép hình + bản (mạ kẽm) Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 175,23 kg
3 Neo chìm loại M16 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 48 bộ
4 Bu lông loại M12x40 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 48 bộ
5 Ống gang đúc sẵn F150 (gồm cả nắp đậy) Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 24 bộ
M Gối cầu
1 1. Gối cầu cao su cốt bản thép (350x450x78)mm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 24 cái
2 2. Thép hình + bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,9326 tấn
N KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
O Mố M1
P Cọc khoan nhồi
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 58,2 kg
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,8899 tấn
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 10,8037 tấn
4 Thép hình + bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 176,88 kg
5 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 60,3 m3
6 Vữa xi măng f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,96 m3
7 Ống thép D108mm dày 2.5mm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 479,4 kg
8 Ống thép D50.3mm dày 2.5mm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 472,62 kg
9 Đập bêtông đầu cọc Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4,26 m3
10 Bulông M16 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 450 bộ
11 Cút bịt đầu ống Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 18 cái
12 Khoan cọc nhồi Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 72 m
Q Tường đầu
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 5,55 kg
2 Thép 10 Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 0,6302 tấn
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 40,04 kg
4 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 9,03 m3
5 Quét nhựa đường trong lòng mố Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 19,2 m2
R Tường thân
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,256 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 3,307 tấn
3 Bê tông f&#39;c&#x3D;30MPa Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 89,6 m3
4 Quét nhựa đường trong lòng mố Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 42 m2
S Tường cánh
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,1361 tấn
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,081 tấn
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 7,118 tấn
4 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 66,69 m3
5 Quét nhựa đường trong lòng mố Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 110,71 m2
T Móng mố
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,334 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 5,5657 tấn
3 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 112 m3
4 Bê tông f'c=10MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 5,43 m3
5 Quét nhựa đường trong lòng mố Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 21,78 m2
U Đá kê gối
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,2008 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 9,24 kg
3 Thép hình + bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,1695 tấn
4 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,4 m3
V Khối chống chuyển vị
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,81 kg
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 52,85 kg
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 23,47 kg
4 Thép hình + bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 8,2 kg
5 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,36 m3
W Tường tai
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 49,37 kg
2 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,73 m3
X Bản quá độ
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,36 kg
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 56,26 kg
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4,2146 tấn
4 Bê tông f'c=25MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 21,88 m3
5 Matít nhựa đường Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 0,09 m3
6 Giấy tẩm dầu dày 20mm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 6 m2
7 Đá dăm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 5,24 m3
Y Tứ nón chân khay
1 Tứ nón + bậc lên xuống đá hộc xây vữa M100 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 74 m3
2 Chân khay tứ nón đá hộc xây vữa M100 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 26,08 m3
3 ống thoát nước (PVC D46) dài 1m Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 37 m
4 Đá dăm đệm 23,1 m3
5 Đá dăm rãnh tụ nước Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,35 m3
6 Vải địa kỹ thuật Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2,31 m2
7 Thép buộc D2 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,73 kg
8 Đào đất C2 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 68,88 m3
9 Đắp đất tứ nón K95 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 909,46 m3
10 Đắp trả chân khay bằng cuội sỏi suối Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 23,99 m3
11 Đắp cát hạt thô trong lòng mố K≥95, rộng B=8m Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1.074,5 m3
Z Mố M2
AA Cọc khoan nhồi
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 58,2 kg
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1.626,48 kg
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 8.447,76 kg
4 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 51,06 m3
5 Vữa xi măng f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,78 m3
6 Ống thép D108mm dày 2.5mm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 399,54 kg
7 Ống thép D50.3mm dày 2.5mm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 398,22 kg
8 Đập bêtông đầu cọc Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4,26 m3
9 Cút bịt đầu ống Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 18 cái
10 Khoan cọc nhồi Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 60 m
AB Tường đầu
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 5,55 kg
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,637 tấn
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 40,04 kg
4 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 9,09 m3
5 Quét nhựa đường trong lòng mố Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 20,36 m2
AC Tường thân
1 Thép 10 Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 0,8819 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2,5311 tấn
3 Bê tông f&#39;c&#x3D;30MPa Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 57,6 m3
4 Quét nhựa đường trong lòng mố Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 28,8 m2
AD Tường cánh
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,0522 tấn
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,6662 tấn
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 3,784 tấn
4 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 24,27 m3
5 Quét nhựa đường trong lòng mố Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 56,17 m2
AE Móng mố
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,2459 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4,385 tấn
3 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 88 m3
4 Bê tông f'c=10MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4,2 m3
5 Quét nhựa đường trong lòng mố Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 14,7 m2
AF Đá kê gối
1 Thép 10 Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 0,2007 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 9,24 kg
3 Thép hình + bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,1695 tấn
4 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,4 m3
AG Khối chống chuyển vị
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,81 kg
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 52,85 kg
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 23,47 kg
4 Thép hình + bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 8,2 kg
5 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,36 m3
6 Nhựa đường Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,02 m3
AH Tường tai
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 49,37 kg
2 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,73 m3
AI Bản quá độ
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,36 kg
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 61,89 kg
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4,469 tấn
4 Bê tông f'c=25MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 23,21 m3
5 Matít nhựa đường Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,1 m3
6 Giấy tẩm dầu dày 20mm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4 m2
7 Đá dăm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 5,56 m3
AJ Tứ nón chân khay
1 Tứ nón + bậc lên xuống đá hộc xây vữa M100 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 28,52 m3
2 Chân khay tứ nón đá hộc xây vữa M100 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 13,36 m3
3 Đá dăm đệm 8,8 m3
4 ống thoát nước (PVC D46) dài 1m Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 10 m
5 Đá dăm rãnh tụ nước Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,36 m3
6 Vải địa kỹ thuật Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,63 m2
7 Thép buộc D2 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,2 kg
8 Đào đất C2 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 80 m3
9 Đắp đất tứ nón K95 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 224,32 m3
10 Đắp trả chân khay bằng cuội sỏi suối Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 12,29 m3
11 Đắp cát hạt thô trong lòng mố K≥95, rộng B=8m Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 612,08 m3
AK TRỤ CẦU
AL Trụ T1
AM Xà mũ trụ
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,659 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2,453 tấn
3 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 25,83 m3
AN Thân trụ
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 96,25 kg
2 Thép 10 Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 0,7108 tấn
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2,704 tấn
4 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 47 m3
AO Móng trụ
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,488 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4,513 tấn
3 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 80 m3
4 Bê tông f'c=10MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 3,79 m3
AP Đá kê gối
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,401 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 18,48 kg
3 Thép hình + bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,339 tấn
4 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,94 m3
AQ Khối chống chuyển vị
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,62 kg
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 105,7 kg
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 46,95 kg
4 Thép hình + bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 16,4 kg
5 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,72 m3
AR Tường tai
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 97,11 kg
2 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,58 m3
AS Cọc khoan nhồi
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 58,2 kg
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2,153 tấn
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 12,348 tấn
4 Thép hình + bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,1768 tấn
5 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 69,54 m3
6 Vữa xi măng f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,14 m3
7 Ống thép F108mm dày 2.5mm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,559 tấn
8 Ống thép F50.3mm dày 2.5mm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,547 tấn
9 Đập bêtông đầu cọc Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4,26 m3
10 Bulông M16 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 450 bộ
11 Cút bịt đầu ống Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 18 cái
12 Khoan cọc nhồi Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 84 m
AT Trụ T2
AU Xà mũ trụ
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,6599 tấn
2 Thép D&gt;18 Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 2,4531 tấn
3 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 25,83 m3
AV Thân trụ
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 85,15 kg
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,643 tấn
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2,463 tấn
4 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 40,74 m3
AW Móng trụ
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,488 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4,513 tấn
3 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 80 m3
4 Bê tông f'c=10MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 3,79 m3
AX Đá kê gối
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,401 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 18,48 kg
3 Thép hình + bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,3391 tấn
4 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,94 m3
AY Khối chống chuyển vị
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,62 kg
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,1057 tấn
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 46,95 kg
4 Thép hình + bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 11,91 kg
5 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,72 m3
6 Nhựa asphalt Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,006 m3
7 Nhựa đường Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,032 m3
AZ Tường tai
1 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 97,11 kg
2 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,58 m3
BA Cọc khoan nhồi
1 Thép D≤10 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 58,2 kg
2 Thép 10<D≤18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,236 tấn
3 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 6,178 tấn
4 Bê tông f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 37,14 m3
5 Vữa xi măng f'c=30MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,54 m3
6 Ống thép F108mm dày 2.5mm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,279 tấn
7 Ống thép F50.3mm dày 2.5mm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,286 tấn
8 Đập bêtông đầu cọc Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4,26 m3
9 Cút bịt đầu ống Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 18 cái
10 Khoan cọc nhồi Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 42 m
BB ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
BC Nền đường
1 Đào mặt đường cũ Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 214,32 m3
2 Bóc hữu cơ Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1.456,21 m3
3 Đào nền đất C3 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 25,42 m3
4 Đắp nền K95 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 16.682,56 m3
5 Đắp nền K98 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1.144 m3
6 Xáo xới đầm lèn K98 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 272,74 m3
7 Đào rãnh đất C3 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 22,28 m3
8 Đào xử lý vài địa kỹ thuật Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1.558,43 m3
9 Đắp cát hạt trung vải địa kỹ thuật Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 3.848,81 m3
10 Diện tích vải địa kỹ thuật Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 5.958,4 m2
11 Thép neo D6 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 30,53 kg
12 Đào khuôn đất C3 Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 218,8 m3
BD Gia cố mái taluy
1 Đào móng chân khay đất C2 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 566,66 m3
2 Đắp trả móng K95 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 262,18 m3
3 Đá hộc xây ốp mái M100 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1.819 m3
4 ống thoát nước D46 dài 1m Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 309 m
5 Đá dăm đệm 480,89 m
6 Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 19,31 m2
7 Đá dăm tiêu chuẩn Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 11,25 m3
BE Mặt đường
1 Móng đường lớp trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 466,72 m3
2 Móng đường lớp dưới dá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 466,72 m3
3 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 3.111,47 m2
BF Công trình thoát nước
1 Ông cống tròn D100 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 11 m
2 Mối nối ống cống Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 10 mối nối
3 Nhựa đường quét 2 lớp ống cống Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 13,28 m2
BG Bê tông M200
1 Móng cống Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 6,29 m3
2 Tường đầu Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,46 m3
3 Móng tường đầu Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4,65 m3
4 Tường cánh Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,7 m3
5 Móng tường cánh Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2,23 m3
6 Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,89 m2
7 Đá dăm đệm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2,45 m3
8 Đào móng cống đất C3 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 23,25 m3
9 Đắp trả móng đất K95 (đã trừ KL chiếm chỗ) Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 6,6 m3
10 Phá bỏ khối bê tông cũ Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 2,93 m3
BH CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
BI Hộ lan mềm (2m/cột)
1 Chiều dài hộ lan Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 552 m
2 Số tấm đầu Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 8 tấm
3 Số cột hộ lan Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 280 cột
BJ Biển báo tên cầu
1 Biển chữ nhật I.439 (675x1350mm) (bao gồm biển báo, cột biển, bê tông chân cột,…) Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2 bộ
2 Biển chữ nhật I.414 (1500x2400mm) (bao gồm biển báo, cột biển, bê tông chân cột,…) Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 3 bộ
BK PHỤ TRỢ THI CÔNG
BL Mặt bằng công trường
1 San ủi bãi tập kết vật liệu công trường Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 195 m2
2 Bãi đúc dầm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1.155 m2
3 Đắp đất K90, dầy trung bình h= 2m Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2.310 m3
4 Rải đá dăm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 217 m3
5 Thanh thải bói thi công Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2.527 m3
BM Thi công mố
BN Mố M1+M2
1 Đà giáo thép Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 30,779 tấn
2 Gỗ sàn công tác dày 4cm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 4,14 m3
3 Đào hố móng đất C2 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 656,98 m3
4 Đắp trả hố móng bằng cát hạt thô trong lòng mố K≥95, rộng b=8m Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 46,42 m3
5 Đắp trả hố móng bằng cuội sỏi suối Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 382,38 m3
6 Khối lượng thép ống vách dẫn D1020&#x2F;1040 (6m) Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 18,288 Tấn
7 Khối lượng dung dịch vữa Bentonite Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 132,61 m3
BO Thi công trụ
1 Đà giáo thép Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 29,187 tấn
2 Gỗ sàn công tác dày 4cm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 3,6 m3
3 Đắp đất mặt bằng thi công K90 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 247,65 m3
4 Cọc ván thép Larsen IV Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1.012,5 m
5 Đào hố móng đất C2 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 865,26 m3
6 Đắp trả hố móng bằng cuội sỏi suối Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 678,11 m3
7 Đào thanh thải đất đắp mặt bằng thi công Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 247,65 m3
8 Thép khung chống H300x300x10x15 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 10,308 tấn
9 Khối lượng thép ống vách dẫn D1020/1040 (6 cọc) Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 17,34 tấn
10 Khối lượng dung dịch vữa Bentonite Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 138,08 m3
BP Thi công nhịp
1 Ray P43 Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 534 m
2 Tà vẹt (180X20X20) cm Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 0,535 Tấn
3 Đinh crăm pông Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2.140 Bộ
4 Hố thế 5T bằng đá hộc Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 2 Hố
5 Cáp neo Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 400 m
BQ Thi công bệ đúc dầm
1 Cốt thép tròn D≤10 Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 0,579 Tấn
2 Thép hình + bản Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 0,371 Tấn
3 Bêtông f'c=15MPa Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 10,49 m3
4 Đá dăm đệm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 9,41 m3
5 Giá chữ A Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 6 tấn
6 Phá bỏ khối bê tông cũ Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 10,49 m3
BR Đắp đường tạm xe cẩu di chuyển
1 Đắp đất K90 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 5.486,8 m3
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 328,64 m3
3 Ống cống D150 Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 27 m
4 Móng cống đá dăm tiêu chuẩn Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 16,71 m3
5 Đá hộc chèn ống cống Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 5,92 m3
6 Rọ đá (2x1x1)m đầu cống Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 54 rọ
7 Thanh thải dòng chảy Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 5.815,39 m3
8 Tháo dỡ ống cống D150 Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 27 ống
9 Tháo dỡ rọ đá Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 54 rọ
BS Thi công dầm ngang
1 Thép hình + bản Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2,705 tấn
2 Thép D>18 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 0,404 tấn
3 Lưới thép B40 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 17,1 m2
4 Gạch xây vữa M75 Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 5,76 m3
5 Cát đầm chặt Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 5,04 m3
BT Thi công bản mặt cầu + gờ lan can
1 Thép hình + bản các loại Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 7,068 tấn
BU Siêu âm cọc khoan nhồi
1 Siêu âm cọc khoan nhồi Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 12 cọc
2 Thử tải PDA Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 4 Cọc
3 Khoan kiểm tra đáy cọc khoan nhồi Theo QĐ số 1442&#x2F;QĐ-UBND ngày 10&#x2F;10&#x2F;2020 4 Cọc
BV CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
BW Móng cột biển báo
1 Bê tông M150 đá 2x4 móng Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 1,2 m3
2 Trụ biển chữ nhật I.441A D90 dày 4cm Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 170,5 kg
BX Biển báo
1 Biển chữ nhật I.441A,B,C KT BxH=(1.35x1.95)m Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 6 cái
2 Biển chữ nhật I.440 KT BxH=(0.4x1.3)m Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2 cái
3 Biển tam giác L=0.7m Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 6 cái
4 Biển tròn D=0.7m Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2 cái
5 Tiêu chóp nón Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 61 cái
6 Nhân công đảm bảo giao thông (Số ngày x 2người x 2 ca) Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 120 công
7 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Theo QĐ số 1442/QĐ-UBND ngày 10/10/2020 2 cái
BY CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (A+B+C+….)*10% 10 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->