Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Phiêng Chanh - Nong Bóng, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213995-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Phiêng Chanh - Nong Bóng, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20201213910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 07:47:00 đến ngày 2020-12-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,415,255,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,200,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo bình lọc áp lực, bể lọc, bể sơ lắng
B Bể sơ lắng
1 Vệ sinh bể lọc (phát cây, cọ tường, đánh rêu, thau rửa,....) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
2 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.75 công bậc 3/7 nhóm 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,512 m3
C Bể lọc
1 Vệ sinh bể lọc (phát cây, cọ tường, đánh rêu, thau rửa,....) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
2 Làm tầng lọc bằng cát lọc thạch anh (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m3
3 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
D Bình lọc áp lực (02 cụm)
1 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
2 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Làm tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
7 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
8 Làm tầng lọc bằng cát lọc thạch anh (Giá VL = Giá tạm tính + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
E Hạng mục 2: Bồn chứa nước
F Bồn chứa nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,5564 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,83 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6832 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1199 100m2
6 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
7 Lắp đặt thép kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117 cái
8 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
9 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m
13 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
14 Vòi rửa D15 (vòi đồng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 bể
G Thay mới đồng hồ cho 82 hộ dân đã được đầu tư bể
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82 cái
2 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 164 cái
3 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82 cái
5 Tháo dỡ, thau rửa, vệ sinh ống lắp lại mới đồng hồ (ống tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1 công
H Hạng mục 3: Hố van
I Hố van điều tiết cọc C23 tuyến nhánh bản Phiêng Chanh
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,527 m3
2 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7906 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6666 m3
4 Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1895 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0059 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0044 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0398 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0026 100m2
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
20 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
J Hố van xả khí
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9725 m3
2 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9587 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8362 m3
4 Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7375 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0188 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m2
12 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
K Hố van xả cặn
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2503 m3
2 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,3754 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6361 m3
4 Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,428 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0357 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0276 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2976 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm, chiều dày 6,6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
L Hố van tiếp nước (cọc C23 tuyến chính)
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5652 m3
2 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8478 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6915 m3
4 Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0046 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0028 100m2
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100-80-100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
M Hạng mục 4: Trụ đỡ, cáp treo qua suối
N Đoạn số 01 (C1 -:- C2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8748 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,846 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,797 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0047 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0121 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100m2
9 Bu lông M20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Sản xuất, lắp dựng thép tấm d=5mm làm đai giữ ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4763 kg
11 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 lỗ
12 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Vệ sinh hố thu đầu mối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
O Đoạn số 05 (C96 -:- C101)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,752 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,7172 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,0512 m3
4 Lót bạt dứa đáy móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1184 100m2
6 Thép F4 buộc ống vào trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 kg
7 Sản xuất, lắp dựng thép tấm d=5mm làm đai giữ ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,85 kg
8 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 lỗ
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4793 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4793 tấn
11 Bu lông D18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
P Cáp treo cọc C25-C26; C47-C48; C50-C51; C471-C474
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,4996 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,2496 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,4996 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,4868 m3
5 Lót bạt dứa đáy móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 100m2
7 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,688 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,688 tấn
9 Tăng đơ 5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Cáp lụa D14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170,8 m
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0588 tấn
12 Thép ϕ6 liên kết giữa ống và dây cáp treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,5686 kg
13 Thép ϕ8 chống lắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,58 kg
14 Cóc cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
15 Trục Puly D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
16 Puly D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
17 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 10 lỗ
Q Hạng mục 5: Tuyến ống
R Tuyến ống chính:
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 891,2 m3
2 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.336,8 m3
3 Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.116,6 m3
4 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 100m
5 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE80 PN6 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,96 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE80 PN8 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,83 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE80 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,06 100m
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
15 Cắt sân, đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,94 100m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,14 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,34 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
S Thay mới phụ kiện cho các bể chứa và hố van chia nước trên tuyến chính
1 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cặp bích
3 Lắp đặt mối nối bích đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm HDPE đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
T Tuyến ống nhánh phát sinh bản Phiêng Chanh
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 m3
2 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 306 m3
3 Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 342,98 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,34 100m
5 Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,05 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,36 100m
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 80/20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80/65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80/40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Cắt đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
U Tuyến ống nhánh phát sinh bản Nong Bóng
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m3
2 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180 m3
3 Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 204,8 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,36 100m
5 Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,91 100m
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 63/20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63 mm (cả tuyến ống bản Phiêng chanh) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
10 Cắt đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->